Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

giáo án hóa 9

Giáo án Hóa 9

+ 3H
2
O
3) Tổng kết : Hãy nêu đặc điểm khác nhau giữa oxit axit và oxit bazơ ? Oxit
được phân thành những loại nào ?
4) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 – 6 trang 6 sách giáo khoa .
Bài 6. a) PƯHH : CuO + H
2
SO
4
→ CuSO
4
+ H
2
O ; b) n Cu = 1,6 / 64 = 0,02 (mol) ; C% = m
ct
.
100 / m
dd
=> m
ct
= C% . m
dd
/ 100 => mH
2
SO
4
= 20 . 100 / 100 = 20 (g) ; nH
2
SO
4
= 20 / 98 ≈ 0,2
(mol)
=> nH
2
SO
4
dư = 0,2 − 0,02 = 0,18 (mol); dung dịch sau pứ gồm: CuSO
4
và H
2
SO
4
; tìm m của:
mCuSO
4
= 0,02 . 160 = 3,2 (g) ; mH
2
SO
4dư
= 0,02 .

98 = 1,96 (g) C% CuSO
4
= 3,15(%); H
2
SO
4
=
17,76%
IV. Dặn dò:
V. Rút kinh nghiệm:


Bài 2 Một số oxit quan trọng.

I. Mục tiêu:
1) Kiến thức :
Nêu được những tính chất hố học của CaO và viết PƯHH minh hoạ.
Giải thích được cách điều chế, sản xuất CaO trong cơng nghiệp.
2) Kỹ năng : rèn kỹ năng qs tn, viết PƯHH minh hoạ và giải b.ập có liên quan.
3) Th¸i ®é:- RÌn lun lßng yªu thÝch say mª m«n häc
II. Chuẩn bị:
1) Đồ dùng dạy học
a)Hố chất: CaO, ddHCl, nước.
b)Dụng cụ: 2 ốn.,1 ống nhỏ giọt, 1 khay nhựa, 1 giá ống nghiệm, 1 cốc nước.
c)Tranh vẽ phóng to hình 1.4 ; 1.5 (tranh vẽ lò nung vơi)
2) Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình
III. Tiến trình dạy học:
1) KTBC : Hãy nêu những tính chất hố học của bazơ ? viết PƯHH minh hoạ ?
2) Mở bài : Ta đã biết có 2 loại oxit là o.axit và o.bazơ, trong đó có những oxit
có vai trò rất q.trọng đ.diện là CaO và SO
2
. Trong tiết 1 chúng ta sẽ tìm hiểu CaO.
Hoạt động của giáo viên Hđộng của
học sinh
Nội dung
- Hãy viết CTHH của Caxi
oxit và tính PTK ? thuộc loại
o.nào?
- Thơng báo tên thường
gọi.
- Đưa mẫu CaO cho h/s
- Đ.diệ
n phát biểu,
bổ sung.
- Q.s
mẫu CaO,
đ. diện nx.
A. CANXI OXIT. (vơi sống)
- Cơng thức phân tử: CaO
- PTK: 56
- Thuộc loại oxit bazơ
I.Canxi oxit có những tính
chất nào ?

− Trang 5 −
Tuần 2
Tiết 3
Ns :
Nd :
Duyệt của tổ trưởng:
Giáo án Hóa 9

q/s: Hãy nêu những tc v.lý của
CaO
- Bổ sung, hồn chỉnh nội
dung
- Hãy kể những tính chất
hố học của 1 oxit bazơ ?
- CaO là 1 o.bazơ nên thể
hiện đầy đủ t.chất h. học của 1
bazơ.
- Làm t.n.CaO t.dụng với
nước,
- Hãy nhận xét hiện
tượng ? Và viết PƯHH xảy
ra ?
- Bs: pứ tạo ra sp là
Ca(OH)
2
ít tan lắng xuống đáy
ống nghiệm gọi là vơi tơi
(nhão, dẻo)
- Th.báo: CaO hút ẩm
mạnh ; dùng để hút ẩm nhiều
chất khác cần làm khơ.
- Làm t.n.CaO t.dụng với
HCl,Hãy nx h.tượng khi CaO
td. với HCl ? Viết PƯHH xảy
ra
- Bs: CaO còn td. với
nhiều axit khác như H
2
SO
4
(
viết PTPƯ ? ) … nên CaO –
vơi sống dùng để khử chua
trong tr.trọt, nước thải nhà
máy.
- Th.trình: vơi sống để
trong tự nhiên sẽ ch.thành đá
vơi do CaO pứ với CO
2
. Hãy
viết PTPƯ CaO với CO
2
?
- Do tc này do đó ta khơng
đểvơi sơngt.xúc t.tiếpvớik.k!
- Y/c h/s th.luận: Sau khi
tìm hiểu những tchh của Canxi
oxit, em hãy nêu những ứ.dụng
của Canxi oxit mà em biết ?
- Bs, hồn chỉnh nội
dung .
- Y/c h.s đọc “Em có biết
- Đại
diện kể 3 tc
hố học của
1 bazơ.
- Qs t.n.
của CaO t.d.
với nước,
đại diện nêu
h.tượng toả
nhiệt , viết
PTPƯ m.
hoạ.
- Ghi
nhớ tính
chất hút ẩm
của CaO.
- Qs t.n,
đdiện nêu
h.tượng xảy
ra: toả nhiệt,
viết PTPƯ
m hoạ.
- Nghe
gv thơng
báo, đại
diện viết PT
xảy ra.
- Thảo
luận nhóm
nêu các ứng
dụng của
Canxi oxit.
- Đại
diện đọc
mục “Em có
biết”
- Quan
sát tranh,
đại diện nêu
ngun liệu
sản suất vơi.
- Nghe
thơng báo
q trình
1. Tính chất vật lí:
- Là chất rắn màu trắng,
- Nóng chảy ở nhiệt độ
cao.
2. Tính chất hố học : thể hiện
đầy đủ t.c. hố học của 1 bazơ.
a) Tác dụng với nước :
CaO
(r)
+ H
2
O
(l)
→ Ca(OH)
2(dd)

- Phản ứng toả nhiệt
mạnh, sinh ra chất rắn màu
trắng là Ca(OH)
2
, ít tan trong
nước.
- Phần tan trong nước gọi
là dung dịch nước vơi trong
{ddCa(OH)
2
}
- CaO có tính hút ẩm, do
đó dùng để làm khơ các chất
ẩm.
b) Tác dụng với axit :
CaO
(r)
+2HCl
(dd
→CaCl
2(dd)
+H
2
O
- Phản ứng toả nhiệt sinh
ra CaCl
2
tan trong nước
CaO
(r)
+H
2
SO
4(dd
→CaSO
4r
+H
2
O
- Ứng dụng: khử chua đất
trong trồng trọt.
c) Tác dụng với oxit axit :
CaO
(r)
+ CO
2(k)
→ CaCO
3(r)

II. Canxi oxit có những ứng
dụng gì ?
- Ngun liệu cho cơng
nghiệp luyện kim và CN hố
học.
- Khử chua đất trồng, sát
trùng, khử độc mơi trường,…
III. Sản xuất Canxi oxit như
thế nào ?
- Ngun liệu: đá vơi
(thành phần chính là CaCO
3
).
- Các phản ứng hố học
xảy ra:
+ Than cháy tạo nhiệt độ:
C
(r)
+ O
2(k)
−t
o
→ CO
2(k)

+ Ở nhiệt độ cao, đá vơi bị

− Trang 6 −
Giáo án Hóa 9

1”
- Treo tranh “Sơ đồ lò
nung vơi” .
- Hãy nêu ngliệu để sx vơi
(Canxi oxit ) là gì ?
- Thtrình cách sx vơi trong
lò nung vơi thủ cơng và CN.
- Giới thiệu các PTPƯ xảy
ra khi sản xuất vơi.
- u cầu học sinh đọc
mục “Em có biết 2”.
sản xuất vơi
.
- Viết
các PƯ xảy
ra.
phân huỷ thành vơi (CaO):
CaCO
3(r)
−t
o
→ CaO
(r)
+ CO
2(k)

3) Tổng kết : Hãy nêu các thhh và ứng dụng của Canxi oxit ? Sản xuất Canxi oxit như thế nào ?
4) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm dạng bài tập “nhận biết”: + Lấy mẫu thử, đánh dấu
mỗi ống nghiệm ; Chọn hố chất tác dụng với chất đề cho mà có tạo ra dấu hiệu dể nhận biết như:
đổi màu dung dịch, kết tủa, bay hơi,…(- ptích đề bài: cho cái gì ? yc cái gì?; – tìm mlh giữa cái
đã biết và cái chưa biết; - ploại chất và xđịnh t.c. hhọc của chúng; - tìm pp: xlí, tdụng với
với khác tạo thành chất ít hocặ khơng bay hơi; xđ chất và biện pháp cụ thể)
Bài 3. a) PTPƯ :CuO + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
O (1) ; Fe
2
O
3
+ 6HCl → 2FeCl
3
+ 3H
2
O (2)
nHCl = C
M
. V = 3,5 . 0,2 = 0,7 mol; Đặt X (g) là khối lượng của CuO => m Fe
2
O
3
= 20 – X (g)
nCuO = m / M = X / 80 (mol); nFe
2
O
3
=20– X/ 160 (mol). Dựa vào theo số mol của HCl td ở (1)
và (2), tcó ptr: 2X / 80 + 6(20 – X) / 160 = 0,7 => x = mCuO = 4 (g); mFe
2
O
3
= 20 – 4 = 26g
Bài 4: a) PTPƯ:CO
2
+ Ba(OH)
2
→ BaCO
3
+ H
2
O ; b) nCO
2
= V / 22,4 = 2,24 / 22,4 = 0,1 (mol) =
nBaCO
3

C
M
ddBaCO
3
= 0,1 / 0,2 = 0,5 M ; c) mBaCO
3
= 0,1 . 197 = 19,7 (g)
IV. Dặn dò:H.thànhch.pứ sau:CaO
(1)
→Ca(OH)
2
(2)
→CaCO
3
(3)
→CaO
(4)
→CaCl
2
V. Rút kinh nghiệm:
(5)
CaCO
3

Bài 2 Một số oxit quan trọng (t.t) .

I. Mục tiêu:
1) Kiến thức :
Nêu được những tính chất hố học của SO
2
và viết PƯHH minh hoạ.
Giải thích được cách điều chế, sản xuất SO
2
trong phòng thí nghiệm và cơng
nghiệp.
2) Kỹ năng : rèn kỹ năng viết PTPƯ, qs t.nghiệm và làm 1 số bài tốn với SO
2
.
3) Th¸i ®é: - RÌn lun lßng yªu thÝch say mª m«n häc
II. Chuẩn bị:
1) Đồ dùng dạy học
1) Hố chất : ddH
2
SO
4
; ddCa(OH)
2
; Na
2
CO
3
; quỳ tím ; lưu huỳnh.
2) Dụng cụ : 1 thìa đốt; 1 đèn cồn; 1 giá sắt + 1 kẹp sắt; 1 bộ bình kíp đơn giản
có gắn nút c.su 2 lổ; 2 ống dẩn L (1 lớn + 1 nhỏ); 2 cốc thuỷ tinh 50 ml; 1 đoạn
ống cao su.

