Thứ Ba, 27 tháng 5, 2014

30 Bo de on thi dai hoc


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "30 Bo de on thi dai hoc": http://123doc.vn/document/566946-30-bo-de-on-thi-dai-hoc.htm


ễN THI - 5 - Gớao viờn NGUYN HU LC
A. Khụng th xỏc nh c B. tựy loi ht nhõn C. Khụng D. Cú
Cõu 49: Mt si dõy cng gia hai im c nh cỏch nhau 75cm. Ngi ta to súng dng trờn dõy. Hai tn s gn nhau
nht cựng to ra súng dng trờn dõy l 150Hz v 200Hz. Tn s nh nht to ra súng dng trờn dõy ú l:
A. 50Hz B. 125Hz C. 75Hz D. 100Hz
Cõu 50: Ht proton cú ng nng K
p
= 2MeV, bn vo ht nhõn
Li
7
3
ng yờn, sinh ra hai ht nhõn X cú cựng ng
nng. Cho bit m
p
= 1,0073u; m
Li
= 7,0144u; m
X
= 4,0015u; 1u = 931MeV/c
2
; N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
. ng nng ca mi ht
X l:
A. 5,00124MeV B. 19,41MeV C. 9,705MeV D. 0,00935MeV
Phn II: Theo chng trỡnh nõng cao. (T cõu 51 n cõu 60 )
Cõu 51: Vt rn th nht quay quanh trc c nh
1
cú momen ng lng l L
1
, momen quỏn tớnh i vi trc
1
l I
1
=
9 kg.m
2
. Vt rn th hai quay quanh trc c nh
2
cú momen ng lng l L
2
, momen quỏn tớnh i vi trc
2
l I
2
=
4kg.m
2
. Bit ng nng quay ca hai vt rn trờn l bng nhau. Tỡm t s L
1
/L
2
.
A.
2
.
3
B.
3
.
2
C.
4
.
9
D.
9
.
4
Cõu 52: Vn tc chuyn ng thng u ca mt quan sỏt viờn i vi Trỏi t l bao nhiờu i vi quan sỏt viờn ú Trỏi
t tr thnh mt elip cú trc ln gp 8 ln trc bộ. Xem Trỏi t l hỡnh cu.
A. 0, 986c B. 0, 972c C. 0,992c D. 0,729c
Cõu 53: o hm theo thi gian ca momen ng lng ca vt rn l i lng
A. Hp lc tỏc dng vo vt B. Mụmen quỏn tớnh tỏc dng lờn vt
C. ng lng ca vt D. Mụmen lc tỏc dng vo vt
Cõu 54: Mt rũng rc coi nh mt a trũn mng bỏn kớnh R = 10cm, khi lng m cú th quay khụng ma sỏt quanh mt
trc nm ngang c nh. Qun vo vnh rũng rc mt si dõy mnh, nh, khụng dón v treo vo u dõy mt vt nh cng
cú khi lng m. Ban u vt nh sỏt rũng rc v c th ra khụng vn tc ban u, cho g = 9,81m/s
2
, mụmen quỏn
tớnh ca rũng rc i vi trc quay l I = mR
2
/2 Tc quay ca rũng rc khi M i c quóng ng 2m l
A. 51,15rad/s B. 72,36rad/s C. 81,24rad/s D. 36,17rad/s
Cõu 55: Mt thanh mnh ng cht tit din u, khi lng m, chiu di l cú th quay xung quanh mt trc nm ngang i
qua mt u thanh v vuụng gúc vi thanh. B qua ma sỏt vi trc quay v sc cn ca mụi trng. Momen quỏn tớnh ca
thanh i vi trc quay l I = m.l
2
/3 v gia tc ri t do l g. Nu thanh c th khụng vn tc u t v trớ nm ngang thỡ
khi ti v trớ thng ng,thanh cú tc gúc bng
A.
g
l
2
3
B.
g
l
3
2
C.
g
l3
D.
g
l
3
Cõu 56: Trờn mt ng ray thng ni gia thit b phỏt õm P v thit b thu õm T, ngi ta cho thit b P chuyn ng
vi vn tc 20 m/s li gn thit b T ng yờn. Bit õm do thit b P phỏt ra cú tn s 1136 Hz, vn tc õm trong khụng khớ
l 340 m/s. Tn s õm m thit b T thu c l:
A. 1073 Hz. B. 1207 Hz. C. 1215 Hz D. 1225 Hz.
Cõu 57: Mt cht im dao ng iu hũa theo phng trỡnh x = 3cos(5t /3) (x tớnh bng cm, t tớnh bng s). Trong
mt giõy u tiờn k t lỳc t = 0, cht im qua v trớ cú li x = + 1 cm bao nhiờu ln?
A. 5 ln B. 4 ln C. 6 ln D. 7 ln
Cõu 58: Tỡm ng lng tng i tớnh ca mt electron cú ng nng 0,512MeV. Cho khi lng ngh ca electron l
m
e
= 0,00055u; 1u = 931,5MeV/c
2
.
A. 4,21MeV/c B. 2,14MeV/c C. 1,42MeV/c D. 0,887MeV/c
Cõu 59: Mt thc một, cú th quay quanh trc nm ngang i qua mt u thc ti ni cú g = 9,8m/s
2
. Mụmen quỏn tớnh
ca thc i vi trc quay ó cho l
2
I m / 3
=
l
. B qua ma sỏt trc quay v lc cn ca khụng khớ. Tỡm chu kỡ dao
ng nh ca thc.
A. 1,2s B. 1,46s C. 1,64s D. 0,8s
Cõu 60: Mt thanh nh di 1m quay u trong mt phng ngang xung quanh trc thng ng i qua trung im ca thanh.
Hai u thanh cú gn hai cht im cú khi lng 2kg v 3kg. Tc di ca mi cht im l 5m/s. Momen ng lng
ca thanh l
A. L = 12,5 kgm
2
/s B. L = 10,0 kgm
2
/s C. L = 7,5 kgm
2
/s D. L = 15,0 kgm
2
/s
HT
ễN THI - 6 - Gớao viờn NGUYN HU LC
S 2:
PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Cõu 1: Khi truyn trong chõn khụng, ỏnh sỏng cú bc súng
1
= 720 nm, ỏnh sỏng tớm cú bc súng
2
= 400 nm.
Cho hai ỏnh sỏng ny truyn trong mt mụi trng trong sut thỡ chit sut tuyt i ca mụi trng ú i vi hai ỏnh
sỏng ny ln lt l n
1
= 1,33 v n
2
= 1,34. Khi truyn trong mụi trng trong sut trờn, t s nng lng ca phụtụn cú
bc súng
1
so vi nng lng ca phụtụn cú bc súng
2
bng
A. .5/9 B. .133/134 C. .9/5 D. .134/133
Cõu 2: Đối với một dòng điện xoay chiều có biên độ I
0
thì cách phát biểu nào sau đây là sai?
A. Bằng công suất toả nhiệt của dòng điện không đổi có cờng độ I = I
0
/
2
khi cùng đi qua điện trở R.
B. Công suất toả nhiệt tức thời bằng
2
lần công suất trung bình.
C. Không thể trực tiếp dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
D. Điện lợng chuyển qua một tiết diện thẳng trong một chu kì bằng không.
Cõu 3: Một chiếc đèn nêôn đặt dới một hiệu điện thế xoay chiều 220V- 50Hz. Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời
giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 110
2
V. Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?
A.
1
300
t s=
B.
1
150
t s
=
C.
4
150
t s
=
D.
2
150
t s
=
Cõu 4: t vo hai u mch in xoay chiu RLC ni tip cú R thay i c mt in ỏp xoay chiu luụn n nh v cú
biu thc u = U
0
cos

t (V). Mch tiờu th mt cụng sut P v cú h s cụng sut cos

. Thay i R v gi nguyờn C v L
cụng sut trong mch t cc i khi ú:
A. P =
2
L C
U
2 Z Z
, cos

= 1. B. P =
2
L C
U
Z Z

, cos

=
2
2
.
C. P =
2
U
2R
, cos

=
2
2
. D. P =
2
U
R
, cos

= 1.
Cõu 5: t mt in ỏp
120 2 os(100 )( )
6
u c t V


=
vo hai u mch in gm t in cú dung khỏng 70 v cun
dõy cú in tr thun R, t cm L. Bit dũng in chy trong mch
4 os(100 )( )
12
i c t A


= +
. Tng tr ca cun dõy
l A. 100. B. 40. C. 50. D. 70.
Cõu 6: Trong mt thớ nghim Iõng (Y-õng) v giao thoa ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
= 540nm thỡ thu c h võn
giao thoa trờn mn quan sỏt cú khong võn i
1
= 0,36mm. Khi thay ỏnh sỏng trờn bng ỏnh sỏng n sc cú bc súng
2
=
600 nm thỡ thu c h võn giao thoa trờn mn quan sỏt cú khong võn
A. i
2
= 0,50 mm. B. i
2
= 0,40 mm. C. i
2
= 0,60 mm. D. i
2
= 0,45 mm.
Cõu 7: Biờn ca dao ng cng bc khụng ph thuc
A. mụi trng vt dao ng. C. biờn ca ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt.
B. tn s ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt. D. pha ban u ca ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt.
Cõu 8: Trong mt on mch in xoay chiu khụng phõn nhỏnh, cng dũng in sm pha (vi 0 < < 0,5) so vi
in ỏp hai u on mch. on mch ú l on mch no trong các on mch sau õy ?
A. on mch gm cun thun cm v t in. B. on mch ch cú cun cm.
C. on mch gm in tr thun v t in. D. on mch gm in tr thun v cun thun cm.
Cõu 9: Bit s Avụgarụ N
A
= 6,02.10
23
ht/mol v khi lng ca ht nhõn bng s khi ca nú. S prụtụn (prụton) cú
trong 0,27 gam
27
13
Al
l A. 7,826.10
22
. B. 9,826.10
22
. C. 8,826.10
22
. D. 6,826.10
22
.
Cõu 10: Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một điện trở, một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự
cảm L có thể thay đổi, với u là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và u
RC
là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch chứa RC, thay
đổi L để hiệu điện thế hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại khi đó kết luận nào sau đây là sai ?
A. u và u
RC
vuông pha. B. (U
L
)
2
Max
=
2
U

+
2
RC
U
C.
2 2
C
L
C
Z R
Z
Z
+
=
D.
2 2
( )
C
L Max
C
U R Z
U
Z
+
=
Cõu 11: Mt vt dao ng iu ho cú tn s 2Hz, biờn 4cm. mt thi im no ú vt chuyn ng theo chiu õm
qua v trớ cú li 2cm thỡ sau thi im ú 1/12 s vt chuyn ng theo
ễN THI - 7 - Gớao viờn NGUYN HU LC
A. chiu õm qua v trớ cõn bng. B. chiu dng qua v trớ cú li -2cm.
C. chiu õm qua v trớ cú li
2 3cm

. D. chiu õm qua v trớ cú li -2cm.
Cõu 12: Theo Anhxtanh, khi gim cng chựm sỏng ti m khụng thay i mu sc ca nú thỡ
A. tn s ca photon gim. B. tc ca photon gim.
C. s lng photon truyn i trong mt n v thi gian gim. D. nng lng ca mi photon gim.
Cõu 13: Hai nguồn sóng kết hợp S
1
,S
2
cách nhau 13 cm dao động với cùng phơng trình u = A cos( 100

t), tốc độ truyền
sóng trên mặt chất lỏng là 1 m/s. Giữa S
1
S
2
có bao nhiêu đờng hypebol tại đó chất lỏng dao động mạnh nhất
A. 10 B. 12 C. 16 D. 14
Cõu 14: Tia hng ngoi, tia t ngoi, sóng vụ tuyn cc ngn FM, ỏnh sáng , đợc sp xp theo th t th
hin tớnh cht sóng tăng dần l:
A. súng FM, t ngoi, hng ngoi, tia . B. t ngoi, tia , hng ngoi, sóng FM
C. t ngoi, súng FM, hng ngoi, tia D. hng ngoi, t ngoi, tia , sóng FM
Cõu 15: Cho dũng in xoay chiu chy qua mt cun dõy thun cm. Khi dũng in tc thi t giỏ tr cc i thỡ in
ỏp tc thi hai u cun dõy cú giỏ tr
A. bng mt na ca giỏ tr cc i. B. cc i. C. bng mt phn t giỏ tr cc i. D. bng 0.
Cõu 16: Vt dao ng iu ho vi vn tc cc i v
max
, cú tc gúc , khi qua vị trí li x
1
vật có vn tc v
1
thoả món
A. v
1
2
= v
2
max
+
2
1

2
x
2
1
. B. v
1
2
= v
2
max
-
2
1

2
x
2
1
. C. v
1
2
= v
2
max
-
2
x
2
1
. D. v
1
2
= v
2
max
+
2
x
2
1
.
Cõu 17: Mt on mch xoay chiu R,L,C. in dung C thay i c v ang cú tớnh cm khỏng. Cỏch no sau õy
khụng th lm cụng sut mch tng n cc i?
A. iu chnh gim dn in dung ca t in C.
B. C nh C v thay cuụn cm L bng cun cm cú L< L thớch hp.
C. C nh C v mc ni tip vi C t C cú in dung thớch hp.
D. C nh C v mc song song vi C t C cú in dung thớch hp.
Cõu 18: Trong thớ nghim Iõng (Y-õng) v giao thoa ỏnh sỏng vi ỏnh sỏng n sc. Bit khong cỏch gia hai khe hp l
1,2mm v khong cỏch t mt phng cha hai khe hp n mn quan sỏt l 0,9m. Quan sỏt c h võn giao thoa trờn
mn vi khong cỏch gia 9 võn sỏng liờn tip l 3,6mm. Bc súng ca ỏnh sỏng dựng trong thớ nghim l
A. 0,55.10
-6
m. B. 0,50.10
-6
m. C. 0,60.10
-6
m. D. 0,45.10
-6
m.
Cõu 19: Ngời ta dùng một cần rung có tần số f = 50 Hz để tạo sóng dừng trên một sợi dây một đầu cố định một đầu tự do
có chiều dài 0,7 m, biết vận tốc truyền sóng là 20 m/s. Số điểm bụng và điểm nút trên dây là:
A. 3 bụng 3 nút B. 4 bụng 4 nút C. 4 bụng 3 nút D. 3 bụng, 4 nút.
Cõu 20: Mch dao ng LC lớ tng, cun dõy cú t cm L = 10
-4
H. Biu thc hiu in th gia hai u cun dõy l u
= 80cos(2.10
6
t -
2

)V. Biu thc cng dũng in trong mch l
A. i = 4sin(2.10
6
t -
2

)A. B. i = 0,4 cos (2.10
6
t)A. C. i = 4cos(2.10
6
t - )A. D. i = 0,4cos(2.10
6
t -
2

) A.
Cõu 21: Dao ng tng hp ca hai dao ng iu ho cựng phng x
1
= 4cos(10t+
3

) cm v x
2
= 2cos(10t + ) cm,
cú phng trỡnh: A. x = 2 cos(10t +
4

) cm. B. x = 2
3
cos(10t +
2

) cm.
C. x = 2cos(10t +
2

) cm. D. x = 2
3
cos(10t +
4

) cm.
Cõu 22: Một con lắc gồm một lò xò có K= 100 N/m, khối lợng không đáng kể và một vật nhỏ khối lợng 250g, dao động
điều hoà với biên độ bằng 10 cm. Lấy gốc thời gian t=0 là lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đờng vật đi đợc trong t =
24
s

đầu tiên là: A. 7,5 cm B. 12,5 cm C. 5cm. D. 15 cm
Cõu 23: Mt mỏy phỏt in ba pha mc hỡnh sao cú in ỏp pha l 127V v tn s f = 50Hz. Ngi ta a dũng ba pha
vo ba ti nh nhau mc tam giỏc, mi ti cú in tr thun 100

v cun dõy cú t cm 1/ H. Cng dũng in
i qua cỏc ti v cụng sut do mi ti tiờu th l
A. I = 1,56A; P = 726W. B. I = 1,10A; P =750W. C. I = 1,56A; P = 242W. D. I = 1,10A; P = 250W.
Cõu 24: Khối lợng của hạt nhân
56
26
Fe
là 55,92070 u khối lợng của prôtôn là m
p
=1,00727u, của nơtrôn là m
n
= 1,00866u
năng lợng liên kết riêng của hạt nhân này là: (cho u = 931,5 Mev/c
2
)
ễN THI - 8 - Gớao viờn NGUYN HU LC
A. 8,78 MeV/nuclôn. B. 8,75 MeV/nuclôn. C. 8,81 MeV/nuclôn. D. 7,88 MeV/nuclôn.
Cõu 25: Gi

v

ln lt l hai bc súng ng vi cỏc vch H

(ứng với e nhảy từ lớp M về lớp L)

v vch lam H

(ứng với e nhảy từ lớp N về lớp L)

ca dóy Banme,
1
l bc súng di nht ca dóy Pasen (ứng với e nhảy từ lớp N về lớp
M)

trong quang ph vch ca nguyờn t hirụ. Biu thc liờn h gia

,

,
1
l
A.
1

= +
. B.
1
1 1 1

=

C.
1
1 1 1

= +

. D.
1

=
.
Cõu 26: Mt vt dao ng iu ho khi qua v trớ cõn bng vt cú vn tc v = 20 cm/s. Gia tc cc i ca vt l a
max
=
2m/s
2
. Chn t = 0 l lỳc vt qua v trớ cõn bng theo chiu õm ca trc to . Phng trỡnh dao ng ca vt l :
A. x =2cos(10t) cm. B. x =2cos(10t + ) cm. C. x =2cos(10t /2) cm. D. x =2cos(10t + /2) cm.
Cõu 27: Phỏt biu no sau õy khụng ỳng khi núi v súng in t
A. Súng in t cú th phn x, nhiu x, khỳc x. B. Súng in t mang nng lng.
C. Súng in t l súng ngang. D. Súng in t cú thnh phn in v thnh phn t bin i vuụng pha vi nhau.
Cõu 28: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u= U
0
cos(
t

) V thì cờng độ dòng
điện trong mạch có biểu thức i= I
0
cos(
3
t



)A. Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này thoả mãn:
A.
3
L C
Z Z
R

