Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

de khao sat li 12 ma de co dap an

Trang 4/4 - Mã đề: 1081

Mã đề: 241
Câu 1.
Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A. Chúng có mức cường độ âm khác nhau.
B.
Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau.
C. Chúng có tần số khác nhau
D.
Chúng có độ cao và độ to khác nhau.
Câu 2. Một động cơ 200W - 50V có hệ số công suất 0,8 được mắc vào hai đầu thứ cấp của một máy hạ áp có tỉ số giữa số vòng
dây cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng k = 5. Mất mát năng lượng trong máy biến thế là không đáng kể. Nếu động cơ hoạt động bình
thường thì cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là:
A.
0,8A.
B.
1 A.
C.
1,5 A.
D.
3 A.
Câu 3. Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng
λ
= 120cm. Tìm khoảng cách d = MN biết rằng sóng
tại N trể pha hơn sóng tại M là
3
π
.
A. 20cm. B. 24cm. C. 15cm. D. 30cm .
Câu 4.
Một hiệu điện thế xoay chiều 25V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần
cảm L. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R bằng 20V .Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây L là:
A. 5V.
B.
15V.
C. 10V.
D.
không xác định được vì không biết giá trị của R và C.
Câu 5. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A.
Cơ năng tỷ lệ với bình phương của tần số dao động
B. Có sự chuyển hóa qua lạl giữa động năng và thế năng
C.
Cơ năng là một hàm số sin,cos theo thời gian với tần số bằng tần số dao động của con lắc
D. Cơ năng của con lắc tỷ lệ với bình phương của biên độ dao động
Câu 6.
Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai giao động điều hòa: một theo phương x, và một theo phương y.
Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1m, và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi y = cos (5t), tìm
dạng chuyển động của thành phần theo x.
A. x = cos(5t + π/2) B. x = cos(5t + π) C. x = cos(5t) D. x = cos(5t + π/4)
Câu 7.
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được tách khỏi vị trí cân bằng một góc
0
10=
α
rồi thả ra không vận tốc đầu, g = 10
m/s
2
. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì dây treo bị đứt. Phương trình quỹ đạo sau đó của con lắc có dạng nào sau đây?
A.
y = 16,53 x
2
.
B.
y = 10,2 x
2
.
C.
y = 8,26 x
2
.
D.
y = 4,13 x
2
.
Câu 8. Một bàn là 200V - 800W, có độ tự cảm nhỏ không đáng kể, được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200
2
cos100πt(V). Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua bàn là:
A. i = 4
2
cos(100πt +
2
π
)(A) B. i = 4cos100πt (A)
C. i = 4
2
sin(100πt +
2
π
)(A) D. i = 4sin100πt (A)
Cβu 9. Chọn câu đúng. Mạch dao động của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5μH đến 10μH và tụ điện
với điện dung biến thiên từ 10ρF đến 50ρF. Máy thu có thể bắt được các sóng vô tuyến trong dải sóng:
A.
4,2m

λ

42,15m
B.
421,3m

λ

1332m
C.
4,2m

λ

13,32m
D.
4,2m

λ

133,2m
Câu 10.
Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn
dây so với cường độ dòng điện trong mạch là
3
π
. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng
3
lần hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên

A.

2
3
π
.
B.

4
π
.
C.

2
π
.
D.

3
π

.
Câu 11. Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Hiệu điện thế
cực đại trên hai bản tụ điện là 10V. Năng lượng của mạch dao động là:
A.
10
- 6
J
B.
125mJ
C.
1,25mJ
D.
12,5mJ
Câu 12. Chọn câu đúng. Nguyên nhân dao động tắt dần trong mạch dao động là:
Trang 4/4 - Mã đề: 1081
A.
do toả nhiệt trong các dây dẫn và bức xạ ra sóng điện từ.
B. do toả nhiệt trong các dây dẫn.
C.
do tụ điện phóng điện.
D. do bức xạ ra sóng điện từ.
Câu 13.
Một tụ điện phẳng không khí được nối vào nguồn điện xoay chiều có tần số f thì cường độ hiệu dụng qua tụ điện là 5,4A.
Nếu nhúng một nửa bản tụ ngập vào trong điện môi lỏng có hằng số điện môi là 2 mà các yếu tố khác không đổi thì cường độ hiệu
dụng qua tụ là:
A. 2,7A. B. 8,1A. C. 10,8A. D. 1,8A.
Câu 14.
Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L =
π
10
1
(H) và tụ điện C =
π
3
10

(F) mắc nối tiếp nhau
theo thứ tự trên. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều 220V, tần số f. Biết hiệu điện thế U
MB
giữa hai đầu L và C
bằng 0. Tần số f bằng
A.
120Hz.
B.
100Hz.
C.
60 Hz.
D.
50Hz.
Câu 15. Trong trường hợp nào sau đây máy thu ghi nhận được âm có tần số lớn hơn tần số âm do nguồn phát ra:
A.
Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
B.
Máy thu chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
C. Máy thu chuyển động cùng chiều với nguồn âm. D. Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên.
Câu 16.
Một hiệu điện thế xoay chiều 50V, 1000Hz và một hiệu điện thế một chiều được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
R = 15Ω mắc nối tiếp với tụ điện C =
π
4
10
4−
(F). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng:
A. 1 A. B. 1,4A. C. 3A. D. 2A.
Câu 17.
Đối với một đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp, biết R

0, Z
L


0, Z
C

0. chọn câu đúng.
A.
Tổng trở của đoạn mạch luôn bằng tổng Z = R + Z
L
+ Z
C
.
B. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn cảm kháng Z
L
.
C.
Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện trở thuần R.
D. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn dung kháng Z
C.
Câu 18.
Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao động quanh một trục O nằm
ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại A, B gắn hai chất điểm cùng có khối lượng m = 100 g, g = π
2
m/s
2
.
Momen quán tính của con lắc đối với trục quay có giá trị nào sau đây?
A. 0,03 kg.m
2
B. 0,04 kg.m
2
C. 0,02 kg.m
2
D. 0,01 kg.m
2

Câu 19.
Trong giao động điều hòa của một vật quanh vị trí cân bằng phát biểu nào sau đây ĐÚNG đối với lực đàn hồi tác dụng lên
vật?
A. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy
B.
Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.
C. Bằng số đo khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng.
D.
Có giá trị không đổi.
Câu 20. Khi mắc tụ C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
1
= 6 kHz; khi mắc tụ có điện dung C
2
với cuộn L thì tần
số dao động của mạch là f
2
= 8 kHz. Khi mắc song song C
1
và C
2
với cuộn L thì tần số dao động của mạch là.
A.
2.4 kHz.
B.
5.2 kHz.
C.
4,8 kHz.
D.
3.6 kHz.
Câu 21. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là
u = 5cos
)
21,0
(
xt

π
mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t =
2s là:
A.
u
M
= 2,5 cm.
B.
u
M
= 0 m.
C.
u
M
= 2,5 mm.
D.
u
M
= 2,5 m.
Câu 22. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 2m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền
sóng dao động lệch pha

nhau 0,25π là:
A.
0,75m.
B.
0,25m.
C.
1m.
D.
2m.
Câu 23. Cho một vật hình trụ, khối lượng m = 200g, diện tích đáy S = 50 cm
2
, nổi trong nước, trục hình trụ có phương thẳng đứng.
Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra. Tính chu kỳ dao
động điều hòa của khối gỗ( Lấy
2 2 3 3
10; 10 / ; 1,00.10g m s D kgm
π

≈ = =
).
A.
T = 0,80 s
B.
T = 0,4 s
C.
T = 1,2 s
D.
T = 1,6 s
Câu 24. Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ là một dao động có biên độ a
(th)
=a
2
thì 2 dao
động thành phần có độ lệch pha là:
A.
4
π
. B.
π
. C. 2k
π
. D.
2
π
.
Câu 25. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để liên lạc trong vũ trụ
A.
Sóng trung
B.
Sóng ngắn
C.
Sóng cực ngắn
D.
Sóng dài
Trang 4/4 - Mã đề: 1081
Câu 26.
Chọn câu đúng. Mạch nào có thể phát được sóng điện từ truyền đi xa nhất trong không gian là những mạch sau:
A. Mạch dao động hở.
B.
Mạch dao động kín, mạch dao động hở và mạch điện xoay chiều R, L và C nối tiếp.
C. Mạch dao động kín và mạch dao động hở.
D.
Mạch điện xoay chiều R, L và C nối tiếp.
Câu 27. Chọn câu sai.
A.
Trong mạch dao động, hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hai bản tụ điện
B. Trong quá trình dao động, điện tích tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần số góc
1
LC
ω =
.
C. Chu kỳ của dao động điện từ tự do phụ thuộc vào điều kiện ban đầu của mạch dao động.
D.
Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do.
Câu 28. Mạch dao động có tụ điện với điện dung C = 1
F
µ
, ban đầu được tích điện đến 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao
động diện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch đến khi tắt hẳn là:
A. 5 pJ. B. 5 kJ. C. 5 nJ. D. 5 mJ.
Câu 29.
Chọn câu đúng. Để thực hiện thông tin trong vũ trụ, người ta sử dụng:
A. Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa.
B.
Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất.
C. Sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện ly phản xạ hoặc hấp thụ và có khả năng truyền đi xa theo đường thẳng
D.
Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện ly và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có khả năng truyền đi xa.
Câu 30. Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng
A.
vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
B. tránh tạp âm và tiếng ôn cho tiếng được đàn trong trẻo.
C.
làm tăng độ cao và độ to của âm.
D. giữ cho âm phát ra có tần số xác định.
Câu 31.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A. Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.
B.
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
D.
Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện
tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 32. Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 100Ω và cuộn dây có cảm kháng Z
L
=200Ω mắc nối tiếp nhau. Hiệu
điện thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng
L
π
u =100cos(100πt+ )V
6
. Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng là
A.
2
50cos(100 )( )
3
C
U t V
π
π
= −
B.
50cos(100 )( )
6
C
U t V
π
π
= −
C.

5
50cos(100 )( )
6
C
U t V
π
π
= −
D.

7
50cos(100 )( )
6
C
U t V
π
π
= −
Câu 33.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q. Biết qE<<mg. Khi không có điện
trường con lắc dao động điều hoà với chu kì T
0
. Nếu cho con lắc dao động điều hoà trong điện trường giữa hai bản tụ điện phẳng có
véc tơ cường độ điện trường
E
uur
nằm ngang thì chu kì dao động của con lắc là.
A.
T= T
0
(1-
1 qE
2 mg
).
B.
T = T
0
(1+
qE
mg
).
C.
T= T
0
(1-
qE
mg
).
D.
T= T
0
(1+
1 qE
2 mg
).
Câu 34.
Chọn câu đúng. Năng lượng bổ sung cho mạch dao động trong máy phát dao động điều hòa dùng transistor từ:
A. transistor B. dòng êmitơ. C. dòng bazơ. D. dòng côlectơ.
Câu 35.
Tại hai điếm S
1
và S
2
cách nhau 10 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng vơi
các phương trình lần lượt là uư
1
= 0,2cos(50pt ) cm và uư
2
= 0,2cos(50pt +p) cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v =0,5 m/s.
xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng S
1
S
2

A. 15. B. 12. C. 10. D. 14.
Câu 36.
Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều gồm 5 cuộn dây , mỗi cuộn có 20 vòng . Phần cảm là rô to gồm 5 cặp cực,
quay với vận tốc không đổi 600 vòng/phút. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là
π
2
10.70,1

