Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

TIết 45


Sản xuất muối ở Cà Ná, Ninh Thuận
Theo em ngh lm mui cú
ý ngha nh th no trong
s phỏt trin kinh t nc
ta?
Mui cú vai trũ quan trng:
Dựng n, phc v cho
ngnh ch bin thu hi
sn, xut khu

Dc b bin nc ta cú nhiu bói
cỏt cha ụxớt titan. Em cú th gii
thiu thờm v loi ti nguyờn ny v
giỏ tr kinh t ca chỳng?
Cỏt trng l nguyờn liu cho ngnh
cụng nghip thu tinh, pha lờ cú
nhiu o Võn Hi(Qung Ninh),
Cam Ranh(Khỏnh Ho).

Dựa vào lược đồ H 39.2, em hãy xác
định một số mỏ dầu, khí ở vùng biển
nước ta?
Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch
Hổ, Rồng, Đại Hùng, Lan Tây,
Lan Đỏ

Sản lượng dầu thô khai thác
Sản lượng dầu thô khai thác
Giai đoạn 1999 - 2002
Giai đoạn 1999 - 2002
Năm
1999 2000 2001 2002
Dầu thô khai thác
(Triu tấn)
15,2
16,2 16,8 16,9
Qua bng s liu trờn, em hóy trỡnh by tim nng, s phỏt trin ca hot
ng khai thỏc du khớ nc ta v giỏ tr kinh t ca loi ti nguyờn ny?
- Tim nng du khớ ca nc ta rt ln, l ngnh kinh t bin mi nhn.
- Phõn b trong cỏc b trm tớch vựng thm lc a, vi tr lng ln.
- Cụng nghip hoỏ du ang c hỡnh thnh.
- Cụng nghip ch bin khớ phc v cho sn xut in, phõn lõn, xut khu
khớ t nhiờn v khớ hoỏ lng.

p dng nhng thnh tu ca khoa hc k thut, t du m, khớ t chỳng
ta cú th to ra c nhng sn phm no?
T du m, khớ t chỳng ta cú th to ra c nhng sn phm: Cht do,
si tng hp, cao su tng hp, cỏc loi hoỏ cht c bn; ch bin khớ phc
v cho phỏt in, sn xut phõn m, ch bin khớ cụng ngh cao.
M i Hựng
M Rng
Nh mỏy lc du Dung Qut M Bch H

Th 5 ngy 27 thỏng 3 nm 2008
Tit 45 Bi 39:
(Tip theo)
3) Khai thỏc v ch bin khoỏng sn bin
Vựng bin nc ta rt giu ti nguyờn
khoỏng sn (mui, cỏt trng, du m,
khớ t), tim nng kinh t ln.

Th 5 ngy 27 thỏng 3 nm 2008
Tit 45 Bi 39:
(Tip theo)
3) Khai thỏc v ch bin khoỏng sn bin
4) Phỏt trin tng hp giao thụng vn ti bin
- Vựng bin nc ta rt giu ti nguyờn khoỏng sn (mui, cỏt trng, du m,
khớ t), tim nng kinh t ln.

* Nhúm 1: Xỏc nh mt s cng bin
v tuyn giao thụng ng bin ca
nc ta?
* Nhúm 2: Vic phỏt trin giao thụng
vn ti bin, cú ý ngha to ln nh
th no i vi ngnh ngoi thng
nc ta?
-Vn chuyn hng hoỏ xut-nhp
khu t nc ta n cỏc nc khỏc
trong khu vc, trờn th gii v ngc
li.
- Tin ti dch v hng hi s c
phỏt trin ton din.
-
Phỏt trin nhanh i tu ch cụng-
ten-n, tu ch du v cỏc tu chuyờn
dựng khỏc.
-
Hỡnh thnh ba cm úng tu ln
Bc B, Nam B v Trung B.