=
B.
3
C L
Z Z
R

=
C.
1
3
C L
Z Z
R

=
D.
1
3
L C
Z Z
R

=
Cõu 29: Phỏt biu no sau õy l ỳng khi núi v quang ph?
A. thu c quang ph hp th thỡ nhit ca ỏm khớ hay hi hp th phi cao hn nhit
ca ngun sỏng phỏt ra quang ph liờn tc.
B. Quang ph hp th l quang ph ca ỏnh sỏng do mt vt rn phỏt ra khi vt ú c nung núng.
C. Mi nguyờn t hoỏ hc trng thỏi khớ hay hi núng sỏng di ỏp sut thp cho mt quang ph
vch riờng, c trng cho nguyờn t ú.
D. Quang ph liờn tc ca ngun sỏng no thỡ ph thuc thnh phn cu to ca ngun sỏng y.
Cõu 30: Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm) khi dòng điện đang nhanh pha hơn hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch nếu tăng dần tần số của dòng điện thì kết luận nào sau đây là đúng:
A. Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế hai đầu tụ tăng dần.
B. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dòng điện giảm dần đến không rồi tăng dần.
C. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu tụ va hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch giảm dần.
D. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hai đầu cuộn dây tăng dần.
Cõu 31: Mt cht im dao ng iu hũa theo phng trỡnh x = 4cos ( 6t +
3

) (x tớnh bng cm v t tớnh bng giõy).
Trong mt giõy u tiờn t thi im t = 0, cht im i qua v trớ cú li x = + 3 cm
A. 5 ln. B. 6 ln. C. 7 ln. D. 4 ln.
Cõu 32: Mt con lc lũ xo gm vt cú m = 100 g, lũ xo cú cng k = 50 N/m dao ng iu ho theo phng thng
ng vi biờn 4 cm. Ly g = 10 m/s
2
. Khong thi gian lũ xo b gión trong mt chu kỡ l:
A. 0,28s. B. 0,09s. C. 0,14s. D. 0,19s.
Cõu 33: Mt súng c truyn t O ti M cỏch nhau 15cm. Bit phng trỡnh súng ti O l
3 os(2 4)
O
u c t cm

= +
v tc
truyn súng l 60cm/s. Phng trỡnh súng ti M l:
A.
3 os(2 )
4
O
u c t cm


=
B.
3 os(2 )
2
O
u c t cm


= +
C.
3
3 os(2 )
4
O
u c t cm


= +
D.
3 os(2 )
2
O
u c t cm


=
Cõu 34: Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v ỏnh sỏng n sc?
A. nh sỏng n sc l ỏnh sỏng khụng b tỏn sc khi i qua lng kớnh.
B. Trong chõn khụng, cỏc ỏnh sỏng n sc khỏc nhau truyn i vi cựng vn tc.
C. Trong cựng mt mụi trng truyn (trừ chân không) vn tc ỏnh sỏng tớm nh hn vn tc ỏnh sỏng .
D. Chit sut ca mt mụi trng trong sut i vi ỏnh sỏng ln hn chit sut ca mụi trng
ú i vi ỏnh sỏng tớm.
Cõu 35: Mt mch dao ng gm t in cú in dung C v mt cuc dõy thun cm cú t cm L, hiu in th cc
i hai u t l U
0
. Cng dũng in hiu dng trong mch l
A.
0
C
I U
2L
=
. B.
0
LC
I U
2
=
. C.
0
2C
I U
L
=
. D.
0
1
I U
2LC
=
.
ễN THI - 9 - Gớao viờn NGUYN HU LC
Cõu 36: nh sỏng n sc cú tn s 5.10
14
Hz truyn trong chõn khụng vi bc súng 600 nm. Chit sut tuyt i ca
mt mụi trng trong sut ng vi ỏnh sỏng ny l 1,52. Tn s ca ỏnh sỏng trờn khi truyn trong mụi trng trong sut
ny A. vn bng 5.10
14
Hz cũn bc súng ln hn 600nm. B. vn bng 5.10
14
Hz cũn bc súng nh hn 600 nm.
C. ln hn 5.10
14
Hz cũn bc súng nh hn 600 nm. D. nh hn 5.10
14
Hz cũn bc súng bng 600 nm.
Cõu 37: Mt ngun súng c dao ng iu ho theo phng trỡnh
)
4
3cos(


+=
tAx
(cm). Khong cỏch gia hai im
gn nht trờn phng truyn súng cú lch pha
3/

l 0,8m. Tc truyn súng l bao nhiờu ?
A. 7,2 m/s. B. 1,6m/s. C. 4,8 m/s. D. 3,2m/s.
Cõu 38: Chn phỏt biu sai.
A. S phỏt sỏng ca cỏc tinh th khi b kớch thớch bng ỏnh sỏng thớch hp l s lõn quang.
B. Thi gian phỏt quang ca cỏc cht khỏc nhau cú giỏ tr khỏc nhau.
C. S phỏt quang ca cỏc cht ch xy ra khi cú ỏnh sỏng thớch hp chiu vo.
D. Tn s ca ỏnh sỏng phỏt quang bao gi cng ln hn tn s ca ỏnh sỏng m cht phỏt quang hp th.
Cõu 39: Mt mỏy bin ỏp lớ tng cú t s vũng dõy cun s cp v th cp l 2:3. Cun th cp ni vi ti tiờu th l
mch in xoay chiu gm in tr thun R = 60, t in cú in dung C =
3
10
12 3
F


. cun dõy thun cm cú cm
khỏng L =
0,6 3
H

, cun s cp ni vi in ỏp xoay chiu cú giỏ tr hiu dng 120V v tn s 50Hz. Cụng sut to
nhit trờn ti tiờu th l
A. 180W. B. 135W. C. 26,7W. D. 90W.
Cõu 40: Mt on mch RLC khụng phõn nhỏnh gm in tr thun 100 , cun dõy thun cm cú h s t cm
1
H

v
t in cú in dung C thay i c. t vo hai u on mch in ỏp u =
200 2
cos100t (V). Thay i in dung C
ca t in cho n khi in ỏp hiu dng hai u cun dõy t giỏ tr cc i. Giỏ tr cc i ú bng
A. 200V. B.
50 2
V. C. 50V. D.
100 2
V.
PHầN RIÊNG _____ Thớ sinh ch c lm 1 trong 2 phn: phn I hoc phn II ______
Phn I: DàNH CHO HọC SINH CƠ BảN (10 câu từ câu 41 đến câu 50 )
Cõu 41: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng bng khe Y-õng, ngun phỏt ra ỏnh sỏng n sc cú bc súng

. Khong
võn i o c trờn mn s tng lờn khi
A. tnh tin mn li gn hai khe. B. t c h thng vo mụi trng cú chit sut ln hn.
C. thay ỏnh sỏng trờn bng ỏnh sỏng khỏc cú bớc súng

' >

. D. tng khong cỏch hai khe.
Cõu 42: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có C= 880 pF và cuộn cảm L =20
à
H bớc sóng điện từ
mà máy thu đợc là
A.
500m

=
. B.
150m

=
. C.
250m

=
. D.
100m

=
.
Cõu 43: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phơng trình u=30cos( 4.10
3
t 50x) cm: trong đó toạ độ x đo bằng mét
(m), thời gian đo bằng giây (s), vận tốc truyền sóng bằng:
A. 100m/s B. 125 m/s C. 50 m/s D. 80 m/s
Cõu 44: Khi cờng độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cờng độ âm tăng
A. 30 dB. B. 20 dB C. 40 dB D. 100 dB.
Cõu 45: Mt kim loi cú cụng thoỏt ca ờlectron l 4,55 eV. Chiu ti kim loi ú bc x in t I cú tn s 1,05.10
15
Hz;
bc x in t II cú bc súng 0,25
m
à
. Chn ỏp ỏn ỳng.
A. C hai bc x u gõy hiu ng quang in ngoi.
B. Bc x II khụng gõy ra hiu ng quang in ngoi, bc x I cú gõy ra hiu ng quang in ngoi.
C. Bc x I khụng gõy hiu ng quang in ngoi, bc x II cú gõy ra hiu ng quang in ngoi.
D. C hai bc x u khụng gõy hiu ng quang in ngoi.
Cõu 46: Mc nng lng E
n
trong nguyờn t hirụ c xỏc nh E
n
= -
2
0
n
E
(trong ú n l s nguyờn dng, E
0
l nng
lng ng vi trng thỏi c bn). Khi ờlectron nhy t qu o th ba v qu o th hai thỡ nguyờn t hirụ phỏt ra bc x
cú bc súng
0

. Nu ờlectron nhy t qu o th hai v qu o th nhất thỡ bc súng ca bc x c phỏt ra s l
ễN THI - 10 - Gớao viờn NGUYN HU LC
A.
0
1
15
.

B.
0
5
7
.

C.
.
0

D.
0
5
27
.

Cõu 47: Trong dao ng iu hũa ca mt con lc lũ xo, nu gim khi lng ca vt nng 20% thỡ s ln dao ng ca
con lc trong mt n v thi gian
A. tng
2
5
ln. B. tng
5
ln. C. gim
2
5
ln. D. gim
5
ln.
Cõu 48: Trong mt dao ng iu hũa ca mt vt, luụn luụn cú mt t s khụng i gia gia tc v i lng no sau
õy ?
A. Li . B. Chu kỡ. C. Vn tc. D. Khi lng.
Cõu 49: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y. Biết rằng X, Y chứa một trong ba phần tử
(điện trở thuần, tụ điện, cuộn dây).Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=U
2
cos
100 t

(V) thì hiệu điện thế
hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo đợc lần lợt là U
X
=
3
2
U

2
Y
U
U
=
. X và Y là:
A. Cuộn dây và điện trở B. Cuộn dây và tụ điện.
C. Tụ điện và điện trở. D. Một trong hai phần tử là cuộn dây hoặc tụ điện phần tử còn lại là điện trở.
Cõu 50: Nu t vo hai u mt mch in cha mt in tr thun v mt t in mc ni tip mt in ỏp xoay chiu
cú biu thc u =U
0
cos(

t -
2

) (V), khi ú dũng in trong mch cú biu thc i=I
0
cos(

t -
4

) (A). Biu thc in ỏp
gia hai bn t s l: A. u
C
= I
0
.R cos(

t -
3
4

)(V). B. u
C
=
0
U
R
cos(

t +
4

)(V).
C. u
C
= I
0
.Z
C
cos(

t +
4

)(V). D. u
C
= I
0
.R cos(

t -
2

)(V).
Phn II : DàNH CHO HọC SINH NÂNG CAO (10 câu từ câu 51 đến câu 60 )
Cõu 51: Một bánh đà có mômen quán tính 2,5 kg.m
2
có động năng quay 9,9.10
7
J, momen động lợng của bánh đà đối với
trục quay có giá trị khoảng
A. 22249 kgm
2
/s B. 24750 kgm
2
/s C. 9,9.10
7
kgm
2
/s D. 1112,5 kgm
2
/s
Cõu 52: Xột vt rn quay quanh mt trc c nh. Chn phỏt biu sai ?
A. cựng mt thi im, cỏc im ca vt rn cú cựng gia tc phỏp tuyn.
B. cựng mt thi im, cỏc im ca vt rn cú cựng gia tc gúc.
C. cựng mt thi im, cỏc im ca vt rn cú cựng tc gúc.
D. Trong cựng mt thi gian, cỏc im ca vt rn quay c nhng gúc bng nhau.
Cõu 53: Mt bỏnh xe cú bỏn kớnh 50cm quay nhanh dn u trong 4s vn tc gúc tng t 120vũng/phỳt lờn 360vũng/phỳt.
Gia tc hng tõm ca im M vnh bỏnh xe sau khi tng tc c 2 giõy l
A. 162,7 m/s
2
. B. 196,5 m/s
2
. C. 157,9 m/s
2
. D. 315,8 m/s
2
.
Cõu 54: Trờn mt ng ray thng ni gia thit b phỏt õm P v thit b thu õm T, ngi ta cho thit b P phỏt õm cú tn s
khụng i. Khi P chuyn ng vi tc 20 m/s li gn thit b T ng yờn thỡ thu c õm cú tn s 1207Hz, khi P chuyn
ng vi tc 20 m/s ra xa thit b T ng yờn thỡ thu c õm cú tn s 1073Hz. Tn s õm do thit b P phỏt l
A. 1120 Hz. B. 1173 Hz. C. 1136 Hz. D. 1225 Hz.
Cõu 55: Khi cú hin tng quang in xy ra trong t bo quang in, phỏt biu no sau õy l sai?
A. Gi nguyờn cng chựm sỏng kớch thớch v kim loi dựng lm catt, gim tn s ca ỏnh sỏng kớch thớch thỡ
ng nng ban u cc i ca ờlectrụn (ờlectron) quang in gim.
B. Gi nguyờn tn s ca ỏnh sỏng kớch thớch v kim loi lm catt, tng cng chựm sỏng kớch thớch thỡ ng nng
ban u cc i ca ờlectrụn (ờlectron) quang in tng.
C. Gi nguyờn cng chựm sỏng kớch thớch v kim loi dựng lm catt, gim bc súng ca ỏnh sỏng kớch thớch thỡ
ng nng ban u cc i ca ờlectrụn (ờlectron) quang in tng.
D. Gi nguyờn chựm sỏng kớch thớch, thay i kim loi lm catt thỡ ng nng ban u cc i ca ờlectrụn (ờlectron)
quang in thay i.
Cõu 56: Trong mch dao ng LC cú dao ng in t t do (dao ng riờng) vi tn s gúc 10
4
rad/s, cho
L = 1 mH. Hiệu điện thế cực đai hai đầu t in l 2V. Khi cng dũng in trong mch bng 0,1 A thì hiệu điện thế
hai đầu t in l
ễN THI - 11 - Gớao viờn NGUYN HU LC
A. 1 V. B. 1, 414 V . C. 1,732 V. D. 1,975 V .
Cõu 57: Mt cỏi thc ng cht, tit din u, khi lng m, di
l
dao ng vi biờn nh quanh trc nm ngang i
qua mt u thc, biết momen quán tính của thanh đối với trục quay là I= ml
2
/3. Chu kỡ dao ng ca thc l
A. 2
g
l2
. B. 2
g
l
3
. C. T=2
g
l
6
. D. 2
g
l
3
2
.
Cõu 58: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng Y- õng, khong cỏch hai khe S
1
S
2
l a, khong cỏch t S
1
S
2
n mn l D.
Ngun phỏt ra hai ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1

= 0,4
à
m v
2

= 0,6
à
m. im M cú võn sỏng cựng mu vi
võn sỏng trung tõm nu nú cú to :
A. x
M
=
a
D
1
6

. B. x
M
=
a
D
2
5

. C. x
M
=
2
6 D
a

. D. x
M
=
a
D
1
4

.
Cõu 59: Trong thớ nghim giao thoa trờn mt nc, hai ngun kt hp A v B dao ng cựng pha vi tn s
f = 20Hz; AB = 8cm. Bit tc truyn súng trờn mt nc l 30cm/s. Mt ng trũn cú tõm ti trung im O ca AB,
nm trong mt phng cha cỏc võn giao thoa, bỏn kớnh 3cm. S im dao ng cc i trờn ng trũn l
A. 9. B. 14. C. 16. D. 18.
Cõu 60: Cho phản ứng hạt nhân :
2
1
D
+
3
1
T



4
2
17,5He n MeV
+ +
. Biết độ hut khối của
2
1
D

0,00194
D
m u
=
, của
3
1
T

0,00856
T
m u =
và 1u=931,5 MeV. Năng lợng liên kết của hạt nhân
4
2
He
là :
A. 7,25 MeV. B. 27,1 MeV C. 27,3 MeV D. 6,82 MeV
HT
S 3:
PHN BT BUC CHO TT C CC TH SINH (GM 40 CU, T CU 1 N CU 40).
Cõu 1. Phỏt biu no sau õy khụng ỳng?
t vo hai u on mch RLC khụng phõn nhỏnh mt hiu in th xoay chiu cú tn s thay i c. Cho tn s thay
i n giỏ tr f
0
thỡ cng hiu dng ca dũng in t giỏ tr cc i. Khi ú
A. cm khỏng v dung khỏng bng nhau.
B. hiu in th tc thi trờn in tr thun luụn bng hiu in th tc thi gia hai u on mch.
C. hiu in th hiu dng gia hai u R ln hn hiu in th hiu dng trờn t C.
D. hiu in th hiu dng trờn L v trờn C luụn bng nhau.
Cõu 2. Khi mt súng õm truyn t khụng khớ vo nc thỡ
A. bc súng gim i. B.tn s gim i. C.tn s tng lờn. D.bc súng tng lờn.
Cõu 3. Hin tng no di õy do hin tng tỏn sc gõy ra?
A. hin tng cu vng.
B. hin tng xut hin cỏc vng mu sc s trờn cỏc mng x phũng.
C. hin tng tia sỏng b i hng khi truyn qua mt phõn cỏch gia hai mụi trng trong sut.
D. hin tng cỏc electron b bn ra khi b mt kim loi khi b ỏnh sỏng thớch hp chiu vo.
Cõu 4. Tớnh cht ging nhau gia tia Rn ghen v tia t ngoi l
A. b hp th bi thy tinh v nc. B. lm phỏt quang mt s cht.
C cú tớnh õm xuyờn mnh. D. u b lch trong in trng.
Cõu 5. Dao ng in no sau õy cú th gõy ra súng in t?
A. Mch dao ng h ch cú L v C. B. Dũng in xoay chiu cú cú cng ln.
C .Dũng in xoay chiu cú chu k ln. D. Dũng in xoay chiu cú tn s nh.
Cõu 6. Hin tng quang in trong
A. l hin tng electron hp th photon cú nng lng ln bt ra khi khi cht.
B. hin tng electron chuyn ng mnh hn khi hp th photon.
C. cú th xy ra vi ỏnh sỏng cú bc súng bt k.
D. xy ra vi cht bỏn dn khi ỏnh sỏng kớch thớch cú tn s ln hn mt tn s gii hn.
Cõu 7. Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v s phỏt v thu súng in t?
A. thu súng in t phi mc phi hp mt ngten vi mt mch dao ng LC.
B. phỏt súng in t phi mc phi hp mt mỏy phỏt dao ng iu hũa vi mt ngten.
C. ng ten ca mỏy thu ch thu c mt súng cú tn s xỏc nh.
ễN THI - 12 - Gớao viờn NGUYN HU LC
D. Nu tn s riờng ca mch dao ng trong mỏy thu c iu chnh n giỏ tr bng f, thỡ mỏy thu s bt c
súng cú tn s ỳng bng f.
Cõu 8. Hai súng no sau õy khụng giao thoa c vi nhau?
A. Hai súng cựng tn s , biờn .
B. Hai súng cựng tn s v cựng pha.
C. Hai súng cựng tn s, cựng nng lng, cú hiu pha khụng i.
D. Hai súng cựng tn s, cựng biờn v hiu pha khụng i theo thi gian.
Cõu 9. Mt ngun õm l ngun im phỏt õm ng hng trong khụng gian. Gi s khụng cú s hp th v phn x
õm.Ti mt im cỏch ngun õm 10m thỡ mc cng õm l 80 dB. Ti im cỏch ngun õm 1m thỡ mc cng õm
l
A. 110 dB. B. 100 dB. C. 90 dB. D. 120 dB.
Cõu 10. nh sỏng n sc khi truyn trong mụi trng nc cú bc súng l 0,4
à
m. Bit chit sut ca nc n = 4/3.
nh sỏng ú cú mu A. vng. B. tớm. C. lam. D. lc.
Cõu 11. Dũng in 3 pha mc hỡnh sao cú ti i xng gm cỏc búng ốn. Nu t dõy trung hũa thỡ cỏc ốn
A. khụng sỏng. B. cú sỏng khụng i. C. cú sỏng gim. D. cú sỏng tng.
Cõu 12. Trong cỏc loi súng vụ tuyn thỡ
A. súng ngn b tng in li hp th mnh. B. súng trung truyn tt vo ban ngy.
C. súng di truyn tt trong nc. D. súng cc ngn phn x tt tng in li.
Cõu 13. Con lc lũ xo dao ng iu hũa vi tn s f . Th nng ca con lc bin i tun hon vi tn s
A. 4f. B. 2f. C. f. D. f/2.
Cõu 14. Trong mt on mch xoay chiu gm t in cú in dung C mc ni tip vi cun dõy cú in tr thun R
= 25

v t cm L = 1/ H. Bit tn s cua dũng in bng 50Hz v cng dũng in qua mch sm pha hn
hiu in th gia hai u on mch mt gúc /4 . Dung khỏng ca t in l
A. 75