Wb.Suất điện động tự cảm hiệu dụng
của máy là:
A. 120V. B. 120
2
V. C. 60V. D. 60
2
V.
Trang 4/4 - Mã đề: 1081
Câu 37.
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6μ m . Trên màn thu được
hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ).
A. 6. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 38.
Biểu thức nào sau đây KHÔNG phải là dạng tổng quát của tọa độ một vật dao động điều hòa đơn giản ?
A. x = Acos(ωt) + Bcos(ωt) (m) B. x = Acos(ωt) (m)
C.
x = Acos(ωt + φ) (m)
D.
x = Acos(ωt + φ) (m)
Cβu 39. Chọn câu đúng. Một máy thu vô tuyến điện có mạch dao động gồm cuộn cảm L = 5μH và tụ điện C = 2000ρF. Bước sóng
của sóng vô tuyến mà máy thu được:
A.
1884 m
B.
18,84 m
C.
18,84.10
4
m
D.
188,4 m
Câu 40. Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha là 120V.Tải của các pha giống nhau và mỗi tải có
điện trở thuần 24Ω, cảm kháng 30Ω, dung kháng 12Ω( mắc nối tiếp).Công suất tiêu thụ của dòng ba pha là:
A.
32,84kW.
B.
2,304kW.
C.
23,84kW.
D.
1,152kW.
Câu 41. Một sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, sóng có tần số f =50 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây V = 20 m/s. Dây có chiều
dài L =2m. Hãy xác định số bụng, số nút trên dây.
A.
6 nút và 5 bụng.
B.
không xác định được vì thiếu dữ kiện.
C. 11 nút và 10 bụng. D. 10nút và 9 bụng.
Câu 42.
Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tích điện dương q=5,66.10
-7
C, được treo vào một sợi
dây mảnh dài l = 1,40m trong điện trường đều có phương nằm ngang, E = 10.000V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trường g =
9,79m/s
2
. Con lắc ở vị trí cân bằng khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
A. 10
0
B. 20
0
C. 60
0
D. 30
0
Câu 43.
Ý nghĩa của hiện tượng giao thoa sóng là khi có hiện tượng gioa thoa xảy ra là:
A. Kết luận hai sóng gioa thoa là hai sóng cùng biên độ
B.
Kết luận đối tượng đang nghiên cứu có bản chất sóng
C. Đo được vận tốc truyền sóng
D.
Đo được tần số của sóng
Câu 44. Chọn câu đúng. Trong mạch dao động của máy thu vô tuyến điện, tụ điện có điện dung biến đổi từ 60ρF đến 300ρF. Để
máy thu có thể bắt được các sóng từ 60m đến 3000m thì cuộn cảm có độ tự cảm nằm trong giới hạn:
A.
0,136.10
-4
H

λ

85.10
-4
H.
B.
0,178.10
-4
H

λ

83.10
-4
H.
C.
0,169.10
-4
H

λ

84.10
-4
H.
D.
0,181.10
-4
H

λ

82.10
-4
H.
Câu 45.
Để phân loại sóng dọc và sóng ngang người ta căn cứ vào:
A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng. B. Phương dao động và bước sóng.
C.
Phương dao động và phương truyền sóng.
D.
Bước sóng và phương truyền sóng.
Câu 46. Đoạn mạch điện RLC nối tiếp gồm R = 30Ω, cuộn dây thuần cảm 191 mH, một tụ điện 53µF, được đấu theo thứ tự vào
mạng điện xoay chiều 120V, 50Hz. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
A.
240V.
B.
48V.
C.
60V.
D.
120V.
Câu 47. Cho hai nhận đinh sau:
I)Trong điều kiện bỏ qua mọi lực cản thì dao động của con lắc đơn luôn luôn là dao động điều hòa có biên độ không đổi;
II) Vì nếu không có lực cản thì cơ năng của con lắc được bảo toàn. Chọn:
A.
Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
B. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
C.
Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
D. Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
Câu 48.
Trong một hệ sóng, hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một phần ba lần bước sóng sẽ dao
động:
A. Lệch pha nhau
6
π
B. Lệch pha nhau một góc
π
2
3
C. Nghịch pha nhau. D. Vuông pha nhau.
Câu 49. Cho đoạn mạch xoay chiều C,L,R mắc nối tiếp nhau theo thứ tự trên. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế u giữa hai đầu đoạn
mạch và cường độ dòng điện là φ. Công suất tiêu thụ trên đoạn CL nối tiếp là
A.
UIcos φ.
B.
0.
C.
(Z
L
+ Z
C
)I
2
.
D.

CL
ZZ −
I
2
.
Câu 50.
Một lò xo khi chưa treo vật gì vào thì có chiều dài bằng 10 cm; Sau khi treo một vật có khối lượng m = 1 kg, lò xo dài 20
cm. Khối lượng lò xo xem như không đáng kể, g = 9,8 m/s
2
. Tìm độ cứng k của lò xo.
A. 0.98N/m. B. 98 N/m. C. 9,8 N/m. D. 980 N/m .
Trang 4/4 - Mã đề: 1081

Mã đề: 325
Câu 1.
Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L =
π
10
1
(H) và tụ điện C =
π
3
10

(F) mắc nối tiếp nhau theo
thứ tự trên. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều 220V, tần số f. Biết hiệu điện thế U
MB
giữa hai đầu L và C bằng 0.
Tần số f bằng
A.
120Hz.
B.
60 Hz.
C.
50Hz.
D.
100Hz.
Câu 2. Một lò xo khi chưa treo vật gì vào thì có chiều dài bằng 10 cm; Sau khi treo một vật có khối lượng m = 1 kg, lò xo dài 20
cm. Khối lượng lò xo xem như không đáng kể, g = 9,8 m/s
2
. Tìm độ cứng k của lò xo.
A.
980 N/m .
B.
9,8 N/m.
C.
98 N/m.
D.
0.98N/m.
Câu 3. Chọn câu sai.
A.
Trong mạch dao động, hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hai bản tụ điện
B. Chu kỳ của dao động điện từ tự do phụ thuộc vào điều kiện ban đầu của mạch dao động.
C.
Trong quá trình dao động, điện tích tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần số góc
1
LC
ω =
.
D.
Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do.
Câu 4. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6μ m . Trên màn thu được
hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ).
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
2.
Câu 5. Một hiệu điện thế xoay chiều 50V, 1000Hz và một hiệu điện thế một chiều được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R
= 15Ω mắc nối tiếp với tụ điện C =
π
4
10
4−
(F). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng:
A.
3A.
B.
1 A.
C.
1,4A.
D.
2A.
Câu 6. Chọn câu đúng. Năng lượng bổ sung cho mạch dao động trong máy phát dao động điều hòa dùng transistor từ:
A.
transistor
B.
dòng êmitơ.
C.
dòng bazơ.
D.
dòng côlectơ.
Câu 7. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để liên lạc trong vũ trụ
A.
Sóng ngắn
B.
Sóng cực ngắn
C.
Sóng trung
D.
Sóng dài
Câu 8. Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ là một dao động có biên độ a
(th)
=a
2
thì 2 dao
động thành phần có độ lệch pha là:
A.
π
. B. 2k
π
. C.
4
π
. D.
2
π
.
Câu 9. Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao động quanh một trục O nằm
ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại A, B gắn hai chất điểm cùng có khối lượng m = 100 g, g = π
2
m/s
2
.
Momen quán tính của con lắc đối với trục quay có giá trị nào sau đây?
A.
0,02 kg.m
2

B.
0,03 kg.m
2

C.
0,04 kg.m
2

D.
0,01 kg.m
2

Câu 10. Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều gồm 5 cuộn dây , mỗi cuộn có 20 vòng . Phần cảm là rô to gồm 5 cặp cực,
quay với vận tốc không đổi 600 vòng/phút. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là
π
2
10.70,1

Wb.Suất điện động tự cảm hiệu dụng
của máy là:
A.
120
2
V.
B.
60
2
V.
C.
120V.
D.
60V.
Câu 11.
Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha là 120V.Tải của các pha giống nhau và mỗi tải có
điện trở thuần 24Ω, cảm kháng 30Ω, dung kháng 12Ω( mắc nối tiếp).Công suất tiêu thụ của dòng ba pha là:
A. 32,84kW. B. 2,304kW. C. 1,152kW. D. 23,84kW.
Câu 12.
Tại hai điếm S
1
và S
2
cách nhau 10 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng vơi
các phương trình lần lượt là uư
1
= 0,2cos(50pt ) cm và uư
2
= 0,2cos(50pt +p) cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v =0,5 m/s.
xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng S
1
S
2

A. 14. B. 12. C. 15. D. 10.
Câu 13.
Đối với một đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp, biết R

0, Z
L


0, Z
C

0. chọn câu đúng.
A.
Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện trở thuần R.
B. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn dung kháng Z
C.
C.
Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn cảm kháng Z
L
.
D. Tổng trở của đoạn mạch luôn bằng tổng Z = R + Z
L
+ Z
C
.
Trang 4/4 - Mã đề: 1081
Câu 14.
Một hiệu điện thế xoay chiều 25V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần
cảm L. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R bằng 20V .Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây L là:
A. 5V.
B.
không xác định được vì không biết giá trị của R và C.
C. 15V.
D.
10V.
Câu 15. Chọn câu đúng. Một máy thu vô tuyến điện có mạch dao động gồm cuộn cảm L = 5μH và tụ điện C = 2000ρF. Bước sóng
của sóng vô tuyến mà máy thu được:
A.
18,84.10
4
m
B.
18,84 m
C.
188,4 m
D.
1884 m
Câu 16. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được tách khỏi vị trí cân bằng một góc
0
10=
α
rồi thả ra không vận tốc đầu, g = 10
m/s
2
. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì dây treo bị đứt. Phương trình quỹ đạo sau đó của con lắc có dạng nào sau đây?
A. y = 4,13 x
2
. B. y = 16,53 x
2
. C. y = 10,2 x
2
. D. y = 8,26 x
2
.
Câu 17.
Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai giao động điều hòa: một theo phương x, và một theo phương y.
Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1m, và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi y = cos (5t), tìm
dạng chuyển động của thành phần theo x.
A. x = cos(5t + π) B. x = cos(5t) C. x = cos(5t + π/4) D. x = cos(5t + π/2)
Cβu 18.
Chọn câu đúng. Mạch nào có thể phát được sóng điện từ truyền đi xa nhất trong không gian là những mạch sau:
A. Mạch dao động kín, mạch dao động hở và mạch điện xoay chiều R, L và C nối tiếp.
B.
Mạch dao động kín và mạch dao động hở.
C. Mạch điện xoay chiều R, L và C nối tiếp.
D.
Mạch dao động hở.
Câu 19. Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Hiệu điện thế
cực đại trên hai bản tụ điện là 10V. Năng lượng của mạch dao động là:
A.
125mJ
B.
12,5mJ
C.
10
- 6
J
D.
1,25mJ
Câu 20. Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A.
Chúng có tần số khác nhau
B. Chúng có độ cao và độ to khác nhau.
C.
Chúng có mức cường độ âm khác nhau.
D. Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau.
Câu 21.
Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A. Cơ năng là một hàm số sin,cos theo thời gian với tần số bằng tần số dao động của con lắc
B.
Cơ năng của con lắc tỷ lệ với bình phương của biên độ dao động
C. Cơ năng tỷ lệ với bình phương của tần số dao động
D.
Có sự chuyển hóa qua lạl giữa động năng và thế năng
Câu 22. Một tụ điện phẳng không khí được nối vào nguồn điện xoay chiều có tần số f thì cường độ hiệu dụng qua tụ điện là 5,4A.
Nếu nhúng một nửa bản tụ ngập vào trong điện môi lỏng có hằng số điện môi là 2 mà các yếu tố khác không đổi thì cường độ hiệu
dụng qua tụ là:
A.
2,7A.
B.
8,1A.
C.
10,8A.
D.
1,8A.
Câu 23. Đoạn mạch điện RLC nối tiếp gồm R = 30Ω, cuộn dây thuần cảm 191 mH, một tụ điện 53µF, được đấu theo thứ tự vào
mạng điện xoay chiều 120V, 50Hz. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
A.
120V.
B.
60V.
C.
240V.
D.
48V.
Câu 24. Cho một vật hình trụ, khối lượng m = 200g, diện tích đáy S = 50 cm
2
, nổi trong nước, trục hình trụ có phương thẳng đứng.
Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra. Tính chu kỳ dao
động điều hòa của khối gỗ( Lấy
2 2 3 3
10; 10 / ; 1,00.10g m s D kgm
π

≈ = =
).
A.
T = 1,6 s
B.
T = 1,2 s
C.
T = 0,80 s
D.
T = 0,4 s
Câu 25. Khi mắc tụ C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
1
= 6 kHz; khi mắc tụ có điện dung C
2
với cuộn L thì tần
số dao động của mạch là f
2
= 8 kHz. Khi mắc song song C
1
và C
2
với cuộn L thì tần số dao động của mạch là.
A.
5.2 kHz.
B.
3.6 kHz.
C.
4,8 kHz.
D.
2.4 kHz.
Câu 26. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là
u = 5cos
)
21,0
(
xt

π
mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t =
2s là:
A.
u
M
= 2,5 cm.
B.
u
M
= 0 m.
C.
u
M
= 2,5 m.
D.
u
M
= 2,5 mm.
Câu 27. Trong trường hợp nào sau đây máy thu ghi nhận được âm có tần số lớn hơn tần số âm do nguồn phát ra:
A.
Máy thu chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
B.
Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
C. Máy thu chuyển động cùng chiều với nguồn âm. D. Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên.
Câu 28.
Để phân loại sóng dọc và sóng ngang người ta căn cứ vào:
A. Phương dao động và phương truyền sóng. B. Bước sóng và phương truyền sóng.
C.
Phương dao động và bước sóng.
D.
Vận tốc truyền sóng và bước sóng.
Trang 4/4 - Mã đề: 1081
Câu 29.
Cho đoạn mạch xoay chiều C,L,R mắc nối tiếp nhau theo thứ tự trên. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế u giữa hai đầu đoạn
mạch và cường độ dòng điện là φ. Công suất tiêu thụ trên đoạn CL nối tiếp là
A.
CL
ZZ −
I
2
. B. UIcos φ. C. (Z
L
+ Z
C
)I
2
. D. 0.
Câu 30. Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 100Ω và cuộn dây có cảm kháng Z
L
=200Ω mắc nối tiếp nhau. Hiệu
điện thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng
L
π
u =100cos(100πt+ )V
6
. Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng là
A.
5
50cos(100 )( )
6
C
U t V
π
π
= −
B.
7
50cos(100 )( )
6
C
U t V
π
π
= −
C.