− Trang 7 −
Tuần 2
Tiết 4
Ns :
Nd :
Giáo án Hóa 9

2) Phương pháp: Đàm thoại + Thuyết trình + Trực quan CaCO
3
III. Các hoạt động dạy học
1) KTBC :
(5)
H.thành chuổi biến hố:CaO
(1)
→Ca(OH)
2
(2)
→CaCO
3

(3)
→CaO −
(4)
→CaCl
2
+ Nêu những tính chất hố học của canxi oxit ? Và viết PTPƯ minh hoạ ?
2) Mở bài : Các em đã tìm hiểu xong tính chất, ứng dụng và sản suất Caxi oxit -
đại diện cho 1 oxit bazơ; vậy lưu huỳnh dioxit - đại diện 1 oxit axit có những tính
chất , ứng dụng và sản xuất như thế nào trong cơng nghiệp ?
Hoạt động của giáo viên H. đ. của hs Nội dung
- Th.trình: tên thường gọi
của lưu huỳnh dioxit là khí
sunfurơ.
- Hãy cho biết CTHH và
tính ptử khối của lưu huỳnh
dioxit ?
- Đốt ít S tạo SO
2
cho học
sinh nhận xét tính chất vật lí .
- Hãy nêu những t.c. v.lí
của lưu huỳnh dioxit mà em vừa
nh.biết?
- Thơng báo: đây là chất
khí độc (gây ho, viêm đường hơ
hấp,…) , nặng hay nhẹ hơn
khơng khí (PTK = 64) ?
- Làm thí nghiệm điều chế,
cho SO
2
tác dụng với nước có
cho sẵn quỳ tím vào. u cầu
học sinh thảo luận nhóm 2’:
- Hãy nhận xét sự thay đổi
màu sắc của quỳ tím ?
- Chất mới sinh ra đó là gì ? Viết
PTPƯ xảy ra ?
- Tiếp tục cho thêm muối
Na
2
CO
3
và H
2
SO
4
vào , dẩn khí
sinh ra qua ddCa(OH)
2

- Hãy n.xét sự th.đổi m.scủa
nước vơi trong ?viết PTPƯ x.ra?
- Bs: lưu huỳnh dioxit cũng pứ
được với dd bazơ khác như
Ba(OH)
2
- tạo muối kết tủa như
của Ca(OH)
2
, NaOH - tạo muối
tan… h.dẫn học sinh viết PTPƯ.
- Gthiệu : t.d. với o bazơ như:
Na
2
O, CaO,… tạo muối sunfit
- Đại diện
viết CTHH ,
tính phân tử
khối.
- Quan
sát, ngửi mùi
khí SO
2
sinh
ra, nhận xét.
- Nghe
giáo viên
thơng báo tính
độc
- Quan sát
thí nghiệm,
thảo luận
nhóm đại diện
phát biểu, bổ
sung: quỳ tím
đổi sang hồng
chứng tỏ có
axit tạo ra là
axit sunfurơ,
viết PTPƯ
minh hoạ.
- Q.s
t.nghiệm, trao
đổi nhóm,
đdiện p.biểu,
b.s, viết PTPƯ
- Nghe
g.v thơng
báo…
- Nghe
giáo viên
thbáo t.c của
B. LƯU HUỲNH DI
OXIT:
- Tên thường gọi là khí
Sunfurơ
- CTHH: SO
2
có PTK
= 64
I. Lưu huỳnh dioxit có
tính chất gì ?
1. Tính chất vật lí:
- Là chất khí khơng
màu, mùi hắc, độc.
- Nặng hơn khơng khí
2. Tính chất hố học: có t.c
hố học của 1 oxit axit.
a) Tác dụng với nước:
tạo dd axit sunfurơ.
SO
2(k)
+ H
2
O
(l)
→ H
2
SO
3(dd)

b) T.dụng với dd bazơ:
tạo muối sunfit và nước.
SO
2(k)
+ Ca(OH)
2(dd)

CaSO
3

(r)
+ H
2
O
(l)

muối canxi sufit
SO
2(k)
+ 2NaOH
(dd)

Na
2
SO
3(dd)
+ H
2
O
(l)

muối Natri sufit
c) Tác dụng với oxit
bazơ như: Na
2
O, CaO,…
tạo muối sunfit:
SO
2(k)
+ CaO
(r)
→ CaSO
3(r)

II. Lưu huỳnh dioxit có
những ứng dụng gì ? (sgk )
III. Điều chế lưu huỳnh
dioxit như thế nào ?
1. Trong phòng thí
nghiệm: có 2 cách:

− Trang 8 −
Giáo án Hóa 9

- Hướng dẫn hs viết các PTPƯ .
- Hãy nx t.c h.h của l.h dioxit ?
- Thuyết trình : lưu huỳnh dioxit
có nhiều ứng dung trong đời
sống và sản xuất : ng. liệu sản
xuất H
2
SO
4
; tẩy trắng bột gỗ sản
xuất giấy, diệt nấm …
- Dựa vào thí nghiệm điều chế
SO
2
vừa quan sát , hãy nêu
ngun liệu điều chế SO
2
trong
phòng thí nghiệm ?
- Bổ sung, hồn chỉnh nội dung.
- Hướng dẫn học sinh viết PTPƯ
khi điều chế SO
2
trong PTN.
- Hướng dẫn học sinh viết PTPƯ
khi điều chế SO
2
trong cơng
nghiệp.
lưu huỳnh
dioxit khi pứ
với oxit bazơ.
- Trao đổi
nhóm đại diện
phát biểu, bổ
sung: thể hiện
1 oxit axit.
- Nghe
thơng báo về
những ứng
dụng của lưu
huỳnh dioxit.
- Đại diện
phát biểu, bổ
sung .
- Nghe
giáo viên
thơng báo, lập
PTHH .
- Cho muối sunfit tác
dụng với với axit mạnh:
Na
2
SO
3(r)
+ 2HCl
(dd)

2NaCl
(dd)
+ SO
2

(k)
+ H
2
O
(l)

- Đun nóng axit sufuric đặc
với đồng:
Cu
(r)
+ 2H
2
SO
4(đ)

CuSO
4(dd)
+ SO
2(k)
+ 2H
2
O
(l)

2. Trong cơng nghiệp:
- Đốt lưu huỳnh trong
khơngkhí: S + O
2
−t
o
→ SO
2

- Đốt quặng pirit sắt:
4FeS
2(r)
+ 11O
2(k)
−t
o

2Fe
2
O
3(r)
+ 8SO
2(k)

3) Củng cố : Y/c h/s so sánh t.c. hhọc của SO
2
với CaO:
Tính chất hóa học CaO SO
2
1. tdụng với …
Bài 6: a) SO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaSO
3
↓ + H
2
O ;
b) n SO
2
= 0,112 / 22,4 = 0,005 (mol) ; nCa(OH)
2
= 0,01 . 0,7 = 0,007 (mol)
=> n Ca(OH)
2
dư = 0,007 – 0,005 = 0,002 (mol) ; m Ca(OH)
2
dư = 0,002 . 74 = 0,148 (g)
mCaSO
3
= 0,005 . 120 = 0,6 (g)
IV. Dặn dò: Ơn lại định nghĩa axit, phân loại axit
đã học ở lớp 8.
V. Rút kinh nghiệm:
Bài 3 Tính chất hoá học của axit.

I. Mục tiêu:
a) Kiến thức : nêu được những t.c h.học chung của axit; minh hoạ bằng PTPƯ
b) Kỹ năng :
Rèn kỹ năng : phân biệt dd axit với các chất khác, quan sát thí nghiệm.
Viết PTPƯ minh hoạ những tính chất hố học của axit.
c) Th¸i ®é:- RÌn lun lßng yªu thÝch say mª m«n häc
II. Chuẩn bị:

− Trang 9 −
Duyệt của tổ trưởng:
Tuần 3
Tiết 5
Ns :
Nd :
Giáo án Hóa 9

1) Đồ dùng dạy học
a) Hố chất : quỳ tím, dung dịch HCl, dung dịch H
2
SO
4
; Al, Zn, Cu, dung
dịch NaOH {+ CuSO
4
- điều chế Cu(OH)
2
} ; CuO .
b) Dụng cụ :(2 ố.n.giọt, 6 ốn, 1 giá để ốn, 2kẹp gỗ x 6), 1 thnhựa, 2 cốc 250 ml.
2) Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan
III. Các hoạt động dạy học
a) KTBC : Nêu những tính chất hố học của oxit axit ? viết PTPƯ minh hoạ ?
b) Mở bài : Nêu định nghĩa axit ? viết CTHH 1 số axit thường gặp (ghi điểm )?
Các em đã biết qua 1 số axit , vậy axit có những tính chất nào ? Axit mạnh khác
axit yếu như thế nào ?
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động
của học sinh
Nội dung
- Hd hs: nhỏ axit lên
quỳ tím và nhỏ nước lên
quỳ tím làm đối chứng.
- Hãy nx. sự khác nhau
về sự đ.màu của quỳ tím
- Hdẫn h/s làm tn: Cho
3 kim loại Al, Zn, Cu
vào 3 ốn.có sẳn HCl.
- Y.c h/s th.luận nhóm
trong 2’: Hãy n.xét
h.tượng xảy ra ở 3 ốn,Và
viết PTPƯ minh hoạ ?
- Bs: hs lưu ý trường
hợp HNO
3
và H
2
SO
4
đặc
t.d. với k.l kh.sinh hidro.
- Hd hs làm tn. điều chế
Cu(OH)
2
từ NaOH và
CuSO
4
; cho Cu(OH)
2
tác dụng với H
2
SO
4
.
- Hãy nhận xét hiện
tượng xảy ra và viết
PTPƯ minh hoạ ?
- Hd hs làm tn CuO tác
dụng với H
2
SO
4

- Hãy nhận xét sự thay
đổi màu sắc của CuO
khi cho vào axit ?
- Hướng dẫn học sinh
viết PTPƯ Fe
2
O
3
với
axit tạo muối sắt (III)
vàng nâu.
- Hướng dẫn học sinh
- Đại
diện làm thí
nghiệm.
- Quan
sát thí
nghiệm, đại
diện phát
biểu, bổ
sung: quỳ tím
chuyển thành
đỏ.
- Thảo
luận , đại
diện phát
biểu, bổ sung
: ống nghiệm
chứa Al, Zn
có khí sinh
ra, còn ống
nghiệm chứa
Cu khơng có.
- Quan
sát thí
nghiệm
Cu(OH)
2
tác
dụng với
H
2
SO
4

- Đại
diện nêu hiện
tượng: kết
tủa tan, viết
pư.
I. Tính chất hố học:
1. Axit làm đổi màu chất chỉ thị
màu: Axit làm đổi màu quỳ tím thành
đỏ.
2. Axit tác dụng với kim loại:
2HCl
(dd)
+Zn
(r)
→ ZnCl
2(dd)
+ H
2(k)

3H
2
SO
4(dd)
+2Al
(r)
→Al
2
(SO
4
)
3(dd)
+H
2(k)