B. 100

C. 125

D. 150

Cõu 15. Hai õm thanh cú õm sc khỏc nhau l do
A. khỏc nhau v tn s B. khỏc nhau v tn s v biờn ca cỏc ho õm.
C. khỏc nhau v th dao ng õm D. khỏc nhau v chu k ca súng õm.
Cõu 16. Vt dao ng iu ho c mi phỳt thc hin c 120 dao ng. Khong thi gian gia hai ln liờn tip m
ng nng ca vt bng mt na c nng ca nú l
A. 2s B. 0,25s C. 1s D. 0,5s
Cõu 17. Mt cht im dao ng iu ho theo phng trỡnh
)(
6
5cos4 cmtx






+=


; (trong ú x tớnh bng cm cũn t
tớnh bng giõy). Trong mt giõy u tiờn t thi im t = 0, cht im i qua v trớ cú li x= +3cm.
A. 4 ln B. 7 ln C. 5 ln D. 6 ln
Cõu 18. Mt vt thc hin ng thi hai dao ng iu ho cựng phng, cựng tn s, cú phng trỡnh x
1
=9sin(20t+
4
3

)
(cm); x
2
=12cos(20t-
4

) (cm). Vn tc cc i ca vt l
A. 6 m/s B. 4,2m/s C. 2,1m/s D. 3m/s
Cõu 19. Poloni
Po
210
84
l cht phúng x cú chu kỡ bỏn ró 138 ngy. phúng x ca mt mu poloni l 2Ci. Cho s
Avụgarụ N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
. Khi lng ca mu poloni ny l
A. 4,44mg B. 0,444mg C. 0,521mg D. 5,21mg
Cõu 20. Ngi ta dựng prụton cú ng nng K
p
= 2,2MeV bn vo ht nhõn ng yờn
Li
7
3
v thu c hai ht X ging
nhau cú cựng ng nng. Cho khi lng cỏc ht l: m
p
= 1,0073 u; m
Li
= 7,0144 u; m
x
= 4,0015u; v 1u = 931,5 MeV/c
2
.
ng nng ca mi ht X l
A. 9,81 MeV B. 12,81 MeV C. 6,81MeV D. 4,81MeV
Cõu 21. Trong mt thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng vi hai khe Iõng(Young), trong vựng MN trờn mn quan sỏt, ngi ta
m c 13 võn sỏng vi M v N l hai võn sỏng ng vi bc súng
m
à
45,0
1
=
. Gi nguyờn iu kin thớ nghim,
ta thay ngun sỏng n sc vi bc súng
m
à
60,0
2
=
thỡ s võn sỏng trong min ú l
A. 12 B. 11 C. 10 D. 9
Cõu 22. Quỏ trỡnh bin i phúng x ca mt cht phúng x
A. ph thuc vo cht ú dng n cht hay hp cht B. ph thuc vo cht ú cỏc th rn, lng hay khớ
C. ph thuc vo nhit cao hay thp. D. xy ra nh nhau mi iu kin.
ễN THI - 13 - Gớao viờn NGUYN HU LC
Cõu 23. Trong quang ph hiro, bc súng di nht ca dóy Laiman l 121,6nm; bc súng ngn nht ca dóy Banme l
365,0 nm. Nguyờn t hiro cú th phỏt ra bc x cú bc súng ngn nht l
A. 43,4 nm B. 91,2 nm C. 95,2 nm D. 81,4 nm
Cõu 24. Bc x cú bc súng trong khong t 10
-9
m n 4,10
-7
m l bc x thuc loi no trong cỏc loi di õy?
A. Tia X B. Tia t ngoi C. Tia hng ngoi D. nh sỏng nhỡn thy
Cõu 25. Phỏt biu no di õy l sai?
A. Tia hng ngoi cú bn cht l súng in t
B. Vt nung núng nhit thp ch phỏt ra tia hng ngoi. Nhit ca vt trờn 500
0
C mi bt u phỏt ra ỏnh sỏng kh
kin.
C. Tia hng ngoi kớch thớch th giỏc lm cho ta nhỡn thy mu hng.
D. Tia hng ngoi nm ngoi vựng ỏnh sỏng kh kin, tn s ca tia hng ngoi nh hn tn s ca ỏnh sỏng .
Cõu 26. Chiu mt chựm sỏng n sc cú bc súng
m
à
400,0
=
vo catot ca mt t bo quang in. Cụng sut ỏnh
sỏng m catot nhn c l P = 20mW. S phụton ti p vo catot trong mi giõy l
A. 8,050.10
16
(ht) B. 2,012.10
17
(ht) C. 2,012.10
16
(ht) D. 4,025.10
16
(ht)
Cõu 27. Trong mch dao ng in t lớ tng cú dao ng in t iu ho vi tn s gúc

= 5.10
6
rad/s. Khi in
tớch tc thi ca t in l
8
10.3

=
q
thỡ dũng in tc thi trong mch i = 0,05A. in tớch ln nht ca t in cú
giỏ tr
A. 3,2.10
-8
C B. 3,0.10
-8
C C. 2,0.10
-8
C D. 1,8.10
-8
C
Cõu 28. Trong chuyn ng dao ng iu ho ca mt vt thỡ tp hp ba i lng no sau õy l khụng thay i theo
thi gian?
A. lc; vn tc; nng lng ton phn B. biờn ; tn s; gia tc
C. biờn ; tn s; nng lng ton phn D. ng nng; tn s; lc.
Cõu 29. Mt con lc n cú chiu di dõy treo 1 dao ng iu ho vi chu kỡ T. Nu ct bt chiu di dõy treo mt on
l
1
=0,75m thỡ chu kỡ dao ng bõy gi l T
1
= 3s. Nu ct tip dõy treo i mt on na l
2
= 1,25m thỡ chu kỡ dao ng bõy
giũ l T
2
= 2s. Chiu di l ca con lc ban u v chu kỡ T ca nú l
A.
sTml 33;3
==
B.
sTml 32;4
==
C.
sTml 33;4
==
D.
sTml 32;3
==
Cõu 30. Mt con lc n c treo trn ca mt thang mỏy. Khi thang mỏy ng yờn, con lc dao ng iu ho vi
chu kỡ T. Khi thang mỏy i lờn thng ng, nhanh dn u vi gia tc cú ln bng mt na gia tc trng trng ti ni
t thang mỏy thỡ con lc dao ng iu ho vi chu kỡ T' bng
A.
2T
B.
2
T
C.
3
2T
D.
3
2T
Cõu 31. Trong mt on mch in xoay chiu RLC mc ni tip, phỏt biu no sau õy ỳng? Cụng sut in (trung
bỡnh) tiờu th trờn c on mch
A. ch ph thuc vo giỏ tr in tr thun R ca on mch B. luụn bng tng cụng sut tiờu th trờn cỏc in tr thun
C. khụng ph thuc gỡ vo L v C D. khụng thay i nu ta mc thờm vo on mch mt t in hoc mt cun dõy
thun cm
Cõu 32. Mt cun dõy cú in tr thun khụng ỏng k, c mc vo mch in xoay chiu 110V, 50Hz. Cng
dũng in cc i qua cun dõy l 5,0A. t cm ca cun dõy l
A. 220mH B. 70mH C. 99mH D. 49,5mH
Cõu 33. S vũng cun s cp v th cp ca mt mỏy bin ỏp lớ tng l tng ng bng 4200 vũng v 300 vũng. t
vo hai u cun s cp hiu in th xoay chiu 210V thỡ o c hiu in th hai u cun th cp l
A. 15V B. 12V C. 7,5V D. 2940V
Cõu 34. Lỳc u cú 128g cht it phúng x. Sau 8 tun l ch cũn li 1g cht ny. Chu kỡ bỏn ró ca cht ny l
A. 8 ngy B. 7 ngy C. 16 ngy D. 12,25 ngy
Cõu 35. Mch in xoay chiu gm mt t in cú in dung C =
)(
10
4
F


mc ni tip vi cun dõy cú in tr thun
R = 25

v t cm L =
)(
4
1
H

. t vo hai u on mch mt hiu in th xoay chiu u =
ft

2cos250
(V) thỡ dũng in trong mch cú cng hiu dng I = 2 (A). Tn s ca dũng in trong mch l
A. 50Hz B. 50
2
Hz C. 100 Hz D. 200Hz
ễN THI - 14 - Gớao viờn NGUYN HU LC
Cõu 36. Mch in xoay chiu gm in tr thun R = 10(

), cun dõy thun cm cú t cm L=
)(
1.0
H

v t
in cú in dung C mc ni tip. t vo hai u mch mt hiu in th xoay chiu u=
)100cos(2 tU

(V). Dũng
in trong mch lch pha
3

so vi u. In dung ca t in l
A. 86,5
F
à
B. 116,5
F
à
C. 11,65
F
à
D. 16,5
F
à
Cõu 37. Nng lng liờn kt ca ht nhõn teri l 2,2MeV v ca
He
4
2
l 28 MeV. Nu hai ht nhõn teri tng hp
thnh
He
4
2
thỡ nng lng to ra l
A. 30,2 MeV B. 25,8 MeV C. 23,6 MeV D. 19,2 MeV
Cõu 38. Cho: hng s Plng h = 6,625.10
-34
(Js); vn tc ỏnh sỏng trong chõn khụng c=3.10
8
(m/s); ln in tớch ca
electron l e = 1,6.10
-19
C. Cụng thoỏt electron ca nhụm l 3,45 eV. xy ra hin tng quang in nht thit phi chiu
vo b mt nhụm ỏnh sỏng cú bc súng tho món
A.

<0,26
m
à
B.

>0,36
m
à
C.


0,36
m
à
D.

= 0,36
m
à
Cõu 39. Cho: hng s Plng h = 6,625.10
-34
(Js); vn tc ỏnh sỏng trong chõn khụng c=3.10
8
(m/s). Nng lng ca photon
ng vi ỏnh sỏng tớm cú bc súng

=0,41
m
à
l
A. 4,85.10
-19
J B. 3,9510
-19
J C. 4,85.10
-20
J D. 2,1 eV
Cõu 40. Cho hai búng ốn in (si t) hon ton ging nhau cựng chiu sỏng vo mt bc tng thỡ
A. ta cú th quan sỏt c mt h võn giao thoa
B. khụng quan sỏt c võn giao thoa, vỡ ỏnh sỏng phỏt ra t hai ngun t nhiờn, c lp khụng bao gi l súng
kt hp.
C. khụng quan sỏt c võn giao thoa, vỡ ỏnh sỏng do ốn phỏt ra khụng phi l ỏnh sỏng n sc.
D. khụng quan sỏt c võn giao thoa, vỡ ốn khụng phi l ngun sỏng im.
PHN T CHN (GM 10 CU)
A. CHNG TRèNH CHUN (C BN) ( T CU 41 N CU 50)
Cõu 41. Mch dao ng gm cun dõy cú t cm L=1,2.10
-4
H v mt t in cú in dung C=3nF. in tr ca
cun dõy l R = 2

. duy trỡ dao ng in t trong mch vi hiu in th cc i U
0

= 6V trờn t in thỡ phi
cung cp cho mch mt cụng sut
A. 0,9 mW B. 1,8 mW C. 0,6 mW D. 1,5 mW
Cõu 42. Mt mch dao ng LC ang thu c súng trung. mch cú th thu c súng ngn thỡ phi
A. mc ni tip thờm vo mch mt cun dõy thun cm thớch hp
B. mc ni tip thờm vo mch mt in tr thun thớch hp
C. mc ni tip thờm vo mch mt t in cú in dung thớch hp
D. mc song song thờm vo mch mt t in cú in dung thớch hp
Cõu 43. Cho e = -1,6.10
-19
C; c = 3.10
8
m/s; h = 6,625.10
-34
Js. Mt ng Rnghen phỏt ra bc x cú bc súng nh nht l
6.10
-11
m. B qua ng nng ca electron bn ra t catot. Hiu in th gia anot v catot l
A. 21 kV B. 18 kV C. 25kV D. 33 kV
Cõu 44. Mt con lc n di 56 cm c treo vo trn mt toa xe la. Con lc b kớch ng mi khi bỏnh ca toa xe gp
ch ni nhau ca cỏc thanh ray. Ly g = 9,8m/s
2
. Cho bit chiu di ca mi thay ray l 12,5m. Biờn dao ng ca con
lc s ln nht khi tu chy thng u vi tc
A. 24km/h B. 30 km/h C. 72 km/h D. 40 km/h
Cõu 45. Trong thớ nghim v súng dng, trờn mt si dõy n hi di 1,2m vi hai u c nh, ngi ta quan sỏt thy
ngoi hai u dõy c nh cũn cú hai im khỏc trờn dõy khụng dao ng. Bit khong thi gian gia hai ln liờn tip si
dõy dui thng l 0,05s. Vn tc truyn súng trờn dõy l
A. 16 m/s B. 4 m/s C. 12 m/s D. 8 m/s
Cõu 46. Mch in xoay chiu gm in tr thun R=30(

) mc ni tip vi cun dõy. t vo hai u mch mt hiu
in th xoay chiu u=
)100sin(2 tU

(V). Hiu in th hiu dng hai u cun dõy l U
d
= 60V. Dũng in trong
mch lch pha
6

so vi u v lch pha
3

so vi u
d
. Hiu in th hiu dng hai u mch (U) cú giỏ tr
A. 60 (V) B. 120 (V) C. 90 (V) D. 60 (V)
Cõu 47. Cho phn ng tng hp ht nhõn D + D

n + X. BIt ht khi ca ht nhõn D v X ln lt l 0,0024 u v
0,0083 u. Cho 1u = 931 MeV/c
2
. Phn ng trờn to hay thu bao nhiờu nng lng.
A. to 3,49 MeV. B. to 3,26 MeV C. thu 3,49 MeV
D. khụng tớnh c vỡ khụng bit khi lng cỏc ht
Cõu 48. Quang ph vch phỏt x l quang ph

BO XUONG


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "BO XUONG": http://123doc.vn/document/567123-bo-xuong.htm




BÀI 7 : BỘ XƯƠNG
I. Các phần chính của bộ xương :
 Quan sát các hình vẽ -> thảo luận nhóm
hoàn thành bài tập sau :
Các phần
chính
Các xương
trong từng phần
Xương
đầu
Xương
thân
Xương chi

Câu 1:
Câu 2 : Bộ xương có chức
năng gì ?

BÀI 7 : BỘ XƯƠNG
I. Các phần chính của bộ xương :
Các phần
chính
Các xương
trong từng phần
Xương
đầu
Xương
thân
Xương chi

Xương sọ ,
xương mặt .

Xương sườn ,
xương ức ,
xương cột sống.

Xương tay ,
xương chân .
Đáp án câu 1 :
Đáp án câu 2 : nâng đỡ – bảo vệ – vận động

BÀI 7 : BỘ XƯƠNG
I. Các phần chính của bộ xương :
-Bộ xương được chia 3 phần : xương đầu – xương thân – xương chi .
-Bộ xương có chức năng :
+ Nâng đỡ : làm giá đỡ cho các phần mềm , đảm bảo hình dáng cơ thể .
+Bảo vệ : tạo khung hộp bảo vệ các nội quan .
+Vận động : làm chỗ bám cho hệ cơ , cơ co dãn làm
xương cử động giúp cơ thể vận động .
Tìm những điểm giống nhau
và khác nhau giữa xương
tay và xương chân ? Vì sao
có sự khác nhau đó?
Đáp án
-Giống : có các phần tương đồng .
-Khác : về kích thước ; về sự sắp xếp các xương đai , xương
cổ chân , bàn chân. . .
-Thích nghi tư thế đứng thẳng và lao động .

BÀI 7 : BỘ XƯƠNG
I. Các phần chính của bộ xương :
II. Phân biệt các loại xương :
ª Căn cứ vào hình dạng và cấu tạo , người ta phân
biệt 3 loại xương là :
Xương dài : hình ống , giữa chứa tuỷ đỏ ở trẻ em
và chứa mỡ vàng ở người trưởng thành như
xương ống tay , xương đùi . . .
Xương ngắn : kích thước ngắn , chẳng hạn
xương đốt sống , xương cổ chân , cổ tay . . .
Xương dẹt : hình bản dẹt , mỏng như xương
bả vai , xương cánh chậu , các xương
sọ . . .
-Có 3 loại xương : xương dài ; xương ngắn ; xương dẹt .
 Người ta phân biệt mấy loại xương ?
Đó là những loại xương nào ?

BÀI 7 : BỘ XƯƠNG
I. Các phần chính của bộ xương :
II. Phân biệt các loại xương :
-Có 3 loại xương : xương dài ; xương ngắn ; xương dẹt .
III. Các khớp xương :
ª Nơi tiếp giáp giữa các đầu xương gọi là khớp xương . Có 3 loại
khớp : khớp động như các khớp ở tay , chân ; khớp bán động như
khớp các đốt sống và khớp bất động như các khớp ở hộp sọ.