50cos(100 )( )
6
C
U t V
π
π
= −
D.

2
50cos(100 )( )
3
C
U t V
π
π
= −
Câu 31.
Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 2m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền
sóng dao động lệch pha

nhau 0,25π là:
A. 0,75m. B. 2m. C. 1m. D. 0,25m.
Câu 32.
Ý nghĩa của hiện tượng giao thoa sóng là khi có hiện tượng gioa thoa xảy ra là:
A. Đo được vận tốc truyền sóng
B.
Kết luận hai sóng gioa thoa là hai sóng cùng biên độ
C. Đo được tần số của sóng
D.
Kết luận đối tượng đang nghiên cứu có bản chất sóng
Câu 33. Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng
λ
= 120cm. Tìm khoảng cách d = MN biết rằng
sóng tại N trể pha hơn sóng tại M là
3
π
.
A. 30cm . B. 20cm. C. 24cm. D. 15cm.
Câu 34.
Một động cơ 200W - 50V có hệ số công suất 0,8 được mắc vào hai đầu thứ cấp của một máy hạ áp có tỉ số giữa số vòng
dây cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng k = 5. Mất mát năng lượng trong máy biến thế là không đáng kể. Nếu động cơ hoạt động bình
thường thì cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là:
A. 1 A. B. 0,8A. C. 3 A. D. 1,5 A.
Câu 35.
Một sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, sóng có tần số f =50 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây V = 20 m/s. Dây có chiều
dài L =2m. Hãy xác định số bụng, số nút trên dây.
A. 10nút và 9 bụng. B. không xác định được vì thiếu dữ kiện.
C.
6 nút và 5 bụng.
D.
11 nút và 10 bụng.
Câu 36. Biểu thức nào sau đây KHÔNG phải là dạng tổng quát của tọa độ một vật dao động điều hòa đơn giản ?
A.
x = Acos(ωt + φ) (m)
B.
x = Acos(ωt) (m)
C. x = Acos(ωt + φ) (m) D. x = Acos(ωt) + Bcos(ωt) (m)
Cβu 37.
Một bàn là 200V - 800W, có độ tự cảm nhỏ không đáng kể, được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200
2
cos100πt(V). Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua bàn là:
A.
i = 4
2
sin(100πt +
2
π
)(A)
B.
i = 4sin100πt (A)
C.
i = 4
2
cos(100πt +
2
π
)(A)
D.
i = 4cos100πt (A)
Cβu 38.
Trong giao động điều hòa của một vật quanh vị trí cân bằng phát biểu nào sau đây ĐÚNG đối với lực đàn hồi tác dụng lên
vật?
A. Bằng số đo khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng.
B.
Có giá trị không đổi.
C. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.
D.
Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy
Câu 39. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A.
Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.
B. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
C.
Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện
tượng tán sắc ánh sáng.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 40.
Trong một hệ sóng, hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một phần ba lần bước sóng sẽ dao
động:
Trang 4/4 - Mã đề: 1081
A.
Lệch pha nhau
6
π
B.
Lệch pha nhau một góc
π
2
3
C.
Vuông pha nhau.
D.
Nghịch pha nhau.
Câu 41.
Chọn câu đúng. Để thực hiện thông tin trong vũ trụ, người ta sử dụng:
A. Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện ly và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có khả năng truyền đi xa.
B.
Sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện ly phản xạ hoặc hấp thụ và có khả năng truyền đi xa theo đường thẳng
C. Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất.
D.
Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa.
Câu 42. Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng
A.
giữ cho âm phát ra có tần số xác định.
B. làm tăng độ cao và độ to của âm.
C.
vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
D. tránh tạp âm và tiếng ôn cho tiếng được đàn trong trẻo.
Câu 43.
Cho hai nhận đinh sau:
I)Trong điều kiện bỏ qua mọi lực cản thì dao động của con lắc đơn luôn luôn là dao động điều hòa có biên độ không đổi;
II) Vì nếu không có lực cản thì cơ năng của con lắc được bảo toàn. Chọn:
A. Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
B.
Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
C. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
D.
Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
Câu 44. Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn
dây so với cường độ dòng điện trong mạch là
3
π
. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng
3
lần hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên

A.
2
π
. B.
4
π
. C.
2
3
π
. D.
3
π

.
Câu 45.
Chọn câu đúng. Nguyên nhân dao động tắt dần trong mạch dao động là:
A. do bức xạ ra sóng điện từ.
B.
do toả nhiệt trong các dây dẫn và bức xạ ra sóng điện từ.
C. do tụ điện phóng điện.
D.
do toả nhiệt trong các dây dẫn.
Câu 46. Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tích điện dương q=5,66.10
-7
C, được treo vào một sợi
dây mảnh dài l = 1,40m trong điện trường đều có phương nằm ngang, E = 10.000V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trường g =
9,79m/s
2
. Con lắc ở vị trí cân bằng khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
A.
20
0
B.
30
0
C.
60
0
D.
10
0
Câu 47. Chọn câu đúng. Trong mạch dao động của máy thu vô tuyến điện, tụ điện có điện dung biến đổi từ 60ρF đến 300ρF. Để
máy thu có thể bắt được các sóng từ 60m đến 3000m thì cuộn cảm có độ tự cảm nằm trong giới hạn:
A.
0,169.10
-4
H

λ

84.10
-4
H.
B.
0,178.10
-4
H

λ

83.10
-4
H.
C.
0,181.10
-4
H

λ

82.10
-4
H.
D.
0,136.10
-4
H

λ

85.10
-4
H.
Câu 48.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q. Biết qE<<mg. Khi không có điện
trường con lắc dao động điều hoà với chu kì T
0
. Nếu cho con lắc dao động điều hoà trong điện trường giữa hai bản tụ điện phẳng có
véc tơ cường độ điện trường
E
uur
nằm ngang thì chu kì dao động của con lắc là.
A.
T= T
0
(1+
1 qE
2 mg
).
B.
T = T
0
(1+
qE
mg
).
C.
T= T
0
(1-
qE
mg
).
D.
T= T
0
(1-
1 qE
2 mg
).
Câu 49.
Chọn câu đúng. Mạch dao động của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5μH đến 10μH và tụ
điện với điện dung biến thiên từ 10ρF đến 50ρF. Máy thu có thể bắt được các sóng vô tuyến trong dải sóng:
A. 4,2m

λ

13,32m B. 421,3m

λ

1332m C. 4,2m

λ

133,2m D. 4,2m

λ

42,15m
Câu 50. Mạch dao động có tụ điện với điện dung C = 1
F
µ
, ban đầu được tích điện đến 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao
động diện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch đến khi tắt hẳn là:
A. 5 kJ. B. 5 pJ. C. 5 nJ. D. 5 mJ.
Trang 4/4 - Mã đề: 1081

Mã đề: 409
Câu 1.
Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều gồm 5 cuộn dây , mỗi cuộn có 20 vòng . Phần cảm là rô to gồm 5 cặp cực,
quay với vận tốc không đổi 600 vòng/phút. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là
π
2
10.70,1

Wb.Suất điện động tự cảm hiệu dụng
của máy là:
A. 120V. B. 120
2
V. C. 60
2
V. D. 60V.
Câu 2. Một lò xo khi chưa treo vật gì vào thì có chiều dài bằng 10 cm; Sau khi treo một vật có khối lượng m = 1 kg, lò xo dài 20
cm. Khối lượng lò xo xem như không đáng kể, g = 9,8 m/s
2
. Tìm độ cứng k của lò xo.
A.
9,8 N/m.
B.
98 N/m.
C.
980 N/m .
D.
0.98N/m.
Câu 3. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A.
Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện
tượng tán sắc ánh sáng.
B. Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.
C.
Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 4.
Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ là một dao động có biên độ a
(th)
=a
2
thì 2 dao
động thành phần có độ lệch pha là:
A.

2
π
.
B.

π
.
C.
2k
π
.
D.

4
π
.
Câu 5.
Tại hai điếm S
1
và S
2
cách nhau 10 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng vơi các
phương trình lần lượt là uư
1
= 0,2cos(50pt ) cm và uư
2
= 0,2cos(50pt +p) cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v =0,5 m/s. xác
định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng S
1
S
2

A. 10. B. 12. C. 15. D. 14.
Câu 6.
Chọn câu đúng. Trong mạch dao động của máy thu vô tuyến điện, tụ điện có điện dung biến đổi từ 60ρF đến 300ρF. Để
máy thu có thể bắt được các sóng từ 60m đến 3000m thì cuộn cảm có độ tự cảm nằm trong giới hạn:
A. 0,178.10
-4
H

λ

83.10
-4
H. B. 0,181.10
-4
H

λ

82.10
-4
H.
C. 0,136.10
-4
H

λ

85.10
-4
H. D. 0,169.10
-4
H

λ

84.10
-4
H.
Câu 7. Một tụ điện phẳng không khí được nối vào nguồn điện xoay chiều có tần số f thì cường độ hiệu dụng qua tụ điện là 5,4A.
Nếu nhúng một nửa bản tụ ngập vào trong điện môi lỏng có hằng số điện môi là 2 mà các yếu tố khác không đổi thì cường độ hiệu
dụng qua tụ là:
A.
2,7A.
B.
1,8A.
C.
8,1A.
D.
10,8A.
Câu 8. Chọn câu đúng. Nguyên nhân dao động tắt dần trong mạch dao động là:
A.
do toả nhiệt trong các dây dẫn.
B. do tụ điện phóng điện.
C.
do toả nhiệt trong các dây dẫn và bức xạ ra sóng điện từ.
D. do bức xạ ra sóng điện từ.
Câu 9.
Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng
λ
= 120cm. Tìm khoảng cách d = MN biết rằng sóng
tại N trể pha hơn sóng tại M là
3
π
.
A.
24cm.
B.
15cm.
C.
20cm.
D.
30cm .
Câu 10. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6μ m . Trên màn thu được
hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ).
A.
6.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 11. Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha là 120V.Tải của các pha giống nhau và mỗi tải có
điện trở thuần 24Ω, cảm kháng 30Ω, dung kháng 12Ω( mắc nối tiếp).Công suất tiêu thụ của dòng ba pha là:
A.
32,84kW.
B.
23,84kW.
C.
1,152kW.
D.
2,304kW.
Câu 12. Cho đoạn mạch xoay chiều C,L,R mắc nối tiếp nhau theo thứ tự trên. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế u giữa hai đầu đoạn
mạch và cường độ dòng điện là φ. Công suất tiêu thụ trên đoạn CL nối tiếp là
A.
0.
B.
(Z
L
+ Z
C
)I
2
.
C.
UIcos φ.
D.

