Thứ Ba, 27 tháng 5, 2014

30 Bo de on thi dai hoc


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "30 Bo de on thi dai hoc": http://123doc.vn/document/566946-30-bo-de-on-thi-dai-hoc.htm


ễN THI - 5 - Gớao viờn NGUYN HU LC
A. Khụng th xỏc nh c B. tựy loi ht nhõn C. Khụng D. Cú
Cõu 49: Mt si dõy cng gia hai im c nh cỏch nhau 75cm. Ngi ta to súng dng trờn dõy. Hai tn s gn nhau
nht cựng to ra súng dng trờn dõy l 150Hz v 200Hz. Tn s nh nht to ra súng dng trờn dõy ú l:
A. 50Hz B. 125Hz C. 75Hz D. 100Hz
Cõu 50: Ht proton cú ng nng K
p
= 2MeV, bn vo ht nhõn
Li
7
3
ng yờn, sinh ra hai ht nhõn X cú cựng ng
nng. Cho bit m
p
= 1,0073u; m
Li
= 7,0144u; m
X
= 4,0015u; 1u = 931MeV/c
2
; N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
. ng nng ca mi ht
X l:
A. 5,00124MeV B. 19,41MeV C. 9,705MeV D. 0,00935MeV
Phn II: Theo chng trỡnh nõng cao. (T cõu 51 n cõu 60 )
Cõu 51: Vt rn th nht quay quanh trc c nh
1
cú momen ng lng l L
1
, momen quỏn tớnh i vi trc
1
l I
1
=
9 kg.m
2
. Vt rn th hai quay quanh trc c nh
2
cú momen ng lng l L
2
, momen quỏn tớnh i vi trc
2
l I
2
=
4kg.m
2
. Bit ng nng quay ca hai vt rn trờn l bng nhau. Tỡm t s L
1
/L
2
.
A.
2
.
3
B.
3
.
2
C.
4
.
9
D.
9
.
4
Cõu 52: Vn tc chuyn ng thng u ca mt quan sỏt viờn i vi Trỏi t l bao nhiờu i vi quan sỏt viờn ú Trỏi
t tr thnh mt elip cú trc ln gp 8 ln trc bộ. Xem Trỏi t l hỡnh cu.
A. 0, 986c B. 0, 972c C. 0,992c D. 0,729c
Cõu 53: o hm theo thi gian ca momen ng lng ca vt rn l i lng
A. Hp lc tỏc dng vo vt B. Mụmen quỏn tớnh tỏc dng lờn vt
C. ng lng ca vt D. Mụmen lc tỏc dng vo vt
Cõu 54: Mt rũng rc coi nh mt a trũn mng bỏn kớnh R = 10cm, khi lng m cú th quay khụng ma sỏt quanh mt
trc nm ngang c nh. Qun vo vnh rũng rc mt si dõy mnh, nh, khụng dón v treo vo u dõy mt vt nh cng
cú khi lng m. Ban u vt nh sỏt rũng rc v c th ra khụng vn tc ban u, cho g = 9,81m/s
2
, mụmen quỏn
tớnh ca rũng rc i vi trc quay l I = mR
2
/2 Tc quay ca rũng rc khi M i c quóng ng 2m l
A. 51,15rad/s B. 72,36rad/s C. 81,24rad/s D. 36,17rad/s
Cõu 55: Mt thanh mnh ng cht tit din u, khi lng m, chiu di l cú th quay xung quanh mt trc nm ngang i
qua mt u thanh v vuụng gúc vi thanh. B qua ma sỏt vi trc quay v sc cn ca mụi trng. Momen quỏn tớnh ca
thanh i vi trc quay l I = m.l
2
/3 v gia tc ri t do l g. Nu thanh c th khụng vn tc u t v trớ nm ngang thỡ
khi ti v trớ thng ng,thanh cú tc gúc bng
A.
g
l
2
3
B.
g
l
3
2
C.
g
l3
D.
g
l
3
Cõu 56: Trờn mt ng ray thng ni gia thit b phỏt õm P v thit b thu õm T, ngi ta cho thit b P chuyn ng
vi vn tc 20 m/s li gn thit b T ng yờn. Bit õm do thit b P phỏt ra cú tn s 1136 Hz, vn tc õm trong khụng khớ
l 340 m/s. Tn s õm m thit b T thu c l:
A. 1073 Hz. B. 1207 Hz. C. 1215 Hz D. 1225 Hz.
Cõu 57: Mt cht im dao ng iu hũa theo phng trỡnh x = 3cos(5t /3) (x tớnh bng cm, t tớnh bng s). Trong
mt giõy u tiờn k t lỳc t = 0, cht im qua v trớ cú li x = + 1 cm bao nhiờu ln?
A. 5 ln B. 4 ln C. 6 ln D. 7 ln
Cõu 58: Tỡm ng lng tng i tớnh ca mt electron cú ng nng 0,512MeV. Cho khi lng ngh ca electron l
m
e
= 0,00055u; 1u = 931,5MeV/c
2
.
A. 4,21MeV/c B. 2,14MeV/c C. 1,42MeV/c D. 0,887MeV/c
Cõu 59: Mt thc một, cú th quay quanh trc nm ngang i qua mt u thc ti ni cú g = 9,8m/s
2
. Mụmen quỏn tớnh
ca thc i vi trc quay ó cho l
2
I m / 3
=
l
. B qua ma sỏt trc quay v lc cn ca khụng khớ. Tỡm chu kỡ dao
ng nh ca thc.
A. 1,2s B. 1,46s C. 1,64s D. 0,8s
Cõu 60: Mt thanh nh di 1m quay u trong mt phng ngang xung quanh trc thng ng i qua trung im ca thanh.
Hai u thanh cú gn hai cht im cú khi lng 2kg v 3kg. Tc di ca mi cht im l 5m/s. Momen ng lng
ca thanh l
A. L = 12,5 kgm
2
/s B. L = 10,0 kgm
2
/s C. L = 7,5 kgm
2
/s D. L = 15,0 kgm
2
/s
HT
ễN THI - 6 - Gớao viờn NGUYN HU LC
S 2:
PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Cõu 1: Khi truyn trong chõn khụng, ỏnh sỏng cú bc súng
1
= 720 nm, ỏnh sỏng tớm cú bc súng
2
= 400 nm.
Cho hai ỏnh sỏng ny truyn trong mt mụi trng trong sut thỡ chit sut tuyt i ca mụi trng ú i vi hai ỏnh
sỏng ny ln lt l n
1
= 1,33 v n
2
= 1,34. Khi truyn trong mụi trng trong sut trờn, t s nng lng ca phụtụn cú
bc súng
1
so vi nng lng ca phụtụn cú bc súng
2
bng
A. .5/9 B. .133/134 C. .9/5 D. .134/133
Cõu 2: Đối với một dòng điện xoay chiều có biên độ I
0
thì cách phát biểu nào sau đây là sai?
A. Bằng công suất toả nhiệt của dòng điện không đổi có cờng độ I = I
0
/
2
khi cùng đi qua điện trở R.
B. Công suất toả nhiệt tức thời bằng
2
lần công suất trung bình.
C. Không thể trực tiếp dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
D. Điện lợng chuyển qua một tiết diện thẳng trong một chu kì bằng không.
Cõu 3: Một chiếc đèn nêôn đặt dới một hiệu điện thế xoay chiều 220V- 50Hz. Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời
giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 110
2
V. Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?
A.
1
300
t s=
B.
1
150
t s
=
C.
4
150
t s
=
D.
2
150
t s
=
Cõu 4: t vo hai u mch in xoay chiu RLC ni tip cú R thay i c mt in ỏp xoay chiu luụn n nh v cú
biu thc u = U
0
cos