BÀI 7 : BỘ XƯƠNG
I. Các phần chính của bộ xương :
II. Phân biệt các loại xương :
-Có 3 loại xương : xương dài ; xương ngắn ; xương dẹt .
III. Các khớp xương :
 Thảo luận trả lời các câu hỏi sau :
1/ Khả năng cử động của khớp động và khớp bán động khác nhau như
thế nào ? Vì sao có sự khác nhau đó ?
2/ Nêu đặc điểm của khớp bất động ?
3/ vai trò của từng loại khớp ?

BÀI 7 : BỘ XƯƠNG
I. Các phần chính của bộ xương :
II. Phân biệt các loại xương :
III. Các khớp xương :
 Thảo luận trả lời các câu hỏi sau :
1/ Khả năng cử động của khớp động và khớp bán động khác nhau như
thế nào ? Vì sao có sự khác nhau đó ?
2/ Nêu đặc điểm của khớp bất động ?
3/ vai trò của từng loại khớp ?
Đáp án
1/ Khớp động khả năng hoạt động rộng nhờ có đầu xương tròn , có
sụn đầu khớp và bao hoạt dòch . Khớp bán động khả năng hoạt
động hẹp vì đầu xương phẳng và hẹp.
2/ Diện khớp răng cưa khớp chặt các xương với nhau.
3/ Khớp bất động : bảo vệ , nâng đỡ.
Khớp bán động : bảo vệ , giúp cơ thể mềm dẻo.
Khớp động : giúp cơ thể vận động dễ dàng .

BÀI 7 : BỘ XƯƠNG
I. Các phần chính của bộ xương :
II. Phân biệt các loại xương :
III. Các khớp xương :
- Có 3 loại khớp :
+Khớp bất động : diện khớp răng cưa gắn chặt các xương với nhau ->bảo vệ , nâng đỡ.
+Khớp bán động : đầu xương phẳng và hẹp , khả năng hoạt động hạn chế -> bảo vệ các cơ quan như tim , phổi . . .và
giúp cơ thể mềm dẻo trong dáng đi và lao động.
+Khớp động : đầu xương tròn , có sụn và bao hoạt dòch khả năng hoạt động rộng -> giúp cơ thể vận động dễ dàng .
Trả lời câu hỏi :
1/ Người ta phân biệt 3 loại xương : xương dài , xương ngắn và xương
dẹt là dựa vào .
a. Cấu tạo và chức năng .
c. Hình dạng và cấu tạo .
b. Cấu tạo và vò trí .
d. Hình dạng và chức năng .

BÀI 7 : BỘ XƯƠNG
I. Các phần chính của bộ xương :
II. Phân biệt các loại xương :
III. Các khớp xương :
- Có 3 loại khớp :
+Khớp bất động : diện khớp răng cưa gắn chặt các xương với nhau ->bảo vệ , nâng đỡ.
+Khớp bán động : đầu xương phẳng và hẹp , khả năng hoạt động hạn chế -> bảo vệ các cơ quan như tim , phổi . . .và
giúp cơ thể mềm dẻo trong dáng đi và lao động.
+Khớp động : đầu xương tròn , có sụn và bao hoạt dòch khả năng hoạt động rộng -> giúp cơ thể vận động dễ dàng .
Trả lời câu hỏi :
2/ Thế nào là sai khớp ? Vì sao khi sai khớp phải chữa ngay không
được để lâu ?
Đáp án : Sai khớp là hiện tượng đầu xương trật khỏi khớp . Để lâu
bao hoạt dòch không tiết dòch nữa , sau này chữa khỏi thì xương
cử động cũng khó khăn .

Em có biết ?
Bộ xương của người
khi mới sinh có tới
300 chiếc . Khi lớn
lên , một số xương
ghép lại với nhau
nên khi trưởng
thành chỉ còn 206
chiếc .
Xương đùi là xương
dài nhất trong cơ
thể , với người cao
1,83m thì xương đùi
dài tới 50cm.

Bat dang thuc On DH-HSG


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Bat dang thuc On DH-HSG": http://123doc.vn/document/567311-bat-dang-thuc-on-dh-hsg.htm


Bất đẳng thức và cực trị của hàm đa biến
Bất đẳng thức và cực trị của hàm đa biến
I/ Phơng pháp biến đổi tơng đơng
Ví dụ 1. Cho ab 1. Chứng minh:
Giải: Đpcm (đúng)
Bài tập áp dụng:
1.Cho a, b, c 1. Chứng minh
2. Cho a, b, c, d, e 1. Chứng minh
3.Cho Chứng minh
Ví dụ 2. Cho a, b > 0, m và n là hai số nguyên dơng. Chứng minh:
1. (a
m
+ b
m
)(a
n
+ b
n
) 2(a
m+n
+ b
m+n
)
2. a
m
b
n
+ a
n
b
m
a
m+n
+ b
m+n
Giải: Cả hai BĐT trên cùng tơng đơng với BĐT : (a
n
-b
n
)(a
m
-b
m
) 0 (đúng)
Bài tập áp dụng: Cho a, b, c dơng. Chứng minh:
1) (a + b)(a
2
+ b
2
)(a
3
+ b
3
) 4(a
6
+ b
6
)
2) với mọi n nguyên dơng
3)
4) với abc =1
Ví dụ 3. Với mọi số thực a, b, c. Chứng minh: a
2
+ b
2
+ c
2
ab + bc + ca
Giải: Đpcm tơng đơng với (a - b)
2
+(b - c)
2
+ (c - a)
2
0 (đúng).
Bài tập áp dụng: Với mọi số thực a,b,c dơng chứng minh:
1) a
4
+ b
4
+ c
4
abc(a + b + c)
2) (ab + bc + ca)
2
3abc(a + b + c)
1
ab
ba
+

+
+
+
1
2
1
1
1
1
22
0)1()(
2
abba
abc
cba
+

+
+
+
+
+
1
3
1
1
1
1
1
1
333
abcde
edcba
+

+
+
+
+
+
+
+
+
+
1
5
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
55555
5
1
,
4
1
,
3
1
,
2
1
dcba
abcd
dcba
121
4
251
1
161
1
91
1
41
1
2222
+

+
+
+
+
+
+
+
22
nn
n
baba +









+
+ +
+ + + + + +
3 3 3 3 3 3
1 1 1 1
abc
a b abc b c abc c a abc
1
555555

++
+
++
+
++ acca
ac
bccb
bc
abba
ab
Bất đẳng thức và cực trị của hàm đa biến
Bài tập tự luyện
1) Cho ab>0, c . Chứng minh:
2) Cho a, b, c dơng. Chứng minh:
a)
b)
II. Phơng pháp sử dụng bất đẳng thức Côsi
Ví dụ 1. CMR: với mọi x
1
,x
2
,,x
n
dơng
Giải: áp dụng BĐT Côsi ta có
và Nhân vế với vế 2 bất đẳng thức trên ta đợc
Đpcm. Đẳng thức xảy ra khi x
1
= x
2
== x
n
.
Bài tập áp dụng:
1) Với mọi a,b,c dơng, chứng minh:
2) Với mọi tam giác ABC, chứng minh:
Chú ý : Ta xem ví dụ 1 nh một kết quả đợc áp dụng cho các ví dụ ở phần sau.
Ví dụ 2: Cho a, b, c dơng. Chứng minh:
1)
2)
Giải:
1)
Chú ý : Có thể sử dụng BĐT Bunhia để chứng minh BĐT trên.
2
3
22
3
22
3
22
3
cba
acac
c
cbcb
b
baba
a ++

++
+
++
+
++
2
21
21
)
1

11
)( ( n
xxx
xxx
n
n
++++++
n
nn
xxxnxxx
2121
+++
n
nn
xxx
n
xxx
11

11
2121
+++
cbacbacbacba 4
1
4
1
4
1
2
1
2
1
2
1
++
++
+
++
+
++
cbacpbpap
222111
++

+

+

2
3

+
+
+
+
+ ba
c
ac
b
cb
a
2
222
cba
ba
c
ac
b
cb
a ++

+
+
+
+
+
( )
[ ]
2
3
2
9111
)()(
2
1
)1()1()1(3







+
+
+
+
+
+++++=
+
+
++
+
+++
+
=+
VT
accbba
cacbba
ba
c
ac
b
cb
a
VT
ab
2222
bc
bc
ac
ac
+
+

+
+
3
2
22
3
ba
baba
a

++
Bất đẳng thức và cực trị của hàm đa biến
2) áp dụng BĐT Côsi ta có Ta cũng có 2 BĐT tơng tự nh
thế. Cộng vế với vế các BĐT đó lại ta đợc Đpcm.
Chú ý : BĐT trên có thể chứng minh bằng cách sử dụng BĐT Bunhia hoặc có thể
sử dụng kết quả của BĐT 1).
Bài tập áp dụng :
1) Với mọi a, b, c dơng chứng minh:
2) Cho a, b, c dơng và abc = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P =
3) Với mọi tam giác ABC chứng minh
Ví dụ 3:
1) Với mọi a, b, x, y dơng chứng minh
2) Với mọi a, b, c, x, y, z dơng chứng minh
Giải:
1)
2)
Bài tập áp dụng:
1) Cho x, y,z dơng và xyz =8. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2) Với mọi tam giác ABC tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Ví dụ 4 : Cho x, y, z dơng và Chứng minh
Giải: Từ giả thiết và áp dụng BĐT Côsi ta có:
3
.
4
2
a
cb
cb
a

+
+
+
cba
bcac
ab
cbab
ac
caba
bc
2
1
2
1
2
1
222222
++
+
+
+
+
+
bcac
ab
cbab
ac
caba
bc
222222
+
+
+
+
+
2
3
33
3
33
3
33
3

+
+
+
+
+ ba
c
ac
b
cb
a
2
)())(( xyabybxa +++
3
3
3
)())()(( xyzabczcybxa ++++
VPxyabxyaybxabxybxayabVT =+=+++++=
2
)(2)(
VPxyzabc
xyzxyzabcxyzabcabcxyzcxybzxayzacybcxabzabcVT
=+=
++++++++++=
3
3
3
3
2
3
2
)(
)(3)(3)()(
)1)(1)(1( zyxM +++=












+












+












+=
2
sin
1
1
2
sin
1
1
2
sin
1
1
CBA
P
2
1
1
1
1
1
1

+
+
+
+
+ zyx
8
1
xyz
Bất đẳng thức và cực trị của hàm đa biến
Ta cũng có thêm 2BĐT tơng tự nh thế. Nhân vế với vế các BĐT đó và thu
gọn ta đợc Đpcm.
Bài tập áp dụng : Cho x, y, z, t dơng và
Chứng minh
Ví dụ 5 : Cho x, y dơng, . Tìm giá trị nhỏ nhất của
Giải : áp dụng Côsi ta có :
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi . Vậy minS = 5.
Ví dụ 6 : Cho x, y, z dơng và x+y+z = 1. Tìm min của
Giải : áp dụng BĐT Côsi ta có :

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi . Vậy
Bài tập áp dụng : Cho x,y, z dơng và x+y+z = 1. Tìm giá trị lớn nhất của
Ví dụ 7 : Cho x,y,z dơng và x+y+z = 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Giải : áp dụng BĐT Côsi ta có : . Ta cũng có 2 BĐT tơng tự nh vậy.
Công các BĐT đó lại ta đợc . Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
x = y = z = 2. Vậy minA = 6.
4
)1)(1(
2
111
1
1
1
1
1
1
1
zy
yz
z
z
y
y
zyx
++

+
+
+
=








+
+








+

+
3
1
1
1
1
1
1
1
1

+
+
+
+
+
+
+
tzyx
81
1

xyzt
4
5
=+ yx
yx
S
4
14
+=
( ) ( )
525
4
14
425
4
11111
4









++








++++++++
S
yx
yx
yxxxx
yxxxx





=
=
4
1
1
y
x
1
1
1
1
1
1
+
+
+
+
+
=
zyx
P
( ) ( ) ( )
[ ]
4
9
3
9
9
1
1
1
1
1
1
111 =
+++







+
+
+
+
+
+++++
zyx
P
zyx
zyx
3
1
=== zyx
4
9
min =P
111 +
+
+
+
+
=
z
z
y
y
x
x
Q
yx
z
xz
y
zy
x
A
+
+
+
+
+
=
3
3
3
x
zy
zy
x
32
2
3
+
+
+
+
6A
Bất đẳng thức và cực trị của hàm đa biến
Bài tập áp dụng :
1) Cho x, y, z dơng và x+y+z = 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của
2) Cho x, y, z dơng và xyz = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
Ví dụ 8 : Cho x, y, z dơng. Chứng minh:
Giải: áp dụng BĐT Côsi ta có: . Ta cũng có 2BĐT t-
ơng tự nh thế. Cộng vế với vế các đẳng thức ta đợc Đpcm
Bài tập áp dụng :
1) Cho x, y, z dơng và xyz = 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của
2) Cho x, y, z dơng và xy + yz + zx = xyz. Chứng minh :
Ví dụ 9 : Cho x, y, z dơng và 4x + 4y + 4z = 3. Tìm giá trị lớn nhất của
Giải : áp dụng Côsi ta có :
Ta cũng có 2 BĐT tơng tự nh thế. Cộng các phân thức đó lại ta đợc A3. Đẳng
thức xảy ra khi và chỉ khi . Vậy maxA = 3.
Bài tập áp dụng : Cho x, y, z, t dơng và 5x+5y+5z +5t= 4. Tìm giá trị lớn nhất
của
Ví dụ 10 : Cho x, y dơng và Tìm giá trị nhỏ nhất của
Giải :
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = 2. Vậy
Bài tập áp dụng : Cho x, y dơng và x + y 4. Chứng minh:
5
yx
z
xz
y
zy
x
B
+
+
+
+
+
=
4
4
4
yx
z
xz
y
zy
x
C
+
+
+
+
+
=
222
4))(())(())((
333
zyx
yzxz
z
xyzy
y
zxyx
x
++

++
+
++
+
++
4
3
88))((
3
xzx
yx
zxyx
x

+
+
+
+
++
))(())(())((
333
yzxz
z
xyzy
y
zxyx
x
P
++
+
++
+
++
=
4
2
2
2
zyx
xyz
z
zxy
y
yzx
x
++

+
+
+
+
+
3
33
333 xzzyyxA +++++=
3
113
1.1).3(3
33
+++
+=+
yx
yxyx
4
1
z y x ===
4
44
444 xzzyyxB +++++=
4+ yx
2
32
2
4
43
y
y
x
x
M
+
+
+
=
2
9
2
4
4
.
4
.
2
.3
1
.
4
2
244
21
4
3
22
=++
+
+








+++








+=
yy
y
x
x
yxyy
y
x
x
A
2
9
min =A
18
106
32 +++
yx
yx
Bất đẳng thức và cực trị của hàm đa biến
Ví dụ 11 : Cho x, y, z dơng và . Tìm giá trị nhỏ nhất của
Giải :
Cách 1 :
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi . Vậy
Cách 2:

Chú ý: Học sinh dễ bị sai lầm tìm ra minP = 6 ?!
Bài tập áp dụng:
1) Cho x, y dơng và x + y = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
2) Xác định các góc của tam giác ABC để biểu thức sau nhỏ nhất
Ví dụ 12 : Cho x, y, z dơng và x + y + z = 6 . Tìm giá trị nhỏ nhất của
Giải :
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 2. Vậy minB = 24
Bài tập áp dụng
1) Cho x, y , z dơng và x + y + z = 6 . Tìm giá trị nhỏ nhất của
2) Với mọi tam giác ABC tìm giá trị nhỏ nhất của
Ví dụ 13 : Cho a, b, c, d dơng. Chứng minh:
Giải:
Ta có . Ta cũng có 3 BĐT tơng tự nh
vậy. Cộng các BĐT đó lại ta đợc Đpcm.
Bài tập áp dụng : Cho a, b, c, d dơng. Chứng minh
1)
6
2
3
++ zyx
zyx
zyxP
111
+++++=
( )
2
15
2
9
4443
1
4
1
4
1
4 =++++








++








++








+= zyx
z
z
y
y
x
xP
2
1
z y x ===
2
15
minP =
2
15
2
3
.36.2)(3
9
)(4
9111
P =++
++
+++=
++
++++++++= zyx
zyx
zyx
zyx
zyx
zyx
zyx
xy
xyQ
1
+=
CBA
CBAM
sin
1
sin
1
sin
1
sinsinsin +++++=
333
zyxA ++=
24
72)(12.83.83.83)88()88()88(48
3
32
3
32
3
32333

=++=++++++++++=+
B
zyxzyxzyxB
666
zyxB ++=
2
sin
2
sin
2
sin
666
CBA
M ++=
33335
2
5
2
5
2
5
2
1111
dcbaa
d
d
c
c
b
b
a
++++++
335
2
3335
2
5
2
5
2
253511
abb
a
baab
a
b
a
b
a
++++
44447
3
7
3
7
3
7
3
1111
dcbaa
d
d
c
c
b
b
a
++++++
Bất đẳng thức và cực trị của hàm đa biến
2)
Ví dụ 14 : Cho x, y , z dơng tìm giá trị nhỏ nhất của
Giải :
Mặt khác : .
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 1. Vậy
Lời bình: Còn có thể tìm đợc 5 cách giải khác sử dụng BĐT Côsi. Mời bạn thử
sức!
Ví dụ 15 : Cho a, b,c là các số thực dơng thoả mãn điều kiện a
2
+b
2
+c
2
+abc = 4.
Chứng minh rằng a+ b + c 3.
Giải:
Cách 1: Đây là một BĐT có điều kiện. Một trong những phơng pháp xử lí những
bài toán này là khử điều kiện ngay từ đầu. Coi điều kiện a
2
+b
2
+c
2
+abc = 4 nh ph-
ơng trình bậc hai theo a, ta đợc
Một cách tự nhiên, áp dụng BĐT Côsi cho căn thức trong biểu thức trên, ta
có đánh giá
Từ đó
Cách 2: Đặt , ta có
4 = a
2
+ b
2
+ c
2
+ abc
= a
2
+ 2t
2
+ at
2
+(b
2
+ c
2
- 2t
2
) + a(bc - t
2
)
=
Từ đây suy ra sẽ có đánh giá
7
aa
++=++
222t a c b a








++








++








+=
xy
z
z
zx
y
y
yz
x
xP
1
2
1
2
1
2








++








++








+=
++
+
++

++
+
++
=
z
z
y
y
x
x
xyz
zxyzxyzyx
xyz
zyxzyx
P
1
2
1
2
1
222
222222222222
2
9
2
3
2
1
2
1
2
1
2
22
++=+ P
xx
x
x
x
2
9
min =P
2
)4)(4(
22
cbbc
a
+
=
.
4
)(8
2
2
44
2
22
cb
cb
bc
a
+
=
+
+