CL
ZZ −
I
2
.
Câu 13.
Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Hiệu điện thế
cực đại trên hai bản tụ điện là 10V. Năng lượng của mạch dao động là:
A. 12,5mJ B. 125mJ C. 10
- 6
J D. 1,25mJ
Trang 4/4 - Mã đề: 1081
Câu 14.
Ý nghĩa của hiện tượng giao thoa sóng là khi có hiện tượng gioa thoa xảy ra là:
A. Đo được tần số của sóng
B.
Kết luận đối tượng đang nghiên cứu có bản chất sóng
C. Kết luận hai sóng gioa thoa là hai sóng cùng biên độ
D.
Đo được vận tốc truyền sóng
Câu 15. Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tích điện dương q=5,66.10
-7
C, được treo vào một sợi
dây mảnh dài l = 1,40m trong điện trường đều có phương nằm ngang, E = 10.000V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trường g =
9,79m/s
2
. Con lắc ở vị trí cân bằng khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
A.
30
0
B.
60
0
C.
10
0
D.
20
0
Câu 16. Chọn câu đúng. Để thực hiện thông tin trong vũ trụ, người ta sử dụng:
A.
Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất.
B. Sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện ly phản xạ hoặc hấp thụ và có khả năng truyền đi xa theo đường thẳng
C.
Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện ly và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có khả năng truyền đi xa.
D. Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa.
Câu 17.
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được tách khỏi vị trí cân bằng một góc
0
10=
α
rồi thả ra không vận tốc đầu, g = 10
m/s
2
. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì dây treo bị đứt. Phương trình quỹ đạo sau đó của con lắc có dạng nào sau đây?
A.
y = 16,53 x
2
.
B.
y = 4,13 x
2
.
C.
y = 8,26 x
2
.
D.
y = 10,2 x
2
.
Câu 18. Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao động quanh một trục O nằm
ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại A, B gắn hai chất điểm cùng có khối lượng m = 100 g, g = π
2
m/s
2
.
Momen quán tính của con lắc đối với trục quay có giá trị nào sau đây?
A.
0,04 kg.m
2

B.
0,01 kg.m
2

C.
0,02 kg.m
2

D.
0,03 kg.m
2

Câu 19. Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn
dây so với cường độ dòng điện trong mạch là
3
π
. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng
3
lần hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên

A.
4
π
. B.
2
π
. C.
2
3
π
. D.
3
π

.
Câu 20.
Chọn câu đúng. Một máy thu vô tuyến điện có mạch dao động gồm cuộn cảm L = 5μH và tụ điện C = 2000ρF. Bước sóng
của sóng vô tuyến mà máy thu được:
A. 18,84 m B. 188,4 m C. 1884 m D. 18,84.10
4
m
Câu 21.
Một bàn là 200V - 800W, có độ tự cảm nhỏ không đáng kể, được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200
2
cos100πt(V). Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua bàn là:
A.
i = 4
2
sin(100πt +
2
π
)(A)
B.
i = 4cos100πt (A)
C.
i = 4sin100πt (A)
D.
i = 4
2
cos(100πt +
2
π
)(A)
Câu 22.
Chọn câu đúng. Năng lượng bổ sung cho mạch dao động trong máy phát dao động điều hòa dùng transistor từ:
A. dòng bazơ. B. dòng côlectơ. C. transistor D. dòng êmitơ.
Câu 23.
Đối với một đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp, biết R

0, Z
L


0, Z
C

0. chọn câu đúng.
A.
Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện trở thuần R.
B. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn cảm kháng Z
L
.
C.
Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn dung kháng Z
C.
D. Tổng trở của đoạn mạch luôn bằng tổng Z = R + Z
L
+ Z
C
.
Câu 24.
Trong giao động điều hòa của một vật quanh vị trí cân bằng phát biểu nào sau đây ĐÚNG đối với lực đàn hồi tác dụng lên
vật?
A. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.
B.
Bằng số đo khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng.
C. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy
D.
Có giá trị không đổi.
Câu 25. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q. Biết qE<<mg. Khi không có điện
trường con lắc dao động điều hoà với chu kì T
0
. Nếu cho con lắc dao động điều hoà trong điện trường giữa hai bản tụ điện phẳng có
véc tơ cường độ điện trường
E
uur
nằm ngang thì chu kì dao động của con lắc là.
A. T= T
0
(1+
1 qE
2 mg
). B. T = T
0
(1+
qE
mg
). C. T= T
0
(1-
qE
mg
). D. T= T
0
(1-
1 qE
2 mg
).

Đại số và giải tích 11 từ tiết 47 đến 70

- Rèn luyện tư duy logic, khả năng phân tích tổng hợp.
- Có thái độ cẩn thận, chính xác khi làm toán.
II/ Chuẩn bị
- Giáo viên: Đồ dùng dạy học.
- Học sinh : Học bài cũ, làm bài tập ở nhà.
III/ Phương pháp dạy học
- Phưong pháp gợi mở, vấn đáp.
IV/ Tiến trình bài học
1) Ổn định, điểm danh
2) Nội dung
Hoạt động 1
Bài 15/sgk. Cho dãy số (u
n
) xđịnh bởi u
1
= 3 và u
n+1
= u
n
+ 5 với mọi n

1.
a) Hãy tính u
2,
u
4
và u
6
.
b) Cmr u
n
= 5n - 2 với mọi n

1.
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng
- Nghe, hiểu câu hỏi
- Trả lời câu hỏi
- Lên bảng trình bày.
- Theo dõi bài bạn, đưa ra
nhận xét
- Tái hiện lại kiến thức, trả
lời câu hỏi.
- Nghe, làm theo huớng dẫn.
-Làm ra vở nháp, lên
bảng trình bày.
- Theo dõi bài làm,
nhận xét, chỉnh sửa
-Tiếp nhận ghi nhớ.
- Muốn tính u
2,
u
4
và u
6
ta áp
dụng kiến thức
nào?
- Gọi HS lên bảng trình bày
câu a
-Gọi 1 HS nhận xét
- GV nhận xét
- Nêu cách hiểu của em về
phương pháp quy
nạp toán học ?
- GV hưóng dẫn HS
vận dụng vào cm câu b
- Yêu cầu HS trình bày
hướng giải quyết theo
các bước đã học.
- GV nhận xét bài giải,
chính xác hoá.
- Củng cố kiến thức
a) Theo gt u
1
= 3 và
u
n+1
= u
n
+ 5 ta c ó
u
2
= u
1
+ 5 = 8
u
4
= u
3
+ 5 = 18
u
6
= u
5
+ 5 = 28
b) Cm u
n
= 5n - 2 (1)
*
Nn
∈∀
Với n = 1, ta có
u
1
= 3 = 5.1- 2. Như thế
(1) đúng khi n = 1.
Giả sử (1) đúng khi
n = k, k
*
N

, ta sẽ cm nó
cũng đúng khi
n = k +1.
Thật vậy, từ công thức xđịnh
dãy số (u
n
) và giả thiết quy
nạp ta có
u
k+1
= u
k
+ 5 = 5k-2+5=
= 5(k+1) -2.
Vậy (1) đúng
*
Nn
∈∀
.
Hoạt động 2
Bài 16/sgk 109
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng
-Tái hiện kiến thức, trả lời
câu hỏi.
- Vận dụng gt vào cm
-Tiếp nhận
- Làm bài vào vở.
- Nêu cách cm dãy số tăng?
-Yêu cầu HS cm.
-Nhận xét,chỉnh sửa
-Tương tự bài 15, yêu cầu
HS tự cm câu b
a) Từ gt ta có
u
n+1
-u
n
= (n+1).2
n
> 0,
1
≥∀
n
.
Do đó (u
n
) là 1 dãy số tăng.
Hoạt động 3
Bài 17/sgk 109
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng
- Tiếp nhận tri thức mới.
- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
- Giới thiệu cho HS khái
niệm dãy số không đổi.
- Nêu câu hỏi gợi ý: Muốn
Ta sẽ cm u
n
= 1,
1
≥∀
n
,
bằng phương pháp quy nạp.
Với n = 1, ta có u
1
= 1.
-Thảo luận theo nhóm, cử
đại diện trình bày
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Tiếp nhận, ghi nhớ
cm (u
n
) là dãy số không đổi
ta cm điều gì?
-Cho HS thảo luận theo
nhóm
-Nhận xét lời giải
- Củng cố kiến thức
Với n = k, ta có
u
1
= u
2
= . . .= u
k
= 1 và
u
k+1
=
1
1
2
2
=
+
k
u
Ta sẽ cm n = k +1 thì thì u
n

= 1,
1
≥∀
n
.
Thật vậy, từ hệ thức xác
định dãy số (u
n
) và giả thiết
quy nạp ta có
u
k+2
=
1
11
2
1
2
2
1
=
+
=
+
+
k
u
Vậy (u
n
) là dãy không
đổi
3/ Củng cố toàn bài
- Kiền thức về tìm số hạng của dãy.
- Vận dụng phương pháp quy nạp vào chứng minh.
Bài tập củng cố: Bài 18/sgk
Dặn dò: làm các bài tập tương tự trong sách bài tập. Xem trước bài Cấp số cộng.
52 - 53 DÃY SỐ, CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN.
BÀI 3- CẤP SỐ CỘNG
***
E. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp cho học sinh
- Nắm được khái niệm cấp số cộng;
- Nắm được một số tính chất cơ bản của ba số hạng liên tiếp của cấp số cộng.
- Nắm được công thức số hạng tổng quát và công thức tính tổng n số hạng đầu tiên.
2. Kĩ năng:
- Biết dựa vào định nghĩa để nhận biết một cấp số cộng.
- Biết cách tìm số hạng tổng quát và tông n số hạng đầu.
- Biết vận dụng CSC để giải quyết một số bài toán ở các môn khác hoặc trong thức tế.
3. Thái độ, tư duy:
- Thái độ: tích cực tiếp thu tri thức mới, hứng thú tham gia trả lời câu hỏi.
- Tư duy: phát triển tư duy logic, lên hệ trong thực tế.
F. Chuẩn bị của thầy và trò:
1. Giáo viên: đọc kĩ SGK, SGV, SBT.
2. Học sinh: đọc trước bài ở nhà.
G. Phương pháp giảng dạy: gợi mở vấn đáp kết hợp các hoạt động.
H. Tiến trình bài học: (tiết 45: mục 1, 2, 3; tiết 46: mục 4 và bài tập)
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các tính chất của dãy số.
- Xác định tính đơn điệu và bị chặn của các dãy số:
)13(
+
n
;
n
2
12
2

.
3. Bài mới:
Hoạt động 1:
HĐ của GV HĐ của HS Ghi Bảng
+ Có nhận xét gì các sồ
hạng của dãy số?
+Từ ví dụ trên hãy đưa ra
ĐN về cấp số cộng.
+ Số hạng sau hơn số
hạng ngay trước nó 1 đơn
vị.
1. Định nghĩa:
Ví dụ1: Nhận xét dãy số: 0, 1, 2,…, n, n+1,
Nhận xét: Từ số hạng thứ 2, mỗi số hạng bằng
tổng số hạng ngay trước nó cộng với 1.
ĐN: Dãy số hữu hạn hoặc vô hạn (u
n
) là CSC

u
n
=u
n-1
+ d,

n

2.
+ Dãy số đã cho có phải là
CSC không? Nếu có hãy
nêu công sai và u
1
.
a) là CSC có d= 2 và
u
1
=0.
b)CSC:d=1,5và u
1
=3,5
+ d không đổi gọi là công sai.
+ Kí hiệu CSC:
÷
u
1
, u
2
, u
3
, …, u
n
, …
Ví dụ 2:
a) Dãy số 0, 2, 4, …, 2n, …
b) Dãy số 3,5; 5; 6,5; 9; 10,5; 12.
Hoạt động 2:
HĐ của GV HĐ của HS Ghi Bảng
+Tính u
k-1
, u
k+1
theo u
k
và d
rồi tìm quan hệ giữa 3 số
hạng u
k
, u
k-1
, u
k+1
.