Vn ti ng bin
úng tu Bch ng
Cng Si Gũn

Cảng cá
Tu du lch
Cỏp treo cng Nha Trang Tu cao tc

Xem chi tiết: TIết 45


Phép cộng trong pham vi 4


Giáo án: Toán
Giáo án: Toán
Bài:
Bài:
phép cộng trong phạm vi 4
phép cộng trong phạm vi 4

Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
Môn: Toán

Bài cũ:
2 + 1 = …
3 1 + 2 = …
3
3 = …+ 1
2
1
2 +… = 3
2 +… = 3

3
3
+
+
1
1
=
=
4
4

1
1
3
3
=
=
4
4
+
+

2 + 2 = 4

3 4 1
3 + 1 = 4
1 + 3 = 4
2 + 2 = 4



3
Phép cộng trong phạm vi4
+ 1 = 4
1
+ 3
=
4
2 + 2
= 4




1/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2 + 2 =
2 + 2 =
1 + 3 =
1 + 3 =
3 + 1 =
3 + 1 =
2 + 1 =
2 + 1 =
1 + 1 =
1 + 1 =
1 + 2 =
1 + 2 =
4 = 3 +…
4 = 3 +…
4 = 2 +…
4 = 2 +…
4 = 1 +…
4 = 1 +…
3 = 1 +…
3 = 1 +…
4
4
4
4
4
4
3
3
2
2
3
3
1
1
2
2
3
3
2
2

2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2
+
2
2 3 1 1
+ + +
1
2 3

1

… …
3 2 1
… …
… …
+ + + +
3 4 4 4
4 4 3 4
2 31 2

.
>
<
=
3 … 2 + 1 1 + 2 … 4
3 … 1 + 3 3 + 1 4
3 … 1 + 1 2 + 2 … 4
=
<
> =
=
<

4/ Viết phép tính thích hợp
3 + 1 = 4
1 + 3 = 4

số
?
=+ 4
+
+
=
=
4
4
1
3
1
2 2
3

CHUYÊN ĐỀ BẢO VỆ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ


I. TÌM HIỂU VỀ CON HỔ
Về hình dạng ngoài, hổ rất giống
con mèo nhà có điều chỉ kích thước hổ
lớn hơn mèo gấp nhiều lần mà thôi.

I. TÌM HIỂU VỀ CON HỔ
Người ta gọi hổ là
“chúa sơn lâm” vì
chúng dữ tợn và có
sức mạnh đánh ngã
được tất cả các loài
thú rừng kể cả bò tót,
trâu rừng và voi.
Chúng khỏe đến nỗi
có thể tha được con
mồi nặng gấp 2l cơ
thể và đi rất xa.

I. TÌM HIỂU VỀ CON HỔ
Hổ là động vật ăn thịt điển hình.

I. TÌM HIỂU VỀ CON HỔ
Khi săn mồi, hổ ẩn mình vào nơi kín
đáo gần chỗ mồi qua lại để rình bắt.
.


I. TÌM HIỂU VỀ CON HỔ
Hổ có thói quen đi săn vào ban đêm.
.

I. TÌM HIỂU VỀ CON HỔ
Hổ có cuộc sống
khá thầm lặng. Với oai
phong của chúa tể
rừng xanh làm cho hổ
không có bạn bè.
Không một loài vật nào
sống chung được với
hổ! Hổ không thích kết
bạn cùng loài. Hổ
không sống thành bầy
đàn.

I. TÌM HIỂU VỀ CON HỔ
Chỉ đến mùa sinh
sản hổ mới kết đôi.
Khi đó đôi hổ vờn
nhau ở nơi trống trải,
dưới ánh trăng.

I. TÌM HIỂU VỀ CON HỔ
Sau lần gặp nhau
đó hổ đực lại ra đi và
hổ cái mang thai. Hổ
mẹ làm ổ sinh con nơi
kin đáo, hang hốc, khe
đá hay ở ngay trong
đám lau sậy rậm rạp.
Sau hơn 100 ngày thì
hổ cái đẻ ra 2-4 con,
nhưng thường thì 2
con.

I. TÌM HIỂU VỀ CON HỔ
Hổ con lớn lên rất nhanh. Đến tháng
tuổi thứ 4-5, hổ con có thể ra khỏi tổ
theo mẹ đi kiếm mồi. Khi đó, hổ mẹ dạy
cho hổ con biết cách rình mồi, bắt mồi,
đuổi mồi, vồ mồi,…Nếu không được
mẹ dạy, hổ con khi lớn lên sẽ không
biết cách bắt mồi. Nuôi hổ con từ nhỏ
trong nhà cũng như nuôi mèo lớn vậy.