3
4
12
4
)2(12
4
)(4)(8
22
=
+
=
+++
++
cbcbcb
cba
2
cb
t
+
=
22
2
22
)2(
4
))(2(
2 taa
cba
atta ++

+++
at 2
2
321)2.(1.2 =+++= aaaa
2222
3
5
3
5
3
5
3
5
dcba
a
d
d
c
c
b
b
a
++++++
Bất đẳng thức và cực trị của hàm đa biến
Cách 3 : Từ điều kiện a
2
+b
2
+c
2
+abc = 4 ta suy ra . Từ đó áp dụng
BĐT Côsi cho các số 2 a, 2 b, 2 c ta có
Từ đó suy ra
Cách 4 : Cũng do điều kiện đã gợi chúng ta đi đến phép thế lợng
giác. Rõ ràng có thể đặt a= 2cosA và b =2 cosB, c = 2 cosC, với A, B là các góc
nhọn. Khi đó, tính c theo a, b, ta đợc
Vậy c = 2cos C với . Nh thế điều kiện a
2
+ b
2
+ c
2
+abc = 4 đã đợc
tham số hoá thành a = 2 cosA, b= 2cosB, c= 2cosC với , A, B, C> 0.
Yêu cầu của bài toán trở thành bất đẳng thức quen thuộc trong tam giác:
Đó là một lời giải ngắn gọn cho bất đẳng thức
Bài tập áp dụng: Cho x, y, z dơng và x
2
+ y
2
+ z
2
+ 2xyz = 1. Chứng minh
Bài tập tự luyện
1) Cho x, y dơng. Chứng minh:
2) Cho x > y > 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của
3) Cho x, y, z dơng. Tìm giá trị nhỏ nhất của
4) Cho x, y không âm và x + y = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của
8
(0;2) c b, a,

(0;2) c b, a,


=++
C B A
( )
256
9
111
2









+








++
y
x
y
x
)(
1
yxxy
xA

+=








++++++++=
222
3
33
3
33
3
33
2)(4)(4)(4
x
z
z
y
y
x
xzzyyxA
11
+
+
+
=
x
y
y
x
A
.0)3612)(3(
)6()44(27
)6()4)(2)(48(27
)6())(2)(48(27
)222()2)(2)(2(27
2
32
3222
3
3
++
+
++++++++
+++++
++
sss
sss
cbacbacabcabcba
cbaabccabcabcba
cbacba
.3

s
).cos(2)cos(2
2
sinsin4coscos4
2
)4)(4(
22
BABA
BABA
baab
c
=+=
+
=
+
=


=++
C B A
.
2
3
coscoscos
++=
CBAP
.2
3
2
1
2
sin2
2
3
2
sin21
2
sin2
2
sin21
2
cos
2
cos2
2
22









=++
=+
=
CCCCBABA
P
2
3
++
zyx
Bất đẳng thức và cực trị của hàm đa biến
5) Cho x, y dơng và x + y < 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
6) Cho Chứng minh
7) Cho x, y dơng và x + y = 5. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức
a) A= x
2
y
b) B = x
4
y
3
8) Cho a, b, c là các số dơng. Chứng minh rằng
9) Cho a, b là các số dơng. Chứng minh rằng
III. Phơng pháp sử dụng bất đẳng thức Bunhia
Nội dung:
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Ví dụ 1: Cho x + y+ z = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
a) A= x
2
+ y
2
+ z
2

b) B= x
4
+ y
4
+ z
4

c) C = x
8
+ y
8
+ z
8
Giải :
a) 3A = 3(x
2
+ y
2
+ z
2
) (x + y+z)
2
= 1 . Đẳng thức xảy ra khi
Vậy
b)
c)
Ví dụ 2 : Cho x, y dơng và x + y = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
Giải : Ta có
9
yx
yx
y
y
x
x
A
+
+++

+

=
1
11
22
10 xy
4
1
xyyx
2
22
3
22
3
22
3
cba
ac
c
cb
b
ba
a ++

+
+
+
+
+
)(28)(7
22
22
baba
a
b
b
a
++++
) )( () (
22
1
22
1
2
11 nnnn
bbaababa ++++++
n
n
a
b
a
b
==
1
1
3
1
A
3
1
z y x ===
3
1
minA =
9
1
minB =
27
1
minC =
2
2
11








++








+=
y
y
x
xM
2
254
1
2
111
1
2
111
2
1
2
22
=






+
+
















++=
















++








+
yxyxy
y
x
xM
Bất đẳng thức và cực trị của hàm đa biến
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi Vậy
Chú ý : Có thể chỉ sử dụng BĐT Cô si để chứng minh BĐT trên.
Bài tập áp dụng : Cho x, y, z dơng và x + y + z = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
Ví dụ 3 : Cho a, b, c dơng và ab + bc + ca = abc. Chứng minh:
Giải: Ta có . Ta cũng có 2 BĐT tơng tự nh thế.
Cộng các BĐT đó và sử dụng giả thiết ta đợc Đpcm.
Bài tập áp dụng : Cho a, b, c dơng và ab + bc + ca = abc. Tìm giá trị nhỏ nhất
của
Ví dụ 4 : Cho a, b, c dơng. Chứng minh:
Giải: Ta có
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c.
Bài tập áp dụng:
1) Cho a, b, c, p, q dơng. Chứng minh:
2) Cho x, y, z dơng và xyz = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài tập tự luyện
1) Cho a, b, c dơng và a + b + c = 1. Chứng minh
10
2
1
== yx
2
25
min =M
222
222
111
zyx
zyxM +++++=
3
222
222222

+
+
+
+
+
ca
ac
bc
cb
ab
ba
ab
ba
ab
baa
ab
ba
3
22
22222
+

++
=
+
ac
ac
bc
cb
ab
ba
P
222222
434343 +
+
+
+
+
=
1
222

+
+
+
+
+ ba
c
ac
b
cb
a
.1
)(3
)(3
)(3
)(
).(3 ) 2.( )2(
2
)(
2
2
2
=
++
++

++
++

++=+++








+++
+
=++
acbcab
cabcab
acbcab
cba
VT
cabcabVTacabVTcba
cb
a
cba
qpqbpa
c
qapc
b
qcpb
a
+

+
+
+
+
+
3
yyxx
yxz
xxzz
xzy
zzyy
zyx
P
2
)(
2
)(
2
)(
222
+
+
+
+
+
+
+
+
=
6+++++ accbba
pcpbpapp 3++<
Bất đẳng thức và cực trị của hàm đa biến
2) Với mọi tam giác ABC chứng minh
3) Cho x, y dơng và . Tìm giá trị nhỏ nhất của M = x+ y
4) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của S = x+ y biết 2x(x 1) + 2y(y-1) 3
5) Cho x, y, z dơng. Chứng minh
6) Cho a > c > 0, b > c. Chứng minh:
7) Gọi x
0
là nghiệm của phơng trình x
2
+ ax + b = 0. Chứng minh
8) Cho . Chứng minh 3x + 4y 5.
9) Giải phơng trình
10) Với mọi tam giác ABC. Chứng minh
a)
b)
IV. Phơng pháp hàm số và các phơng pháp khác
Ví dụ 1: Cho x, y, z dơng và x + y + z = 1. Chứng minh
Giải :
Cách 1 :
Giả sử . Khi đó ta có

Lập bảng biến thiên của f(x) trên nửa khoảng ta đợc
Cách 2 :
Do (1-2x)+(1-2y)+(1-2z)=1> 0 nên trong ba số 1-2x, 1-2y, 1-2z phải có ít nhất
một số dơng. Nếu cả ba số đó đều dơng, áp dụng BĐT Côsi ta có :
Bất đẳng thức trên vẫn đúng trong các trờng hợp còn lại !?.
11
( )
)(
4
12
)21(
2
)()21()()2(
23
2
xf
xx
x
zy
zyxxyzzyxxyzyzxzxyVT
=
++
=








+
++++=++=
1
12
=+
yx
2
2
2
2
zyx
yx
z
xz
y
zy
x
++

+
+
+
+
+
abcbccac + )()(
222
0
1 bax ++<
2222
11 xyyxyx +=+
11642
2
+=+ xxxx
34
222
Scba ++
2444
16Scba ++
27
7
2 ++ xyzzxyzxy
3
1
0 < xzyx







3
1
;0
27
7
f(x)
27
7
2
27
1
8)(4)(21
27
1
)21)(21)(21(
++
+++++
xyzzxyzxy
xyzzxyzxyzyxzyx
Bất đẳng thức và cực trị của hàm đa biến
Bài tập áp dụng :
1) Cho x, y, z không âm và x + y + z = 1. Chứng minh
2) Cho x, y, z không âm và x + y + z =3. Chứng minh x
2
+ y
2
+ z
2
+xyz 4.
Ví dụ 2 : Cho x,y khác không và . Tìm giá trị lớn nhất của
1)
2)
Giải :
1) Đặt x=ty, từ giả thiết suy ra Do đó
. Lập bảng biến thiên của f(t) ta đợc
Vậy maxA = 4.
. Vậy maxB =16.
Bài tập áp dụng : Cho .Tìm giá trị lớn nhất của
Ví dụ 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của
Giải: Trên mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, xét các điểm M(-1+x;-y) và N(1+x;y). Ta
có OM + ON MN
Lập bảng biến thiên của f(y) ta đợc
Ví dụ 4: Cho a, b, c thuộc đoạn [1;2]. Chứng minh rằng
Giải: BĐT tơng đơng với
Giả sử a b c
Đặt
12
4
1
30 ++ xyzzxyzxy
22
)( yxxyyx +=+
yx
A
11
+=
33
11
yx
B +=
).1(
1
1
,
)1(
1
22

+
+
=
+
+
= t
t
tt
x
tt
tt
y
)(
1
1211
2
2
tf
tt
tt
yx
A =
+
++
=+=
4)1()(0 =< ftf
16
)(
)(
)(
)((
11
2
3
2
3
)22
33
=
+
=
++
=+= A
xy
xyyx
xy
yxyxyx
yx
B
xyyxxyyx +=+
2222
yx
A
12
+=
2)1()1(
2222
+++++= yyxyxB
)(2121244)1()1(
2222222
yfyyByyyxyx =+++=+++++
)
3
1
,0();(32min =+= yxB
10)
111
)(( ++++
cba
cba
7+++++
a
c
c
a
b
c
c
b
a
b
b
a
2)(22)()(
1
1
0))((
2
+++++++







++
++
++
a
c
c
a
VT
a
c
c
a
b
c
a
b
b
a
c
b
b
c
a
b
a
c
b
a
c
b
c
a
acbbcabcbba
2)
1
(2)(21,
++==
x
xxfVTx
c
a
x
Bất đẳng thức và cực trị của hàm đa biến
Lập bảng biến thiên của f(x) trên [1;2] ta đợc VT 7 => Đpcm.
Bài tập áp dụng: Cho a, b, c dơng và . Tìm giá trị nhỏ nhất của
Ví dụ 5 : Cho . Chứng minh rằng
Giải: Đpcm .
Giả sử
Đặt
Lập bảng biến thiên của f(t) trên đoạn [1;3] ta đợc Đpcm.
Ví dụ 6: Cho x
2
+ y
2
dơng. Chứng minh rằng
Giải :
Đpcm tơng đơng với (y 0).

Đặt Đpcm tơng đơng với . Lập bảng
biến thiên của f(t) ta đợc Đpcm (Khi y = 0 thì BĐT vẫn đúng).
Ví dụ 7: Cho và a + b + c = 2. Chứng minh rằng:
Nhận xét: Ta thấy đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 2 và BĐT cần chứng minh có
dạng
Trong đó f(x) = x
4
2x
3
. Ta có tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm có
hoành độ x = 2 là y=8x 16. Ta hy vọng có sự đánh giá: f(x)8x 16 với
Ta có . . Vậy ta có
lời giải nh sau:
13
R c b, a,

2
3
++ cba
cba
cbaS
111
+++++=






3;
3
1
,, cba
5
7

+
+
+
+
+ ac
c
cb
b
ba
a
5
7
1
1
1
1
1
1

+
+
+
+
+

c
a
b
c
a
b
?!
1
1
1
2
1.
b
c
c
b
VT
c
b
c
a
a
b
cba
+
+
+
=
11
2
)(31,
2
2
+
+
+
==
t
t
t
tfVTt
c
b
t
222
4
)4(
222
22
22

+


yx
yxx
222
1
2
2
22
222
2
2
2

+


























y
x
y
x
y
x
=
y
x
t
2
222
1
44
)(222
2

+

=
t
t
tf
)(2
333444
cbacba ++++
0)()()(0)2()2()2(
343434
++++ cfbfafccbbaa
Rx
xxxxxxxxxf +=+= 0)42()2(1682)168()(
2234
Raaaa
Rxaaaaaa

+=
1682
0)42()2()168(2
34
2234
Bất đẳng thức và cực trị của hàm đa biến
Lời giải : Ta có :
Tơng tự ta cũng có . Cộng 3 BĐT này lại với
nhau ta có (Đpcm).
Chú ý : Vì y = 8x - 16 là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x
4
2x
3
tại điểm có
hoành độ x = 2 nên ta có sự phân tích f(x) (8x - 16) = (x - 2)
k
g(x) với k 2 và
g(2)0.
Nhận xét : Nếu y = ax + b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm
A(x
0

;y
0
) (A không phải là điểm uốn), khi đó tồn tại một khoảng chứa điểm
x
0
sao cho hoặc . Đẳng thức xảy
ra khi x = x
0
. Từ đây ta có : f(x
1
) + f(x
2
)+.+ f(x
n
)a(x
1
+ x
2
++ x
n
) +nb ( hoặc
f(x
1
) + f(x
2
)+.+ f(x
n
) a(x
1
+ x
2
++ x
n
) +3n, với mọi và đẳng thức
xảy ra khi . .
Nếu các biến x
i
có tổng (k không đổi) thì đợc viết lại dới dạng sau
f(x
1
) + f(x
2
)+.+ f(x
n
) ak + nb hoặc f(x
1
) + f(x
2
)+.+ f(x
n
) ak + nb.
Ví dụ 8 : Cho a, b, c là độ dài ba cạnh tam giác. Chứng minh rằng:
Nhận xét: BĐT cần chứng minh là thuần nhất nên ta có thể giả sử a+b+c = 1 mà
không làm mất tính tổng quát của bài toán.
Khi đó BĐT đã cho trở thành:
, ở đó
Bất đẳng thức đã cho xảy ra dấu = khi . Tiếp tuyến của đồ thị hàm
số y = f(x) tại điểm có hoành độ x là: y= 18x -3. Phải chăng ta có đánh giá:
(1)?!.
14
);(

);( x.,, x,x
n21


3
1
=
1682;1682
3434
cccbbb
048)(8)(2
333444
=++++++ cbacbacba
);( x bax f(x)

+
);( x bax f(x)

+
021
xxxx
n
====

=
=
n
i
i
kx
1








+
+
+
+
+

++
+++
accbbacbacba
111
4
1111
9
1
1
41
1
41
1
4











+










+









ccbbaa
2
1
15
)(
x
x
xf


=
9)()()( ++ cfbfaf
3
1
=== cba
0
)12()13(
3) -(18x - f(x)
2
2



=
xx
xx
<
2
1
a









2
1
;0,, cba

Quản lý chất lượng toàn diện - TQM


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Quản lý chất lượng toàn diện - TQM": http://123doc.vn/document/567523-quan-ly-chat-luong-toan-dien-tqm.htm


 
Hệ thống
QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
TQM
Nhóm thực hiện:


 
Nội dung chính

Giới thiệu chung về bộ tiêu chuẩn TQM

Lịch sử phát triển

Những lợi ích của TQM

Áp dụng hệ thống quản trị chất lượng tại
công ty CP Sivico
 
Khái niệm TQM

Thực chất TQM là sự kết hợp đồng bộ giữa
quản trị chất lượng và quản trị năng suất để thực
hiện mục tiêu là đạt đến sự hoàn thiện của các
sản phẩm của công ty và của chính bản thân
công ty

TQM là sự lưu tâm đến chất lượng trong tất cả
các hoạt động, là sự hiểu biết, sự cam kết, hợp
tác của toàn thể thành viên trong doanh
nghiệp/tổ chức, nhất là ở các cấp lãnh đạo
 
Các bước triển khai tổng quát

 !" 

#$%!&'

()*+!,%

/ ) 0!12!3 (45

/ !!!"!6&7 )  8&

/ 9

()*!!:!3 (45-;;

<=>?!!!, ! '!:-;;

?!9@&7 )  8&@-;;A

B)1!C!!&' D !!D EF@
4G>H!"1I!A

4JK> EF!! %L! 'A
 
Đặc trưng
Hệ thống
Quản lý
Chất lượng
Sử dụng
Phương pháp
Thống kê
Lập kế hoạch
Thực hiện
Thiết kế
Chất lượng
Đào tạo
Các thành viên
Hoạch định
Chất lượng
Đo lườngNhận thức Tổ chức
 
Đối tượng của TQM

;! 1 E>
I*

-(M!N!

/8 !O&!

:!3 (45

P K3 @D
EF

BD' 13%2

P %(4J

-(M*4Q I@ ' R

B>6!1% 

SI" E4J

-(M

4Q** 8&

P  

-(M9@0!&TU

%LV=(?!
 
Bí quyết thành công trong áp dụng TQM
Sự tham gia
của tất cả mọi người
Thông tin nội bộ
hiệu quả
Mạnh dạn thay đổi
Phải có lòng kiên trìPhải bắt đầu từ lãnh đạo
Biết trao quyền
Chiến lược đào tạo
cụ thể
 
Lịch sử phát triển
 W   X Y Z [ 
 
Những lợi ích của TQM

/*0 8 Q!\!!
!]^

#! _!0!D EIDQ
 

` N1F!] _!0!%a*

 E4JbEL

! T$

#?!(45(%L* ID

B!*NK3 1 >c

; '>!16&!
 
Áp dụng hệ thống TQM tại công ty Sivico

Ngày 2/7/2008, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Hải Phòng đã phối hợp với Trung tâm SMEDEC2 tổ chức
hội thảo phổ biến áp dụng hệ thống quản lý chất lượng
toàn diện – TQM cho các doanh nghiệp trên địa bàn.

Ngày 01/04/2009 Công ty CP SIVICO chính thức triển khai
áp dụng hệ thống quản lý chất lượng toàn diện TQM theo
chương trình hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng TQM của Bộ
Khoa học và Công nghệ đã phê duyệt cho Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng (STAMEQ) thực hiện đề tài
khoa học cấp Bộ, “Triển khai áp dụng thí điểm Hệ thống
Quản lý Chất lượng Toàn diện – TQM vào các Doanh
nghiệp Việt Nam” trong 2 năm 2008 – 2009 với kinh phí từ
ngân sách sự nghiệp khoa học.

Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

E10-UNIT 6-A.READING


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "E10-UNIT 6-A.READING": http://123doc.vn/document/567719-e10-unit-6-a-reading.htm








WHAT AND WHERE IS THIS?
WHAT AND WHERE IS THIS?
HAVE YOU EVER BEEN THERE?


UNIT 6:
UNIT 6:
Lesson 1: Reading




WARM UP
WARM UP Game - WHO IS the
quickest ?
Look at the famous
places and match
each place with its
name.


A B
C
D E
F
NHA TRANG BEACH DA LAT CITY
HOI AN ANCIENT TOWN
HA LONG BAY HUONG PAGODA
PHONG NHA CAVE


Pair work
Match the photos with the information, and
then tell each other which of the places you
would like to visit and give the reasons.
BEFORE YOU READ


a
a. Built in 1049, in
shape of a lotus.
b. Picturesque site,
wonder of the
word, 165
kilometres from Ha
Noi.
c. Mountain resort
(altitude:1,500m)
with some.
wonderful places to
visit: Xuan Huong
Lake, pine forest,
waterfalls
d. On the left bank
of the Huong River,
6 kilometres from
Hue City.


lotus. /'loutəs/ (n)
hoa sen


Picturesque / ,pikt∫ə'resk/ (adj) attractive in
appearance
đẹp như tranh


resort / ri'z :tɔ / (n) a place where many
people go for rest
khu nghỉ m¸t


bank/bæŋk/ (n)
bờ sông


1.Thien Mu Pagoda
d. It’s on the left bank of the
Huong River,
6 kilometres from Hue City.
2. Ha Long Bay
2. Ha Long Bay
b. It’s a picturesque site, a wonder
of the world, 165 kilometres from
Hanoi.
3. One-Pillar Pagoda
a. It was built in 1049, in
the shape of a lotus.
4. Da Lat City
c. It’s a mountain resort (altitude: 1,500
m) with some wonderful places to visit:
Xuan Huong Lake, pine forests, waterfalls

Hướng dẫn sử dụng card test


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Hướng dẫn sử dụng card test": http://123doc.vn/document/567943-huong-dan-su-dung-card-test.htm


không chạy.
Để khắc phục thì phải mua card xịn
mắc tiền, để sử dụng rành đi rồi
tính tiếp.
Trở lại với phần “Hướng dẫn sử
dụng card test main - 2009
Version”
Khi một PC bị không hình không
tiếng, dĩ nhiên đối với 1 bạn có kinh
nghiệm thì sẽ làm một số thao tác
như chùi RAM, chùi card VGA, thay
thử CPU… cuối cùng kết luận hư
main sau khi đã dùng hết tất cả các
phép “lọai trừ”. <– Dạng này rất
nhiều, gần như chiếm đa số và có
một mẫu số chung là “không biết
sử dụng card test main”.
Khi một máy tính không lên hình
đến chổ tôi. Việc đầu tiên là tôi
cũng cắm thử nguồn và bấm power
nghe coi có tiếng gì không???
Nếu có tiếng BEEP thì đơn giản rồi
đúng không? Nhiều bạn có kinh
nghiệm chỉ cần nghe tiếng BEEP
này là có thể xử lý được rồi.
Một trường hợp có tiếng BEEP
nhưng có kinh nghiệm đến đâu
cũng xử lý không được đó là:
Máy kêu BEEP dài (nghi lỗi RAM),
tháo RAM ra thử vẫn BEEP dài, vệ
sinh RAM cắm vào lại thì hết BEEP
dài nhưng vẫn không lên hình.
Lỗi này có các nguyên do sau:
- Lỗi VGA (nếu VGA onboard thì
chết chắc), nếu VGA rời thì có khả
năng lỗi card VGA hoặc mất nguồn
VGA trên main.
- Lỗi RAM
- Lỗi đường nguồn RAM trên main.
- Lỗi buss RAM
- Lỗi chip Bắc.
Bạn sẽ rất khó khăn khi xác định lỗi
này nếu không có “card test
main“. Có thể bạn sẽ dùng 1 thanh
RAM khác và 1 card màn hình khác
để “loại trừ”.
Nếu dùng card test main:
Nếu có tiếng BEEP thì đa phần là
main + CPU đã chạy: Lỗi chỉ còn là
RAM và VGA mà thôi, lúc này card
test main sẽ chạy và hiện số lên rồi.
Nếu quan sát thấy card test main
nhảy số: C0, C1… D0, D1… EA…
7F… FF thì 100% main + CPU +
RAM đã chạy hoàn hảo vấn đề
không lên hình là do lỗi VGA mà
thôi. Thử vệ sinh khe cắm AGP,
thay thử AGP khác. Nếu VGA On
Board thì chia buồn luôn.
Nếu Card Test Main hảy số: C0,
C1 rồi dừng C5, C6 hay D5, D6,
EA thì lỗi là do RAM, buss RAM, chip
Bắc. Bỏ qua kiến thức về điện tử thì
chỉ còn thay thử thanh RAM. Nếu
vẫn không được thì lỗi có thể do
buss RAM hoặc chip Bắc.
Rỏ ràng trong trường hợp này nếu
không có card test main thì rất khó
xác định thành phần nào bị lỗi.
Vậy nếu máy không có tiếng
BEEP?
Kinh nghiệm đến đâu cũng chỉ dùng
lại ở các bước:
- Thay thử nguồn, RAM, CPU hoặc
đem từng món sang máy khác mà
thử… cuối cùng sau gần 30 phút
đến 1 giờ thì kết luận hư main.
Nếu dùng card test main:
Trước tiên, tôi sẽ rút hết các dây
cáp tín hiệu và cáp nguồn của tất
cả thiết bị. Chỉ chừa lại đúng main
+ CPU + RAM + Card test Main. Bật
máy và quan sát “card test main“.
Bỏ qua trường hợp hư nguồn ATX,
và main không kich được nguồn vì 2
trường hợp này 1 là thay nguồn tốt
là lọai trừ được ngay.
Bỏ qua luôn trường hợp kích nguồn
quạt quay được chút xíu rồi tắt vì
lỗi này 100% là do chập nguồn
main.
Còn lại là kích nguồn, quạt quay
nhưng không beep, không lên hình.
Quan sát Các led trên card test
main:
- Các LED báo nguồn 5V, 12V, 3v3
thường là đầy đủ, chỉ thếu khi ta
cắm card không tiếp xúc tốt mà
thôi. <– Kết luận bộ nguồn ATX đủ.
- LED CLK: phải sáng <– Có xung
clock. Mất, bị mất xung CLK. Kết
luận main hư.
- LED RST: khi bật máy sẽ sáng rồi
tắt là OK. Nếu không sáng luôn
hoặc sáng hòai –> Mất xung reset –
> Main hư. Nếu nó sáng rồi tắt thì
bấm thử nút reset nếu nó tiếp tục
sáng rồi tắt thì xung reset đã OK.
Quan sát các LED chức năng xong
thì tiếp theo là theo dõi các LED 7
đoạn (LED hiện số):
- Nếu không hiện gì: Main + CPU
chưa chạy, hoặc card test đểu
không support. CPU tốt thì lỗi main.
- Nếu hiện ngay FF hoặc C0: vẫn
như trên: Main + CPU chưa chạy,
hoặc card test đểu không support.
CPU tốt thì lỗi main.
- Nếu nhảy C0, C1 hoặc D0, D1: Lỗi
này cũng do main và CPU chưa
chạy, nhưng có thể do nguồn cấp
cho CPU không ổn hoặc main không
support CPU.
- Nếu card test báo lung tung (tắt
mở lại thì báo lỗi khác) đa phần do
lỗi BIOS hoặc card test đểu xuất
code là Rác không có ý nghĩa gì.
- Nếu card test báo 26: đa phần là
do card test đểu nên hiện lỗi sai.
Thường gặp ở main INTEL và
GIGABYTE.
- Card test báo 05, D6, C5 (tùy lọai
BIOS) thì lỗi là do chính BIOS.
- Card test báo 7F: main đã chạy,
đã lên hình, màn hình đang dừng
tại thông báo bấm F1 để tiếp tục.
Nếu cắm bàn phím rồi, nhấn phím
F1 thì card test sẽ nhảy tiếp và báo
FF là coi như main OK. Nếu vẫn
chưa lên hình thì lỗi là do VGA mà
thôi.
Trên đây là những mã lỗi thông
dụng nhất, muốn biết cụ thể hơn thì
phải xác định BIOS của hãng nào,
đời nào rồi tra bảng chính xác
tương ứng của nhà sản xuất chip
BIOS. CÓ thể tham khảo các bảng
tra tại:
http://www.postcodemaster.com/
View Full Version : Cách dùng
Card test mainboard như thế
nào????
chuoiwa
26-07-2006, 13:08
Cho tui hỏi cái nhá.
Để kiểm tra mainboard bị hỏng
ở đấu đấy tui thấy các bác nhà
ta hay dung Card test
mainboard để xác định lỗi (card
có thể cắm vào khe PCI hoặc
ISA) nhưng khi đèn báo số lỗi
thì làm sao biết nó lỗi ở đâu. Có
bác nào có tài liệu về vấn đề
náy không nhỉ.
Kuang2
26-07-2006, 13:11
mỗi loại card nó báo một kiểu,
phải có sách đi kèm card mới
biết. Mà nhiều khi lỗi do card
báo cũng không đúng à nghe.
TNTANH
26-07-2006, 13:21
đây là 1 ví dụ:
máy bật ko lên, cắm card test
vào báo mã lỗi, tra lỗi thì là ko
có RAM, tưởng RAM hư, ai ngờ
cái slot RAM hư :D
dungnoob
26-07-2006, 13:25
đây là 1 ví dụ:
máy bật ko lên, cắm card test
vào báo mã lỗi, tra lỗi thì là ko

Đề thi chuyên sinh học luyện thi đại học 2013 có đáp án


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Đề thi chuyên sinh học luyện thi đại học 2013 có đáp án": http://123doc.vn/document/568186-de-thi-chuyen-sinh-hoc-luyen-thi-dai-hoc-2013-co-dap-an.htm



5
A. 1%. B. 2%. C. 20%. D. 51%.
Câu 43: Xét 3 gen liên kết theo trật tự sau:
A 30 B 20 C

Một cá thể dị hợp về 3 gen AbC/aBc được lai với abc/abc, giả sử rằng tần số của các thể có trao
đổi chéo kép là tích các tần số trao đổi chéo đơn. Tỷ lệ kiểu hình A-B-C- theo lý thuyết là
A. 0,06. B. 0,03. C. 0,12. D. 0,07.
Câu 44: Một gen của tế bào nhân thực được xen vào ADN của vi khuẩn. Vi khuẩn này tiến hành phiên
mã gen này thành mARN và dịch mã mARN thành prôtêin. Prôtêin này vô dụng do chứa nhiều axit amin
hơn so với prôtêin của tế bào nhân thực. Tại sao?
A. mARN không được xử lý như trong tế bào nhân thực.
B. Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ sử dụng mã di truyền khác nhau.
C. Vòng đời của mARN vi khuẩn quá ngắn.
D. Các prôtêin ức chế đã can thiệp vào quá trình phiên mã và dịch mã.
Câu 45: Khi một enzim giới hạn cắt một phân tử ADN, các lần cắt được thực hiện sao cho các đoạn ADN
có đầu mạch đơn. Vì sao điều này quan trọng trong công nghệ ADN tái tổ hợp?
A. Cho phép tế bào nhận biết các đoạn giới hạn.
B. Các đầu mạch đơn là điểm khởi đầu tái bản ADN.
C. Các đoạn cắt sẽ nối với các đoạn cắt khác có đầu mạch đơn bổ sung.
D. Chỉ có các đoạn ADN mạch đơn mới mã hóa cho prôtêin.
Câu 46: Nhà di truyền học gắn gen người vào plasmit của vi khuẩn để làm gì?
A. Cấy gen lành vào bệnh nhân bị bệnh di truyền.
B. Sử dụng vi khuẩn này để sản xuất hàng loạt mARN từ gen.
C. So sánh ADN tìm thấy trên hiện trường gây án với ADN của kẻ tình nghi.
D. Sử dụng vi khuẩn như nhà máy sản xuất prôtêin .
Câu 47: Một nhà sinh học tế bào phát hiện thấy hai loại prôtêin có cấu trúc khác nhau được dịch mã từ
hai phân tử mARN khác nhau. Tuy nhiên, những mARN này được phiên mã từ cùng một gen trong nhân
tế bào. Cơ chế nào sau đây lí giải điều đó?
A. Exon trong cùng một gen được xử lí theo những cách khác nhau để tạo nên các phân tử mARN khác
nhau.
B. Một đột biến đã làm thay đổi gen.
C. Gen được phiên mã theo những hướng khác nhau.
D. Hệ thống mở ADN khác nhau dẫn đến tổng hợp hai loại mARN khác nhau.
Câu 48: Thể đột biến thường không thấy ở người là
A. thể đa bội. B. thể đột biến gen. C. thể dị bội. D. thể đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu 49: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích
A. xác định vai trò của các gendi truyền liên kết với giới tính.
B. đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện tính trạng.
C. phát hiện biến dị tổ hợp.
D. để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
Câu 50: Phương pháp nuôi cấy mô và tế bào dựa trên cơ sở tế bào học là
A. sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong trực phân.
B. sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân.
C. sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong giảm phân.
D. sự nhân đôi và phân li không đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân.


Hết








6
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
TỔ SINH Môn: Sinh học. Mã đề 234
Câu 1: Cho F
1
tự thụ phấn ở đời con F
2
thu được 4 loại kiểu hình khác nhau trong đó tỷ lệ kiểu hình
mang hai tính trạng lặn chiếm 1%. Nếu một gen quy định một tính trạng và không có đột biến xảy ra thì
tính theo lý thuyết tỷ lệ những cơ thể mang 2 cặp gen đồng hợp trội ở F
2

A. 1%. B. 2%. C. 20%. D. 51%.
Câu 2: Xét 3 gen liên kết theo trật tự sau:
A 30 B 20 C

Một cá thể dị hợp về 3 gen AbC/aBc được lai với abc/abc, giả sử rằng tần số của các thể có trao
đổi chéo kép là tích các tần số trao đổi chéo đơn. Tỷ lệ kiểu hình A-B-C- theo lý thuyết là
A. 0,06. B. 0,03. C. 0,12. D. 0,07.
Câu 3: Một gen của tế bào nhân thực được xen vào ADN của vi khuẩn. Vi khuẩn này tiến hành phiên mã
gen này thành mARN và dịch mã mARN thành prôtêin. Prôtêin này vô dụng do chứa nhiều axit amin hơn
so với prôtêin của tế bào nhân thực. Tại sao?
A. mARN không được xử lý như trong tế bào nhân thực.
B. Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ sử dụng mã di truyền khác nhau.
C. Vòng đời của mARN vi khuẩn quá ngắn.
D. Các prôtêin ức chế đã can thiệp vào quá trình phiên mã và dịch mã.
Câu 4: Khi một enzim giới hạn cắt một phân tử ADN, các lần cắt được thực hiện sao cho các đoạn ADN
có đầu mạch đơn. Vì sao điều này quan trọng trong công nghệ ADN tái tổ hợp?
A. Cho phép tế bào nhận biết các đoạn giới hạn.
B. Các đầu mạch đơn là điểm khởi đầu tái bản ADN.
C. Các đoạn cắt sẽ nối với các đoạn cắt khác có đầu mạch đơn bổ sung.
D. Chỉ có các đoạn ADN mạch đơn mới mã hóa cho prôtêin.
Câu 5: Nhà di truyền học gắn gen người vào plasmit của vi khuẩn để làm gì?
A. Cấy gen lành vào bệnh nhân bị bệnh di truyền.
B. Sử dụng vi khuẩn này để sản xuất hàng loạt mARN từ gen.
C. So sánh ADN tìm thấy trên hiện trường gây án với ADN của kẻ tình nghi.
D. Sử dụng vi khuẩn như nhà máy sản xuất prôtêin .
Câu 6: Một nhà sinh học tế bào phát hiện thấy hai loại prôtêin có cấu trúc khác nhau được dịch mã từ hai
phân tử mARN khác nhau. Tuy nhiên, những mARN này được phiên mã từ cùng một gen trong nhân tế
bào. Cơ chế nào sau đây lí giải điều đó?
A. Exon trong cùng một gen được xử lí theo những cách khác nhau để tạo nên các phân tử mARN khác
nhau.
B. Một đột biến đã làm thay đổi gen.
C. Gen được phiên mã theo những hướng khác nhau.
D. Hệ thống mở ADN khác nhau dẫn đến tổng hợp hai loại mARN khác nhau.
Câu 7: Thể đột biến thường không thấy ở người là
A. thể đa bội. B. thể đột biến gen. C. thể dị bội. D. thể đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu 8: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích
A. xác định vai trò của các gendi truyền liên kết với giới tính.
B. đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện tính trạng.
C. phát hiện biến dị tổ hợp.
D. để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
Câu 9: Phương pháp nuôi cấy mô và tế bào dựa trên cơ sở tế bào học là
A. sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong trực phân.
B. sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân.
C. sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong giảm phân.
D. sự nhân đôi và phân li không đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân.
Câu 10: Thông tin di truyền trên ADN được thể hiện như thế nào?
A. Thể hiện thông qua số lượng đơn phân của ADN.
B. Thể hiện thông qua thành phần các đơn phân cấu tạo nên ADN.
C. Thể hiện thông qua trình tự sắp xếp của đơn phân trên ADN.
D. Thể hiện thông qua cấu trúc không gian của ADN.