+ Gọi HS lên bảng làm.
+ u
k-1
= u
k
-d
u
k+1
= u
k
+d
suy ra
2
11
+−
+
=
kk
k
uu
u
+Giả sử A

B

C,ta có:





+=
=
=++
CAB
C
CBA
2
90
180
0
0

A=30
0
; B=60
0

C=90
0
.
2. Tính chất
ĐL1: (u
n
) là CSC

2
11
+−
+
=
kk
k
uu
u
, (k

2)
<H2> Cho CSC (u
n
) có u
1
=-1 và u
3
=3. Tìm u
2
, u
4
.
Ví dụ 3: Ba góc A, B, C của tam giác vuông ABC
theo thứ tự lập thành CSC. Tính 3 góc đó.
Hoạt động 3:
HĐ của GV HĐ của HS Ghi Bảng
+CSC có u
1
và d. Hình
thành công thức tính u
n
bất
kỳ.
+ Gọi HS làm tại chỗ
+Cho học sinh tự nghiên
cứu.
+ u
1
= u
1
+ 0.d
u
2
=u
1
+ d
u
3
=u
2
+ d=u
1
+2d
u
4
=u
3
+ d=u
1
+4d

u
n
=u
1
+(n-1)d.
Chứng minh lại bằng quy
nạp.
+ u
31
=-77.
3. Số hạng tổng quát:
ĐL 2: Cho cấp số nhân (u
n
). Ta có:
u
n
=u
1
+(n-1)d.
<H3>Cho CSC (u
n
)có u
1
=13, d=-3. Tính u
31.
<Ví dụ 2> trang 111 SGK.
Hoạt động 4:
HĐ của GV HĐ của HS Ghi Bảng
+ Nhận xét tích của hai số
hang trong cùng một cột ở
sơ đồ trong SGK Từ đó rút
ra S
n
.
+ Viết lại CT trên dựa vào
CT u
n
=u
1
+(n-1)d.
+ Gọi HS nêu cách làm ví
dụ 3 trang 113 SGK.
+<H4> Sử dụng chú ý của
ĐL3 làm cho nhanh.
+<H5>Yêu cầu học sinh
tính tiền lương sau n năm
+ bằng u
1
+u
n
.
2
)(
1
nuu
S
n
n
+
=
+ u
n
là mức lương ở quý
n. (u
n
) là CSC với u
1
=4,5
và d=0,3.
Cần tính u
12
.
+ Hoc sinh tinh rồi đọc
kết quả
4. Tổng n số hạng đầu tiên của một CSC:
ĐL 3: Cho CSC (u
n
), gọi S
n
=u
1
+u
2
+…+u
n
2
)(
1
nuu
S
n
n
+
=
,

n

1.
Chú ý:
[ ]
2
)1(2
1
ndnu
S
n
−+
=
,

n

1.
<Ví dụ 3>trang 113 SGK.
Giải: Gọi u
n
là mức lương ở quý thứ n thì:
u
1
= 4,5 và d=0,3

u
12
=4,5+(12-1).0,3=7,8.
( )
( )
8,73
6
12.8,75,4
2
12
131
12
=
+
=
+
=
uu
S
triệu.
<H4> HS tự làm.
<H5>
( )
[ ]
( )
2
233
2
3136.2
1
+
=
−+
=
nnnn
T
theo 2 phương án.
Dựa vào kết quả T
1
-T
2
cho
học sinh phát biểu cách
chọn.
+ Trả lời

( )
[ ]
( )
)3(
2
5
5,1322
2
5,0.147.24
21
2
n
n
TT
nn
nn
T
−=−⇒
+=
−+
=
Nếu làm trên 3 năm thì chọn PA 2, dưói 3 năm
thì chọn PA 1.
Hoạt động 5: bài tập SGK
HĐ của GV HĐ của HS Ghi Bảng
+ Gọi học sinh nêu PP và
giải bài 19.
+ Gọi học sinh nêu PP và
giải bài 20.
+ Gọi HS trả lời TN.
+ Gọi HS làm tại chỗ và
đọc kết quả.
+ Bài 23: HDHS đưa u
20
và u
51
về u
1
và d rồi tính u
1
và d sau đó viết công thức
u
n
.
+ Biểu diễn u
m
, u
k
qua u
1
và d.
+ DH hs c/m bằng quy
nạp.
+ Có thể tính u
1
và d (AD
bài 24) rồi tính S
13
.
+ Học sinh trả lời.
+ Học sinh trả lời.
+ Học sinh trả lời.
+ Học sinh trả lời.
+ HS trả lời
Bài19:
a) u
n+1
-u
n
= 19,

n

1

(u
n
) là CSC.
b) u
n+1
-u
n
= a,

n

1

(u
n
) là CSC.
Bài 20: Ta có:
( )
[ ]
( )
12
8
1
8
1
2
2
−=−−=
nnnu
n
π
π
4
1
π
=−⇒
+
nn
uu
,

n

1

(u
n
) là CSC
Chú ý: Để CM (u
n
) là CSC ta cần CM
u
n+1
-u
n
không đổi,

n

1 .
Bài 21: Trắc nghiệm: a) Tăng; b) Giảm.
Bài 22:
28=u
1
+u
3
=2u
2


u
2
=14
40=u
3
+u
5
=2u
4


u
4
=20
u
3
=(u
2
+u
4
)/2=17
u
1
=28-u
3
=11 và u
5
=40-u
3
=23.
Bài 23:
ĐS: u
n
=-3n+8.
Bài 24:
u
m
=u
1
+(m-1)d và u
k
=u
1
+(k-1)d

u
m
-u
k
=(m-k)d

u
m
=u
k
+(m-k)d.
Áp dụng: HS tự làm. ĐS: d=5.
Bài 25: ĐS: u
n
=5-3n.
Bài 26:CM bằng quy nạp:
HD:
( )( )
2
1
11
11
+
++
++
=+=
k
kkk
uuk
uSS
Bài 27: HS tự làm.
HD:
( )
( )
.690
2
23
2
23
222
231
23
=
+
=
+
=
uu
uu
S
Bài 28:là ví dụ 3 trong phần bài học.

4. Củng cố: Nắm được các công thức và cách áp dụng. Chú ý kết quả bài 24.
5. Bài về nhà:
- Hết tiết 45: Bài tập SGK trang114, 115.
- Hết tiết 46:
Bài 1: CM các dãy số sau là CSC: a) u
n
=3n-7 b) u
n
=(3n+2)/5.
Bài 2: Xác định số hạng đầu và công sai CSC (u
n
) biết:



=
=−
75.
8
72
37
uu
uu
(ĐS: u
1
=3, -17; d=2).
Bài 3: Bốn số lập thành CSC. Tổng của chúng bằng 22 và tổng bình phương thì bằng 166. Tìm 4 số
đó. (ĐS: 1, 4, 7, 10).
I. Rút kinh nghiệm:
CẤP SỐ NHÂN (TIẾT 54+55 + 56)
A. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức : Giúp học sinh :
- Nắm vững khái niệm cấp số nhân ;
- Nắm được tính chất đơn giản về ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân ;
- Nắm vững công thức xác định số hạng tổng quát và công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của một
cấp số nhân .
2. Về kĩ năng : Giúp học sinh :
- Biết dựa vào định nghĩa để nhận biết một cấp số nhân ;
- Biết cách tìm số hạng tổng quát và cách tính tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân trong các
trường hợp không phức tạp ;
- Biết vận dụng các kết quả lý thuyết đã học để giải quyết các bài toán đơn giản liên quan đến cấp số
nhân ở các môn học khác , cũng như trong thực tế cuộc sống .
3. Về tư duy và thái độ :
Biết khái quát hoá , tương tự . Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi .
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY & TRÒ:
1. Giáo viên : SGK , Giáo án . Cần chuẩn bị trước ở nhà bảng tóm tắt nội dung của bài toán mở đầu

bài toán nêu trong mục Đố vui .
2. Học sinh : Học thuộc bài cũ .Xem trước bài CSN , SGK , dụng cụ học tập .
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phát hiện và giải quyết vấn đề .
D. TIẾN HÀNH BÀI DẠY:
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ + Định nghĩa cấp số cộng ?
+ Một CSC có 11 số hạng .Tổng các số hạng là 176. Hiệu giữa số
hạng cuối và số hạng đầu 30 . Tìm CSC đó ?
3. Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH GHI BẢNG
GV treo bảng phụ tóm tắt nội dung
của bài toán mở đầu :
Giả sử có 1 người gửi 10 triệu
đồng với kỳ hạn một tháng vào
ngân hàng nói trên và giả sử lãi suất
của loại kỳ hạn này là 0,04%.
a) Hỏi nếu 6 tháng sau , kể từ ngày
gửi , người đó đến ngân hàng để rút
tiền thì số tiền rút được (gồm cả
vốn và lãi ) là bao nhiêu ?
b) Cùng câu hỏi như trên , với thời
điểm rút tiền là 1 năm kể từ ngày
gửi ?
* Gọi HS làm câu a) . Sau đó gọi
HS khác trả lời câu b) .
Với mỗi số nguyên dương n , ký hiệu
u
n
là số tiền người đó rút được (gồm cả
vốn lẫn lãi) sau n tháng kể từ ngày gửi .
Ta có :
u
1
= 10
7
+ 10
7
.0,004 = 10
7
.1,004 ;
u
2
= u
1
+ u
1
.0,004 = u
1
.1,004 ;
u
3
= u
2
+ u
2
.0,004 = u
2
.1,004 ;
u
n
= u
n - 1
+ u
n - 1
.0,004 = u
n -1
.1,004
Tổng quát , ta có :
u
n
= u
n -1
+ u
n - 1
.0,004 = u
n - 1
. 1,004
2n
∀ ≥
a) Vậy sau 6 tháng người đó rút được
u
6
= ? u
5
.1,004
b) Sau 1 năm người đó rút được :
u
12
= ? u
11
.1,004
Bài toán mở đầu:
+ Với mỗi số nguyên dương n
,ký
hiệu u
n
là số tiền người đó rút
được (gồm cả vốn lẫn lãi) sau n
tháng kể từ ngày gửi .Ta có :
u
1
= 10
7
.1,004 ;
u
2
= u
1
.1,004 ;
u
3
= u
2
.1,004 ;
u
n
= u
n - 1
.1,004 .
Tổng quát , ta có :
u
n
= u
n - 1
. 1,004
2n
∀ ≥
* Nhận xét tính chất dãy số (u
n
) nói
trên ?
+ Kể từ số hạng thứ hai , mỗi số hạng
đều bằng tích của số hạng đứng ngay
trước nó và 1,004 .
* Tổng quát dãy số (u
n
) được gọi là
cấp số nhân khi nào ?
(u
n
) là cấp số nhân 1.Định nghĩa:
(u
n
) là cấp số nhân
1
2, .
n n
n u u q

⇔ ∀ ≥ =
( q là số không đổi , gọi là công
bội của CSN )
Ví dụ 1: SGK Tr 116
H1: Trong các dãy số sau , dãy nào
là cấp số nhân ? Vì sao?
a) 4 ; 6 ; 9 ; 13,5 .
b) -1,5 ; 3 ; -6 ; -12 ; 24 ; - 48 ; 96 ;
-192
c) 7 ; 0 ; 0 ; 0 ; 0 ; 0 .
Ví dụ 2: SGK Tr 116 .
* Gọi từng HS đứng tại chỗ với mỗi
VD
Từ VD1b) sau đó là 1a) cho học
sinh nhận xét kể từ số hạng thứ
hai , bình phương của mỗi số hạng
(trừ số hạng cuối đ/v CSN hữu hạn)
liên hệ thế nào với hai số hạng kề
nó trong dãy ?
* Hãy phát biểu tính chất nêu
trên ?
C/m:Gọi q là công bội của CSN
(u
n
) .Xét 2 trường hợp :
+ q = 0 : hiển nhiên .
+ q

0 : Viết u
k
qua số hạng
đứng trước và ngay sau nó ?
H2: Có hay không CSN (u
n
) mà u
99
= -99 và u
101
= 101 ?
Ví dụ 3: SGK Tr 118 .
* PP c/minh dãy số là CSN ? Áp
dụng ?
* Từ bài toán mở đầu , biểu diễn
các số hạng u
n
(
2n

) theo u
1

công bội q = 1,004 ?
* Tổng quát CSN (u
n
) có số hạng
đầu u
1
và công bội q

0 có số hạng
tổng quát
u
n
= ?
Ví dụ 4: Từ bài toán mở đầu , tìm
u
6
và u
12
?
H3 : SGK Tr 119 .
*Gọi HS đứng tại chỗ giải ( có thể
gợi ý xét sự tương đồng giữa BT
này và BT mở đầu để làm ) ?
* CSN (u
n
) có số hạng đầu u
1

công bội q .Mỗi số nguyên dương
a) Dãy số là cấp số nhân ; vì kể từ số
hạng thứ hai , mỗi số hạng đều bằng số
hạng đứng ngay trước nó nhân với 1,5 .
b) không là cấp số nhân .
c) là cấp số nhân , công bội q = 0 .
+ Đối với CSN 1b)
+ Đối với CSN 1a)
+ Nếu (u
n
) CSN
thì u
k
2
= u
k - 1
.u
k +1
,
2k
∀ ≥
+ u
k
= u
k - 1
. q (
2k ≥
)