- Dung dịch axit tác dụng với
nhiều axit tạo thành muối và g.p khí
Hidro.
- Chú ý : axit nitric (HNO
3
) và
axit sunfuric loại khơng g.p. khí
hidro.
3. Axit t.d với bazơ:(p.ứng trung hồ)
Cu(OH)
2(r)
+
2
SO
4(dd)
→CuSO
4(dd)
+H
2
O
NaOH
(dd)
+ Cl
(dd)
→ NaCl
(dd)
+ H
2
O
(l)

 Axit tác dụng với bazơ tạo thành
muối và nước.
4. Tác dụng với oxit bazơ:
CuO
(r)
+H
2
SO
4(dd)
→ CuSO
4(dd)
+ H
2
O
(l)

Đen dung dịch xanh
Fe
2
O
3(r)
+6HCl
(dd)
→ 2FeCl
3(dd)
+3H
2
O
dungdịch vàng nâu
 Axit tác dụng với oxit bazơ tạo
thành muối và nước.
5. Tác dụng với muối: (bài 9) tạo
muối mới và axit mới.
BaCl
2(dd)
+ H
2
SO
4(dd)

2HCl
(dd)
+ BaSO
4

II. Axit mạnh và axit yếu: dựa vào
tính chất hố học, axit chia thành 2

− Trang 10 −
Giáo án Hóa 9

viết PTPƯ axit tác dụng
với muối
- Thuyết trình: độ mạnh
yếu của axit căn cứ vào
tính chất hố học của
axit.
- Quan
sát thí
nghiệm: đại
diện nêu hiện
tượng, viết
PTPƯ
- Viết
PTPƯ axit
tác dụng với
muối.
- Nghe
giáo viên
thơng báo.
loại
- Axit mạnh: H
2
SO
4
; HCl ;
HNO
3

- Axit yếu: H
2
S ; H
2
CO
3
, H
2
SO
3

c) Tổng kết : Hãy nêu các tính chất hố học của axit ?
d) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm bài 1 – 4 trang 14 sách giáo khoa
Bài 1 Xảy ra 3 PTPƯ : Mg + axit ; MgO + axit ; Mg(OH)
2
+ axit ;
Bài 2 a) Tạo khí hidro (Mg + axit) ; b) dung dịch muối đồng (CuO + axit) ; c)
muối sắt (III): Fe
2
O
3
và Fe(OH)
3
+ axit ; d) dung dịch muối của: Al
2
O
3
và Mg +
axit { viết các PTPƯ xảy ra}
Bài 4. a) Theo phương pháp hố học: đem hổn hợp cho tác dụng với HCl dư, chỉ
có Fe tác dụng; còn lại Cu lọc, đem cân. PTHH xảy ra: Fe + HCl → FeCl
2
+ H
2

b) Phương pháp vật lý: dùng nam châm tách Fe (bọc bao nylon ở đầu nam
châm).
IV. Dặn dò: Hồn thành càc bài tập; đọc mục “Em có biết”
V. Rút kinh nghiệm:
Bài 4 Một số axit quan trọng.

I. Mục tiêu:
a) Kiến thức : nêu được những tchh của HCl và H
2
SO
4
lỗng, viết PTPƯ
b) Kỹ năng : rèn kỹ nắng qs ; giải các bài tập liên quan đến axit ; nhận biết axit
c) Th¸i ®é: - RÌn lun lßng yªu thÝch say mª m«n häc

− Trang 11 −
Tuần 3
Tiết 6
Ns :
Nd :
Giáo án Hóa 9

II. Chuẩn bị:
1) Đồ dùng dạy học
a) Hố chất : dung dịch HCl ; dung dịch H
2
SO
4
; Zn, Al ; quỳ tím ; CuO,
Fe
2
O
3
; Cu(OH)
2
{từ CuSO
4
và NaOH} / NaOH – dung dịch phenol phtalein;
b) Dụng cụ : 6 ống; 1 ố.nhỏ giọt; 1 giá ốn; 1kẹp gỗ; 1 cốc nước 250ml;
1thnhựa.
2) Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan
III. Tiến trình dạy học:
a) KTBC : Nêu những tính chất hố học của axit ? Viết PTPƯ minh hoạ ?
b) Mở bài : Axit clohidric và axit sunfuric có thể hiện đầy đủ tính chất hố học
của 1 axit khơng ? Chúng có những ứng dụng gì trong đời sống và sản xuất ?
H.động của giáo
viên
H.đ.của
hsinh
Nội dung
- Thuyết trình học
sinh phân biệt khí
hidroclorua và axit
clohidric.
- Yc hs kẻ 2 cột so
sánh tính chất 2 axit.
- Cho hs qs HCl,
Hãy nêu nx về tc vlí
của HCl ?
- Bs, hchỉnh nội
dung .
- Yc hs thluận
nhóm:Hãy kể những
tchh của 1 axit
- Viết PTHH minh
hoạ cho các tính chất
?
- Bs, hchỉnh nội
dung .
- Cho học sinh làm
thí nghiệm minh hoạ.
- Thuyết trình cách
nhận biết muối gốc
clorua.
- Hướng dẫn học
sinh viết PTPƯ
- u cầu học sinh
đọc ứng dung của
HCl.
- Cho học sinh quan
sát lọ đựng H
2
SO
4
;
- Nghe
giáo viên
thơng báo.
- Thực
hiện theo
giáo viên
hướng dẫn.
- Đại
diện nêu
nhận xét
quan sát
được.
- Thảo
luận nhóm ,
đại diện
phát biểu,
bổ sung ,
viết PTHH .
- Đại diện
làm thí
nghiệm minh
hoạ.
- Nghe
giáo viên
giới thiệu
cách nhận
biết muối
gốc clorua.
- Đại
diện đọc
ứng dụng
A. AXIT CLOHIDRIC (HCl): Axit
clohidric là dung dịch của khí hidro clorua
tan trong nước.
I. Tính chất vật lí:
- HCl là chất lỏng, khơng màu,
- Dung dịch HCl đậm đặc ở 37%
(dung dịch hidro clorua bão hồ)
II. Tính chất hố học: thể hiện tính chất 1
axit mạnh:
- Làm quỳ tím hố đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại: tạo
thành muối clorua và g.p khí hidro.
Fe
(r)
+ 2HCl
(dd)
→ FeCl
2(dd)
+ H
2(k)

- Tác dụng với bazơ : tạo thành muối
clorua và nước.
Cu(OH)
2(r)
+2HCl
(dd)
→CuCl
2(dd)
+H
2
O
(l)
NaOH
(dd)
+ HCl
(dd)
→ NaCl
(dd)
+ H
2
O
(l)

- Tác dụng với oxit bazơ : tạo thành
muối clorua và nước.
HCl
(dd)
+ Fe
3
O
3(r)
→ FeCl
3(dd)
+ H
2
O
(l)

 Nhận biết muối gốc clorua: dùng thuốc
thử là AgNO
3
(sẽ tạo AgCl↓ trắng) . Ví
dụ: BaCl
2(dd)
+ AgNO
3(dd)

→ Ba(NO
3
)
2(dd)
+ AgCl↓
III. Ứng dụng: (sách giáo khoa)
B. AXIT SUNFURIC: (H
2
SO
4
)
I. Tính chất vật lí:
- Là chất lỏng, sánh, khơng màu.
- Nặng hơn nước (axit H
2
SO
4
đặc
98% có D= 1,83 g/ml).
- Cách p.lỗng: Rót từ từ axit H
2
SO
4

− Trang 12 −
Giáo án Hóa 9

- Nhận xét tính chất
vật lí của axit
sunfuric (trạng thái,
màu sắc)?
- Bổ sung, hồn
chỉnh nội dung .
- u cầu học sinh
thảo luận nhóm:Viết
PTHH minh hoạ cho
các tính chất ?
- Bổ sung, hồn
chỉnh nội dung ;
hướng dẫn học sinh
viết PTPƯ: H
2
SO
4
tác dụng với Fe
3
O
3
.
- Cho học sinh làm
thí nghiệm minh hoạ.
HCl

- Đại
diện học
sinh quan
sát ; nhận
xét tính chất
vật lí.
- Thảo
luận nhóm ,
đại diện
phát biểu,
bổ sung ,
viết PTHH .
- Đại
diện làm thí
nghiệm
minh hoạ.
vào nước, khuấy đều; k.làm ngược lại.
II. Tính chất hố học :
1. Axit sunfuric lỗng: có tc 1 axit.
- Làm quỳ tím hố đỏ
- T.dụng với nhiều kim loại: tạo
thành muối sunfat và g.p khí hidro.
Fe
(r)
+ H
2
SO
4(dd)
→ FeSO
4(dd)
+ H
2(k)

- Tác dụng với bazơ : tạo thành muối
suanfat và nước.
H
2
SO
4(dd)
+Cu(OH)
2(r)
→CuSO
4(dd)
+H
2
O
(l)
H
2
SO
4(dd)
+2NaOH
(dd)
→Na
2
SO
4(dd)
+H
2
O
(l)

- Tác dụng với oxit bazơ : tạo thành
muối clorua và nước.
3H
2
SO
4(dd)
+Fe
3
O
3(r)
→Fe
2
(SO
4
)
3(dd)
+3H
2
O
(l)

- Tác dụng với muối: (bài 9)
BaCl
2(dd)
+ H
2
SO
4(dd)
→ 2HCl
(dd)
+BaSO
4

c) Tổng kết : hãy so sánh tính chất hố học của HCl và H
2
SO
4
?
d) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm bài 1, 4, 6, 7 trang 19 sách giáo khoa
Bài 4: So sánh các điều kiện nồng độ axit, nhiệt độ của dung dịch axit, trạng thái của sắt và thời
gian pứ để rút ra: a) thí nghiệm 4, 5 ; b) thí nghiệm 3, 5 ; c) thí nghiệm 4, 6.
Bài 6 a) PTPƯ: Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
; b) nH
2
= 3,36 / 22,4 = 0,15 (mol) => mFe = 8,4 (g)
c) C
M
ddHCl = n / v = 0,3 / 0,05 = 6 M
Bài 7 a) CuO + 2HCl → CuCl
2
+H
2
O (1) ; ZnO + 2HCl → ZnCl
2
+ H
2
O (2);
X / 80 (mol); 2X / 80 (mol) (12,1 – x ) / 81(mol); 2(12,1 – x ) / 81(mol)
b) Đặt x (g) là m CuO trong 12,1 (g) hổn hợp => mZnO = 12,1 – x (g)
nCuO = x / 80 (mol) ; nZnO = (12,1 – x) / 81 (mol) ; nHCl = C
M
. V = 3 . 0,1 = 0,3 (mol)
2x / 80 + 2(12,1 – x) / 81 = 0,3 => x = mCuO = 4 (g) ; %mCuO = 4 .100/ 12,1 = 33,1(%) %mZnO
= 66,9%
c) CuO + H
2
SO
4
→ CuSO
4
+ H
2
O (3) ; ZnO + H
2
SO
4
→ ZnSO
4
+ H
2
O (4);
nCuO = nH
2
SO
4(3)
= 4 / 80 = 0,05 (mol) ; nZnO = nH
2
SO
4(4)
= 8,1 / 8,1 = 0,1 (mol) ;
nH
2
SO
4
= 0,05 + 0,1 = 0,15 (mol) ; mH
2
SO
4
= 0,15 . 98 = 14,7
(g); mddH
2
SO
4
= 73,5 (g)
IV Dặn dò: Đọc trước nội dung tiếp theo của bài
V Rút kinh nghiệm:
Bài 4 Một số axit quan trọng(tiep theo)