7
Câu 11: Tất cả các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử như quá trình tái bản ADN và phiên mã thì sự kéo
dài chuỗi luôn theo chiều 5’ → 3’ là vì
A. đầu 5’ bị phôtphoryl hóa và đầu 3’ còn nhóm OH tự do.
B. đầu 5’ không thể tạo ra liên kết phôtphođieste để nối các đơn phân?
C. tất cả các quá trình đọc mã đều theo chiều 5’ → 3’.
D. các enzim đều trượt theo chiều 5’ → 3’.
Câu 12: Có 6 bộ ba mã hóa cho lơxin, mã như vậy được gọi là
A. mã thoái hóa. B. mã đặc hiệu. C. mã phổ biến. D. anticodon.
Câu 13: mARN trưởng thành ở sinh vật nhân thực ở đầu 5’ có chứa mũ 7metylguanin, vài trò của mũ này

1. tránh sự tác động của nuclêaza. 2. giúp mARN liên kết tARN trong dịch mã.
3. tránh sự tác động của enzim photphataza. 4. giúp mARN dễ dàng chui qua màng nhân.
Tổ hợp đúng là:
A. 1 và 2. B. 1 và 3. C. 2 và 3. D. 2 và 4.
Câu 14: Trong quá trình dịch mã, nước được tạo ra ở giai đoạn nào?
A. Khi các axit amin liên kết với nhau. B. Khi axit amin liên kết với tARN.
C. Khi tARN vào ribôxôm. D. Khi tARN liên kết với mARN.
Câu 15: Trong quá trình dịch mã, tARN liên kết với mARN nhờ liên kết
A. ion. B. este. C. peptit. D. hyđrô.
Câu 16: Trong các dạng đột biến gen thì đột biến thay cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác là
dạng phổ biến hơn so với các dạng còn lại là do
1. ít ảnh hưởng đến cấu trúc protein. 2. dễ dàng xảy ra trong quá trình tái bản ADN.
3. chịu tác động nhiều của các tác nhân đột biến. 4. tạo ra sự đa dạng của gen cấu trúc.
Tổ hợp đúng là:
A. 1 và 2. B. 1 và 3. C. 2 và 3. D. 2 và 4.
Câu 17: Trong quá trình tái bản ADN ở E.coli đã tạo ra được 20 đoạn Okazaki trên một đơn vị tái bản.
Nếu ADN này nhân đôi 3 lần thì số đoạn ARN mồi cần được tổng hợp là
A. 160. B. 176. C. 154. D. 140.
Câu 18: Bộ NST của một loài có 2n = 20, trong tế bào sinh dưỡng của loài này có cặp NST thứ nhất bị
đột biến mất đoạn, cặp NST thứ 2 bị đột biến đảo đoạn và có 3 cặp nhiễm sắc thể khác đều bị đột biến lặp
đoạn. Nếu các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng có cấu trúc khác nhau và không xảy ra trao đổi chéo
trong giảm phân thì tỷ lệ loại giao tử không mang đột biến là
A. 1/2
20
. B. 1/2
5
. C. 1/2
15
. D. 1/2
10
.
Câu 19: Muốn gây đột biến gen thì tác động vào pha S của chu kì phân bào là hiệu quá nhất, bởi vì:
A. Tại pha này ADN nhân đôi nên cấu trúc ADN không bền vững và dễ lắp ráp nhầm.
B. Tại pha này các enzim hoạt động mạnh nhất nên dễ làm thay đổi cấu trúc ADN.
C. Tại pha này màng nhân mỏng nên các tác nhân đột biến dễ xâm nhập.
D. Tại pha này khi có tác nhân đột biến thì các ezim sẽ hoạt động không bình thường.
Câu 20: Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D. Khoảng cách tương đối giữa các gen là:
AB = l,5cM, AC = 16,5cM, BD = 2.0cM, CD = 20cM, BC = 18cM. Trật tự đúng của các gen trên
nhiễm sắc thể đó là
A. A B C D. B. C A B D. C. B A C D. D. D B A C.
Câu 21: Ở người, bệnh mù màu do một alen lặn quy định. Bố mẹ có kiểu gen: X
A
X
a
× X
A
Y, họ sinh con
có kiểu gen X
A
X
a
X
a
. Nếu không có sự biến đổi trong cấu trúc NST thì nguyên nhân dẫn đến hiện tượng
này là
A. do sự rối loạn phân bào II xảy ra trong giảm phân của bố.
B. do sự rối loạn phân bào I xảy ra trong giảm phân của bố.
C. do sự rối loạn phân bào I xảy ra trong giảm phân của mẹ.
D. do sự rối loạn phân bào II xảy ra trong giảm phân của mẹ.
Câu 22: Nếu trong quá trình giảm phân hình thành giao tử ở bố có sự rối loạn trong phân bào II, nghĩa là
cặp NST XX không phân li còn mẹ giảm phân bình thường, con của họ sinh ra có thể mắc các hội chứng
A. siêu nữ và tơcnơ. B. siêu nam và tơcnơ. C. claiphentơ và tơcnơ. D. siêu nữ và claiphentơ.



8
8

Câu 23: Một thể tam nhiễm kép có kiểu gen AAaBBb tự thụ phấn, nếu tất cả các giao tử đều có sức sống
như nhau thì tỉ lệ cơ thể có kiểu gen AaBb ở đời con là
A. 1/81. B. 1/324. C. 1/162. D. 1/108.
Câu 24: Xét một quần thể có cấu trúc di truyền như sau: 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa. Trong quá trình giảm
phân hình thành giao tử xảy ra đột biến thuận với tần số 10%. Nếu quần thể trên tự thụ phấn bắt buộc thì
cấu trúc di truyền của quần thể sau một thế hệ là
A. 0,339AA : 0,342Aa : 0,319aa. B. 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa.
C. 0,45AA : 0,30Aa : 0,25Aa. D. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa.
Câu 25: Sơ đồ nào sau đây thể hiện cơ chế tác động của 5BU?
A. A-5BU → 5BU - G → G - X. B. A-5BU → G - 5BU → G - X.
C. A-5BU → 5BU - X → G - X. D. A-5BU → X - 5BU → G - X.
Câu 26: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực khi thực hiện nhân đôi một lần có 100 đoạn Okazaki và
120 đoạn mồi. Số đơn vị tái bản của ADN này là
A. 20. B. 2. C. 10. D. 12.
Câu 27: Một quần thể giao phối tự do có tần số kiểu gen aa = 0,16. Sau một thế hệ ngẫu phối có tần số
kiểu gen aa = 0,04. Nếu không có đột biến xảy ra thì cấu trúc di truyền quần thể ban đầu là
A. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. B. 0,76AA : 0,08Aa : 0,16aa.
C. 0,48AA : 0,36Aa : 0,16aa. D. 0,08AA : 0,76Aa : 0,16aa.
Câu 28: Chiều cao của một loài thực vật do 4 cặp gen nằm trên 4 cặp NST thường khác nhau qui định và
tương tác cộng gộp, cứ một alen trội làm cây cao thêm 5cm. Người ta cho giao phấn cây cao nhất có
chiều cao 190cm với cây thấp nhất, được F
1
, cho F
1
tự thụ phấn. Theo lí thuyết, tỉ lệ cây có chiều cao
180cm ở F
2

A. 56/256. B. 28/256. C. 70/256. D. 35/256.
Câu 29: Dưới đây là sơ đồ phả hệ về một bệnh rất hiếm gặp ở người:




Trong quần thể, tỉ lệ người mang kiểu gen dị hợp về bệnh này là 80%. Nếu người phụ nữ III
8
đi
lấy người đàn ông bình thường thì xác suất để họ sinh một đứa con bị bệnh là:
A. 1/4 B. 2/15. C. 4/25. D. 1/9.
Câu 30: Ở mèo, gen A quy định màu lông đen, alen a quy định màu lông vàng, khi trong kiểu gen có cả
A và a cho màu lông tam thể, gen quy định màu sắc lông nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có
alen tương ứng trên Y. Trong quần thể có10% mèo đực lông đen và 40% mèo đực lông vàng, số còn lại là
mèo cái. Nếu quần thể mèo nói trên ở trạng thái cân bằng thì tỉ lệ mèo tam thể là
A. 48%. B. 16%. C. 24%. D. 32%.
Câu 31: Trường hợp nào sau đây không được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen?
A. Chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n.
B. Bò tạo ra nhiều hócmôn sinh trưởng nên lớn nhanh, năng suất thịt và sữa đều tăng.
C. Cây đậu tương có mang gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh Pectunia.
D. Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm.
Câu 32: Nhiệt độ làm tách hai mạch đơn của phân tử ADN được gọi là nhiệt độ nóng chảy. Dưới đây là
nhiệt độ nóng chảy của các ADN có chiều dài bằng nhau: ADN
1
= 37
0
C, ADN
2
= 70
0
C, ADN
3
= 53
0
C,
ADN
4
= 87
0
C, ADN
5
= 46
0
C. Trình tự sắp xếp các ADN nào dưới đây là đúng nhất khi nói đến liên quan
đến tỉ lệ (A + T)/ tổng nuclêôtit của ADN nói trên theo thứ tự tăng dần?
A. ADN
4
→ ADN
2
→ ADN
3
→ ADN
5
→ ADN
1
. B. ADN
1
→ ADN
5
→ ADN
3
→ ADN
2
→ ADN
4
.
C. ADN
1
→ ADN
2
→ ADN
3
→ ADN
4
→ ADN
5
. D. ADN
5
→ ADN
4
→ ADN
3
→ ADN
2
→ ADN
1
.
Câu 33: Việc đưa một gen của sinh vật nhân thực vào tế bào của vi khuẩn thông qua kĩ thuật chuyển gen,
vi khuẩn thường tổng hợp ra các loại prôtêin không mong muốn. Để tạo ra một phân tử prôtêin mong
muốn từ các tế bào nhân sơ thông qua kĩ thuật chuyển gen, thì phương pháp nào sau đây là hiệu quả nhất?
A. Cắt các đoạn intron của gen cần ghép rồi nối với plasmit tạo ADN tái tổ hợp, đưa vào tế bào vi khuẩn
và tạo điều kiện cho tế bào vi khuẩn tổng hợp nên prôtêin.

Nam bị bệnh
Nữ bị bệnh
I
II

III


9
B. Dùng mARN quy định tổng hợp prôtêin đó cho phiên mã ngược để tạo nên ADN, nối ADN này với
plasmit tạo ADN tái tổ hợp, đưa vào tế bào vi khuẩn và tạo điều kiện cho tế bào vi khuẩn tổng hợp nên
prôtêin.
C. Dùng enzim cắt giới hạn (restrictaza) cắt đoạn gen cần ghép rồi sử dụng enzim nối (ligaza) để nối đoạn
gen đó với plasmit để tạo thành ADN tái tổ hợp, đưa vào tế bào vi khuẩn và tạo điều kiện cho tế bào vi
khuẩn tổng hợp nên prôtêin.
D. Dùng tARN quy định tổng hợp prôtêin đó cho phiên mã ngược để tạo nên ADN, nối ADN này với
plasmit tạo ADN tái tổ hợp, đưa vào tế bào vi khuẩn và tạo điều kiện cho tế bào vi khuẩn tổng hợp nên
prôtêin đó.
Câu 34: Một quần thể xuất phát có tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60%. Sau một số thế hệ tự phối liên tiếp, tỉ lệ
của thể dị hợp còn lại bằng 3,75%. Số thế hệ tự phối đã xảy ra ở quần thể tính đến thời điểm nói trên là
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 35: Quá trình hình thành quần thể thích nghi nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau
đây?
A. Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít. B. Khả năng sinh sản cao hay thấp.
C. Hình thức sinh sản vô tính hay hữu tính. D. Thời gian thế hệ dài hay ngắn.
Câu 36: Đặc tính nào sau đây là đặc tính của operon Lac?
1. Liên tục sản sinh β - galactozidaza cho đến khi tất cả lactose được sử dụng hết.
2. Chỉ phiên mã khi có lactose.
3. Phiên mã khi lactose liên kết với protein ức chế lactose.
4. Không có khả năng phiên mã khi chất ức chế bám vào promotor.
5. Không có khả năng phiên mã khi chất ức chế liên kết với lactose.
Đáp án đúng là:
A. 1, 2 và 3. B. 3, 4 và 5. C. 2, 3 và 5. C. 1, 4 và 5.
Câu 37: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; gen B quy
định quả tròn là trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài, các gen này phân ly độc lập và nằm trên
nhiễm sắc thể thường. Kết quả phân tích kiểu hình màu và dạng quả cà chua trong một quần thể ngẫu
phối giữa 2 giống cà chua quả đỏ, tròn và vàng, dài, người ta thu được kết quả sau: 0,9009 cây có quả đỏ,
tròn; 0,0091 cây có quả đỏ, dài; 0,0891 cây có quả vàng, tròn và 0,0009 cây có quả vàng, dài. Tỷ lệ những
cây cà chua mang hai cặp gen dị hợp trong quần thể này là
A. 7,56%. B. 72,90%. C. 34,02%. D. 8,82%.
Câu 38: Những người có kiểu gen dị hợp về hêmôglôbin hình lưỡi liềm có ưu thế chọn lọc ở những vùng
sốt rét lưu hành. Những người mắc bệnh hồng cầu lưỡi liềm thường chết. Nếu hệ số chọn lọc các đồng
hợp tử có kiểu hình bình thường là 0,2 thì tần số alen hồng cầu hình lưỡi liềm khi quần thể ở trạng thái
cân bằng Hacđi - Vanbec là
A. 0,17. B. 0,83. C. 0,25. D. 0,75.
Câu 39: Dạng đột biến thay thế nào sau đây khi xảy ra thì sẽ tạo ra một cođon trên mARN không liên kết
được với anticođon trên tARN?
A. Đột biến tạo ra mã mở đầu. B. Đột biến nhầm nghĩa.
C. Đột biến vô nghĩa. D. Đột biến sai nghĩa.
Câu 40: Dựa vào sự kiện nào trong giảm phân để nhận biết có đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể diễn ra?
A. Sự co xoắn, đóng xoắn ở kì đầu của lần phân bào I.
B. Sự tiếp hợp của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu của lần phân bào I.
C. Sự trao đổi chéo của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu lần phân bào I.
D. Sự sắp xếp của các nhiễm sắc thể tương đồng ở mặt phẳng thoi phân bào trong lần phân bào I.
Câu 41: Cho F
1
tự thụ phấn, F
2
thu được tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Chọn 5 cây hoa đỏ ở F
2
, xác
suất để có 2 cây có kiểu gen đồng hợp tử là
A. 1/9. B. 512/59049. C. 5120/59049. D. 640/59049.
Câu 42: Hiện nay người ta đã tạo ra loại cà chua biến đổi gen có thể vận chuyển đi xa hoặc bảo quản lâu
dài mà không bị hỏng. Loại cà chua đó có thể được tạo ra bằng cách
A. làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
B. làm bắt hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen.
C. đưa thêm một gen lạ vào hệ gen.
D. loại bỏ một gen không mong muốn trong hệ gen.

10
11
2
3
4
1
2
3
4
5
6 7
1
2
3
4
5
6
7
8 9
10
Câu 43: Người ta dùng chất đồng vị phóng xạ tác động vào tế bào thực vật nhằm ghi lại hoạt động của
một số vật chất trong tế bào. Kết quả cho thấy chỉ có các bào quan như ti thể, lục lạp và nhân có chứa chất
phóng xạ này. Khả năng chất phóng xạ có thể xâm nhập vào yếu tố nào sau đây là cao nhất?
A. Prôtêin. B. Ađênin. C. Timin. D.Uraxin.
Câu 44: Một nhà sinh học muốn tổng hợp ADN trong ống nghiệm, ông ta dùng nhiệt độ để tách hai mạch
đơn rồi cho các yếu tố cần thiết cho quá trình tổng hợp xảy ra. Kết quả trong ống nghiệm có nhiều mạch
ADN dài và một đoạn ADN ngắn tương đối bằng nhau. Trong thí nghiệm này, ông ta quên cho yếu tố nào
vào ống nghiệm?
A. ADN pôlimêraza. B. Priemaza. C. Ligaza. D. Hêlicaza.
Câu 45: Ở ruồi giấm, màu sắc của thân, chiều dài của cánh và màu sắc của mắt đều do một gen gồm 2
alen quy định. Biết rằng gen quy định màu sắc thân và gen quy định chiều dài cánh cùng nằm trên một
nhiễm sắc thể thường, gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính. Số kiểu gen tối đa có trong
quần thể khi chỉ xét đến 3 cặp gen này là
A. 27. B. 30. C. 45. D. 50.
Câu 46: Sơ đồ phả hệ dưới đây thể hiện sự di truyền về màu sắc ở một loài sinh vật:





Cho đen; xám và trắng, không có đột biến xảy ra. Phát biểu nào sau đây là đúng khi
nói về sự di truyền của tính trạng màu sắc nói trên?
A. Tính trạng màu sắc tuân theo quy luật di truyền trội trung gian.
B. Tính trạng màu sắc tuân theo quy luật di truyền liên kết giới tính.
C. Tính trạng màu sắc tuân theo quy luật di truyền theo dòng mẹ.
D. Tính trạng màu sắc tuân theo quy luật di truyền tương tác.
Câu 47: Cơ thể bình thường có gen tiền ung thư nhưng gen này không phiên mã nên cơ thể không bị
bệnh này. Khi gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ung thư thì cơ thể sẽ bị bệnh. Gen tiền ung thư bị đột
biến ở vùng nào sau đây?
A. Vùng mã hóa. B. Vùng điều hòa. C. Vùng kết thúc. D. Cả vùng mã hóa và vùng kết thúc.
Câu 48: Phương pháp nào dưới đây không tạo ra được một thể tứ bộ có kiểu gen AAAa?
A. Tứ bội hóa thể lưỡng bội.
B. Cho các thể tứ bội lai với nhau.
C. Thể lưỡng bội cho giao tử lưỡng bội lai với nhau.
D. Thể lưỡng bội cho giao tử lưỡng bội lai với thể tứ bội cho giao tử lưỡng bội.
Câu 49: Ở ngô, thể tam nhiễm khi giảm phân cho 2 loại giao tử, giao tử dị bội (n + 1) và giao tử bình
thường (n). Hạt phấn dị bội không đủ sức cạnh tranh với hạt phấn bình thường nên không tham gia thụ
tinh, còn noãn dị bội vẫn tham gia thụ tinh bình thường. Nếu R quy định màu đỏ và r quy định màu trắng
thì tỷ lệ kiểu hình ở đời con trong trường hợp bố có kiểu gen RRr và mẹ có kiểu gen Rrr là
A. 1đỏ : 1trắng. B. 11đỏ : 1trắng. C. 3đỏ : 1trắng. D. 5đỏ : 1trắng.
Câu 50: Cho cấu trúc di truyền quần thể như sau: 0,4AABb : 0,4AaBb : 0,2aabb.
Người ta tiến hành cho quần thể trên là quần thể tự thụ phấn bắt buộc qua 3 thế hệ. Tỷ lệ cơ thể
mang hai cặp gen đồng hợp trội là
A.
640
112
. B.
640
161
. C.
256
49
. D.
640
7
.