1
k
k
u
u
q
+
=

(
2k ≥
)
Nhân các vế tương ứng , ta có (đpcm)
+ Không tồn tại , vì nếu ngược lại ta sẽ
có : u
2
100
= u
99
. u
101
= - 99 .101 < 0
+ v
n
= q.v
n -1
,
2n
∀ ≥
+ v
n
= u
n
-
1
2
= 3u
n - 1
- 1 -
1
2
= 3v
n -1
,
2n∀ ≥
+ u
1
= 10
7
.1,004 ;
u
2
= u
1
.1,004 ;
u
3
= u
2
.1,004 = u
1
.(1,004)
2
;
u
n
= u
n - 1
.1,004
=

u
1
. (1,004)
n - 1
,
2n
∀ ≥
+ u
n
=

u
1
. ( q )
n - 1
,
2n∀ ≥
+ u
n
= 10
7
.1,004.(1,004)
n - 1

= 10
7
.(1,004)
n
,
1n
∀ ≥
+ u
n
= 3.10
6
.(1 + 0,02)
n

= 3.10
6
. (1,002)
n
.
+ Khi q = 1 thì u
n
= u
1
và S
n
= n.u
1
.
2. Tính chất :
Định lý 1:
Nếu (u
n
) CSN
thì u
k
2
= u
k - 1
.u
k +1
,
2k
∀ ≥
3. Số hạng tổng quát:
Từ bài toán mở đầu :
u
1
= 10
7
.1,004 ;
u
2
= u
1
.1,004 ;
u
3
= u
1
.(1,004)
2
;
u
n
=

u
1
. (1,004)
n - 1
,
2n∀ ≥
+ u
n
=

u
1
. ( q )
n - 1
,
2n
∀ ≥
Định lý 2 : SGK Tr 118 .
Nếu CSN (u
n
) có số hạng đầu u
1
và công bội q

0 thì có số hạng
tổng quát :
n , gọi S
n
là tổng n số hạng đầu tiên
của nó . Tính S
n

(S
n
= u
1
+u
2
+ + u
n
) ?
Khi q = 1 , khi q

1 ?
Ví dụ 5: CSN (u
n
) có u
3
= 24 ,
u
4
= 48 . Tính S
5
?
* Tính S
5
ta phải tìm gì ?
* ĐỐ VUI: Giáo vien treo bảng phụ
đã chuẩn bị sẵn lên bảng .
* Đây là CSN có u
1
và q là bao
nhiêu ?
a) Số tiền mà nhà tỉ phú phải trả cho
nhà toán học sau 30 ngày ?
b) Số tiền mà nhà toán học đã bán
cho nhà tỉ phú sau 30 ngày ?
c) Sau cuộc mua - bán nhà tỉ phú
"lãi" ?
+ Khi q

1 :
q S
n
= u
1
+ u
2
+ . . . + u
n
+ u
n + 1
.
S
n
- q S
n
= u
1
- u
n + 1
= u
1
(1 - q
n
)
(1 - q) S
n
= u
1
(1 - q
n
) với q

1 Suy
ra đpcm .
+ Tìm u
1
và q .
u
1
= u
4
: u
3
= 2 ; 24 = u
3
= u
1
.2
2



u
1
= 6
S
5
= 186 .
+ Gọi u
n
là số tiền mà nhà tỉ phú phải
trả cho nhà toán học ở ngày thứ n .Ta có
u
1
= 1 và q = 2 .
a) S
30
=
30
1
1
. 1073741823
1
q
u
q

=

(đ)
b) Số tiền mà nhà toán học đã bán cho
nhà tỉ phú sau 30 ngày :
10.10
6
.30 = 300.000.000 (đồng) .
c) Sau cuộc mua - bán nhà tỉ phú "lãi"
300.000.000 - 1.073.741.823
= - 773.741.823 (đ)
u
n
=

u
1
. ( q )
n - 1
,
2n
∀ ≥

4.Tổng n số hạng đầu tiên
của một CSN
Nếu (u
n
) là CSN có số hạng đầu
u
1
với công bội q

1 thì S
n
là :
S
n
=
1
1
.
1
n
q
u
q


, q

1
4.CŨNG CỐ :
+ Lý thuyết cũng cố từng phần trong quá trình dạy học , GV có thể cũng cố lại nhanh theo
dàn bài có sẵn trên bảng .
+ Bài tập:
1)Tìm công bội q và tổng các số hạng của CSN hữu hạn , biết số hạng đầu
u
1
= 2 và số hạng cuối u
11
= 64 ?
2) Bài 31 ; 32 SGK Tr 121 .
5. HƯỚNG TẬP :
Học thuộc bài CSN , làm các bài tập SGK 33 - 43 Tr 121,122 .
Bài soạn: Ôn tập chương III
(Đại số và giải tích 11 nâng cao)
Tiết: 57+58
A. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Nắm được các kiến thức về dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân và mạch kiến thức của cả
chương.
- Hiểu và vận dụng được các định nghĩa, tính chất, định lý và công thức trong chương.
2. Về kỹ năng:
- Biết cách chứng minh một mệnh đề bằng phương pháp quy nạp.
- Biết các cách cho một dãy số; xác định tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số.
- Biết cách xác định các yếu tố còn lại của cấp số cộng (cấp số nhân) khi biết một số yếu tố xác
định cấp số đó, như: u
1
, d (q), u
n
, n, S
n
.
3. Về tư duy và thái độ:
- Biết khái quát hoá, đặc biệt hoá, tương tự. Biết quy lạ thành quen.
- Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bài tập và câu hỏi trắc nghiệm, các slide, computer và projecter.
- HS: Ôn tập và làm bài tập trước ở nhà (ôn tập lại các kiến thức của chương và làm các bài tập
phần ôn tập chương).
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Sử dụng PP gợi mở vấn đề, vấn đáp, đan xem hoạt động nhóm.
D. TIẾT TRÌNH BÀI HỌC:
HĐ HS HĐ GV NỘI DUNG TRÌNH CHIẾU TH
- Nhắc lại
các bước
QNTH
-Trao đổi
nhóm về
bài tập 44
và 45
-Cử đại
diện trả
lời câu
hỏi khi
GV yêu
cầu và
nêu câu
hỏi thắc
mắc cho
các nhóm
khác và
cho GV
cùng trao
đổi
-Các
nhóm trao
đổi để
đưa ra
HĐ1: PP
CM
QUY
NẠP
-Cho HS
nhắc lại
PPQNTH
-Trình chiếu
để HS nhìn
lại tổng thể
-Tổ chức
cho các
nhóm trao
đổi hai bài
tập 44 và 45
bằng các
câu hỏi:
+Mệnh đề
A(n) và số p
trong từng
bài tập là
gì?
+Giả thiết
quy nạp ở
mỗi bài là
gì?
-Trình chiếu
để HS nhìn
lại tổng thể
HĐ2: ÔN
TẬP
VỀ
DS
-Nói rõ vấn
Bảng 1: PHƯƠNG PHÁP CM QUY NẠP TOÁN
HOC
Bài toán: Cho p là một số nguyên dương. Hãy c/m mệnh
đề A(n) đúng với mọi n

p.
Chứng minh quy nap:
Bước 1: CM A(n) đúng khi n=p
Bước 2: Giả sử A(n) đúng với n

k (với k

p)
Ta cần CM A(n) đúng với n=k+1
Bảng 2: BÀI TẬP MINH HOẠ PPCM QUY NẠP
TH
Bài 44:
CMR 1.2
2
+2.3
2
+

+(n-1).n
2
=
12
)23)(1(
2
+−
nnn
,
2
≥∀
n
(1)
Giải:
Bước 1: Với n=2, ta có: VT(1)=1.2
2
=4; VP(1)=4 suy ra
(1) đúng
Bước 2: Giả sử (1) đúng với n=k (k

2), tức là ta có:
1.2
2
+2.3
2
+

+(k-1).k
2
=
12
)23)(1(
2
+−
kkk

Ta cần CM (1) cũng đúng n=k+1, tức là:
1.2
2
+2.3
2
+

+(k-1).k
2
+k.(k+1)
2
=
[ ]
[ ]
12
2)1(31)1()1(
2
++−++
kkk
(1’)
Thật vậy:
VT(1’)=
12
)53)(2_)(1(
+++
kkkk
; VP(1’)=
12
)53)(2)(1(
+++
kkkk
Vậy VT(1’)=VP(1’).
Bài 45: Cho dãy số (u
n
) xác định bởi:
u
1
=2, u
n
=
2
1
1
+

n
u
,
2
≥∀
n
CMR: u
n
=
1
1
2
12


+
n
n
,
1
≥∀
n
(2)
Giải: Bước 1: Với n=1, từ (2) suy ra: u
1
=2 (đúng với giả
thiết)
Bước 2: Giả sử (2) đúng với n=k (k

1), tức là ta có:
u
k
=
1
1
2
12


+
k
k
Ta cần CM (2) cũng đúng với n=k+1, tức là u
k+1
=
k
k
2
12
+
Thật vậy: Từ giả thiết ta có
10
PHÚ
T
phương
án trả lời
-Theo dõi
và nhận
xét
phương
án trả lời
của các
nhóm
khác
-Từng
nhóm trao
đổi và
phác thảo
sự so sánh
lên giấy
và cử đại
diện trả
lời
-Từng
nhóm trao
đổi thực
hiện yêu
cầu của
GV
-Cử đại
diện trả
lời và
nhận xét
câu trả lời
của nhóm
khác.
đề cần làm
trong hoạt
động này và
phân công
các nhóm
thực hiện
-Định
hướng HS
tìm các DS
có đủ các
yếu tố trong
bảng
HĐ3: ÔN
TẬP
CSC
,
CSN
-Yêu cầu
HS so sánh
lại các kiến
thức về CSC
và CSN trên
các phương
diện ĐN, số
hạng TQ,
TC và tổng
n số hạng
đầu tiên
-Tổ chức
cho HS làm
các bài tập
47, 48, 49
dưới dạng
các câu hỏi
sau:
+nhân ra các
CSC và
CSN?
+Tìm số
hạng tổng
quát?
+Tính tổng
n số hạng
đầu tiên?
u
k+1
=
2
1
+
k
u
=
2
1
2
12
1
1
+
+


k
k
=
k
k
2
12
+
(đpcm)
Bảng 3: ÔN TẬP VỀ DÃY SỐ
Bài toán: Hoàn thành bảng sau:
Cách
cho DS
SHTQ
của dãy
số đó
Là DS
tăng
Là DS
giảm
Là DS bị
chặn
Cho
bằng
CT
Cho
bằng
PP mô
tả
Cho
bằng
PP truy
hồi
Bảng 4: ÔN TẬP VỀ CSC, CSN
CẤP SỐ CỘNG CẤP SỐ NHÂN
1. ĐN: Dãy số (u
n
) là
CSC nếu:
u
n+1
=u
n
+d;
1
≥∀
n

d: Công sai
2. Số hạng tổng quát:
u
n
=u
1
+(n-1)d;
n

2
3. Tính chất CSC:
2;
2
11

+
=
+−
k
uu
u
kk
k
4. Tổng của n số hạng
đầu tiên:
S
n
=u
1
+u
2
+
….
+u
n
2
)(
1
nuu
S
n
n
+
=
[ ]
2
)1(2
1
ndnu
S
n
−+
=
1. ĐN: Dãy số (u
n
) là
CSN nếu:
u
n+1
=u
n
.q;
1
≥∀
n

q: Công bội
2. Số hạng tổng quát:
u
n
=u
1
.q
n-1
; n

2
3. Tính chất CSN:
2;.
11
2
≥=
+−
kuuu
kkk
Hay:
2;.
11
≥=
+−
kuuu
kkk
4. Tổng của n số hạng đầu
tiên:
S
n
=u
1
+u
2
+
….
+u
n
)1(;
1
)1(
1



=
q
q
qu
S
n
n
15
PHÚ
T
15
PHÚ
T
HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố kiến thức và bài tập về nhà:
1. Củng cố kiến thức: Qua bài học các em cần nắm được
a. Về kiến thức: Hiểu được mạch kiến thức trong chương
b. Về kỹ năng:
- Biết CM mệnh đề lien quan đến sô tự nhiên băng PPQN.
- Biết cách cho DS; biết xác định tính tăng, giảm, bị chặn của DS.
- Biết cách tìm các yếu tố còn lại khi cho biết một số yếu tố xác định của một CSC, CSN.
c. Về thái độ và tư duy:
- Biết khái quát hoá, đặc biệt hoá, tượng tự hoá và biết quy là về quen.
- Tích cực hoạt động trong học tập.
2. Bài tập về nhà: Làm các bài tập tù 50 đến 57 trong SGK.