t (V). Mch tiờu th mt cụng sut P v cú h s cụng sut cos

. Thay i R v gi nguyờn C v L
cụng sut trong mch t cc i khi ú:
A. P =
2
L C
U
2 Z Z
, cos

= 1. B. P =
2
L C
U
Z Z

, cos

=
2
2
.
C. P =
2
U
2R
, cos

=
2
2
. D. P =
2
U
R
, cos

= 1.
Cõu 5: t mt in ỏp
120 2 os(100 )( )
6
u c t V


=
vo hai u mch in gm t in cú dung khỏng 70 v cun
dõy cú in tr thun R, t cm L. Bit dũng in chy trong mch
4 os(100 )( )
12
i c t A


= +
. Tng tr ca cun dõy
l A. 100. B. 40. C. 50. D. 70.
Cõu 6: Trong mt thớ nghim Iõng (Y-õng) v giao thoa ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
= 540nm thỡ thu c h võn
giao thoa trờn mn quan sỏt cú khong võn i
1
= 0,36mm. Khi thay ỏnh sỏng trờn bng ỏnh sỏng n sc cú bc súng
2
=
600 nm thỡ thu c h võn giao thoa trờn mn quan sỏt cú khong võn
A. i
2
= 0,50 mm. B. i
2
= 0,40 mm. C. i
2
= 0,60 mm. D. i
2
= 0,45 mm.
Cõu 7: Biờn ca dao ng cng bc khụng ph thuc
A. mụi trng vt dao ng. C. biờn ca ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt.
B. tn s ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt. D. pha ban u ca ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt.
Cõu 8: Trong mt on mch in xoay chiu khụng phõn nhỏnh, cng dũng in sm pha (vi 0 < < 0,5) so vi
in ỏp hai u on mch. on mch ú l on mch no trong các on mch sau õy ?
A. on mch gm cun thun cm v t in. B. on mch ch cú cun cm.
C. on mch gm in tr thun v t in. D. on mch gm in tr thun v cun thun cm.
Cõu 9: Bit s Avụgarụ N
A
= 6,02.10
23
ht/mol v khi lng ca ht nhõn bng s khi ca nú. S prụtụn (prụton) cú
trong 0,27 gam
27
13
Al
l A. 7,826.10
22
. B. 9,826.10
22
. C. 8,826.10
22
. D. 6,826.10
22
.
Cõu 10: Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một điện trở, một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự
cảm L có thể thay đổi, với u là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và u
RC
là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch chứa RC, thay
đổi L để hiệu điện thế hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại khi đó kết luận nào sau đây là sai ?
A. u và u
RC
vuông pha. B. (U
L
)
2
Max
=
2
U

+
2
RC
U
C.
2 2
C
L
C
Z R
Z
Z
+
=
D.
2 2
( )
C
L Max
C
U R Z
U
Z
+
=
Cõu 11: Mt vt dao ng iu ho cú tn s 2Hz, biờn 4cm. mt thi im no ú vt chuyn ng theo chiu õm
qua v trớ cú li 2cm thỡ sau thi im ú 1/12 s vt chuyn ng theo
ễN THI - 7 - Gớao viờn NGUYN HU LC
A. chiu õm qua v trớ cõn bng. B. chiu dng qua v trớ cú li -2cm.
C. chiu õm qua v trớ cú li
2 3cm

. D. chiu õm qua v trớ cú li -2cm.
Cõu 12: Theo Anhxtanh, khi gim cng chựm sỏng ti m khụng thay i mu sc ca nú thỡ
A. tn s ca photon gim. B. tc ca photon gim.
C. s lng photon truyn i trong mt n v thi gian gim. D. nng lng ca mi photon gim.
Cõu 13: Hai nguồn sóng kết hợp S
1
,S
2
cách nhau 13 cm dao động với cùng phơng trình u = A cos( 100

t), tốc độ truyền
sóng trên mặt chất lỏng là 1 m/s. Giữa S
1
S
2
có bao nhiêu đờng hypebol tại đó chất lỏng dao động mạnh nhất
A. 10 B. 12 C. 16 D. 14
Cõu 14: Tia hng ngoi, tia t ngoi, sóng vụ tuyn cc ngn FM, ỏnh sáng , đợc sp xp theo th t th
hin tớnh cht sóng tăng dần l:
A. súng FM, t ngoi, hng ngoi, tia . B. t ngoi, tia , hng ngoi, sóng FM
C. t ngoi, súng FM, hng ngoi, tia D. hng ngoi, t ngoi, tia , sóng FM
Cõu 15: Cho dũng in xoay chiu chy qua mt cun dõy thun cm. Khi dũng in tc thi t giỏ tr cc i thỡ in
ỏp tc thi hai u cun dõy cú giỏ tr
A. bng mt na ca giỏ tr cc i. B. cc i. C. bng mt phn t giỏ tr cc i. D. bng 0.
Cõu 16: Vt dao ng iu ho vi vn tc cc i v
max
, cú tc gúc , khi qua vị trí li x
1
vật có vn tc v
1
thoả món
A. v
1
2
= v
2
max
+
2
1