I. Mục tiêu:

− Trang 13 −
Duyệt của tổ trưởng:
Tuần 4
Tiết 7
Ns :
Nd :
Giáo án Hóa 9

1) Kiến thức :
Nêu được các tính chất hố học của H
2
SO
4
đặc, những ứng dụng của H
2
SO
4

Hiểu được những cách sản xuất, nhận biết axit sunfuric.
2) Kỹ năng : rèn knăng: qs, viết PTPƯ, pbiệt H
2
SO
4
với các clỏng kmàu khác.
3) Th¸i ®é: - RÌn lun lßng yªu thÝch say mª m«n häc
II. Chuẩn bị:
1) Hố chất : ddH
2
SO
4
đvà lỗng; Cu lá; đường saccarozơ, ddBaCl
2
, vải, giấy.
2) Dụng cụ : (1 giá ốn, 4 ốn, 2 kẹp gỗ, 1 đèn cồn x 6 nhóm), 1 cốc 50 ml , 1
cốc 250 ml nước, 1 bình cầu, 1 ố.nhỏ giọt.
3) Tranh vẽ phóng to hình 1.12 Sơ đồ ứng dụng axit Sunfuric.
III. Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình
IV. Tiến trình dạy học:
1) KTBC : Hãy nêu các tchh của axit sunfuric lỗng ? Viết PTPƯ minh hoạ
2) Mở bài : Axit sunfuric lỗng thể hiện tính chất hố học của 1 axit, còn axit
sunfuric đặc thể hiện tính chất như thế nào ?
Hoạt động của giáo viên H đ của h.sinh Nội dung
- Trái với t.c. hhọc của
kloại đã biết: kloại đứng sau H
trong dãy HĐHH, đã tdụng với
với axit. Điều này đúng hay sai
?
- Cho lá Cu vào 2 ống
nghiệm: Ống 1cho vào H
2
SO
4
đặc nóng; Ống 2 cho vào
H
2
SO
4
lỗng.
- Đun cả 2 ống nghiệm
trên lửa đèn cồn.
- Yc hsinh thảo luận
nhóm: Hãy nhận xét hiện
tượng xảy ra ở 2 ống nghiệm
và viết PTPƯ ?
- Đây là tính chất đặc biệt
của H
2
SO
4đặc nóng
.
- Bổ sung, hồn chỉnh nội
dung: axit Sunfuric đặc nguội,
khơng tác dụng với các kim
loại
- Làm thí nghiệm tính háo
nước: nhỏ H
2
SO
4
đặc lên vải,
giấy, vào cốc đường.
- Hãy nhận xét hiện tượng
xảy ra và viết PTHH minh
hoạ ?
- Bổ sung: giải thích hiện
- Quan sát
thí nghiệm;
- Trao đổi
nhóm rút ra
nhận xét, đại
diện phát biểu,
bổ sung .
- Viết
PTPƯ minh
hoạ.

- Qs tn tính
háo nước của
axit sunfuric,
thảo luận
nhóm , p. biểu
- Viết
PTPƯ minh
hoạ.
- Qs tn nhỏ
II. Tính chất hố học:
2. Axit sunfuric đặc có
những t.chất hố học riêng:
- Tác dụng với kim
loại:
2H
2
SO
4(đặc, nóng)
+ Cu
(r)
−t
o

CuSO
4(dd)
+ SO
2(k)
+ 2H
2
O
(l)

 Axit sunfuric đặc, nóng
tác dụng với hầu hết các
kim loại tạo muối sunfat và
khí SO
2
; phản ứng khơng
giải phóng khí hidro.
- Tính háo nước:
C
12
H
22
O
1
−H
2
SO
4đặc

trắng 11H
2
O + 12C
đen
III. Ứng dụng của axit
sunfuric:
(sách giáo khoa)
IV. S.xuất axit sunfuric:
- Ngun liệu : là lưu
huỳnh hoặc quặng pirit
(nước và khơng khí)
- Sản xuất axit

− Trang 14 −

Xem chi tiết: giáo án hóa 9


CHUONG 5 Giao trinh co ket cau 2

C HC KT CU II Page 5
Tng quỏt: Cho h siờu tnh chu cỏc nguyờn nhõn: ti trng (P), bin thiờn
nhit (t), chuyn v cng bc ti cỏc gi ta (Z) v chn h c bn bng cỏch
loi b n liờn kt tha. h c bn lm vic ging h siờu tnh ban u, trờn h c
bn cn:
+ t thờm cỏc lc (X
1,
X
2
, , X
n
) tng ng v trớ v phng cỏc liờn kt b
loi b, cú chiu tựy ý. Nhng lc ny cha bit v gi vai trũ n s.

+ Thit lp iu kin chuyn v tng ng v trớ v phng cỏc liờn kt b
loi b do cỏc nguyờn nhõn (X
1,
X
2
X
n,
P, t, Z) = 0 (chớnh xỏc hn l bng nh
trờn h siờu tnh ban u). iu kin ny cú th vit di dng:


ù
ù

ù
ù


=D
=D
=D
0),,,, ,(

0),,,, ,(
0),,,, ,(
21
212
211
ZtPXXXX
ZtPXXXX
ZtPXXXX
nn
n
n
(5-2)
H (5-2) gi l h phng trỡnh c bn ca phng phỏp lc.
*Chỳ ý:
- Nu to h c bn bng
cỏch loi b liờn kt gia ming
cng v ming cng thỡ trờn h c
bn phi t vo nhng cp lc
lc trc i nhau ti cỏc liờn kt b
loi b v iu kin chuyn v
chớnh l chuyn v tng i gia
2 tit din 2 bờn liờn kt b loi b bng khụng. Vớ d h c bn (H.5.2.6) ca h
trờn hỡnh (H.5.2.5)

- Trng hp liờn kt trong h chu chuyn v cng bc v khi to h c
bn ta loi b liờn kt ny. Vớ d xột h siờu tnh trờn hỡnh (H.5.2.7) v h c bn
ca nú trờn hỡnh (H.5.2.8).







Lỳc ny chuyn v ti B theo phng X
1
s bng chuyn v cng bc. H
phng trỡnh c bn s l:
DX
1
(X
1
, P, t, Z) = -a.
Ly du õm trc a khi X
1
ngc chiu chuyn v cng bc.

- Cng trong trng hp chuyn v cng bc nhng nu to h c bn bng
cỏch b liờn kt ny, vớ d h c bn to trờn hỡnh (H.5.2.9).
Cú th xem õy l trng hp loi b liờn kt gia ming cng v ming
cng nờn trờn h c bn ta t thờm cp X
1
. Dự rng ti tit din b ct m, n cú tn
ti chuyn v do liờn kt b chuyn v cng bc nhng chuyn v tng i ca
chỳng theo phng X
1
vn bng khụng nờn h phng trỡnh c bn:
DX
1
(X
1
, P t, Z) = 0
X
1

H.5.2.9
A
(t, Z)
B
P
n
m
X
1

X
1

H.5.2.7
P
(t, Z)
a
A
B
H.5.2.8
A
(t, Z)
B
P
H.5.2.5
P
H.5.2.6
P
X
1

X
1

X
2

X
2

X
3

X
3

C HC KT CU II Page 6
III. H phng trỡnh chớnh tc ca phng phỏp lc:
Xột phng trỡnh th k ca h phng trỡnh c bn:
DX
k
(X
1
, X
2
X
n
, P, t, Z) = 0
p dng nguyờn lý cng tỏc dng, khai trin:
DX
k
(X
1
) + DX
k
(X
2
) + DX
k
(X
n
) + DX
k
(P) + DX
k
(t)+ DX
k
(Z) = 0
Gi d
km
l chuyn v tng ng vi v trớ v phng X
k
do riờng X
m
= 1 gõy
ra trờn h c bn, ta cú:
DX
k
(X
m
) = d
km
.X
m
Gi D
kp
, D
kt
, D
kZ
ln lt l chuyn v tng ng v trớ v phng X
k
do riờng
P, t, Z gõy ra trờn h c bn, ta cú:
DX
k
(P) = D
kP
, DX
k
(t) = D
kt
, DX
k
(Z) = D
kZ

Cho m = n,1 v thay tt c vo, ta c:
d
k1
X
1
+ d
k2
X
2
+ + d
kn
X
n
+ D
kP
+ D
kt
+ D
kZ
= 0
Cho k = n,1 ta c h phng trỡnh:

ù
ù

ù
ù


=D+D+D+++
=D+D+D+++
=D+D+D+++
0

0
0
2211
2222222121
1111212111
nzntnPnnnnn
ztPnn
ztPnn
XXX
XXX
XXX
ddd
ddd
ddd
(5-3)

H phng trỡnh (5-3) gi l h phng trỡnh chớnh tc ca phng phỏp lc
vi cỏc n s (X
1
,X
2
, X
n
).
Trong ú:
d
kk
gi l h s chớnh, d
kk
> 0
d
km
(k ạ m) gi l h s ph, d
km
= d
mk

D
kp
, D
kt
, D
kZ
l cỏc s hng t do.

IV. Xỏc nh cỏc h s ca h phng trỡnh chớnh tc:
Nh ó núi trong phn h phng trỡnh chớnh tc, ý ngha ca cỏc h s v
cỏc s hng t do l chuyn v trờn h c bn do cỏc nguyờn nhõn tng ng gõy ra.
Vy vic xỏc nh chỳng l i thc hin bi toỏn tỡm chuyn v.
1. H s chớnh v ph:(d
km
)
+ Trng thỏi "m": tớnh h c bn chu nguyờn nhõn X
m
= 1. Xỏc nh ni lc
m
M
,
m
m
QN ,
+ To trng thỏi "k": t lc P
k
= 1 tng ng phng v v trớ ca lc X
k

trờn h c bn. Xỏc nh ni lc
k
M
,
k
k
QN , . p dng cụng thc Maxwell-Morh:
d
km
=

ũ

ũ

ũ
++ ds
Q
Qds
EF
N
Nds
E
M
M
m
k
m
k
m
k
GF

J
.
n
(5-4)
Nu cho phộp ỏp dng phộp "nhõn biu " Vờrờxaghin:
d
km
= ))(())(())((
km
km
km
QQNNMM ++ (5-5)
2. S hng t do:
a. Do ti trng: (D
kp
)
+ Trng thỏi "m": Tớnh h c bn chu ti trng. Xỏc nh ni lc:
o
P
o
P
o
P
QNM ,,
+ To trng thỏi "k": tng t lỳc xỏc nh d
km.
C HC KT CU II Page 7
p dng cụng thc Maxwell-Morh:
D
kP
=

ũ

ũ

ũ
++ ds
Q
Qds
EF
N
Nds
E
M
M
o
P
k
o
P
k
o
P
k
GF

J
.
n
(5-6)
Nu cho phộp ỏp dng phộp "nhõn biu " Vờrờxaghin:
D
kP
= ))(())(())((
o
Pm
o
P
m
o
P
m
QQNNMM ++ (5-7)
b. Do bin thiờn nhit (D
kt
):
+ Trng thỏi "m": l h c bn chu nguyờn nhõn bin thiờn nhit . Nu h
c bn l tnh nh, nguyờn nhõn ny s khụng gõy ra ni lc. Cụng thc thit lp
di õy ch xột cho trng hp ny.