59 KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III GIẢI TÍCH 11
A . TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )
Trong mỗi câu sau đây, hãy chọn phương án đúng trong các phương án đã cho:
Câu 1/ Cho dãy số
( )
n
u
biết :
1
2
1
1
n n
u
u u n
+
=



= +


. Số hạng
5
u
bằng :
A. 29 C. 31
B. 30 D. 32
Câu 2/ Dãy số
( )
n
u
sau đây là dãy số tăng :

Tài liệu Image processing P4 pptx

Image Enhancement 129
(a)
After histogram hy-
(b)
Histogram after histogram
perbolisation
hyperboliaation
1w
200
Gray Levels
l
(c)
After histogram hy-
(d)
Histogram after histogram
perbolization with ran-
hyperbolization with random
dom
additions additions
Figure 4.3: Histogram hyperbolization with
a
=
0.5
applied to the image
of
Figure
4.2a
with value
31
and give them value
32.
The result will be
a
perfectly
flat
histogram.
An example of applying this method can be seen in
Figures
4.2e and 4.3~.
What if we do not wish to have an image with a flat histogram?
We may define
p,(s)
to be any function we wish. Then:
LSP"(")dY
=
/kz)dz
0
where in order to avoid confusion we have used
z
and
y
as the dummy variables
of
integration. This equation defines
S
directly in terms of
T.
Since
ps(y)
is known (the
desired histogram), one can solve the integral on the left hand side to find
a
function
130
Image Processing: The Fundamentals
f~
of
S.
Similarly, the integral on the right hand side can be performed to yield a
function
f2
of
r;
i.e.
fl(S)
=
f2(7-)
*
S
=
fL1f2(r)
(4.3)
In practice, one may define an intermediate transformation by:
W
E
i'Pr(x)dx
(4.4)
This transformation gives the values
W
of the equalized histogram of the given image.
Clearly:
I"
PdYPY
=
W
(4.5)
This defines another transformation such that
W
=
Tz(s)
while we actually need
S
in
terms of
W.
So
this is
a
three-step process:
1.
Equalize the histogram of the given image.
2. Specify the desired histogram and obtain the transformation
W
=
T~(s).
3.
Apply the inverse of the above transformation to the equalized histogram.
An example of applying this method to image 4.2a can be seen in
Figures
4.3a and
4.3b. This histogram has been produced by setting
p,(s)
=
ae-"'
where
Q!
is some
positive constant. The effect is to give more emphasis to low grey level values and
less to the high ones. This effect is barely visible in
Figure
4.3b because it is masked
by the discretization effect. However, in
Figure
4.3d it can be seen clearly because
the method of random additions was used.
Why should one wish to perform something other than histogram
equalization?
One may wish to emphasize certain grey values more than others, in order to com-
pensate for
a
certain effect; for example, to compensate for the way the human eye
responds to the different degrees of brightness. This is
a
reason for doing histogram
hyperbolization: it produces
a
more pleasing picture.
Example
4.1
The histogram of an image can be approximated by the probability
density function
p'(.)
=
Ae-'
where
r
is the grey-level variable taking values between
0
and
b,
and
A
is a normalizing factor. Calculate the transformation
S
=
T(r),
where
S
is the grey level value in the transformed image, such that the trans-
formed image has probability density function
Image Enhancement
131
p,(s)
=
Bse-"
where
S
takes values between
0
and
b,
and
B
is some normalizing factor.
The transformation
S
=
T(r)
can be calculated using equation
(4.1).
BsePs2ds
=
AeC'dr
We integrate both sides
of
this equation to obtain the relationship between the
distribution functions
of
variables
S
and
r.
To avoid confusion we use as dummy
variables
of
integration y on the left hand side and
X
on the
right
hand side:
B
ye-Y2dy
=
A
e-"dx
LT
The left hand side
of
(4.6) is:
The
right
hand side
of
(4.6) is:
We substitute from (4.7) and (4.8) into (4.6) to obtain:
1
-
e-s2
A
2
B
B
=
-(l
-
e-')
+
e-s2
- -
1
-
-(l
2A
-e-')
+
What if the image has inhomogeneous contrast?
The approach described above is global, i.e. we modify the histogram which refers
to the whole image. However, the image may have variable quality
at
various parts.
For example, it may have
a
wide shadow band right in the middle, with its top and
bottom parts being adequately visible. In that case we can apply the above techniques
locally: We
scan
the image with
a
window inside which we modify the histogram but
132
Image Processing: The Fundamentals
we alter only the value of the grey level of the central pixel. Clearly such a method
is costly and various algorithms have been devised to make it more efficient.
Figure
4.4a shows
a
classical example of an image that requires local enhancement.
The picture was taken indoors looking towards windows with plenty
of
ambient light
coming through. All outdoor sections are fine, but in the indoor part the film was
under-exposed. The result of global histogram equalization shown in
Figure
4.4b is
not bad, but it makes the outdoor parts over-exposed in order to allow
us
to see
the details of the interior. The result of the local histogram equalization on the other
hand, shown in
Figure
4.4c, is overall
a
much more balanced picture. The window size
used for this was 40
X
40, with the original image being of size 400
X
400. Notice that
no part of the picture gives the impression of being over-exposed or under-exposed.
There are parts of the image, however, that look damaged:
at
the bottom of the
picture and
a
little
at
the top. They correspond to parts of the original film which
received too little light to record anything. They correspond to flat black patches,
and by trying to enhance them we simply enhance the film grain or the instrument
noise. This effect is more prominent in the picture
of
the hanging train
of
Wupertal
shown in
Figure
4.5. Local histogram equalization (the result
of
which is shown in
Figure
4.5~) attempts to improve parts of the picture that are totally black, in effect
trying to amplify non-existing information. However, those parts
of
the image with
some information content are enhanced in
a
pleasing way.
A
totally different effect becomes evident in
Figure
4.6~ which shows the local
histogram enhancement of
a
picture taken
at
Karlstejn castle in the Czech Republic,
shown in
Figure
4.6a. The castle
at
the back consists
of
flat
grey walls. The process
of local histogram equalization amplifies every small variation
of
the wall to such a
degree that the wall looks like the rough surface of
a
rock. Further, on the left
of
the
picture we observe again the effect of trying to enhance a totally black area. In this
case, the result of global histogram equalization looks much more acceptable, in spite
of the fact that if we were to judge from the original image, we would have thought
that local histogram equalization would produce
a
better result.
Is there an alternative to histogram manipulation?
Yes, one may use the mean and standard deviation
of
the distribution of pixels inside
a
window. Let
us
say that the mean grey value inside a window centred
at
(X,
y)
is
m(z,
g),
the variance of the pixels inside the window is
O(X,
y),
and the value of pixel
(X,
y)
is
f
(X,
y).
We can enhance the variance inside each such window by using a
transformation of the form:
where
A
is some scalar.
So
we choose the amplification factor
A
inversely proportional to
O(X,
y):
We would like areas which have low variance to have their variance amplified most.
Image Enhancement
133
where
k
is
a
constant, and
M
is the average grey value
of
the image.
Figure
4.4d shows the results
of
applying this process to image 4.4a with
k
=
3
and window size 5
X
5. Note that although details in the image have become explicit,
the picture overall is too dark and not particularly pleasing.
Figures
4.5d and 4.6d
show the results
of
applying the same process to the images 4.5a and 4.6a respectively,
with the additional post-processing
of
histogram equalization.
U
(a)
Original image
(b)
After global histogram equalization
(c) After local histogram equalization
(d)
After local enhancement
Figure
4.4:
Enhancing the image
of
a young train driver.
134
Image Processing: The Fundamentals
c
l
.

.
(a) Original image
(b)
After global histogram equalization
(c) After local histogram equalization
(d)
After local enhancement
Figure
4.5:
Enhancing the image
of
the hanging train
of
Wupertal.
Image Enhancement
135
(a)
Original image
(b)
After global histogram equalization
(c) After local histogram equalization
(d)
After local enhancement
Figure
4.6:
Enhancing the image at the Karlstejn castle.
How can we improve the contrast
of
a multispectral image?
A
multispectral
or
multiband
or colour image consists
of
several arrays
of
the same
scene, one for each spectral component. Each of these bands is
a
grey level image
giving the intensity of light
at
the particular spectral component
at
the position of each
136
Image Processing: The Fundamentals
pixel. Suppose for simplicity that we have three spectral bands, Red, Green and Blue.
Then each picture consists of three bands, three grey level images. Alternatively, we
may say that each pixel carries three values, one for each spectral band. We can
plot these triplets in
a
3D
coordinate space, called RGB because we measure the grey
value of
a
pixel in each of the three bands along the three axes. The pixels of the
colour image plotted in this space form
a
cluster.
If
we were to use only one of these bands, we would like to choose the one that
shows the most detail; i.e. the one with the maximum contrast, the one in which the
values of the pixels are most spread.
It
is possible that the maximum spread of the values of the pixels is not along any
of the axes, but along another line (see
Figure
4.7a). To identify this line we must
perform
principal component analysis
or take the
Karhunen-Loeve transformation
of
the image.
B
R
/
0 0
e/.
B
G
>
R
/
Figure
4.7:
The pixels of a colour image form a cluster in the colour space.
The maximum spread of this cluster may be along a line not parallel with
any of the colour axes.
What is principal component analysis?
Principal component analysis (or Karhunen-Loeve transformation) identifies
a
linear
transformation of the coordinate system such that the three axes of the new coor-
dinate system coincide with the directions of the three largest spreads of the point
distribution. In this new set of axes the data are uncorrelated. This means that if
we form
a
grey image by using the values of the first co-ordinate of each pixel, it will
contain totally uncorrelated information from the information that will be contained
in the grey image formed by the second coordinate of each pixel and the information
contained in the image formed by the third coordinate of each pixel.
Image Enhancement
137
What is the relationship of the Karhunen-Loeve transformation discussed
here and the one discussed in Chapter
3?
They both analyse an ensemble of random outcomes into their uncorrelated compo-
nents. However, in Chapter
3
the whole image was considered as the outcome of
a
random experiment, with the other random outcomes in the ensemble not available.
Their lack of availability was compensated by the assumed ergodicity.
So,
although
the ensemble statistics were computed over the single available image using spatial
statistics, they were assumed to be averages computed over all random outcomes, i.e.
all versions of the image. Here the values of
a
single
pixel are considered to be the
outcomes of
a
random experiment and we have
at
our disposal the whole ensemble
of
random outcomes made up from all the image pixels.
How can we perform principal component analysis?
To perform principal component analysis we must diagonalize the covariance matrix
of our data. The autocovariance function of the outputs of the assumed random
experiment is:
C(i,j)
=
E(("i(h1)
-
"io)("j(k,l)
-
"jo))
where
zi(k,
1)
is the value of pixel
(k,
1)
at
band
i,
zio
is the mean of band
i,
xj
(k,
1)
is
the value of the same pixel in band
j,
xjo
is the mean of band
j,
and the expectation
value is over all outcomes of the random experiment, i.e. over all pixels of the image:
(4.10)
b=l
k1
Since we have three bands, variables
i
and
j
take only three values to indicate
R,G
and
B
and the covariance matrix is
a
3
X
3
matrix. For data that are uncorrelated,
C
is diagonal; i.e.
C(i,j)
=
0
for
i
#
j.
To achieve this we must transform our data
using the transformation matrix
A
made up from the eigenvectors of the covariance
matrix of the untransformed data. The process is as follows:
1.
Find the mean of the distribution of points in the colour space, say point
(Ro,
Go, Bo).
2.
Subtract the mean grey level value from each corresponding band. This is
equivalent to translating the
RGB
coordinate system to be centred
at
the centre
of the pixel distribution (see axes
R'G'B'
in
Figure
4.7b).
j
take the values
R,
G
and
B).
3.
Find the autocorrelation matrix
C(i,
j)
of the initial distribution (where
i
and
4. Find the eigenvalues of
C(i,
j)
and arrange them in
decreasing
order. Form
the eigenvector matrix
A,
having the eigenvectors as rows.
138
Image Processing: The Fundamentals
5.
Transform the distribution using matrix
A.
Each triplet
X
=
K)
is
trans-
formed into
y
=
(2)
by:
y
=
Ax;
i.e.
~k
=
xi
akixi.
p3
This is
a
linear transformation. The new “colours” are linear combinations of the
intensity values of the initial colours, arranged
so
that the first principal component
contains most of the information for the image (see
Figure
4.7b).
What are the advantages
of
using principal components to express an
image?
The advantages of using principal components are:
1.
The information conveyed by each band is maximal for the number of bits used
because the bands are uncorrelated and no information contained in one band
can be predicted by the knowledge of the other bands.
2.
If
we want to use
a
monochrome version of the image, we can restrict ourselves
to the first principal component only and be sure that it has the maximum
contrast and contains the maximum possible information conveyed by
a
single
band of the image.
An example of principal component analysis is shown in
Figure
4.8. Although
at
first glance not much difference is observed between
Figures
4.8a, 4.8b, 4.8~ and
4.8d,
at a
more careful examination, we can see that the first principal component
combines the best parts of all three bands: For example, the face of the boy has more
contrast in 4.8b and 4.8~ than in 4.8a, while his right leg has more contrast with his
trousers in 4.8a and 4.8b than in 4.8~. In 4.8d we have good contrast in both these
places. Similarly, the contrast between the trousers and the ground is non-existent in
4.8a and 4.8b but it is obvious in 4.8~. Image 4.8d shows it as well.
What are the disadvantages
of
principal component analysis?
The grey values in the bands created from principal component analysis have no
physical meaning, as they do not correspond to any physical colours.
As
a
result, the
grey value of
a
pixel cannot be used for the classification of
a
pixel. This is particularly
relevant to remote sensing applications, where often pixels are classified according to
their grey values. In
a
principal component band,
pixels that represent water, for
example, may appear darker or brighter than other pixels in the image depending on
the image content, while the degree of greyness of water pixels in the various
spectral
bands
is always consistent, well understood by remote sensing scientists, and often
used to identify them.