Hết







II
I
III
1

11
11
2
3
4
1
2
3
4
5
6 7
1
2
3
4
5
6
7
8 9
10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
TỔ SINH Môn: Sinh học. Mã đề 306
Câu 1: Cho F
1
tự thụ phấn, F
2
thu được tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Chọn 5 cây hoa đỏ ở F
2
, xác
suất để có 2 cây có kiểu gen đồng hợp tử là
A. 1/9. B. 512/59049. C. 5120/59049. D. 640/59049.
Câu 2: Hiện nay người ta đã tạo ra loại cà chua biến đổi gen có thể vận chuyển đi xa hoặc bảo quản lâu
dài mà không bị hỏng. Loại cà chua đó có thể được tạo ra bằng cách
A. làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
B. làm bắt hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen.
C. đưa thêm một gen lạ vào hệ gen.
D. loại bỏ một gen không mong muốn trong hệ gen.
Câu 3: Người ta dùng chất đồng vị phóng xạ tác động vào tế bào thực vật nhằm ghi lại hoạt động của một
số vật chất trong tế bào. Kết quả cho thấy chỉ có các bào quan như ti thể, lục lạp và nhân có chứa chất
phóng xạ này. Khả năng chất phóng xạ có thể xâm nhập vào yếu tố nào sau đây là cao nhất?
A. Prôtêin. B. Ađênin. C. Timin. D.Uraxin.
Câu 4: Một nhà sinh học muốn tổng hợp ADN trong ống nghiệm, ông ta dùng nhiệt độ để tách hai mạch
đơn rồi cho các yếu tố cần thiết cho quá trình tổng hợp xảy ra. Kết quả trong ống nghiệm có nhiều mạch
ADN dài và một đoạn ADN ngắn tương đối bằng nhau. Trong thí nghiệm này, ông ta quên cho yếu tố nào
vào ống nghiệm?
A. ADN pôlimêraza. B. Priemaza. C. Ligaza. D. Hêlicaza.
Câu 5: Ở ruồi giấm, màu sắc của thân, chiều dài của cánh và màu sắc của mắt đều do một gen gồm 2 alen
quy định. Biết rằng gen quy định màu sắc thân và gen quy định chiều dài cánh cùng nằm trên một nhiễm
sắc thể thường, gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính. Số kiểu gen tối đa có trong quần
thể khi chỉ xét đến 3 cặp gen này là
A. 27. B. 30. C. 45. D. 50.
Câu 6: Sơ đồ phả hệ dưới đây thể hiện sự di truyền về màu sắc ở một loài sinh vật:





Cho đen; xám và trắng, không có đột biến xảy ra. Phát biểu nào sau đây là đúng khi
nói về sự di truyền của tính trạng màu sắc nói trên?
A. Tính trạng màu sắc tuân theo quy luật di truyền trội trung gian.
B. Tính trạng màu sắc tuân theo quy luật di truyền liên kết giới tính.
C. Tính trạng màu sắc tuân theo quy luật di truyền theo dòng mẹ.
D. Tính trạng màu sắc tuân theo quy luật di truyền tương tác.
Câu 7: Cơ thể bình thường có gen tiền ung thư nhưng gen này không phiên mã nên cơ thể không bị bệnh
này. Khi gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ung thư thì cơ thể sẽ bị bệnh. Gen tiền ung thư bị đột biến
ở vùng nào sau đây?
A. Vùng mã hóa. B. Vùng điều hòa. C. Vùng kết thúc. D. Cả vùng mã hóa và vùng kết thúc.
Câu 8: Phương pháp nào dưới đây không tạo ra được một thể tứ bộ có kiểu gen AAAa?
A. Tứ bội hóa thể lưỡng bội.
B. Cho các thể tứ bội lai với nhau.
C. Thể lưỡng bội cho giao tử lưỡng bội lai với nhau.
D. Thể lưỡng bội cho giao tử lưỡng bội lai với thể tứ bội cho giao tử lưỡng bội.
Câu 9: Ở ngô, thể tam nhiễm khi giảm phân cho 2 loại giao tử, giao tử dị bội (n + 1) và giao tử bình
thường (n). Hạt phấn dị bội không đủ sức cạnh tranh với hạt phấn bình thường nên không tham gia thụ
tinh, còn noãn dị bội vẫn tham gia thụ tinh bình thường. Nếu R quy định màu đỏ và r quy định màu trắng
thì tỷ lệ kiểu hình ở đời con trong trường hợp bố có kiểu gen RRr và mẹ có kiểu gen Rrr là
A. 1đỏ : 1trắng. B. 11đỏ : 1trắng. C. 3đỏ : 1trắng. D. 5đỏ : 1trắng.



II
I
III
1

12
Câu 10: Cho cấu trúc di truyền quần thể như sau: 0,4AABb : 0,4AaBb : 0,2aabb.
Người ta tiến hành cho quần thể trên là quần thể tự thụ phấn bắt buộc qua 3 thế hệ. Tỷ lệ cơ thể
mang hai cặp gen đồng hợp trội là
A.
640
112
. B.
640
161
. C.
256
49
. D.
640
7
.
Câu 11: Cho F
1
tự thụ phấn ở đời con F
2
thu được 4 loại kiểu hình khác nhau trong đó tỷ lệ kiểu hình
mang hai tính trạng lặn chiếm 1%. Nếu một gen quy định một tính trạng và không có đột biến xảy ra thì
tính theo lý thuyết tỷ lệ những cơ thể mang 2 cặp gen đồng hợp trội ở F
2

A. 1%. B. 2%. C. 20%. D. 51%.
Câu 12: Xét 3 gen liên kết theo trật tự sau:
A 30 B 20 C

Một cá thể dị hợp về 3 gen AbC/aBc được lai với abc/abc, giả sử rằng tần số của các thể có trao
đổi chéo kép là tích các tần số trao đổi chéo đơn. Tỷ lệ kiểu hình A-B-C- theo lý thuyết là
A. 0,06. B. 0,03. C. 0,12. D. 0,07.
Câu 13: Một gen của tế bào nhân thực được xen vào ADN của vi khuẩn. Vi khuẩn này tiến hành phiên
mã gen này thành mARN và dịch mã mARN thành prôtêin. Prôtêin này vô dụng do chứa nhiều axit amin
hơn so với prôtêin của tế bào nhân thực. Tại sao?
A. mARN không được xử lý như trong tế bào nhân thực.
B. Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ sử dụng mã di truyền khác nhau.
C. Vòng đời của mARN vi khuẩn quá ngắn.
D. Các prôtêin ức chế đã can thiệp vào quá trình phiên mã và dịch mã.
Câu 14: Khi một enzim giới hạn cắt một phân tử ADN, các lần cắt được thực hiện sao cho các đoạn ADN
có đầu mạch đơn. Vì sao điều này quan trọng trong công nghệ ADN tái tổ hợp?
A. Cho phép tế bào nhận biết các đoạn giới hạn.
B. Các đầu mạch đơn là điểm khởi đầu tái bản ADN.
C. Các đoạn cắt sẽ nối với các đoạn cắt khác có đầu mạch đơn bổ sung.
D. Chỉ có các đoạn ADN mạch đơn mới mã hóa cho prôtêin.
Câu 15: Nhà di truyền học gắn gen người vào plasmit của vi khuẩn để làm gì?
A. Cấy gen lành vào bệnh nhân bị bệnh di truyền.
B. Sử dụng vi khuẩn này để sản xuất hàng loạt mARN từ gen.
C. So sánh ADN tìm thấy trên hiện trường gây án với ADN của kẻ tình nghi.
D. Sử dụng vi khuẩn như nhà máy sản xuất prôtêin .
Câu 16: Một nhà sinh học tế bào phát hiện thấy hai loại prôtêin có cấu trúc khác nhau được dịch mã từ
hai phân tử mARN khác nhau. Tuy nhiên, những mARN này được phiên mã từ cùng một gen trong nhân
tế bào. Cơ chế nào sau đây lí giải điều đó?
A. Exon trong cùng một gen được xử lí theo những cách khác nhau để tạo nên các phân tử mARN khác
nhau.
B. Một đột biến đã làm thay đổi gen.
C. Gen được phiên mã theo những hướng khác nhau.
D. Hệ thống mở ADN khác nhau dẫn đến tổng hợp hai loại mARN khác nhau.
Câu 17: Thể đột biến thường không thấy ở người là
A. thể đa bội. B. thể đột biến gen. C. thể dị bội. D. thể đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu 18: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích
A. xác định vai trò của các gendi truyền liên kết với giới tính.
B. đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện tính trạng.
C. phát hiện biến dị tổ hợp.
D. để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
Câu 19: Phương pháp nuôi cấy mô và tế bào dựa trên cơ sở tế bào học là
A. sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong trực phân.
B. sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân.
C. sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong giảm phân.
D. sự nhân đôi và phân li không đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân.
Câu 20: Thông tin di truyền trên ADN được thể hiện như thế nào?

13
A. Thể hiện thông qua số lượng đơn phân của ADN.
B. Thể hiện thông qua thành phần các đơn phân cấu tạo nên ADN.
C. Thể hiện thông qua trình tự sắp xếp của đơn phân trên ADN.
D. Thể hiện thông qua cấu trúc không gian của ADN.
Câu 21: Tất cả các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử như quá trình tái bản ADN và phiên mã thì sự kéo
dài chuỗi luôn theo chiều 5’ → 3’ là vì
A. đầu 5’ bị phôtphoryl hóa và đầu 3’ còn nhóm OH tự do.
B. đầu 5’ không thể tạo ra liên kết phôtphođieste để nối các đơn phân?
C. tất cả các quá trình đọc mã đều theo chiều 5’ → 3’.
D. các enzim đều trượt theo chiều 5’ → 3’.
Câu 22: Có 6 bộ ba mã hóa cho lơxin, mã như vậy được gọi là
A. mã thoái hóa. B. mã đặc hiệu. C. mã phổ biến. D. anticodon.
Câu 23: mARN trưởng thành ở sinh vật nhân thực ở đầu 5’ có chứa mũ 7metylguanin, vài trò của mũ này

1. tránh sự tác động của nuclêaza. 2. giúp mARN liên kết tARN trong dịch mã.
3. tránh sự tác động của enzim photphataza. 4. giúp mARN dễ dàng chui qua màng nhân.
Tổ hợp đúng là:
A. 1 và 2. B. 1 và 3. C. 2 và 3. D. 2 và 4.
Câu 24: Trong quá trình dịch mã, nước được tạo ra ở giai đoạn nào?
A. Khi các axit amin liên kết với nhau. B. Khi axit amin liên kết với tARN.
C. Khi tARN vào ribôxôm. D. Khi tARN liên kết với mARN.
Câu 25: Trong quá trình dịch mã, tARN liên kết với mARN nhờ liên kết
A. ion. B. este. C. peptit. D. hyđrô.
Câu 26: Trong các dạng đột biến gen thì đột biến thay cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác là
dạng phổ biến hơn so với các dạng còn lại là do
1. ít ảnh hưởng đến cấu trúc protein. 2. dễ dàng xảy ra trong quá trình tái bản ADN.
3. chịu tác động nhiều của các tác nhân đột biến. 4. tạo ra sự đa dạng của gen cấu trúc.
Tổ hợp đúng là:
A. 1 và 2. B. 1 và 3. C. 2 và 3. D. 2 và 4.
Câu 27: Trong quá trình tái bản ADN ở E.coli đã tạo ra được 20 đoạn Okazaki trên một đơn vị tái bản.
Nếu ADN này nhân đôi 3 lần thì số đoạn ARN mồi cần được tổng hợp là
A. 160. B. 176. C. 154. D. 140.
Câu 28: Bộ NST của một loài có 2n = 20, trong tế bào sinh dưỡng của loài này có cặp NST thứ nhất bị
đột biến mất đoạn, cặp NST thứ 2 bị đột biến đảo đoạn và có 3 cặp nhiễm sắc thể khác đều bị đột biến lặp
đoạn. Nếu các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng có cấu trúc khác nhau và không xảy ra trao đổi chéo
trong giảm phân thì tỷ lệ loại giao tử không mang đột biến là
A. 1/2
20
. B. 1/2
5
. C. 1/2
15
. D. 1/2
10
.
Câu 29: Muốn gây đột biến gen thì tác động vào pha S của chu kì phân bào là hiệu quá nhất, bởi vì:
A. Tại pha này ADN nhân đôi nên cấu trúc ADN không bền vững và dễ lắp ráp nhầm.
B. Tại pha này các enzim hoạt động mạnh nhất nên dễ làm thay đổi cấu trúc ADN.
C. Tại pha này màng nhân mỏng nên các tác nhân đột biến dễ xâm nhập.
D. Tại pha này khi có tác nhân đột biến thì các ezim sẽ hoạt động không bình thường.
Câu 30: Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D. Khoảng cách tương đối giữa các gen là:
AB = l,5cM, AC = 16,5cM, BD = 2.0cM, CD = 20cM, BC = 18cM. Trật tự đúng của các gen trên
nhiễm sắc thể đó là
A. A B C D. B. C A B D. C. B A C D. D. D B A C.
Câu 31: Ở người, bệnh mù màu do một alen lặn quy định. Bố mẹ có kiểu gen: X
A
X
a
× X
A
Y, họ sinh con
có kiểu gen X
A
X
a
X
a
. Nếu không có sự biến đổi trong cấu trúc NST thì nguyên nhân dẫn đến hiện tượng
này là
A. do sự rối loạn phân bào II xảy ra trong giảm phân của bố.
B. do sự rối loạn phân bào I xảy ra trong giảm phân của bố.
C. do sự rối loạn phân bào I xảy ra trong giảm phân của mẹ.
D. do sự rối loạn phân bào II xảy ra trong giảm phân của mẹ.

14
8

Câu 32: Nếu trong quá trình giảm phân hình thành giao tử ở bố có sự rối loạn trong phân bào II, nghĩa là
cặp NST XX không phân li còn mẹ giảm phân bình thường, con của họ sinh ra có thể mắc các hội chứng
A. siêu nữ và tơcnơ. B. siêu nam và tơcnơ. C. claiphentơ và tơcnơ. D. siêu nữ và claiphentơ.
Câu 33: Một thể tam nhiễm kép có kiểu gen AAaBBb tự thụ phấn, nếu tất cả các giao tử đều có sức sống
như nhau thì tỉ lệ cơ thể có kiểu gen AaBb ở đời con là
A. 1/81. B. 1/324. C. 1/162. D. 1/108.
Câu 34: Xét một quần thể có cấu trúc di truyền như sau: 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa. Trong quá trình giảm
phân hình thành giao tử xảy ra đột biến thuận với tần số 10%. Nếu quần thể trên tự thụ phấn bắt buộc thì
cấu trúc di truyền của quần thể sau một thế hệ là
A. 0,339AA : 0,342Aa : 0,319aa. B. 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa.
C. 0,45AA : 0,30Aa : 0,25Aa. D. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa.
Câu 35: Sơ đồ nào sau đây thể hiện cơ chế tác động của 5BU?
A. A-5BU → 5BU - G → G - X. B. A-5BU → G - 5BU → G - X.
C. A-5BU → 5BU - X → G - X. D. A-5BU → X - 5BU → G - X.
Câu 36: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực khi thực hiện nhân đôi một lần có 100 đoạn Okazaki và
120 đoạn mồi. Số đơn vị tái bản của ADN này là
A. 20. B. 2. C. 10. D. 12.
Câu 37: Một quần thể giao phối tự do có tần số kiểu gen aa = 0,16. Sau một thế hệ ngẫu phối có tần số
kiểu gen aa = 0,04. Nếu không có đột biến xảy ra thì cấu trúc di truyền quần thể ban đầu là
A. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. B. 0,76AA : 0,08Aa : 0,16aa.
C. 0,48AA : 0,36Aa : 0,16aa. D. 0,08AA : 0,76Aa : 0,16aa.
Câu 38: Chiều cao của một loài thực vật do 4 cặp gen nằm trên 4 cặp NST thường khác nhau qui định và
tương tác cộng gộp, cứ một alen trội làm cây cao thêm 5cm. Người ta cho giao phấn cây cao nhất có
chiều cao 190cm với cây thấp nhất, được F
1
, cho F
1
tự thụ phấn. Theo lí thuyết, tỉ lệ cây có chiều cao
180cm ở F
2

A. 56/256. B. 28/256. C. 70/256. D. 35/256.
Câu 39: Dưới đây là sơ đồ phả hệ về một bệnh rất hiếm gặp ở người:




Trong quần thể, tỉ lệ người mang kiểu gen dị hợp về bệnh này là 80%. Nếu người phụ nữ III
8
đi
lấy người đàn ông bình thường thì xác suất để họ sinh một đứa con bị bệnh là:
A. 1/4 B. 2/15. C. 4/25. D. 1/9.
Câu 40: Ở mèo, gen A quy định màu lông đen, alen a quy định màu lông vàng, khi trong kiểu gen có cả
A và a cho màu lông tam thể, gen quy định màu sắc lông nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có
alen tương ứng trên Y. Trong quần thể có10% mèo đực lông đen và 40% mèo đực lông vàng, số còn lại là
mèo cái. Nếu quần thể mèo nói trên ở trạng thái cân bằng thì tỉ lệ mèo tam thể là
A. 48%. B. 16%. C. 24%. D. 32%.
Câu 41: Trường hợp nào sau đây không được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen?
A. Chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n.
B. Bò tạo ra nhiều hócmôn sinh trưởng nên lớn nhanh, năng suất thịt và sữa đều tăng.
C. Cây đậu tương có mang gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh Pectunia.
D. Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm.
Câu 42: Nhiệt độ làm tách hai mạch đơn của phân tử ADN được gọi là nhiệt độ nóng chảy. Dưới đây là
nhiệt độ nóng chảy của các ADN có chiều dài bằng nhau: ADN
1
= 37
0
C, ADN
2
= 70
0
C, ADN
3
= 53
0
C,
ADN
4
= 87
0
C, ADN
5
= 46
0
C. Trình tự sắp xếp các ADN nào dưới đây là đúng nhất khi nói đến liên quan
đến tỉ lệ (A + T)/ tổng nuclêôtit của ADN nói trên theo thứ tự tăng dần?
A. ADN
4
→ ADN
2
→ ADN
3
→ ADN
5
→ ADN
1
. B. ADN
1
→ ADN
5
→ ADN
3
→ ADN
2
→ ADN
4
.
C. ADN
1
→ ADN
2
→ ADN
3
→ ADN
4
→ ADN
5
. D. ADN
5
→ ADN
4
→ ADN
3
→ ADN
2
→ ADN
1
.
Câu 43: Việc đưa một gen của sinh vật nhân thực vào tế bào của vi khuẩn thông qua kĩ thuật chuyển gen,
vi khuẩn thường tổng hợp ra các loại prôtêin không mong muốn. Để tạo ra một phân tử prôtêin mong
muốn từ các tế bào nhân sơ thông qua kĩ thuật chuyển gen, thì phương pháp nào sau đây là hiệu quả nhất?

Nam bị bệnh
Nữ bị bệnh
I
II

III