+ Trng thỏi "k": tng t lỳc xỏc nh d
km

p dng cụng thc Maxwell-Morh:


ũ

ũ
+-=D dsNtdsMtt
h
k
cm
k
mmkt
a
a
)(
12
(5-8)
Trong trng hp a, h, t
2m
, t
1m
, t
cm
= const trờn tng on thanh thỡ:

ồồ
W+W-=D )()()(
12
k
cm
k
mmkt
NtMtt
h
a
a
(5-9)
í ngha c th v du ca cỏc i lng, xem trong chng chuyn v.
c. Do chuyn v cng bc ca cỏc gi ta: (D
kz
)
- Trng thỏi "m": l h c bn chu nguyờn nhõn l chuyn v cng bcca
cỏc gi ta. Nu h c bn l tnh nh, nguyờn nhõn ny khụng gõy ra ni lc.
Cụng thc thit lp di õy ch xột cho trng hp ny.
- Trng thỏi "k": tng t khi xỏc nh d
km
, nhng ch xỏc nh
jk
R .
p dng cụng thc Maxwell-Morh:
D
kZ
=
j
jk
ZR .

- (5-10)
í ngha c th v du ca cỏc i lng, xem trong chng chuyn v.
*Chỳ ý: Nu lc X
k
ly bng 1 thỡ cú th ly X
k
thay th cho P
k
= 1 khi to
trng thỏi "k" xỏc nh cỏc h s.
V. Cỏch tỡm ni lc trong h siờu tnh:
a. Cỏch tớnh trc tip:
Sau khi gii h phng trỡnh chớnh tc xỏc nh cỏc n s X
k
(k = n,1 ), ta
xem chỳng nh cỏc ngoi lc tỏc dng lờn h c bn cựng vi cỏc nguyờn nhõn tỏc
dng lờn h siờu tnh ban u. Gii h c bn chu cỏc nguyờn nhõn ny s tỡm c
cỏc ni lc ca h. Vỡ h c bn thng l h tnh nh nờn cú th s dng cỏc
phng phỏp ó quen bit tỡm ni lc.
b. Cỏch ỏp dng nguyờn lý cng tỏc dng:
Xột 1 i lng nghiờn cu S no ú (ni lc, phn lc, chuyn v, biu
ni lc ). Theo cỏch tớnh trc tip núi trờn, ta cú th thay th vic xỏc nh S trờn
h siờu tnh bng cỏch xỏc nh i lng S trờn h c bn chu nguyờn nhõn tỏc
dng lờn h siờu tnh ban u v cỏc lc X
k
ng thi tỏc dng.
S = S(X
1
, X
2
, X
n
, P, t, Z )
p dng nguyờn lý cng tỏc dng:
S = S(X
1
) + S(X
2
) + S(X
n
) + S(P) + S(t) + S(Z)
Gi
k
S
l i lng S do riờng X
k
= 1gõy ra trờn h c bn, ta cú:
S(X
k
) =
k
S
.X
k

C HC KT CU II Page 8
Gi
o
Z
o
t
o
P
SSS ,, ln lt l i lng S do riờng P, t, Z gõy ra trờn h c bn,
th thỡ:
S(P) =
o
P
S , S(t) =
o
t
S , S(Z) =
o
Z
S
Cho k = n,1 thay tt c vo ta c:
o
Z
o
t
o
pn
n
SSSXSXSXSS +++++=
2
2
1
1
(5-11)
Chỳ ý:
- i lng S cú th c xỏc nh ngay nu cú sn
k
S
,
o
Z
o
t
o
P
SSS ,,
- Nu i lng S l phn lc hay ni lc v h c bn l tnh nh thỡ cỏc i
lng
o
Z
o
t
o
P
SSS ,, s khụng tn ti.
Sau õy ta s vn dng biu thc (5-11) v cỏc biu ni lc.
a. Biu mụmen un (M):
i vi nhng h dm v khung gm nhng thanh thng, trong cỏc bc tớnh
toỏn trung gian, ngi ta thng b qua nh hng ca lc dc v lc ct n
chuyn v. Do ú, khi xỏc nh cỏc h s ngi ta khụng v cỏc biu (Q), (N) m
ch v biu mụmen (M). Trong nhng trng hp ny, biu mụmen ca h
c v theo biu thc (5-11) l tin li nht. Thay i lng S bng biu (M) ta
c:
)()()() ().().()(
2
2
1
1
o
Z
o
t
o
pn
n
MMMXMXMXMM +++++= (5-12)
b. Biu lc ct (Q):
Nh phõn tớch trờn, s khụng thuõn
li nu v biu (Q) theo biu thc (5-
11). Sau õy s trỡnh by cỏch v biu
lc ct theo biu (M) ó v. tin li
cho vic ỏp dng, ta i thit lp cụng thc
tng quỏt xỏc nh lc ct 2 u 1 on
thanh thng ab tỏch ra t h chu ti trng
phõn b liờn tc hng theo 1 phng bt
k v cú qui lut bt k nh trờn hỡnh v
(H.5.2.10)
Ti trng tỏc dng c mụ t trờn
(H.5.2.10). Trong ú q, M
tr
, M
ph
ó bit,
Q
tr
, N
tr
, Q
ph
, N
ph
cha bit, gi thit cú
chiu dng theo v trớ ngi quan sỏt nhỡn
sao cho ti trng phõn b q hng xung.
T cỏc iu kin cõn bng mụmen vi im b v a, ta suy ra:
awla
awma
cos.cos
cos.cos
q
trph
ph
q
trph
tr
l
MM
Q
l
MM
Q
-
-
=
+
-
=
(5-13)
Trong ú:
w
q
: l hp lc ca ti phõn b q trờn on thanh ab.
ll, ml: ln lt l khong cỏch t hp lc w
q
n u trỏi v phi ca thanh
ab theo phng nm ngang.
Nu ti trng tỏc dng lờn thanh ab l phõn b u:
M
ph
N
ph

Q
ph

M
tr
Q
tr

N
tr

H.5.2.10
a
l
q
b
w
q
ll ml
a
C HC KT CU II Page 9
q = const thỡ w
q
= ql,
2
1
==
ml

Thay vo biu thc (5-13)

aa
aa
cos
2
1
cos
cos.
2
1
cos
ql
l
MM
Q
ql
l
MM
Q
trph
ph
trph
tr
-
-
=
+
-
=
(5-14)
Nu trờn on thanh ab khụng chu ti trng: q = 0 thỡ w
q
= 0. Thay vo biu
thc (5-13):

a
cos
l
MM
QQ
trph
phtr
-
== (5-15)
Sau khi xỏc nh c lc ct t hai u mi on thanh cng chớnh l ti
cỏc tit din c trng, tin hnh v biu lc ct da vo dng ng ca nú nh
trong phn v biu ni lc ca h tnh nh.
c. Biu lc dc:
Cng tng t cho biu (Q), biu lc dc (N) c v bng cỏch suy
ra t biu lc ct. Cỏch thc hin nh sau:
Tỏch v xột cõn bng hỡnh chiu cho mi nỳt ca h sao cho ti mi nỳt cú
khụng quỏ 2 lc dc cha bit. Khi kho sỏt cõn bng, ngoi ti trng tỏc dng lờn
nỳt cũn cú ni lc ti cỏc u thanh quy t vo nỳt bao gm: mụmen un (ó bit
nhng khụng cn quan tõm), lc ct (ó bit, ly trờn biu lc ct), lc dc (cha
bit, gi thit cú chiu dng)
Ngoi ra, khi xỏc nh lc dc cng cú th vn dng mi quan h gia lc
dc ti hai u thanh t iu kin ca thanh c v trờn hỡnh (H.5.2.10).
aw
sin.
q
trph
NN += (5-16)
T phng trỡnh (5-16) cho thy nu trờn on thanh khụng chu ti trng
hoc ti trng tỏc dng vuụng gúc vi trc thanh thỡ lc dc ti 2 u s bng nhau
v cựng gõy kộo hoc gõy nộn.
Sau khi xỏc nh c lc dc ti 2 u mi on thanh, tin hnh v biu
lc dc nh trong phn v biu ni lc ca h tnh nh.

CC V D V PHNG PHP LC
Vớ d 1: V cỏc biu ni lc trờn hỡnh (H.5.2.11). Cho bit cng trong
thanh ng l EJ, trong thanh ngang l 2EJ. Ch xột nh hng ca bin dng un.
1. Bc siờu tnh:
n = 3V - K = 3.1 - 2 = 1









H.5.2.12
X
1
X
1
= 1
H.5.2.13
3
1
M

3
H.5.2.11
4m
q = 1,2T/m
P = 2T
A
B
C
D
3m
C HC KT CU II Page 10
2. H c bn v h phng trỡnh chớnh tc:
- H c bn: to trờn hỡnh v (H.5.2.12)
- H phng trỡnh chớnh tc:
0
1111
=D+
p
X
d

3. Xỏc nhcỏc h s ca h phng trỡnh chớnh
tc:
- V cỏc biu )(),(
1
o
p
MM : (H.5.2.13 & 14)
J
36
3.4.3.
J2
1
2.3.
3
2
.
2
3.3
.
EJ
1
)).((
11
11
EE
MM =+






==
d

J
6,45
3.4,2.4.
3
2
2
4.6
J2
1
6.
3
2
.
2
3.3
.
EJ
1
)).((
1
1
EE
MM
o
pp
=






++==D
Thay vo phng trỡnh chớnh tc:
0266,1
36
6,45
0
J
6,45
.
J
36
11
<-=
-
=đ=+ X
E
X
E

4. V cỏc biu ni lc:
a. Mụmen: )().()(
1
1
o
p
MXMM +=
1
1
).( XM : ly tung trờn biu )(
1
M nhõn
vi giỏ tr X
1
= -1,266. Du "-" cú ngha l ta phi i
du ca tung sau khi nhõn vo. Kt qu trờn hỡnh v
(H5.2.15). Sau ú ly tng i s cỏc tung trờn 2
biu
1
1
)( XM v )(
o
p
M s c biu (M). Kt qu
trờn hỡnh v (H.5.2.16)
b. Lc ct: c v bng cỏch suy ra t (M)
- Trờn on AC: q = 0
733,01.
3
02,2
cos =
-
=
-
==
a
l
MM
QQ
trph
phtr

- Trờn on BD: q = 0
266,11.
3
08,3
cos =
-
=
-
==
a
l
MM
QQ
trph
phtr

- Trờn on CD: q = const

9,04.2,1.
2
1
1.
4
)2,2(8,3
cos
2
1
cos =+

=+
-
=
aa
ql
l
MM
Q
trph
tr

9,34.2,1.
2
1
1.
4
)2,2(8,3
cos
2
1
cos -=-

=-
-
=
aa
ql
l
MM
Q
trph
ph

Dng cỏc tung va tớnh v v biu (Q) nh trờn hỡnh v (H5.2.17)
c. Lc dc: Suy ra t cỏc biu lc ct: (Q)
- Tỏch nỳt C:



-=-=đ=S
-=-=đ=S
9,00
266,10
12
21
QNY
PQNX

- Tỏch D:
H.5.2.14
2,4
6
6
o
P
M
H.5.2.15
1
1
)( XM
3,8
3,8
N
1

N
2

Q
2
= 0,733
Q
1
= 0,9
P = 2
C
H.5.2.19
C HC KT CU II Page 11



-=-=đ=S
-=-=đ=S
9,30
266,10
34
43
QNY
QNX

N
1
ging N
3
theo quan h lc dc ti 2 u
mi on. Suy ra lc dc ti A v C theo N
2
v N
4
.
Kt qu biu (N) c v trờn hỡnh v
(H5.2.18)









Vớ d 2: V cỏc biu ni lc ca h trờn hỡnh v (H.5.2.21). Cho bit
cng trong thanh ng l 2EJ, trong cỏc thanh ngang l EJ. Ch xột n nh hng
ca bin dng un.