Tài liệu 3500 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH-32 pdf

3500 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH-32

800 SENTENCES OF CERTIFICATE C
I. GRAMMAR (400 SENTENCES) (351-400)
351. Florida relies heavily on income from fruit crops, and ……………
a. also California
b. California too
c. so does California
d. California is as well
→ c
352. She wanted to serve some coffee to her guests, however, …………
a. she had not many sugar.
b. there was not a great amount of the sugar.
c. she did not have much sugar.
d. she was lacking in amount of sugar.
→ c
353. After the funeral, the residents of the apartment building …………
a. sent faithfully flowers to the cemetery
b. sent to the cemetery faithfully flowers
c. sent faithfully to the cemetery flowers
d. sent flowers faithfully to the cemetery
→ d
354. The land and the house that you own are your ……………….
a. property
b. saving
c. personal belongings
d. private area
→ a
355. A …………… is an object that help you remember a place you have
visited.
a. memory
b. souvenir
c. crime
d. note
→ b
356. If someone commits a ……………. in Britain, the police try to catch
him.
a. mistake
b. divorce
c. crime
d. misunderstanding
→ c
357. The book contained a lot of ………… about how little petrol the car
used.
a. information
b. news
c. fact
d. examination
→ a
358. The irate crowded edged closer to the police barricades.
a. calm
b. large
c. friendly
d. angry
→ d
359. There is gainsaying the validity of her remarks.
a. denying
b. agreeing with
c. assisting
d. hunting
→ a
360. Carol dozed off while we watched the ballet.
a. left
b. went away
c. napped
d. withdrew
→ c
361. She’s very stubborn.
a. patient
b. obstinate
c. courageous
d. nice
→ b
362. She has a full schedule.
a. working day
b. programme of work
c. busy day
d. project
→ b
363. Radioactivity causes cancer and may affect future generations.
a. harm
b. be bad for
c. kill
d. pollute
→ b
364. The soldiers evacuated out of the area as the enemy advanced.
a. bombed
b. protected
c. left (because of danger)
d. attacked
→ c
365. She offered a silly excuse.
a. took
b. gave
c. considered
d. accepted
→ b
366. It must be ……………… more than that.
a. worth
b. cost
c. costly
d. expensive
→ a
367. I wouldn’t eat fish …………… I was extremely hungry.
a. provided that
b. or
c. unless
d. providing that
→ c
368. When I leave school next week, I …………… this class for ten years.
a. teach
b. shall have taught
c. will teach
d. shall teach
→ b
369. We invited them ………… the meeting next week.
a. to attend
b. for attending
c. attending
d. attend
→ a
370. “To call up” is to …………
a. criticize
b. surrender
c. visit
d. telephone
→ d
371. “To give up” means:
a. To give all
b. To give everything
c. To surrender
d. To give a part of
→ c
372. The teacher crossed out several words in my composition.
a. emphasized
b. corrected
c. added
d. cancelled
→ b
373. To check out of a hotel is to ……………
a. register it
b. leave it
c. complain
d. ask for a room
→ b
374. Children under the age of eight ………… allowed to participate this
game.
a. hasn’t
b. haven’t
c. isn’t
d. aren’t
→ d
375. Employers often require that candidates have not only a degree
……………….
a. but two years experience
b. also two years experience
c. but also two-year experience
d. but more two years experience
→ c
376. Today the noise and smoke of factories …………… the environment
polluted.
a. make
b. makes
c. want
d. wants
→ a
377. Neither oil nor coal …………. used to produce electricity.
a. was
b. are
c. is
d. were
→ c
378. None of us ……… agreed with his thought.
a. is
b. are
c. has
d. have
→ c
379. Not only these boys but also that girl …………… to class late.
a. come
b. comes
c. has
d. have
→ b
380. Neither of these documents ………… translated into English.
a. was
b. need
c. were
d. needs
→ c
381. …………… people have a perfect place from their childhood that
brings
back lovely feelings.
a. Most of
b. Most
c. Most the
d. Most many
→ b
382. With his father's guidance, Mozart ……………. playing the clavier at
the age
of three and composing at the age of five.
a. begun
b. began
c. begin
d. begins
→ b
383. …………… officials expect increases on the funding for higher
education.
a. A little
b. Much
c. Many
d. Little
→ c
384. The area has …………… the richest and most expensive farmland in
the
country.
a. some
b. some of
c. both a and b are correct
d. some for
→ b
385. Since 1969 there have been …………… attempts to find a political
solution
to that country problem.
a. the number of
b. a number of
c. a great deal of
d. a large amount of
→ b
386. …………… fruit is grown in this area.
a. Many
b. A lots
c. A lot of
d. Few
→ c
387. They had spent so …………… time on gaining the independence.
a. much
b. many
c. a lot
d. very
→ a
388. Too …………… factors are involved in getting a good job.
a. much
b. many
c. both a and b are correct
d. little
→ b
389. …………… our products are sold overseas.
a. Many of
b. Much of
c. A great deal of
d. Little of
→ a
390. …………… screws have come loose. I’ll have to tighten them.
a. A little
b. Several
c. Much
d. A great deal of
→ b
391. Besides rain, ………………. is seldom pure.
a. water naturally
b. natural water
c. water of nature
d. the nature's water
→ b
392.The FDA was set up in 1940 ………………. that maintain standards for
the
sale of food and drugs.
a. to enforce the laws
b. to enforcing laws
c. enforcing laws
d. enforced the laws
→ a
393. …………… shops are closed on Saturday afternoon.
a. Most the
b. Most
c. Most of
d. Most our
→ b
394. There are …………… organizations to help the deaf and the blind.
a. much
b. a little
c. many
d. little
→ c
395. ……………. electricity depends on a knowledge of atoms and the
subatomic
particles of which they are composed.
a. The understanding
b. To understand
c. Understanding
d. For understanding
→ c
396. If England had not imposed a tax on tea two hundred and twenty years
ago,
…………… the United States have remained part of the British
commonwealth?
a. will
b. would
c. have
d. had
→ b
397. Scientific fish farming, known as aquaculture, has existed for more than
4000 years, but scientists who …………… research in this field are only
recently
providing the kind of information that growers need to increase production.
a. make
b. makes
c. does
d. do
→ d
398. I paid …………… money for a new house.
a. many
b. a number of
c. a large number of
d. a lot of
→ d
399. A good summary should be …………… and ……………
a. short / clear
b. long / full of detail
c. long / exciting
d. short / lengthy
→ a
400. Frank Lloyd Wright has been acclaimed by colleagues as ………… of
all

Quyết - Dương xỉ


Người thực hiện : Nguyễn Thị Viên
Đơn vị: Trường THCS Liên Am

Kiểm tra bài cũ :
1) Nêu cấu tạo cơ quan sinh dưỡng của cây rêu và chỉ trên tranh ?
2) Viết sơ đồ sự phát triển của rêu ?
Cây rêu trưởng thành Túi bào tử

Rêu con Bào tử

Tiết47 - Bài 39:
Tiết47 - Bài 39:
Quyết cây dương xỉ

1. Quan sát cây dương xỉ:
a. Cơ quan sinh dưỡng.

Quan sát cây dương xỉ mang đi và tranh vẽ,
ghi lại các đặc điểm của cơ quan sinh dưỡng
rễ, thân, lá?
+ Rễ thật
+ Thân ngầm hình trụ
+ Lá già có cuống dài, lá non cuộn tròn
+ Có mạch dẫn.


Giống nhau: Rễ, Thân, Lá

Khác nhau:

+ Cây rêu: Có rễ giả, chưa có mạch dẫn.

+ Cây dương xỉ: Có rễ thật và có mạch dẫn.

Cây Dương xỉ tiến hóa hơn cây Rêu

So sánh cơ quan sinh dưỡng của cây rêu và cây dương
xỉ tìm ra điểm giống và khác?

b. Túi bào tử và sự phát triển của dương xỉ.
Quan sát mặt dưới của lá già của cây dương xỉ, cho biết có đặc
điểm gì?
Có những đốm nhỏ màu nâu.

Quan sát trên tranh và nghiên cứu chú thích (SGK) trả
lời các câu hỏi sau:
1. Cơ quan sinh sản của dương xỉ là gì?
2. Dương xỉ sinh sản bằng gì?
3. Vòng cơ có tác dụng gì?
4. Trình bày sự phát triển của bào tử ?
5. Viết sơ đồ sự phát triển của dương xỉ ?

1. Cơ quan sinh sản của dương xỉ là túi bào tử.
2. Dương xỉ sinh sản bằng bào tử .
3. Vòng cơ có tác dụng đẩy bào tử ra xa.
5. Sơ đồ sự phát triển của dương xỉ.
Cây dương trưởng thành Túi bào tử
Dương xỉ non Nguyên tản Bào tử

Quan sát sơ đồ sự phát triển của rêu và của dương xỉ tìm
ra điểm khác nhau?
Dương xỉ có nguyên tản, rêu không có.
Cây rêu trưởng thành Túi bào tử

Rêu con Bào tử
Cây dương trưởng thành Túi bào tử
Dương xỉ non Nguyên tản Bào tử

Bài tập : Hãy tìm từ thích hợp điền vào
chỗ trống:
A. Cơ quan sinh sản của dương xỉ là
B. Dương xỉ sinh sản bằng
C. Sơ đồ phát triển của bào tử.
Cây dương xỉ trưởng thành

Dương xỉ con Bào tử
Túi bào tử
Nguyên tản
túi bào tử
bào tử

2. Một vài loại dương xỉ thường gặp

Quan sát một số mẫu vật và tranh vẽ:
1. Các cây dương xỉ có đặc điểm gì giống nhau?
2. Dấu hiêu nhận biết một cây thuộc loại dương xỉ?

Có lá non cuộn tròn,mặt dưới lá già có các đốm màu nâu.

Dấu hiệu nhận biết một cây thuộc loại dương xỉ là lá non
cuộn tròn.

3. Quyết cổ đại và sự hình thành than đá.

Quan sát tranh

Nghiên cứu thông tin (sgk/ trang 130).

Than đá được hình thành như thế nào?

Thi trả lời câu hỏi :
Thi trả lời câu hỏi :
2. Cơ quan sinh dưỡng của dương xỉ khác rêu ở điểm nào ?
3. Cơ quan sinh sản của dưong xỉ là gì ?
4. dương xỉ sinh sản bằng gì ?
5 .Quá trình phát triển của dương xỉ khác rêu ở điểm nào ?
6. Kể tên một số loài dương xỉ mà em biết ?
2. Cơ quan sinh dưỡng của dương xỉ khác rêu: Có rễ thật ,có mạch dẫn.
3. Cơ quan sinh sản của dương xỉ là túi bào tử.
4. Dương xỉ sinh sản bằng bào tử.
5.Quá trình phát triển của dương xỉ khác rêu :có nguyên tản.
6. Một số dương xỉ :Cây guột, cây cỏ bợ, cây lông cu li.
1
1. Cơ quan sinh dưỡng của dương xỉ gồm các bộ phận
nào ?
Cơ quan sinh dưỡng của dương xỉ: Lá ,thân,rễ.

Xem chi tiết: Quyết - Dương xỉ