2
x
2
1
. B. v
1
2
= v
2
max
-
2
1

2
x
2
1
. C. v
1
2
= v
2
max
-
2
x
2
1
. D. v
1
2
= v
2
max
+
2
x
2
1
.
Cõu 17: Mt on mch xoay chiu R,L,C. in dung C thay i c v ang cú tớnh cm khỏng. Cỏch no sau õy
khụng th lm cụng sut mch tng n cc i?
A. iu chnh gim dn in dung ca t in C.
B. C nh C v thay cuụn cm L bng cun cm cú L< L thớch hp.
C. C nh C v mc ni tip vi C t C cú in dung thớch hp.
D. C nh C v mc song song vi C t C cú in dung thớch hp.
Cõu 18: Trong thớ nghim Iõng (Y-õng) v giao thoa ỏnh sỏng vi ỏnh sỏng n sc. Bit khong cỏch gia hai khe hp l
1,2mm v khong cỏch t mt phng cha hai khe hp n mn quan sỏt l 0,9m. Quan sỏt c h võn giao thoa trờn
mn vi khong cỏch gia 9 võn sỏng liờn tip l 3,6mm. Bc súng ca ỏnh sỏng dựng trong thớ nghim l
A. 0,55.10
-6
m. B. 0,50.10
-6
m. C. 0,60.10
-6
m. D. 0,45.10
-6
m.
Cõu 19: Ngời ta dùng một cần rung có tần số f = 50 Hz để tạo sóng dừng trên một sợi dây một đầu cố định một đầu tự do
có chiều dài 0,7 m, biết vận tốc truyền sóng là 20 m/s. Số điểm bụng và điểm nút trên dây là:
A. 3 bụng 3 nút B. 4 bụng 4 nút C. 4 bụng 3 nút D. 3 bụng, 4 nút.
Cõu 20: Mch dao ng LC lớ tng, cun dõy cú t cm L = 10
-4
H. Biu thc hiu in th gia hai u cun dõy l u
= 80cos(2.10
6
t -
2

)V. Biu thc cng dũng in trong mch l
A. i = 4sin(2.10
6
t -
2

)A. B. i = 0,4 cos (2.10
6
t)A. C. i = 4cos(2.10
6
t - )A. D. i = 0,4cos(2.10
6
t -
2

) A.
Cõu 21: Dao ng tng hp ca hai dao ng iu ho cựng phng x
1
= 4cos(10t+
3

) cm v x
2
= 2cos(10t + ) cm,
cú phng trỡnh: A. x = 2 cos(10t +
4

) cm. B. x = 2
3
cos(10t +
2

) cm.
C. x = 2cos(10t +
2

) cm. D. x = 2
3
cos(10t +
4

) cm.
Cõu 22: Một con lắc gồm một lò xò có K= 100 N/m, khối lợng không đáng kể và một vật nhỏ khối lợng 250g, dao động
điều hoà với biên độ bằng 10 cm. Lấy gốc thời gian t=0 là lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đờng vật đi đợc trong t =
24
s

đầu tiên là: A. 7,5 cm B. 12,5 cm C. 5cm. D. 15 cm
Cõu 23: Mt mỏy phỏt in ba pha mc hỡnh sao cú in ỏp pha l 127V v tn s f = 50Hz. Ngi ta a dũng ba pha
vo ba ti nh nhau mc tam giỏc, mi ti cú in tr thun 100

v cun dõy cú t cm 1/ H. Cng dũng in
i qua cỏc ti v cụng sut do mi ti tiờu th l
A. I = 1,56A; P = 726W. B. I = 1,10A; P =750W. C. I = 1,56A; P = 242W. D. I = 1,10A; P = 250W.
Cõu 24: Khối lợng của hạt nhân
56
26
Fe
là 55,92070 u khối lợng của prôtôn là m
p
=1,00727u, của nơtrôn là m
n
= 1,00866u
năng lợng liên kết riêng của hạt nhân này là: (cho u = 931,5 Mev/c
2
)
ễN THI - 8 - Gớao viờn NGUYN HU LC
A. 8,78 MeV/nuclôn. B. 8,75 MeV/nuclôn. C. 8,81 MeV/nuclôn. D. 7,88 MeV/nuclôn.
Cõu 25: Gi

v

ln lt l hai bc súng ng vi cỏc vch H

(ứng với e nhảy từ lớp M về lớp L)

v vch lam H

(ứng với e nhảy từ lớp N về lớp L)

ca dóy Banme,
1
l bc súng di nht ca dóy Pasen (ứng với e nhảy từ lớp N về lớp
M)

trong quang ph vch ca nguyờn t hirụ. Biu thc liờn h gia

,

,
1
l
A.
1

= +
. B.
1
1 1 1

=

C.
1
1 1 1

= +

. D.
1

=
.
Cõu 26: Mt vt dao ng iu ho khi qua v trớ cõn bng vt cú vn tc v = 20 cm/s. Gia tc cc i ca vt l a
max
=
2m/s
2
. Chn t = 0 l lỳc vt qua v trớ cõn bng theo chiu õm ca trc to . Phng trỡnh dao ng ca vt l :
A. x =2cos(10t) cm. B. x =2cos(10t + ) cm. C. x =2cos(10t /2) cm. D. x =2cos(10t + /2) cm.
Cõu 27: Phỏt biu no sau õy khụng ỳng khi núi v súng in t
A. Súng in t cú th phn x, nhiu x, khỳc x. B. Súng in t mang nng lng.
C. Súng in t l súng ngang. D. Súng in t cú thnh phn in v thnh phn t bin i vuụng pha vi nhau.
Cõu 28: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u= U
0
cos(
t

) V thì cờng độ dòng
điện trong mạch có biểu thức i= I
0
cos(
3
t



)A. Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này thoả mãn:
A.
3
L C
Z Z
R

=
B.
3
C L
Z Z
R

=
C.
1
3
C L
Z Z
R

=
D.
1
3
L C
Z Z
R

=
Cõu 29: Phỏt biu no sau õy l ỳng khi núi v quang ph?
A. thu c quang ph hp th thỡ nhit ca ỏm khớ hay hi hp th phi cao hn nhit
ca ngun sỏng phỏt ra quang ph liờn tc.
B. Quang ph hp th l quang ph ca ỏnh sỏng do mt vt rn phỏt ra khi vt ú c nung núng.
C. Mi nguyờn t hoỏ hc trng thỏi khớ hay hi núng sỏng di ỏp sut thp cho mt quang ph
vch riờng, c trng cho nguyờn t ú.
D. Quang ph liờn tc ca ngun sỏng no thỡ ph thuc thnh phn cu to ca ngun sỏng y.
Cõu 30: Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm) khi dòng điện đang nhanh pha hơn hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch nếu tăng dần tần số của dòng điện thì kết luận nào sau đây là đúng:
A. Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế hai đầu tụ tăng dần.
B. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dòng điện giảm dần đến không rồi tăng dần.
C. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu tụ va hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch giảm dần.
D. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hai đầu cuộn dây tăng dần.
Cõu 31: Mt cht im dao ng iu hũa theo phng trỡnh x = 4cos ( 6t +
3