Tiết 56: Crom và hợp chất của Crom



Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Hàm lượng của cacbon có trong thép
cứng là:
A. Dưới 0.1%C B. Trên 0.9%C
C. Trên 0.1%C D. Dưới 0.9%C




Tiết 56
Tiết 56
Bài 34:
Bài 34:


CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA
CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA
CROM
CROM
Trường THPT Trần Quang Khải
Giáo viên: Phạm Văn Phan


I - Vị trí của crom trong bảng tuần, cấu hình
electron nguyên tử.
- Crom (Cr) ở ô số 24, chu kỳ 4, nhóm VIB của bảng tuần
hoàn.
- Cấu hình electron nguyên tử: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
.


II – Tính chất vật lí

Crom là kim loại màu trắng ánh bạc, có khối
lượng riêng lớn ( D = 7.2 g/cm
3
), nóng chảy ở
1890
o
C.

Crom là kim loại cứng nhất, có thể rạch được
thủy tinh.


III – Tính chất hóa học

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

Trong các phản ứng hóa học, crom tạo nên
các hợp chất trong đó crom có số oxi hóa từ
+1 đến +6 (thường gặp +2, +3 và +6).


III – Tính chất hóa học
1. Tác dụng với phi kim:
-
Ở nhiệt độ thường, crom chỉ tác dụng với flo.
Ở nhiệt độ cao, crom tác dụng với oxi, clo,
lưu huỳnh,…
Ví dụ: 4Cr + 3O
2
2Cr
2
O
3
2Cr + 3Cl
2
2CrCl
3
2Cr + 3S Cr
2
S
3
t
o
t
o
t
o


III – Tính chất hóa học
2. Tác dụng với nước:
-
Crom bền với nước và không khí do có màng
oxit mỏng bền bảo vệ.
 Ứng dụng: Mạ kim loại, chế thép không gỉ,



III – Tính chất hóa học
3. Tác dụng với axit:
-
Vì có màng oxit bảo vệ, crom không tan ngay
trong dung dịch loãng, nguội của axit HCl và
H
2
SO
4
.
-
Khi đun nóng màng oxit tan ra, crom tác dụng với
axit giải phóng H
2
và tạo muối crom (II).
Cr + 2HCl  CrCl
2
+ H
2

Cr + H
2
SO
4
 CrSO
4
+ H
2

* Lưu ý: Crom thụ động trong axit HNO
3
và H
2
SO
4

đặc, nguội.


IV – Hợp chất của crom
1 Hợp chất crom (III):
a) Crom (III) oxit
- Crom (III) oxit (Cr
2
O
3
) là chất rắn, màu lục thẫm, không
tan trong nước.
- Cr
2
O
3
là oxit lưỡng tính, tan trong dung dịch axit và
kiềm đặc. Cr
2
O
3
được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ
thủy tinh.


IV – Hợp chất của crom
1 Hợp chất crom (III):
b) Crom (III) hiđroxit
- Crom (III) hiđroxit là chất rắn, màu lục xám, không tan
trong nước.
- Cr(OH)
3
là một hiđroxit lưỡng tính, tan được trong dung
dịch axit mạnh và dung kiềm mạnh.
Cr(OH)
3
+ NaOH  NaCrO
2
+ H
2
O
Cr(OH)
3
+ 3HCl  CrCl
3
+ 3H
2
O
* Lưu ý: Ion Cr
3+
trong dung dịch vừa có tính oxi hóa vừa có
tính khử.


IV – Hợp chất của crom
2. Hợp chất crom (VI):
a) Crom (VI) oxit
- Crom (VI) oxit (CrO
3
) là chất rắn màu đỏ thẩm.
- CrO
3
là một oxit axit:
CrO
3
+ H
2
O  H
2
CrO
4

axit cromic
2CrO
3
+ H
2
O  H
2
Cr
2
O
7
axit đicromic


IV – Hợp chất của crom
2. Hợp chất crom (VI):
a) Crom (VI) oxit
- CrO
3
có tính oxi hóa mạnh. Một số chất vô cơ và hữu
cơ như S, P, C, C
2
H
5
OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO
3
.