1. Bc siờu tnh:
n = 3V - K = 3.2 - 4 = 2
2. H c bn v h phng trỡnh chớnh tc:
- H c bn: to trờn hỡnh v.(H.5.2.22)
- H phng trỡnh chớnh tc:



=D++
=D++
0
0
2222121
1212111
P
P
XX
XX
dd
dd

3. Xỏc nh cỏc h s ca h phng trỡnh chớnh tc:
-V cỏc biu )(),(),(
21
o
p
MMM







-Xỏc nh cỏc h s:
D
N
3

N
4

Q
4
= 1,266
Q
3
= 3,9
H.5.2.20
3m
H.5.2.21
A
P = 2T
q = 1,2T/m
B
C
3m
D
H.5.2.22
X
2
X
1

4m
H.5.2.16
2,2
2,4
3,8
H.5.2.17
Q
3,9
1,266
0,9
0,733
(T)
(T.m)
M
H.5.2.18
0,9
(T)
N
3,9
1,266
H.5.2.23
X
1
= 1
X
2
= 1
1
M

2
M

H.5.2.24
3
3
3
3
3
3
H.5.2.25
1,35
5,4
13,4
o
P
M
C HC KT CU II Page 12
J
27
3.4.3.
J2
1
3.
3
2
.
2
3.3
.
J
1
))((
11
11
EEE
MM =+==
d

J
27
))((
J
18
3.4.3.
J2
1
))((
11
22
22
21
2112
E
MM
EE
MM
===
-=-===
dd
dd

J
4,56
3.4.
2
4,54,13
.
J2
1
))((
1
1
EE
MM
o
PP
=
+
==D
J
55,68
2
3
.35,1.3.
3
2
.
J
1
3.
3
2
.
2
3.4,5
.
J
1
))((
1
2
2
EEE
MM
P
o
PP
-=+-D-==D
Thay vo h phng trỡnh chớnh tc sau khi ó b i EJ di mu s:



=-+-
=+-
055,68.27.18
04,56.18.27
21
21
XX
XX
Gii ra c



>=
<-=
0063,2
0713,0
2
1
X
X

4. V cỏc biu ni lc:
a. Mụmen: )().().()(
2211
o
P
MXMXMM ++=
Kt qu th hin trờn hỡnh v (H.5.2.28)
b. Lc ct: Suy ra t biu (M)
- Trờn on BC: q = 0
đ 713,01.
3
0139,2
-=

==
Phtr
QQ
- Trờn on AC: q = 0
đ 21.
4
)072,5(928,2
=

==
Phtr
QQ
- Trờn on CD: q = const.
537,11.3.2,1.
2
1
1.
3
789,00
=+
-
=
tr
Q
063,21.3.2,1.
2
1
1.
3
789,00
-=-
-
=
ph
Q
Kt qu v biu lc ct th hin trờn hỡnh v (H.5.2.29)
c. Lc dc (N):Suy ra t
biu (Q)
* Tỏch v xột cõn bng
B.
* Tỏch v xột cõn bng
C.
Sau ú suy ra lc dc ti
cỏc u thanh cũn li v v c biu (N) nh trờn hỡnh v (H.5.2.31).








H.5.2.26
2,139
1
1
)( XM
2,139
H.5.2.27
6,189
6,189
6,189
2
2
)( XM
P = 2T
B
Q
1
= 0,713
N
1
V
B

H.5.2.30a
Q
4
= 2
H.5.2.30b
C
N
4

N
3

N
2
= 2
Q
2
= 0,713
Q
3
= 1,537
5,072
H.5.2.28
2,139
2,928
1,35
M
0,789
(T.m)
2
H.5.2.29
2,063
1,537
(T)
Q
0,713
H.5.2.31
2
2,25
N
(T)
C HC KT CU II Page 13
Vớ d 3:V cỏc biu ni lc trờn hỡnh v (H.5.2.32).
S liu: a = 1,2.10
-5
.C
-1
; thanh ngang cú cng 2EJ, h = 0,4m; thanh ng
l EJ, h = 0,3m; EJ = 1080T.m
2













1. Bc siờu tnh:
n = 3K - V = 3.2 - 4 = 2
2. H c bn v h phng trỡnh chớnh tc:
- H c bn: to trờn hỡnh v (H.5.2.33).
- H phng trỡnh chớnh tc:



=D++
=D++
0
0
2222121
1212111
t
t
XX
XX
dd
dd

3. Xỏc nh cỏc h s ca h phng trỡnh chớnh tc:
-V cỏc biu )(),(),(),(
2211
NMNM
Kt qu th hin trờn cỏc hỡnh v (H.5.2.34 đ H.2.2.37)
J
5,31
3.3.3.
EJ2
1
2.3.
3
2
.
2
3.3
.
J
1
))((
J
25,6
J4
27
3.
2
3.3
.
J2
1
))((
J
36
3.4.3.
J
1
2.3.
3
2
.
2
3.3
.
J2
1
))((
22
22
21
2112
11
11
EE
MM
EEE
MM
EEE
MM
=+






==
-
=-=-===
=+






==
d
dd
d












)( )()(
11121
NtMtt
h
ct
WS+W-S=D
a
a
=
H.5.2.38
0,199
1
1
)( XM
0,199
0,199
H.5.2.39
0,447
0,447
0,447
2
2
)( XM
H.5.2.36
X
2
= 1
3
3
3
3
2
M

X
2
= 1
2
N

H.5.2.37

1
H.5.2.32
3m
A
B
C D
F E
10
O
C
20
O
C
20
O
C
20
O
C
40
O
C
H.5.2.33
X
1
X
2
3m
3m
H.5.2.34
X
1
= 1
1
M

3
3
3
3
H.5.2.35
1
N

3
3
X
1
= 1
3
3
10
O
C
C HC KT CU II Page 14

00135,05,112)
2
3.3
)(4020(
4,0
)
2
3.3
)(2010(
4,0
-=-=+-+ =
a
aa

)( )()(
22122
NtMtt
h
ct
WS+W-S=D
a
a


00396,0330)3.1.(
2
2010
.)
2
3.3
)(2010(
3,0
)3.3)(2010(
4,0
-=-=
+
+-+-=
aa
aa

Thay vo h phng trỡnh chớnh tc:

ù

ù


=
-
=
000396,0
J
5,31
.
J
25,6
000135,0
J
25,6
.
J
36
21
21
X
E
X
E
X
E
X
E
Thay EJ = 1080 vo, gii ra



=
=
148,0
0663,0
2
1
X
X

4. V biu ni lc:
a. Mụmen:
2211
).().()( XMXMM +=
õy )(),(),(
o
Z
o
t
o
P
MMM khụng tn ti
Kt qu th hin trờn hỡnh v (H.5.2.40)
b. Biu lc ct v lc dc: tng t vớ d trc. Kt qu trờn hỡnh v
(H.5.2.41 & H.5.2.42).
* Chỳ ý: õy cú th v ngay biu (N) bng cỏch:
2211
).().()( XNXNN +=












Vớ d 4:V cỏc biu ni lc ca h cho trờn hỡnh v (H.5.2.43).
Cho bit cng trong cỏc thanh ngang l EJ, thanh ng l 2EJ v EJ =
1080T.m
2
, D
1
= 0,03m, D
2
= 0,02m, j = 0,005radian








1. Bc siờu tnh: n = 3V - K = 3.2 - 4 = 2
2. H c bn v h phng trỡnh chớnh tc:
- H c bn: to trờn hỡnh v.(H5.2.44)
- H phng trỡnh chớnh tc:
H.5.2.40
0,248
0,199
0,199
0,447
0,447
(T.m)
M
H.5.2.41
Q
(T)
0,066
0,066
0,149
0,149
0,066
H.5.2.42
N
(T)
0,149
0,066
3m 3m
B
H.5.2.43
C
A
D
3m
D
1

D
2

j
H.5.2.44
X
2
X
1

X
1

Bài 20. Mạng máy tính


1. Mạng máy tính là gì?
1. Mạng máy tính là gì?
2. Ph
2. Ph
ươ
ươ
ng tiện và giao thức truyền thông củ
ng tiện và giao thức truyền thông củ
a mạng máy tính
a mạng máy tính
3. Phân loại mạng máy tính
3. Phân loại mạng máy tính
4. Các mô hình mạng
4. Các mô hình mạng
Mạng máy tính bao gồm 3 thành phần:

Các máy tính;

Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các
máy tính với nhau;

Phần mềm cho phép thực hiện việc
tiếp các máy tính.
a) Phương tiện truyền thông (media)

Kết nối có dây

Kết nối không dây
b) Giao thức (Protocol)

Kết nối có dây

Kiểu bố trí các máy tính trong
mạng

Kết nối không dây

Cáp truyền thông có thể là: cáp xoắn đôi, cáp
đồng trục, cáp quang…

Cần vĩ mạng để được nối với cáp mạng khi
tham gia vào mạng
Một số hình ảnh minh hoạ
Bố trí các máy tính trong mạng thường rất phức
tạp nhưng đều là tổ hợp của ba kiểu cơ bản:

Kiểu đường thẳng

Kiểu vòng

Kiểu hình sao
Phương tiện truyền thông có thể là sóng radio,
bức xạ, hồng ngoại hay sóng truyền qua vệ
tinh.
Tổ chức 1 mạng không dây cần:

Điểm truy cập không dây WAP

Vỉ mạng cho mỗi máy tính tham gia mạng
không dây
Các yếu tố khi thiết kế mạng không dây

Số lượng máy tính tham gia mạng

Tốc độ truyền thông trong mạng

Địa điểm lắp đặt mạng

Khả năng tài chính

Giao thức truyền thông là bộ các quy tắc phải
tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong
mạng giữa các thiết bị nhận và truyền dữ liệu

Hiện nay, bộ giao thức được dùng phổ biến
trong các mạng, đặc biệt trong mạng toàn cầu
Internet là TCP/IP (Transmission Control
Protocol/ Internet Protocol)

Mạng cục bộ

Mạng diện rộng (WAN-Wide Area Network)

Mô hình hàng ngang (Peer-to-peer): các máy
tính đều bình đẳng với nhau. Thích hợp với
các mạng có quy mô nhỏ.