) (x tớnh bng cm v t tớnh bng giõy).
Trong mt giõy u tiờn t thi im t = 0, cht im i qua v trớ cú li x = + 3 cm
A. 5 ln. B. 6 ln. C. 7 ln. D. 4 ln.
Cõu 32: Mt con lc lũ xo gm vt cú m = 100 g, lũ xo cú cng k = 50 N/m dao ng iu ho theo phng thng
ng vi biờn 4 cm. Ly g = 10 m/s
2
. Khong thi gian lũ xo b gión trong mt chu kỡ l:
A. 0,28s. B. 0,09s. C. 0,14s. D. 0,19s.
Cõu 33: Mt súng c truyn t O ti M cỏch nhau 15cm. Bit phng trỡnh súng ti O l
3 os(2 4)
O
u c t cm

= +
v tc
truyn súng l 60cm/s. Phng trỡnh súng ti M l:
A.
3 os(2 )
4
O
u c t cm


=
B.
3 os(2 )
2
O
u c t cm


= +
C.
3
3 os(2 )
4
O
u c t cm


= +
D.
3 os(2 )
2
O
u c t cm


=
Cõu 34: Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v ỏnh sỏng n sc?
A. nh sỏng n sc l ỏnh sỏng khụng b tỏn sc khi i qua lng kớnh.
B. Trong chõn khụng, cỏc ỏnh sỏng n sc khỏc nhau truyn i vi cựng vn tc.
C. Trong cựng mt mụi trng truyn (trừ chân không) vn tc ỏnh sỏng tớm nh hn vn tc ỏnh sỏng .
D. Chit sut ca mt mụi trng trong sut i vi ỏnh sỏng ln hn chit sut ca mụi trng
ú i vi ỏnh sỏng tớm.
Cõu 35: Mt mch dao ng gm t in cú in dung C v mt cuc dõy thun cm cú t cm L, hiu in th cc
i hai u t l U
0
. Cng dũng in hiu dng trong mch l
A.
0
C
I U
2L
=
. B.
0
LC
I U
2
=
. C.
0
2C
I U
L
=
. D.
0
1
I U
2LC
=
.
ễN THI - 9 - Gớao viờn NGUYN HU LC
Cõu 36: nh sỏng n sc cú tn s 5.10
14
Hz truyn trong chõn khụng vi bc súng 600 nm. Chit sut tuyt i ca
mt mụi trng trong sut ng vi ỏnh sỏng ny l 1,52. Tn s ca ỏnh sỏng trờn khi truyn trong mụi trng trong sut
ny A. vn bng 5.10
14
Hz cũn bc súng ln hn 600nm. B. vn bng 5.10
14
Hz cũn bc súng nh hn 600 nm.
C. ln hn 5.10
14
Hz cũn bc súng nh hn 600 nm. D. nh hn 5.10
14
Hz cũn bc súng bng 600 nm.
Cõu 37: Mt ngun súng c dao ng iu ho theo phng trỡnh
)
4
3cos(


+=
tAx
(cm). Khong cỏch gia hai im
gn nht trờn phng truyn súng cú lch pha
3/

l 0,8m. Tc truyn súng l bao nhiờu ?
A. 7,2 m/s. B. 1,6m/s. C. 4,8 m/s. D. 3,2m/s.
Cõu 38: Chn phỏt biu sai.
A. S phỏt sỏng ca cỏc tinh th khi b kớch thớch bng ỏnh sỏng thớch hp l s lõn quang.
B. Thi gian phỏt quang ca cỏc cht khỏc nhau cú giỏ tr khỏc nhau.
C. S phỏt quang ca cỏc cht ch xy ra khi cú ỏnh sỏng thớch hp chiu vo.
D. Tn s ca ỏnh sỏng phỏt quang bao gi cng ln hn tn s ca ỏnh sỏng m cht phỏt quang hp th.
Cõu 39: Mt mỏy bin ỏp lớ tng cú t s vũng dõy cun s cp v th cp l 2:3. Cun th cp ni vi ti tiờu th l
mch in xoay chiu gm in tr thun R = 60, t in cú in dung C =
3
10
12 3
F


. cun dõy thun cm cú cm
khỏng L =
0,6 3
H

, cun s cp ni vi in ỏp xoay chiu cú giỏ tr hiu dng 120V v tn s 50Hz. Cụng sut to
nhit trờn ti tiờu th l
A. 180W. B. 135W. C. 26,7W. D. 90W.
Cõu 40: Mt on mch RLC khụng phõn nhỏnh gm in tr thun 100 , cun dõy thun cm cú h s t cm
1
H

v
t in cú in dung C thay i c. t vo hai u on mch in ỏp u =
200 2
cos100t (V). Thay i in dung C
ca t in cho n khi in ỏp hiu dng hai u cun dõy t giỏ tr cc i. Giỏ tr cc i ú bng
A. 200V. B.
50 2
V. C. 50V. D.
100 2
V.
PHầN RIÊNG _____ Thớ sinh ch c lm 1 trong 2 phn: phn I hoc phn II ______
Phn I: DàNH CHO HọC SINH CƠ BảN (10 câu từ câu 41 đến câu 50 )
Cõu 41: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng bng khe Y-õng, ngun phỏt ra ỏnh sỏng n sc cú bc súng

. Khong
võn i o c trờn mn s tng lờn khi
A. tnh tin mn li gn hai khe. B. t c h thng vo mụi trng cú chit sut ln hn.
C. thay ỏnh sỏng trờn bng ỏnh sỏng khỏc cú bớc súng

' >

. D. tng khong cỏch hai khe.
Cõu 42: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có C= 880 pF và cuộn cảm L =20
à
H bớc sóng điện từ
mà máy thu đợc là
A.
500m

=
. B.
150m

=
. C.
250m

=
. D.
100m

=
.
Cõu 43: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phơng trình u=30cos( 4.10
3
t 50x) cm: trong đó toạ độ x đo bằng mét
(m), thời gian đo bằng giây (s), vận tốc truyền sóng bằng:
A. 100m/s B. 125 m/s C. 50 m/s D. 80 m/s
Cõu 44: Khi cờng độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cờng độ âm tăng
A. 30 dB. B. 20 dB C. 40 dB D. 100 dB.
Cõu 45: Mt kim loi cú cụng thoỏt ca ờlectron l 4,55 eV. Chiu ti kim loi ú bc x in t I cú tn s 1,05.10
15
Hz;
bc x in t II cú bc súng 0,25
m
à
. Chn ỏp ỏn ỳng.
A. C hai bc x u gõy hiu ng quang in ngoi.
B. Bc x II khụng gõy ra hiu ng quang in ngoi, bc x I cú gõy ra hiu ng quang in ngoi.
C. Bc x I khụng gõy hiu ng quang in ngoi, bc x II cú gõy ra hiu ng quang in ngoi.
D. C hai bc x u khụng gõy hiu ng quang in ngoi.
Cõu 46: Mc nng lng E
n
trong nguyờn t hirụ c xỏc nh E
n
= -
2
0
n
E
(trong ú n l s nguyờn dng, E
0
l nng
lng ng vi trng thỏi c bn). Khi ờlectron nhy t qu o th ba v qu o th hai thỡ nguyờn t hirụ phỏt ra bc x
cú bc súng
0

. Nu ờlectron nhy t qu o th hai v qu o th nhất thỡ bc súng ca bc x c phỏt ra s l
ễN THI - 10 - Gớao viờn NGUYN HU LC
A.
0
1
15
.