IV – Hợp chất của crom
2. Hợp chất crom (VI):
b) Muối crom (VI)
- Khác với những axit cromic và đicromic, các
muối cromat và đicromat là những hợp chất
bền.
Ví dụ:
 Natri cromat (Na
2
CrO
4
) và kali cromat
(K
2
CrO
4
)
 Natri đicromat (Na
2
Cr
2
O
7
) và kali đicromat
(K
2
Cr
2
O
7
)


IV – Hợp chất của crom
2. Hợp chất crom (VI):
b) Muối crom (VI)
- Ion cromat (CrO
4
) có màu vàng, ion đicromat (Cr
2
O
7
) có
màu da cam.
- Các muối cromat và đi crom mat có tính oxi hóa mạnh
trong môi trường axit.
Ví dụ:
2-
2-
K
2
Cr
2
O
7
6FeSO
4
7H
2
SO
4
3Fe
2
(SO
4
)
3
Cr
2
(SO
4
)
3
K
2
SO
4
7H
2
O
+
+
+ ++
+6
+2
+3
+3

Bài 7 TA 11

Thursday, November 27
th
, 2008
Unit 7 Economic reforms–
Pre - Listening
Thursday, November 27
th
, 2008
Unit 7 Economic reforms–
Pre - Listening
Tango island
Vocabulary:
- inhabitant (n):
- rationally (adv):
( = reasonably )
- drug - taker (n):
- islander (n):
- discourage (v):
( > < encourage )
- be in ruins (exp):
Thursday, November 27
th
, 2008
Unit 7 Economic reforms–
Pre - Listening
c­ d©n
cã lý, ph¶i lÏ
ng­êi sö dông ma tóy
ng­êi d©n ®¶o
lµm nhôt chÝ, n¶n lßng
trong t×nh tr¹ng h­ h¹i, ®æ n¸t
Thursday, November 27
th
, 2008
Unit 7 Economic reforms–
Pre - Listening
Thursday, November 27
th
, 2008
Unit 7 Economic reforms–
Pre - Listening
Thursday, November 27
th
, 2008
Unit 7 Economic reforms ( while Listening)– –
Task 1: Listen to the passage about the inhabitants of Tango
Island and decide whether the statements are true (T) or false
(F):
Thursday, November 27
th
, 2008
Unit 7 Economic reforms–
while Listening –
Task 1 : Listen to the passage about the inhabitants of
Tango and decide whether the statements are true (T) or
false (F):
1. Tango Island is in the South Atlantic.
True False
Thursday, November 27
th
, 2008
Unit 7 Economic reforms–
while - Listening
What a pity !
Thursday, November 27
th
, 2008
Unit 7 Economic reforms–
while - Listening
1. Tango Island is in the Atlantic Ocean.
Thursday, November 27
th
, 2008
Unit 7 Economic reforms–
while Listening –
Task 1 : Listen to the passage about the inhabitants of
Tango and decide whether the statements are true (T) or
false (F):
2. They found a drug.
True False

Xem chi tiết: Bài 7 TA 11


Giai toan 11 bang may tinh casio



5
5


giải toán lớp 11
giải toán lớp 11
trêN máY tính CầM TAY
trêN máY tính CầM TAY


1. Biểu thức số
1. Biểu thức số
Bài toán 1.2.
Bài toán 1.2.


Tính gần đúng giá trị của các biểu
Tính gần đúng giá trị của các biểu
thức sau:
thức sau:
A = cos75
A = cos75
0
0
sin15
sin15
0
0
; B = sin75
; B = sin75
0
0
cos15
cos15
0
0
;
;


C = sin(5
C = sin(5


/24)
/24)
sin(
sin(


/24).
/24).
VINACAL
VINACAL
KQ:
KQ:
A 0,0670; B 0,9330; C 0,0795.
A 0,0670; B 0,9330; C 0,0795.