Mô hình khách-chủ (Client-Server): thích hợp
với các mạng trung bình và lớn.



Xem chi tiết: Bài 20. Mạng máy tính


Tài liệu Unit 1: Tourist Information ppt

English for Tourism page 5

Mr. Carter holds press conferences whenever something of importance or
interest happens in his country. A press conference is a meeting attended by reporters
from newspapers, magazines, radio, or television. At a press conference, someone
makes announcements that their readers, listeners, or viewers might find interesting.
Whenever an important person from his country visits, Mr. Carter holds a press
conference to introduce that person to the representatives of the media. Such news
items help to build interest in and knowledge about his country.

Information offices also give tourists and immigrants helpful information. The
clerks give them any necessary documents or visas that may be required for entrance.
The staff can also tell them about different laws and regulations in the destination
country.

Mr. Carter and his staff also work with businesses and industries that might be
interested in either moving to or doing business with the destination country. Mr.
Carter's country wants foreign industries to come and help build industry there. The
country is also interested in exporting some of its products. In turn, the country is
anxious to get the best prices on products imported from other countries.

Wherever they go and whatever they do, the information staff members
represent their country. "We are the face of our country to the rest of the world," Mr.
Carter says. "Before they know anything about our country, people form their
impressions and attitudes about it from the things we do and say."
(Adapted from English for the Travel Industry
by Benedict Kruse and Bettijune Kruse,1982)


Answer the following questions.

a. What does a tourism information office do to promote travel to the
destination country?



b. Why is the job of public relations important?



c. What are some of the duties of public relations people?



d. How well do employees who work in English-speaking countries have to
know English?



3. Vocabulary

Choose the correct word or phrase to complete each sentence.

1. The country from which the tourist comes is called the _______ country.
a. destination c. vacation
b. origin d. native

2. A _______ office promotes travel to the destination country.
a. representative c. travel agent
b. tour packager d. tourism information

3. A _______ is a printed pamphlet about a place, product, or company that is
used for advertising.
a. media c. visa
b. passport d. brochure

4. The purpose of public relations is to establish a good _______toward something
among the public.
a. advertisement c. attitude
b. interest d. contact

5. Newspapers, magazines, and books are print _______ that spread information.
a. medium c. brochures
b. media d. advertisements

4. Speaking

Choose a tourist destination in Vietnam which you
know well. In groups of four or five students, prepare
a presentation about tourist attractions and activities
in that place.



English for Tourism page 6
English for Tourism page 7
Section 3
DO YOU REMEMBER?

1. What are some famous places and activities for tourists in the Mekong Delta?







2. If you want to give some suggestions, what can you say?







English for Tourism page 8
Unit 2
Tour Itineraries

Section 1
Language focus

Referring to the future
When referring to the future itinerary, we can use a wide range of tenses.
• The present simple can be used for a program or regular schedule which is
unlikely to change.

• WILL can be used to make a deduction, a factual prediction or a spontaneous
offer.

• GOING TO can be used to predict future events based on a present evaluation
of circumstances.

Practice

1. Work in pairs, one as a travel agent, the other as a tourist. Ask and answer questions
about this day trip from London to Oxford.

08.15 Coach departs from London, Victoria.
10.00 Arrival in Oxford.
10.15 Tour of Oxford University colleges.
12.45 Lunch at the Turf Tavern.
14.00 Coach leaves for Woodstock.
14.30 Tour of Woodstock and Blenheim Palace.
17.30 Coach departs for London.

English for Tourism page 9
2. Listen to the travel agent explaining the tour from Bangkok to Malaysia and
complete this tour itinerary.

Day 1 Arrival in Bangkok
You arrive in Bangkok and transfer to your hotel.
Day 2 Bangkok
You are free to 1………………… in your hotel or 2………………… the city.
Day 3 Bangkok
After visiting the 3………………… in the morning, we spend the afternoon touring
the Grand Palace and watching the display of Thai 4………………… In the evening,
we take the overnight 5………………… to Nakorn Sri Thammarat.
Day 4 Nakorn Sri Thammarat Krabi
On arrival, we visit the 7
th
century 6………………… and the museum, before going
on to see the famous 7………………… at work. After lunch we drive to Krabi on the
8………………… coast.
Day 5 Krabi / Phuket
After 9………………… the night in Krabi, we set off early for Phuket. The rest of the
day is yours to enjoy on Thailand’s 10………………… island.
Day 6 Phuket / Penang
We take the early flight to Penang for the 11………………… part of the tour. You
are free to explore the 12………………… and mosques of Penang, or relax on the
13………………….
(Adapted from a listening exercise in First Class, 1991)
Section 2
Reading

1. Pre-reading

a. What means of transport do you like for a short journey? for a long journey?
Why?
b. What are some of the most popular means of transport available in Can Tho
that tourists can use?

2. Reading

THAILAND, CAMBODIA AND LAOS

16 DAYS

The trip: An Exciting journey through the
festinating kingdoms of Cambodia and Laos by
boat, train, and bus. A busy trip, but with lots of
time for shopping, relaxing and exploring.

Size of group: 5-15 plus group leader and local
guide

Accommodation: 11 nights in hotels, 2 nights
in local houses

ITINERARY
Day 1
Day 2
Day 3

Day 4


Day 5


Day 6


Day 7


Day 8
Day 9

Depart Heathrow Airport
Arrive Bangkok
Visit the Grand Palace, the take train to
Aranyaprathet.
Cross the border by train to the old town
of Battambang in Camodia; explore in
the afternoon.
Take boat down river to Tonle Sap, then
a short bus journey to Siem Reap;
afternoon sightseeing in Banteay Srei.
A day to explore the amazing temples of
Angkor, including the Bayon, Angkor
Wat, Angkor Thom, and countless
others.
Early morning boat ride to Phnom Penh;
afternoon visiting the Royal Palace and
Silver Pagoda.
Fly to Vientiane, the capital of Laos.
Morning tour of Vientiane; afternoon bus
journey to Vang Vieng past rice paddies
and through dense forests.
Day 10



Day 11

Day 12


Day 13

Day 14


Day 15

Day 16
Free day to wander around peaceful Vang
Vieng, or take a walk and explore the
spectacular limestone caves or the
surrounding hills.
Drive to Luang Prabang, a world heritage
sight.
Early morning climb of Mount Phousi to see
the sunrise; rest of the day free to visit the
waterfalls or simply relax.
Speedboat trip to Pak Beng, stopping off at
the Pak Ou caves.
Another boat trip to the border town Huay
Xai and cross the Mekong back into
Thailand.
Fly to Bangkok in the morning. Night flight
to London.
Arrive Heathrow Airport.


English for Tourism page 10
Find out where you can:

a. See many ancient temples
b. Cross the border from Laos to
Thailand
c. Visit caves (two places)
d. See the sunrise
e. Visit the Silver Pagoda
f. Cross the border from Thailand
to Laos
__________________________
__________________________

__________________________
__________________________
__________________________
__________________________

Angkor

3. Writing and Speaking
Write an itinerary for a 4-day tour in the Mekong Delta. Then, explain your tour
itinerary to the whole class.

EXLORING THE MEKONG DELTA
Tour code: MK-A03
Duration: 4 days

Discovering the Mekong Delta is an unforgettable experience for you. Paddy fields,
orchards and small hamlets will be in your view along your way down the Mekong
Delta. Come and join us.

Day 1

Day 2

Day 3

Day 4


English for Tourism page 11
English for Tourism page 12
Section 3
DO YOU REMEMEBER?

Complete the following statements.

• The simple present can be used for:





• WILL can be used for:







• BE GOING TO can be used for:







English for Tourism page 13

Unit 3
Tour Booking

Section 1
Language Focus
Taking booking
Here are some of the expressions the travel agent uses when taking the booking.
Can I help you?
I’ll check availability on the 14
th
of November.
Do you want to confirm it?
Can I take some details?
I’ll just give you the booking reference number?

Asking questions
In formal situations it is more polite to ask questions indirectly, especially at the
beginning of a conversation. For example, it can be better to use an indirect form such
as Could you tell me when you were born? rather than When were you born?

Direct questions Indirect questions
What kind of tour would you like? Can I know what kind of tour you’d like?
How many people is it for? Can you tell me how many people it is for?
How long does the journey take? Do you know how long the journey takes?

PRACTICE

1. Listening
a. Discuss the following questions.
1. When you stay in a hotel, what kind of room do you prefer?
2. Do you like to have meals at the hotel or go to local restaurant when you’re
on holiday? Why?

English for Tourism page 14
b. Listen to a conversation between a travel agent and a customer. Complete this
customer enquiry form.


Real Holidays Ltd. Customer enquiry form
Resort
Playa Blanca
Hotel

Room
 single  twin  balcony  sea view
Meal plan
 self-catering  B & B  half-board  full-board
Airport
From ______________
Departure on ________ Nov.
Return on ___________
To ____________________
Dep: 09.35 Arr: _______
Dep: _____ Arr:________

Client name
1. 2.
Contact phone
number

Booking reference

(Adapted from a listening exercise in Going International, 1998)

c. Speaking

Student A is a travel agent. Student B is a customer. Role-play the following situation.
After you’ve finished, change roles and repeat the role plays.

Student A: Travel agent

You will be given a list of the tours
with specific details. A customer will
come and ask you about the tour which
he/she is interested in. Try to sell
him/her a tour. Then, take the booking.


Student B: Customer

You want to have for a vacation. Ask
for information about the tour you like
and book it.

Nitơ



T cu hỡnh e ca
nguyờn t nit hóy
mụ t c im liờn
kt trong phõn t
nit?

I. Cấu tạo phân tử:
Cấu hình e của nguyên tử nitơ: 1s
2
/2s
2
2p
3

: N N :

Như vậy:
_ Phân tử nitơ gồm 2 nguyên tử.
_ Hai nguyên tử trong phân tử liên kết với nhau bằng một
liên kết ba.
Cụng thc cu to:
I

Em hóy cho bit mt s tớnh cht
vt lớ ca N
2
?