B.
0
5
7
.

C.
.
0

D.
0
5
27
.

Cõu 47: Trong dao ng iu hũa ca mt con lc lũ xo, nu gim khi lng ca vt nng 20% thỡ s ln dao ng ca
con lc trong mt n v thi gian
A. tng
2
5
ln. B. tng
5
ln. C. gim
2
5
ln. D. gim
5
ln.
Cõu 48: Trong mt dao ng iu hũa ca mt vt, luụn luụn cú mt t s khụng i gia gia tc v i lng no sau
õy ?
A. Li . B. Chu kỡ. C. Vn tc. D. Khi lng.
Cõu 49: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y. Biết rằng X, Y chứa một trong ba phần tử
(điện trở thuần, tụ điện, cuộn dây).Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=U
2
cos
100 t

(V) thì hiệu điện thế
hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo đợc lần lợt là U
X
=
3
2
U

2
Y
U
U
=
. X và Y là:
A. Cuộn dây và điện trở B. Cuộn dây và tụ điện.
C. Tụ điện và điện trở. D. Một trong hai phần tử là cuộn dây hoặc tụ điện phần tử còn lại là điện trở.
Cõu 50: Nu t vo hai u mt mch in cha mt in tr thun v mt t in mc ni tip mt in ỏp xoay chiu
cú biu thc u =U
0
cos(

t -
2

) (V), khi ú dũng in trong mch cú biu thc i=I
0
cos(

t -
4

) (A). Biu thc in ỏp
gia hai bn t s l: A. u
C
= I
0
.R cos(

t -
3
4

)(V). B. u
C
=
0
U
R
cos(

t +
4

)(V).
C. u
C
= I
0
.Z
C
cos(

t +
4

)(V). D. u
C
= I
0
.R cos(

t -
2

)(V).
Phn II : DàNH CHO HọC SINH NÂNG CAO (10 câu từ câu 51 đến câu 60 )
Cõu 51: Một bánh đà có mômen quán tính 2,5 kg.m
2
có động năng quay 9,9.10
7
J, momen động lợng của bánh đà đối với
trục quay có giá trị khoảng
A. 22249 kgm
2
/s B. 24750 kgm
2
/s C. 9,9.10
7
kgm
2
/s D. 1112,5 kgm
2
/s
Cõu 52: Xột vt rn quay quanh mt trc c nh. Chn phỏt biu sai ?
A. cựng mt thi im, cỏc im ca vt rn cú cựng gia tc phỏp tuyn.
B. cựng mt thi im, cỏc im ca vt rn cú cựng gia tc gúc.
C. cựng mt thi im, cỏc im ca vt rn cú cựng tc gúc.
D. Trong cựng mt thi gian, cỏc im ca vt rn quay c nhng gúc bng nhau.
Cõu 53: Mt bỏnh xe cú bỏn kớnh 50cm quay nhanh dn u trong 4s vn tc gúc tng t 120vũng/phỳt lờn 360vũng/phỳt.
Gia tc hng tõm ca im M vnh bỏnh xe sau khi tng tc c 2 giõy l
A. 162,7 m/s
2
. B. 196,5 m/s
2
. C. 157,9 m/s
2
. D. 315,8 m/s
2
.
Cõu 54: Trờn mt ng ray thng ni gia thit b phỏt õm P v thit b thu õm T, ngi ta cho thit b P phỏt õm cú tn s
khụng i. Khi P chuyn ng vi tc 20 m/s li gn thit b T ng yờn thỡ thu c õm cú tn s 1207Hz, khi P chuyn
ng vi tc 20 m/s ra xa thit b T ng yờn thỡ thu c õm cú tn s 1073Hz. Tn s õm do thit b P phỏt l
A. 1120 Hz. B. 1173 Hz. C. 1136 Hz. D. 1225 Hz.
Cõu 55: Khi cú hin tng quang in xy ra trong t bo quang in, phỏt biu no sau õy l sai?
A. Gi nguyờn cng chựm sỏng kớch thớch v kim loi dựng lm catt, gim tn s ca ỏnh sỏng kớch thớch thỡ
ng nng ban u cc i ca ờlectrụn (ờlectron) quang in gim.
B. Gi nguyờn tn s ca ỏnh sỏng kớch thớch v kim loi lm catt, tng cng chựm sỏng kớch thớch thỡ ng nng
ban u cc i ca ờlectrụn (ờlectron) quang in tng.
C. Gi nguyờn cng chựm sỏng kớch thớch v kim loi dựng lm catt, gim bc súng ca ỏnh sỏng kớch thớch thỡ
ng nng ban u cc i ca ờlectrụn (ờlectron) quang in tng.
D. Gi nguyờn chựm sỏng kớch thớch, thay i kim loi lm catt thỡ ng nng ban u cc i ca ờlectrụn (ờlectron)
quang in thay i.
Cõu 56: Trong mch dao ng LC cú dao ng in t t do (dao ng riờng) vi tn s gúc 10
4
rad/s, cho
L = 1 mH. Hiệu điện thế cực đai hai đầu t in l 2V. Khi cng dũng in trong mch bng 0,1 A thì hiệu điện thế
hai đầu t in l
ễN THI - 11 - Gớao viờn NGUYN HU LC
A. 1 V. B. 1, 414 V . C. 1,732 V. D. 1,975 V .
Cõu 57: Mt cỏi thc ng cht, tit din u, khi lng m, di
l
dao ng vi biờn nh quanh trc nm ngang i
qua mt u thc, biết momen quán tính của thanh đối với trục quay là I= ml
2
/3. Chu kỡ dao ng ca thc l
A. 2
g
l2
. B. 2
g
l
3
. C. T=2
g
l
6
. D. 2
g
l
3
2
.
Cõu 58: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng Y- õng, khong cỏch hai khe S
1
S
2
l a, khong cỏch t S
1
S
2
n mn l D.
Ngun phỏt ra hai ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1

= 0,4
à
m v
2

= 0,6
à
m. im M cú võn sỏng cựng mu vi
võn sỏng trung tõm nu nú cú to :
A. x
M
=
a
D
1
6