6
6


giải toán lớp 11
giải toán lớp 11
trêN máY tính CầM TAY
trêN máY tính CầM TAY


1. Biểu thức số
1. Biểu thức số
Bài toán 1.3.
Bài toán 1.3.
Tính gần đúng giá trị của biểu
Tính gần đúng giá trị của biểu
thức A = 1 + 2cos + 3cos
thức A = 1 + 2cos + 3cos
2
2
+ 4cos
+ 4cos
3
3
nếu là
nếu là
góc nhọn mà sin + cos = 0,5.
góc nhọn mà sin + cos = 0,5.
Góc nhọn tuy được xác định từ điều kiện
Góc nhọn tuy được xác định từ điều kiện
sin + cos = 0,5 nhưng nó chưa có sẵn dưới dạng
sin + cos = 0,5 nhưng nó chưa có sẵn dưới dạng
hiện. Do đó, thông thường ta cần tính giá trị của
hiện. Do đó, thông thường ta cần tính giá trị của
góc nhọn . Vì biểu thức A là một hàm số của
góc nhọn . Vì biểu thức A là một hàm số của
cos nên ta chỉ cần tính giá trị của cos .
cos nên ta chỉ cần tính giá trị của cos .


7
7


giải toán lớp 11
giải toán lớp 11
trêN máY tính CầM TAY
trêN máY tính CầM TAY


1. Biểu thức số
1. Biểu thức số
Bài toán 1.3.
Bài toán 1.3.
Tính gần đúng giá trị của biểu
Tính gần đúng giá trị của biểu
thức A = 1 + 2cos + 3cos
thức A = 1 + 2cos + 3cos
2
2
+ 4cos
+ 4cos
3
3
nếu là
nếu là
góc nhọn mà sin + cos = 0,5.
góc nhọn mà sin + cos = 0,5.
sin = 0,5 - cos ,
sin = 0,5 - cos ,
1 - cos
1 - cos
2
2
= 0,25 - cos + cos
= 0,25 - cos + cos
2
2


2x
2x
2
2
- x - 0,75 = 0, 0
- x - 0,75 = 0, 0
x
x
=
=


cos
cos
1,
1,
x
x
0,911437827
0,911437827
A
A
=
=
1+ 2x + 3x
1+ 2x + 3x
2
2
+ 4x
+ 4x
3
3
.
.
VINACAL
VINACAL
KQ:
KQ:
A 8,3436.
A 8,3436.


8
8


giải toán lớp 11
giải toán lớp 11
trêN máY tính CầM TAY
trêN máY tính CầM TAY


1. Biểu thức số
1. Biểu thức số
Bài toán 1.4.
Bài toán 1.4.
Cho góc nhọn thoả mãn hệ thức
Cho góc nhọn thoả mãn hệ thức
sin + 2cos = 4/3. Tính gần đúng giá trị của
sin + 2cos = 4/3. Tính gần đúng giá trị của
biểu thức
biểu thức
S = 1 + sin + 2cos
S = 1 + sin + 2cos
2
2
+ 3sin
+ 3sin
3
3
+ 4cos
+ 4cos
4
4
.
.
sin = 4/3 - 2cos
sin = 4/3 - 2cos
1 - cos
1 - cos
2
2
= 16/9 - 16/3 cos + 4cos
= 16/9 - 16/3 cos + 4cos
2
2


5cos
5cos
2
2
- 16/3 cos + 7/9 = 0
- 16/3 cos + 7/9 = 0


9
9


giải toán lớp 11
giải toán lớp 11
trêN máY tính CầM TAY
trêN máY tính CầM TAY


1. Biểu thức số
1. Biểu thức số
Bài toán 1.4.
Bài toán 1.4.
Cho góc nhọn thoả mãn hệ thức
Cho góc nhọn thoả mãn hệ thức
sin + 2cos = 4/3. Tính gần đúng giá trị của
sin + 2cos = 4/3. Tính gần đúng giá trị của
biểu thức
biểu thức
S = 1 + sin + 2cos
S = 1 + sin + 2cos
2
2
+ 3sin
+ 3sin
3
3
+ 4cos
+ 4cos
4
4
.
.
cos
cos
1
1
0,892334432; cos
0,892334432; cos
2
2
0,174322346
0,174322346


1
1
0,468305481;
0,468305481;
2
2
1,395578792
1,395578792


VINACAL
VINACAL
KQ:
KQ:
S
S
1
1
5,8560; S
5,8560; S
2
2
4,9135.
4,9135.