II. Tính chất vật lí
Là chất khí, không màu, không mùi, không vị.
Hơi nhẹ hơn không khí ( d N
2
/kk = 28/29 ).

ít tan trong nước.
Không duy trì sự cháy, sự sống.

xem

Hóy d oỏn tớnh cht hoỏ hc
ca nit ?
Dựa vào:
*
đặc điểm cấu tạo phân tử nitơ.
đặc điểm cấu tạo phân tử nitơ.
* độ âm điện của nguyên tử nitơ.
* độ âm điện của nguyên tử nitơ.
* các số oxi hoá có thể có của nitơ.
* các số oxi hoá có thể có của nitơ.
I
III

III. Tính chất hoá học
-
ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoá học nhưng ở
nhiệt độ cao, nitơ trở nên hoạt động hơn.
-
x (N) < x (O) < x (F) = 4
-
các mức oxi hoá của nitơ:

N
2
-3 0 +1 +2 +3 +4 +5
Tính khử
-> tính chất hoá học
Tính oxi hoá ( đặc trưng )

1. Tính oxi hoá
a. Tác dụng với hiđro (iu kin t
o
, p, xỳc tỏc thớch hp)
0 0 -3 +1
N
2
+ H
2
NH
3
( H < 0 )
N
2
0
+ 2x3e = 2 N
-3
x1
3 H
2
- 6x1e = 2.3 H
+1
x1
Chất khử: H
2

Chất oxi hoá: N
2
b. Tác dụng với kim loại -> tạo hợp chất nitrua:
-
ở nhiệt độ thường, nitơ chỉ tác dụng với kim loại Liti
0 0 +1 -3
6 Li + N
2
-> 2 Li
3
N ( liti nitrua )
3 2

-
ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng với một số kim loại hoạt
động như Mg, Ca, Al

Nhận xét:
Trong các phản ứng với hiđro và kim loại hoạt động, nitơ
đóng vai trò là chất oxi hoá, số oxi hoá giảm từ 0 xuống -3.
0 0 +2 -3
3 Mg + N
2
t
o
Mg
3
N
2

( magiê nitrua )

2. Tính khử
-
Tác dụng với oxi ( t
0
= 3000
0
C ).
N
2
+ O
2
NO ( Q<0 )
0 0 +2 -2
N
2
- 2x2e = 2 N
+2
x1
O
2
+ 2x2e = 2 O
-2
x1
Chất khử: N
2
Chất oxi hoá: O
2
2
phn ng
Lưu ý: 1) NO dễ dàng kết hợp với oxi tạo thành nitơ đioxit
2 NO + O
2
2NO
2
(không màu) (nâu đỏ)
2) Các oxít khác N
2
O, N
2
O
3
, N
2
O
5
không thể điều chế
trực tiếp từ phản ứng giữa nitơ và oxi.

Em hãy cho biết
_ Trong t nhiờn nit cú õu v dng tn ti ca
nú l gỡ?
_ Nit c iu ch nh th no?
Trạng thái
Điều chế

Xem chi tiết: Nitơ


Hoạt động ngoài giờ lên lớp tháng 4: Thanh niên với vấn đề hòa bình và hợp tác


Trịnh Công Sơn
1 2
3 4
?
1. Địa danh bản Đôn trong bài hát chú voi
con ở bản Đôn thuộc tỉnh nào?
Tỉnh Đắc Lắc
3. Đây là năm miền Bắc làm nên trận Điện
Biên Phủ trên không, đây cũng là năm
nhạc sĩ đoạt giải thưởng Đĩa vàng tại Nhật
Bản?
Năm 1972
2. Năm 1976 tại kì họp Quốc hội lần I của
nước Việt Nam thống nhât đổi tên Sài
Gòn Gia Định là gì?
Thành phố Hồ Chí Minh
4. Em hãy nghe đoạn nhạc sau và đoán
tên bài hát?
?Ông được mệnh danh là người hát rong
qua nhiều thế hệ?
Âm nhạc
Tinh thn ũan kt ca nhõn
dõn ta trong cuc khỏng chin

Mi vũng cú nhng ụ ch trong ú cú 2
ụ ch , tỡm bi hỏt gc. Khi lt phi ụ
s mt quyn la chn. Lt c t
gỡ s trỡnh by mt by hỏt cú t ú,
trỡnh by c by hỏt s c 10, tỡm
c bi hỏt gc 150, cõu hi ph 50

GiaQu búng TriXanh XanhBay1 2 3 5 64
Trỏi t ny l ca chỳng mỡnh
Trng Quang Lc
Sỏng Tỏc
Bi hỏt gc

GiaB cõu TriTung Cỏnh1 2 3 54
Em nh chim b cõu trng
Trn Ngc
Sỏng Tỏc
Bi hỏt gc

Chương III - Bài 8: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số



b
a
b
a
b
a
=+=+
00
)()(
q
p
d
c
b
a
q
p
d
c
b
a
++=++
b
a
d
c
d
c
b
a
+=+
Các tính chất cơ bản của phép cộng phân số :
1, Tính chất giao hoán :
2, Tính chất kết hợp :
3, Tính chất cộng với số 0 :


Hạ long, 3/2008


I/Chữa bài tập:
7
5
7
5
Dạng 1 : Tính nhanh
1 , BT 56 / SGK / 31 :Tính nhanh giá trị của biểu thức sau :
)
3
2
7
5
(
3
2

++
B =
B = 0 +
B =
7
5
)
3
2
3
2
(
+

+
B =
)
8
3
8
5
(
4
1

++

8
2
4
1
+

4
1
4
1
+

8
3
)
8
5
4
1
(

++

C =
C =
C =
C =
C = 0



2
5
2
2
1
6
29
3
8
6
5
++



++

x
3
6
18
6
29
6
16
6
5
6
29
3
8
6
5
=

=

++

=

++

4
2
8
2
5
2
4
2
1
2
5
2
2
1
==++

=++

2
5
2
2
1
6
29
3
8
6
5
++



++

x
43

x

x
Lời giải :
Và:
Do :
Suy ra :
Do đó :
{-3 ; -2; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4}
b, Tìm tập hợp các số x Z biết rằng :
Ta có :
D ng 2: Tìm x .


II. Bài tập tại lớp : Dạng 3 : BTTN : BT 57 / SGK / 31 :
Trong các câu sau đây hãy chọn một câu đúng :
Muốn cộng hai phân số và ta làm như sau :
a, Cộng tử với tử cộng mẫu với mẫu .
b, Nhân mẫu của phân số với 5 , nhân mẫu của phân số
với 4 rồi cộng hai tử lại với nhau , giữ nguyên mẫu chung .
c, Nhân cả tử lẫn mẫu của phân số với 5 , nhân cả tử lẫn
mẫu của phân số với 4 rồi cộng hai tử lại , giữ nguyên mẫu
chung .
d,Nhân cả tử lẫn mẫu của phân số với 5 , nhân cả tử lẫn
mẫu của phân số với 4 rồi cộng tử với tử , mẫu với mẫu .
4
3

5
4
5
4
5
4
4
3

5
4
4
3

4
3

C
C


Dạng 4: Đúng , sai :
Hãy kiểm tra lại bài làm và sửa lại chỗ sai nếu có :
Bài làm Kqủa Sửa lại
Đ
S
13
12
13
2
13
10

=

+

b,
5
4
5
1
5
3
=+

a,
2
1
6
3
6
1
6
4
6
1
3
2
==

+=

+
c,
15
4
15
6
15
10
5
2
3
2
5
2
3
2

=

+

=

+

=

+

d,
5
2
5
13
5
1
5
3

=
+
=+

x
15
16
15
6
15
10

=

+

x
x
x


20
1
12
1
11
1
20
1
13
1
20
1
20
1
19
1
18
1
17
1
16
1
15
1
14
1
13
1
12
1
11
1
+++++++++=
S
19
1
20
1
20
1
19
1
18
1
17
1
16
1
15
1
14
1
13
1
12
1
11
1
+++++++++=
S
Dạng 5 : Bài tập phát tiển tư duy : BT73 / SBT / 14:
Cho :
2
1
Hãy so sánh s và

2
1
20
10
=

>
>
>
>



>
HD:


I/Chữa bài tập:
7
5
7
5
Dạng 1 : Tính nhanh
1 , BT 56 / SGK / 31 :Tính nhanh giá trị của biểu thức sau :
)
3
2
7
5
(
3
2

++
B =
B = 0 +
B =
7
5
)
3
2
3
2
(
+

+
B =
)
8
3
8
5
(
4
1

++

8
2
4
1
+

4
1
4
1
+

8
3
)
8
5
4
1
(

++

C =
C =
C =
C =
C = 0



2
5
2
2
1
6
29
3
8
6
5
++



++

x
3
6
18
6
29
6
16
6
5
6
29
3
8
6
5
=

=

++

=

++

4
2
8
2
5
2
4
2
1
2
5
2
2
1
==++

=++

2
5
2
2
1
6
29
3
8
6
5
++



++

x
43

x

x
Lời giải :
Và:
Do :
Suy ra :
Do đó :
{-3 ; -2; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4}
b, Tìm tập hợp các số x Z biết rằng :
Ta có :
D ng 2: Tìm x .


II. Bài tập tại lớp : Dạng 3 : BTTN : BT 57 / SGK / 31 :
Trong các câu sau đây hãy chọn một câu đúng :
Muốn cộng hai phân số và ta làm như sau :
a, Cộng tử với tử cộng mẫu với mẫu .
b, Nhân mẫu của phân số với 5 , nhân mẫu của phân số
với 4 rồi cộng hai tử lại với nhau , giữ nguyên mẫu chung .
c, Nhân cả tử lẫn mẫu của phân số với 5 , nhân cả tử lẫn
mẫu của phân số với 4 rồi cộng hai tử lại , giữ nguyên mẫu
chung .
d,Nhân cả tử lẫn mẫu của phân số với 5 , nhân cả tử lẫn
mẫu của phân số với 4 rồi cộng tử với tử , mẫu với mẫu .
4
3

5
4
5
4
5
4
4
3

5
4
4
3

4
3

C
C


Dạng 4: Đúng , sai :
Hãy kiểm tra lại bài làm và sửa lại chỗ sai nếu có :
Bài làm Kqủa Sửa lại
Đ
S
13
12
13
2
13
10

=

+

b,
5
4
5
1
5
3
=+

a,
2
1
6
3
6
1
6
4
6
1
3
2
==

+=

+
c,
15
4
15
6
15
10
5
2
3
2
5
2
3
2

=

+

=

+

=

+

d,
5
2
5
13
5
1
5
3

=
+
=+

x
15
16
15
6
15
10

=

+

x
x
x


20
1
12
1
11
1
20
1
13
1
20
1
20
1
19
1
18
1
17
1
16
1
15
1
14
1
13
1
12
1
11
1
+++++++++=
S
19
1
20
1
20
1
19
1
18
1
17
1
16
1
15
1
14
1
13
1
12
1
11
1
+++++++++=
S
Dạng 5 : Bài tập phát tiển tư duy : BT73 / SBT / 14:
Cho :
2
1
Hãy so sánh s và

2
1
20
10
=

>
>
>
>



>
HD:


Điền số thích hợp vào ô trống . Chú ý rút gọn kết quả .
Hình thức : Lớp chia thành 2 tổ , mỗi tổ 5 bạn
Luật chơi : Hai tổ xếp hàng dọc để thi tìm kết quả , điền vào
ô trống . Kết quả phải là phân số tối giản . Mỗi tổ
có một bút để điền kết quả .
Kết quả :- Mỗi ô điền đúng được 1 điểm , kết quả chưa rút
gọn trừ 0,5 điểm .
- Tổ nào có kết quả chính xác và điền nhanh nhất
được cộng thêm 2 điểm .
-Giáo viên cùng cả lớp cho điểm , khen thưởng tổ thắng .


+


BT / 55 / SGK / 30 : Điền số thích hợp vào ô trống .
Chú ý rút gọn ( nếu có thể )
36
17

18
1
9
10
12
7

9
11

18
1
9
10
12
7
18
1

36
17

12
7
18
1
12
7

9
10
18
1

-1
2
1

9
5
36
1
18
11

9
5
36
1
2
1

18
11