. B. x
M
=
a
D
2
5

. C. x
M
=
2
6 D
a

. D. x
M
=
a
D
1
4

.
Cõu 59: Trong thớ nghim giao thoa trờn mt nc, hai ngun kt hp A v B dao ng cựng pha vi tn s
f = 20Hz; AB = 8cm. Bit tc truyn súng trờn mt nc l 30cm/s. Mt ng trũn cú tõm ti trung im O ca AB,
nm trong mt phng cha cỏc võn giao thoa, bỏn kớnh 3cm. S im dao ng cc i trờn ng trũn l
A. 9. B. 14. C. 16. D. 18.
Cõu 60: Cho phản ứng hạt nhân :
2
1
D
+
3
1
T



4
2
17,5He n MeV
+ +
. Biết độ hut khối của
2
1
D

0,00194
D
m u
=
, của
3
1
T

0,00856
T
m u =
và 1u=931,5 MeV. Năng lợng liên kết của hạt nhân
4
2
He
là :
A. 7,25 MeV. B. 27,1 MeV C. 27,3 MeV D. 6,82 MeV
HT
S 3:
PHN BT BUC CHO TT C CC TH SINH (GM 40 CU, T CU 1 N CU 40).
Cõu 1. Phỏt biu no sau õy khụng ỳng?
t vo hai u on mch RLC khụng phõn nhỏnh mt hiu in th xoay chiu cú tn s thay i c. Cho tn s thay
i n giỏ tr f
0
thỡ cng hiu dng ca dũng in t giỏ tr cc i. Khi ú
A. cm khỏng v dung khỏng bng nhau.
B. hiu in th tc thi trờn in tr thun luụn bng hiu in th tc thi gia hai u on mch.
C. hiu in th hiu dng gia hai u R ln hn hiu in th hiu dng trờn t C.
D. hiu in th hiu dng trờn L v trờn C luụn bng nhau.
Cõu 2. Khi mt súng õm truyn t khụng khớ vo nc thỡ
A. bc súng gim i. B.tn s gim i. C.tn s tng lờn. D.bc súng tng lờn.
Cõu 3. Hin tng no di õy do hin tng tỏn sc gõy ra?
A. hin tng cu vng.
B. hin tng xut hin cỏc vng mu sc s trờn cỏc mng x phũng.
C. hin tng tia sỏng b i hng khi truyn qua mt phõn cỏch gia hai mụi trng trong sut.
D. hin tng cỏc electron b bn ra khi b mt kim loi khi b ỏnh sỏng thớch hp chiu vo.
Cõu 4. Tớnh cht ging nhau gia tia Rn ghen v tia t ngoi l
A. b hp th bi thy tinh v nc. B. lm phỏt quang mt s cht.
C cú tớnh õm xuyờn mnh. D. u b lch trong in trng.
Cõu 5. Dao ng in no sau õy cú th gõy ra súng in t?
A. Mch dao ng h ch cú L v C. B. Dũng in xoay chiu cú cú cng ln.
C .Dũng in xoay chiu cú chu k ln. D. Dũng in xoay chiu cú tn s nh.
Cõu 6. Hin tng quang in trong
A. l hin tng electron hp th photon cú nng lng ln bt ra khi khi cht.
B. hin tng electron chuyn ng mnh hn khi hp th photon.
C. cú th xy ra vi ỏnh sỏng cú bc súng bt k.
D. xy ra vi cht bỏn dn khi ỏnh sỏng kớch thớch cú tn s ln hn mt tn s gii hn.
Cõu 7. Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v s phỏt v thu súng in t?
A. thu súng in t phi mc phi hp mt ngten vi mt mch dao ng LC.
B. phỏt súng in t phi mc phi hp mt mỏy phỏt dao ng iu hũa vi mt ngten.
C. ng ten ca mỏy thu ch thu c mt súng cú tn s xỏc nh.
ễN THI - 12 - Gớao viờn NGUYN HU LC
D. Nu tn s riờng ca mch dao ng trong mỏy thu c iu chnh n giỏ tr bng f, thỡ mỏy thu s bt c
súng cú tn s ỳng bng f.
Cõu 8. Hai súng no sau õy khụng giao thoa c vi nhau?
A. Hai súng cựng tn s , biờn .
B. Hai súng cựng tn s v cựng pha.
C. Hai súng cựng tn s, cựng nng lng, cú hiu pha khụng i.
D. Hai súng cựng tn s, cựng biờn v hiu pha khụng i theo thi gian.
Cõu 9. Mt ngun õm l ngun im phỏt õm ng hng trong khụng gian. Gi s khụng cú s hp th v phn x
õm.Ti mt im cỏch ngun õm 10m thỡ mc cng õm l 80 dB. Ti im cỏch ngun õm 1m thỡ mc cng õm
l
A. 110 dB. B. 100 dB. C. 90 dB. D. 120 dB.
Cõu 10. nh sỏng n sc khi truyn trong mụi trng nc cú bc súng l 0,4
à
m. Bit chit sut ca nc n = 4/3.
nh sỏng ú cú mu A. vng. B. tớm. C. lam. D. lc.
Cõu 11. Dũng in 3 pha mc hỡnh sao cú ti i xng gm cỏc búng ốn. Nu t dõy trung hũa thỡ cỏc ốn
A. khụng sỏng. B. cú sỏng khụng i. C. cú sỏng gim. D. cú sỏng tng.
Cõu 12. Trong cỏc loi súng vụ tuyn thỡ
A. súng ngn b tng in li hp th mnh. B. súng trung truyn tt vo ban ngy.
C. súng di truyn tt trong nc. D. súng cc ngn phn x tt tng in li.
Cõu 13. Con lc lũ xo dao ng iu hũa vi tn s f . Th nng ca con lc bin i tun hon vi tn s
A. 4f. B. 2f. C. f. D. f/2.
Cõu 14. Trong mt on mch xoay chiu gm t in cú in dung C mc ni tip vi cun dõy cú in tr thun R
= 25

v t cm L = 1/ H. Bit tn s cua dũng in bng 50Hz v cng dũng in qua mch sm pha hn
hiu in th gia hai u on mch mt gúc /4 . Dung khỏng ca t in l
A. 75

B. 100

C. 125

D. 150

Cõu 15. Hai õm thanh cú õm sc khỏc nhau l do
A. khỏc nhau v tn s B. khỏc nhau v tn s v biờn ca cỏc ho õm.
C. khỏc nhau v th dao ng õm D. khỏc nhau v chu k ca súng õm.
Cõu 16. Vt dao ng iu ho c mi phỳt thc hin c 120 dao ng. Khong thi gian gia hai ln liờn tip m
ng nng ca vt bng mt na c nng ca nú l
A. 2s B. 0,25s C. 1s D. 0,5s
Cõu 17. Mt cht im dao ng iu ho theo phng trỡnh
)(
6
5cos4 cmtx