10
10


giải toán lớp 11
giải toán lớp 11
trêN máY tính CầM TAY
trêN máY tính CầM TAY


2. Hàm số
2. Hàm số
Khi cần tính giá trị của một hàm số tại một
Khi cần tính giá trị của một hàm số tại một
số giá trị khác nhau của đối số, ta nhập biểu thức
số giá trị khác nhau của đối số, ta nhập biểu thức
của hàm số vào máy rồi dùng phím
của hàm số vào máy rồi dùng phím
CALC
CALC
để yêu
để yêu
cầu máy lần lượt tính (gần đúng) từng giá trị đó.
cầu máy lần lượt tính (gần đúng) từng giá trị đó.


11
11


giải toán lớp 11
giải toán lớp 11
trêN máY tính CầM TAY
trêN máY tính CầM TAY


2. Hàm số
2. Hàm số
Bài toán 2.1.
Bài toán 2.1.
Tính gần đúng giá trị của hàm số
Tính gần đúng giá trị của hàm số
f(x) = (2sin
f(x) = (2sin
2
2
x+(3+3
x+(3+3
1/2
1/2
)sinxcosx+(3
)sinxcosx+(3
1/2
1/2
-1)cos
-1)cos
2
2
x)/
x)/
(5tanx-2cotx+sin
(5tanx-2cotx+sin
2
2
(x/2)+cos2x+1)
(x/2)+cos2x+1)
tại x = - 2;
tại x = - 2;


/6
/6
; 1,25; 3
; 1,25; 3


/5
/5
.
.
VINACAL
VINACAL
KQ:
KQ:
f(-2) 0,3228; f(
f(-2) 0,3228; f(


/6
/6
) 3,1305;
) 3,1305;
f(1,25) 0,2204; f(3
f(1,25) 0,2204; f(3


/5
/5
) - 0,0351.
) - 0,0351.


12
12


giải toán lớp 11
giải toán lớp 11
trêN máY tính CầM TAY
trêN máY tính CầM TAY


2. Hàm số
2. Hàm số
Bài toán 2.2.
Bài toán 2.2.
Tính gần đúng giá trị lớn nhất và
Tính gần đúng giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của hàm số
giá trị nhỏ nhất của hàm số
f(x) = cos2x + 3
f(x) = cos2x + 3
1/2
1/2
cosx - 2
cosx - 2
1/2
1/2
.
.


f(x) = 2cos
f(x) = 2cos
2
2
x - 1 + 3
x - 1 + 3
1/2
1/2
cosx - 2
cosx - 2
1/2
1/2
g(t) = 2t
g(t) = 2t
2
2
+ 3
+ 3
1/2
1/2
t - 1 - 2
t - 1 - 2
1/2
1/2
, - 1
, - 1
t = cosx 1
t = cosx 1
g(t) = 4t + 3
g(t) = 4t + 3
1/2
1/2
, - 1
, - 1
t 1
t 1
g(t) = 0 <=> t = - 3
g(t) = 0 <=> t = - 3
1/2
1/2
/4
/4


13
13


giải toán lớp 11
giải toán lớp 11
trêN máY tính CầM TAY
trêN máY tính CầM TAY


2. Hàm số
2. Hàm số
Bài toán 2.2.
Bài toán 2.2.
Tính gần đúng giá trị lớn nhất và
Tính gần đúng giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của hàm số
giá trị nhỏ nhất của hàm số
f(x) = cos2x + 3
f(x) = cos2x + 3
1/2
1/2
cosx - 2
cosx - 2
1/2
1/2
.
.
g(-1) - 2,14626437;
g(-1) - 2,14626437;
g(1) 1,317837245;
g(1) 1,317837245;
g(-3
g(-3
1/2
1/2
/4) - 2,789213562
/4) - 2,789213562
KQ:
KQ:
max f(x) 1,3178; min f(x) - 2,7892.
max f(x) 1,3178; min f(x) - 2,7892.


14
14


giải toán lớp 11
giải toán lớp 11
trêN máY tính CầM TAY
trêN máY tính CầM TAY


2. Hàm số
2. Hàm số
Bài toán 2.3.
Bài toán 2.3.
Tính gần đúng giá trị lớn nhất và
Tính gần đúng giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của hàm số
giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = (sinx + 2cosx)/(3cosx + 4).
y = (sinx + 2cosx)/(3cosx + 4).
Đây là một hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2
Đây là một hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2


.
.
Chỉ cần xét giá trị của nó tại x thuộc một đoạn có
Chỉ cần xét giá trị của nó tại x thuộc một đoạn có
độ dài bằng chu kỳ, chẳng hạn đoạn [0;
độ dài bằng chu kỳ, chẳng hạn đoạn [0;
2
2


].
].

081110_Ve doan thang cho biet do dai - Tiet 11_Toan 6.ppt


GV thực hiện: Ngô Thị Kim Dung

Kiểm tra bài cũ
1. Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B
thì ta có đẳng thức nào?
2. Trên một đường thẳng, hãy vẽ ba điểm
V, A, T sao cho TA = 10 cm; AV = 20 cm;
TV = 30 cm.
Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

Tiết 11 Bài 9

Tiết 11 Bài 9
1/ Vẽ đoạn thẳng trên tia
Ví dụ 1: Trên tia Ox, hãy vẽ đoạn thẳng OM có độ dài bằng 2cm.
Cách vẽ:
- Đặt cạnh thước trên tia Ox sao cho vạch số 0 của thư
ớc trùng với gốc O của tia.
- Vạch số 2cm của thước sẽ cho ta điểm M. Đoạn
thẳng OM là đoạn thẳng phải vẽ.
O
x
M

Tiết 11 Bài 9
1/ Vẽ đoạn thẳng trên tia
Ví dụ 1: Trên tia Ox, hãy vẽ đoạn thẳng OM có độ dài bằng 2cm.
Cách vẽ:
- Đặt cạnh thước trên tia Ox sao cho vạch số 0 của thư
ớc trùng với gốc O của tia.
- Vạch số 2cm của thước sẽ cho ta điểm M. Đoạn
thẳng OM là đoạn thẳng phải vẽ.
O
x
M
Nhận xét:
Trên tia Ox bao giờ cũng vẽ được một điểm và chỉ một
điểm M sao cho OM = a (đơn vị dài).

Tiết 11 Bài 9
1/ Vẽ đoạn thẳng trên tia
Ví dụ 2:
Cho đoạn thẳng AB. Hãy vẽ đoạn thẳng CD sao cho CD = AB.
C
x
A
B
D
C
D

Tiết 11 Bài 9
1/ Vẽ đoạn thẳng trên tia
Bài 1: Trên tia Ox, hãy vẽ đoạn thẳng OM = 2cm. ON = 3cm.
O
x
M
N

Tiết 11 Bài 9
2/ Vẽ hai đoạn thẳng trên tia
Ví dụ: Trên tia Ox, hãy vẽ hai đoạn thẳng OM = 2cm. ON = 3cm.
Trong 3 điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
O
x
M
N
2 3
M nằm giữa hai điểm O và N ( vì 2 cm < 3 cm)
Nhận xét: Trên tia Ox, OM = a, ON = b, nếu 0 < a < b thì điểm M
nằm giữa hai điểm O và N.
O
x
N
a
b
M
(a < b)

Tiết 11 Bài 9
Củng cố:
Bài 54: Trên tia Ox, vẽ ba đoạn thẳng OA, OB, OC sao cho OA = 2cm,
OB = 5cm, OC = 8cm. So sánh BC và BA.
O
x
A
B C
2
5 8
Bài tập trắc nghiệm: Trên tia Ox, vẽ 2 đoạn thẳng OS = 3cm , OP
= 5cm. Trong 3 điểm O, P, S điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại?
Điểm O nằm giữa hai điểm P và S.
Điểm P nằm giữa hai điểm O và S.
Điểm S nằm giữa hai điểm O và P.
Rất tiếc, sai rồi
Rất tiếc, sai rồi
Đúng rồi
BC = BA = 3 cm

Tiết 11 Bài 9
Củng cố:
O
x
A
B
b (cm)
a (cm)
Khi nào thì A nằm giữa hai điểm O và B?
Khi a < b

Hướng dẫn về nhà
Học và nắm nội dung bài.
Ôn tập và thực hành vẽ đoạn thẳng biết độ dài
(dùng cả thước và compa).
Làm các bài tập 53, 57, 58, 59 SGK.
Xem trước bài 10: Trung điểm của đoạn thẳng.
Tiết 11 Bài 9