+=


; (trong ú x tớnh bng cm cũn t
tớnh bng giõy). Trong mt giõy u tiờn t thi im t = 0, cht im i qua v trớ cú li x= +3cm.
A. 4 ln B. 7 ln C. 5 ln D. 6 ln
Cõu 18. Mt vt thc hin ng thi hai dao ng iu ho cựng phng, cựng tn s, cú phng trỡnh x
1
=9sin(20t+
4
3

)
(cm); x
2
=12cos(20t-
4

) (cm). Vn tc cc i ca vt l
A. 6 m/s B. 4,2m/s C. 2,1m/s D. 3m/s
Cõu 19. Poloni
Po
210
84
l cht phúng x cú chu kỡ bỏn ró 138 ngy. phúng x ca mt mu poloni l 2Ci. Cho s
Avụgarụ N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
. Khi lng ca mu poloni ny l
A. 4,44mg B. 0,444mg C. 0,521mg D. 5,21mg
Cõu 20. Ngi ta dựng prụton cú ng nng K
p
= 2,2MeV bn vo ht nhõn ng yờn
Li
7
3
v thu c hai ht X ging
nhau cú cựng ng nng. Cho khi lng cỏc ht l: m
p
= 1,0073 u; m
Li
= 7,0144 u; m
x
= 4,0015u; v 1u = 931,5 MeV/c
2
.
ng nng ca mi ht X l
A. 9,81 MeV B. 12,81 MeV C. 6,81MeV D. 4,81MeV
Cõu 21. Trong mt thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng vi hai khe Iõng(Young), trong vựng MN trờn mn quan sỏt, ngi ta
m c 13 võn sỏng vi M v N l hai võn sỏng ng vi bc súng
m
à
45,0
1
=
. Gi nguyờn iu kin thớ nghim,
ta thay ngun sỏng n sc vi bc súng
m
à
60,0
2
=
thỡ s võn sỏng trong min ú l
A. 12 B. 11 C. 10 D. 9
Cõu 22. Quỏ trỡnh bin i phúng x ca mt cht phúng x
A. ph thuc vo cht ú dng n cht hay hp cht B. ph thuc vo cht ú cỏc th rn, lng hay khớ
C. ph thuc vo nhit cao hay thp. D. xy ra nh nhau mi iu kin.
ễN THI - 13 - Gớao viờn NGUYN HU LC
Cõu 23. Trong quang ph hiro, bc súng di nht ca dóy Laiman l 121,6nm; bc súng ngn nht ca dóy Banme l
365,0 nm. Nguyờn t hiro cú th phỏt ra bc x cú bc súng ngn nht l
A. 43,4 nm B. 91,2 nm C. 95,2 nm D. 81,4 nm
Cõu 24. Bc x cú bc súng trong khong t 10
-9
m n 4,10
-7
m l bc x thuc loi no trong cỏc loi di õy?
A. Tia X B. Tia t ngoi C. Tia hng ngoi D. nh sỏng nhỡn thy
Cõu 25. Phỏt biu no di õy l sai?
A. Tia hng ngoi cú bn cht l súng in t
B. Vt nung núng nhit thp ch phỏt ra tia hng ngoi. Nhit ca vt trờn 500
0
C mi bt u phỏt ra ỏnh sỏng kh
kin.
C. Tia hng ngoi kớch thớch th giỏc lm cho ta nhỡn thy mu hng.
D. Tia hng ngoi nm ngoi vựng ỏnh sỏng kh kin, tn s ca tia hng ngoi nh hn tn s ca ỏnh sỏng .
Cõu 26. Chiu mt chựm sỏng n sc cú bc súng
m
à
400,0
=
vo catot ca mt t bo quang in. Cụng sut ỏnh
sỏng m catot nhn c l P = 20mW. S phụton ti p vo catot trong mi giõy l
A. 8,050.10
16
(ht) B. 2,012.10
17
(ht) C. 2,012.10
16
(ht) D. 4,025.10
16
(ht)
Cõu 27. Trong mch dao ng in t lớ tng cú dao ng in t iu ho vi tn s gúc

= 5.10
6
rad/s. Khi in
tớch tc thi ca t in l
8
10.3

=
q
thỡ dũng in tc thi trong mch i = 0,05A. in tớch ln nht ca t in cú
giỏ tr
A. 3,2.10
-8
C B. 3,0.10
-8
C C. 2,0.10
-8
C D. 1,8.10
-8
C
Cõu 28. Trong chuyn ng dao ng iu ho ca mt vt thỡ tp hp ba i lng no sau õy l khụng thay i theo
thi gian?
A. lc; vn tc; nng lng ton phn B. biờn ; tn s; gia tc
C. biờn ; tn s; nng lng ton phn D. ng nng; tn s; lc.
Cõu 29. Mt con lc n cú chiu di dõy treo 1 dao ng iu ho vi chu kỡ T. Nu ct bt chiu di dõy treo mt on
l
1
=0,75m thỡ chu kỡ dao ng bõy gi l T
1
= 3s. Nu ct tip dõy treo i mt on na l
2
= 1,25m thỡ chu kỡ dao ng bõy
giũ l T
2
= 2s. Chiu di l ca con lc ban u v chu kỡ T ca nú l
A.
sTml 33;3
==
B.
sTml 32;4
==
C.
sTml 33;4
==
D.
sTml 32;3
==
Cõu 30. Mt con lc n c treo trn ca mt thang mỏy. Khi thang mỏy ng yờn, con lc dao ng iu ho vi
chu kỡ T. Khi thang mỏy i lờn thng ng, nhanh dn u vi gia tc cú ln bng mt na gia tc trng trng ti ni
t thang mỏy thỡ con lc dao ng iu ho vi chu kỡ T' bng
A.
2T
B.
2
T
C.
3
2T
D.
3
2T
Cõu 31. Trong mt on mch in xoay chiu RLC mc ni tip, phỏt biu no sau õy ỳng? Cụng sut in (trung
bỡnh) tiờu th trờn c on mch
A. ch ph thuc vo giỏ tr in tr thun R ca on mch B. luụn bng tng cụng sut tiờu th trờn cỏc in tr thun
C. khụng ph thuc gỡ vo L v C D. khụng thay i nu ta mc thờm vo on mch mt t in hoc mt cun dõy
thun cm
Cõu 32. Mt cun dõy cú in tr thun khụng ỏng k, c mc vo mch in xoay chiu 110V, 50Hz. Cng
dũng in cc i qua cun dõy l 5,0A. t cm ca cun dõy l
A. 220mH B. 70mH C. 99mH D. 49,5mH
Cõu 33. S vũng cun s cp v th cp ca mt mỏy bin ỏp lớ tng l tng ng bng 4200 vũng v 300 vũng. t
vo hai u cun s cp hiu in th xoay chiu 210V thỡ o c hiu in th hai u cun th cp l
A. 15V B. 12V C. 7,5V D. 2940V
Cõu 34. Lỳc u cú 128g cht it phúng x. Sau 8 tun l ch cũn li 1g cht ny. Chu kỡ bỏn ró ca cht ny l
A. 8 ngy B. 7 ngy C. 16 ngy D. 12,25 ngy
Cõu 35. Mch in xoay chiu gm mt t in cú in dung C =
)(
10
4
F


mc ni tip vi cun dõy cú in tr thun
R = 25

v t cm L =
)(
4
1
H

. t vo hai u on mch mt hiu in th xoay chiu u =
ft

2cos250
(V) thỡ dũng in trong mch cú cng hiu dng I = 2 (A). Tn s ca dũng in trong mch l
A. 50Hz B. 50
2
Hz C. 100 Hz D. 200Hz
ễN THI - 14 - Gớao viờn NGUYN HU LC
Cõu 36. Mch in xoay chiu gm in tr thun R = 10(

), cun dõy thun cm cú t cm L=
)(
1.0
H

v t
in cú in dung C mc ni tip. t vo hai u mch mt hiu in th xoay chiu u=
)100cos(2 tU

(V). Dũng
in trong mch lch pha
3

so vi u. In dung ca t in l
A. 86,5
F
à
B. 116,5
F
à
C. 11,65
F
à
D. 16,5
F
à
Cõu 37. Nng lng liờn kt ca ht nhõn teri l 2,2MeV v ca
He
4
2
l 28 MeV. Nu hai ht nhõn teri tng hp
thnh
He
4
2
thỡ nng lng to ra l
A. 30,2 MeV B. 25,8 MeV C. 23,6 MeV D. 19,2 MeV
Cõu 38. Cho: hng s Plng h = 6,625.10
-34
(Js); vn tc ỏnh sỏng trong chõn khụng c=3.10
8
(m/s); ln in tớch ca
electron l e = 1,6.10
-19
C. Cụng thoỏt electron ca nhụm l 3,45 eV. xy ra hin tng quang in nht thit phi chiu
vo b mt nhụm ỏnh sỏng cú bc súng tho món
A.

<0,26
m
à
B.

>0,36
m
à
C.


0,36
m
à
D.

= 0,36
m
à
Cõu 39. Cho: hng s Plng h = 6,625.10
-34
(Js); vn tc ỏnh sỏng trong chõn khụng c=3.10
8
(m/s). Nng lng ca photon
ng vi ỏnh sỏng tớm cú bc súng

=0,41
m
à
l
A. 4,85.10
-19
J B. 3,9510
-19
J C. 4,85.10
-20
J D. 2,1 eV
Cõu 40. Cho hai búng ốn in (si t) hon ton ging nhau cựng chiu sỏng vo mt bc tng thỡ
A. ta cú th quan sỏt c mt h võn giao thoa
B. khụng quan sỏt c võn giao thoa, vỡ ỏnh sỏng phỏt ra t hai ngun t nhiờn, c lp khụng bao gi l súng
kt hp.
C. khụng quan sỏt c võn giao thoa, vỡ ỏnh sỏng do ốn phỏt ra khụng phi l ỏnh sỏng n sc.
D. khụng quan sỏt c võn giao thoa, vỡ ốn khụng phi l ngun sỏng im.
PHN T CHN (GM 10 CU)
A. CHNG TRèNH CHUN (C BN) ( T CU 41 N CU 50)
Cõu 41. Mch dao ng gm cun dõy cú t cm L=1,2.10
-4
H v mt t in cú in dung C=3nF. in tr ca
cun dõy l R = 2

. duy trỡ dao ng in t trong mch vi hiu in th cc i U
0

= 6V trờn t in thỡ phi
cung cp cho mch mt cụng sut
A. 0,9 mW B. 1,8 mW C. 0,6 mW D. 1,5 mW
Cõu 42. Mt mch dao ng LC ang thu c súng trung. mch cú th thu c súng ngn thỡ phi
A. mc ni tip thờm vo mch mt cun dõy thun cm thớch hp
B. mc ni tip thờm vo mch mt in tr thun thớch hp
C. mc ni tip thờm vo mch mt t in cú in dung thớch hp
D. mc song song thờm vo mch mt t in cú in dung thớch hp
Cõu 43. Cho e = -1,6.10
-19
C; c = 3.10
8
m/s; h = 6,625.10
-34
Js. Mt ng Rnghen phỏt ra bc x cú bc súng nh nht l
6.10
-11
m. B qua ng nng ca electron bn ra t catot. Hiu in th gia anot v catot l
A. 21 kV B. 18 kV C. 25kV D. 33 kV
Cõu 44. Mt con lc n di 56 cm c treo vo trn mt toa xe la. Con lc b kớch ng mi khi bỏnh ca toa xe gp
ch ni nhau ca cỏc thanh ray. Ly g = 9,8m/s
2
. Cho bit chiu di ca mi thay ray l 12,5m. Biờn dao ng ca con
lc s ln nht khi tu chy thng u vi tc
A. 24km/h B. 30 km/h C. 72 km/h D. 40 km/h
Cõu 45. Trong thớ nghim v súng dng, trờn mt si dõy n hi di 1,2m vi hai u c nh, ngi ta quan sỏt thy
ngoi hai u dõy c nh cũn cú hai im khỏc trờn dõy khụng dao ng. Bit khong thi gian gia hai ln liờn tip si
dõy dui thng l 0,05s. Vn tc truyn súng trờn dõy l
A. 16 m/s B. 4 m/s C. 12 m/s D. 8 m/s
Cõu 46. Mch in xoay chiu gm in tr thun R=30(

) mc ni tip vi cun dõy. t vo hai u mch mt hiu
in th xoay chiu u=
)100sin(2 tU

(V). Hiu in th hiu dng hai u cun dõy l U
d
= 60V. Dũng in trong
mch lch pha
6

so vi u v lch pha
3

so vi u
d
. Hiu in th hiu dng hai u mch (U) cú giỏ tr
A. 60 (V) B. 120 (V) C. 90 (V) D. 60 (V)
Cõu 47. Cho phn ng tng hp ht nhõn D + D

n + X. BIt ht khi ca ht nhõn D v X ln lt l 0,0024 u v
0,0083 u. Cho 1u = 931 MeV/c
2
. Phn ng trờn to hay thu bao nhiờu nng lng.
A. to 3,49 MeV. B. to 3,26 MeV C. thu 3,49 MeV
D. khụng tớnh c vỡ khụng bit khi lng cỏc ht
Cõu 48. Quang ph vch phỏt x l quang ph

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét