Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

giáo án hóa 9

Giáo án Hóa 9

+ 3H
2
O
3) Tổng kết : Hãy nêu đặc điểm khác nhau giữa oxit axit và oxit bazơ ? Oxit
được phân thành những loại nào ?
4) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 – 6 trang 6 sách giáo khoa .
Bài 6. a) PƯHH : CuO + H
2
SO
4
→ CuSO
4
+ H
2
O ; b) n Cu = 1,6 / 64 = 0,02 (mol) ; C% = m
ct
.
100 / m
dd
=> m
ct
= C% . m
dd
/ 100 => mH
2
SO
4
= 20 . 100 / 100 = 20 (g) ; nH
2
SO
4
= 20 / 98 ≈ 0,2
(mol)
=> nH
2
SO
4
dư = 0,2 − 0,02 = 0,18 (mol); dung dịch sau pứ gồm: CuSO
4
và H
2
SO
4
; tìm m của:
mCuSO
4
= 0,02 . 160 = 3,2 (g) ; mH
2
SO
4dư
= 0,02 .

98 = 1,96 (g) C% CuSO
4
= 3,15(%); H
2
SO
4
=
17,76%
IV. Dặn dò:
V. Rút kinh nghiệm:


Bài 2 Một số oxit quan trọng.

I. Mục tiêu:
1) Kiến thức :
Nêu được những tính chất hố học của CaO và viết PƯHH minh hoạ.
Giải thích được cách điều chế, sản xuất CaO trong cơng nghiệp.
2) Kỹ năng : rèn kỹ năng qs tn, viết PƯHH minh hoạ và giải b.ập có liên quan.
3) Th¸i ®é:- RÌn lun lßng yªu thÝch say mª m«n häc
II. Chuẩn bị:
1) Đồ dùng dạy học
a)Hố chất: CaO, ddHCl, nước.
b)Dụng cụ: 2 ốn.,1 ống nhỏ giọt, 1 khay nhựa, 1 giá ống nghiệm, 1 cốc nước.
c)Tranh vẽ phóng to hình 1.4 ; 1.5 (tranh vẽ lò nung vơi)
2) Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình
III. Tiến trình dạy học:
1) KTBC : Hãy nêu những tính chất hố học của bazơ ? viết PƯHH minh hoạ ?
2) Mở bài : Ta đã biết có 2 loại oxit là o.axit và o.bazơ, trong đó có những oxit
có vai trò rất q.trọng đ.diện là CaO và SO
2
. Trong tiết 1 chúng ta sẽ tìm hiểu CaO.
Hoạt động của giáo viên Hđộng của
học sinh
Nội dung
- Hãy viết CTHH của Caxi
oxit và tính PTK ? thuộc loại
o.nào?
- Thơng báo tên thường
gọi.
- Đưa mẫu CaO cho h/s
- Đ.diệ
n phát biểu,
bổ sung.
- Q.s
mẫu CaO,
đ. diện nx.
A. CANXI OXIT. (vơi sống)
- Cơng thức phân tử: CaO
- PTK: 56
- Thuộc loại oxit bazơ
I.Canxi oxit có những tính
chất nào ?

− Trang 5 −
Tuần 2
Tiết 3
Ns :
Nd :
Duyệt của tổ trưởng:
Giáo án Hóa 9

q/s: Hãy nêu những tc v.lý của
CaO
- Bổ sung, hồn chỉnh nội
dung
- Hãy kể những tính chất
hố học của 1 oxit bazơ ?
- CaO là 1 o.bazơ nên thể
hiện đầy đủ t.chất h. học của 1
bazơ.
- Làm t.n.CaO t.dụng với
nước,
- Hãy nhận xét hiện
tượng ? Và viết PƯHH xảy
ra ?
- Bs: pứ tạo ra sp là
Ca(OH)
2
ít tan lắng xuống đáy
ống nghiệm gọi là vơi tơi
(nhão, dẻo)
- Th.báo: CaO hút ẩm
mạnh ; dùng để hút ẩm nhiều
chất khác cần làm khơ.
- Làm t.n.CaO t.dụng với
HCl,Hãy nx h.tượng khi CaO
td. với HCl ? Viết PƯHH xảy
ra
- Bs: CaO còn td. với
nhiều axit khác như H
2
SO
4
(
viết PTPƯ ? ) … nên CaO –
vơi sống dùng để khử chua
trong tr.trọt, nước thải nhà
máy.
- Th.trình: vơi sống để
trong tự nhiên sẽ ch.thành đá
vơi do CaO pứ với CO
2
. Hãy
viết PTPƯ CaO với CO
2
?
- Do tc này do đó ta khơng
đểvơi sơngt.xúc t.tiếpvớik.k!
- Y/c h/s th.luận: Sau khi
tìm hiểu những tchh của Canxi
oxit, em hãy nêu những ứ.dụng
của Canxi oxit mà em biết ?
- Bs, hồn chỉnh nội
dung .
- Y/c h.s đọc “Em có biết
- Đại
diện kể 3 tc
hố học của
1 bazơ.
- Qs t.n.
của CaO t.d.
với nước,
đại diện nêu
h.tượng toả
nhiệt , viết
PTPƯ m.
hoạ.
- Ghi
nhớ tính
chất hút ẩm
của CaO.
- Qs t.n,
đdiện nêu
h.tượng xảy
ra: toả nhiệt,
viết PTPƯ
m hoạ.
- Nghe
gv thơng
báo, đại
diện viết PT
xảy ra.
- Thảo
luận nhóm
nêu các ứng
dụng của
Canxi oxit.
- Đại
diện đọc
mục “Em có
biết”
- Quan
sát tranh,
đại diện nêu
ngun liệu
sản suất vơi.
- Nghe
thơng báo
q trình
1. Tính chất vật lí:
- Là chất rắn màu trắng,
- Nóng chảy ở nhiệt độ
cao.
2. Tính chất hố học : thể hiện
đầy đủ t.c. hố học của 1 bazơ.
a) Tác dụng với nước :
CaO
(r)
+ H
2
O
(l)
→ Ca(OH)
2(dd)

- Phản ứng toả nhiệt
mạnh, sinh ra chất rắn màu
trắng là Ca(OH)
2
, ít tan trong
nước.
- Phần tan trong nước gọi
là dung dịch nước vơi trong
{ddCa(OH)
2
}
- CaO có tính hút ẩm, do
đó dùng để làm khơ các chất
ẩm.
b) Tác dụng với axit :
CaO
(r)
+2HCl
(dd
→CaCl
2(dd)
+H
2
O
- Phản ứng toả nhiệt sinh
ra CaCl
2
tan trong nước
CaO
(r)
+H
2
SO
4(dd
→CaSO
4r
+H
2
O
- Ứng dụng: khử chua đất
trong trồng trọt.
c) Tác dụng với oxit axit :
CaO
(r)
+ CO
2(k)
→ CaCO
3(r)

II. Canxi oxit có những ứng
dụng gì ?
- Ngun liệu cho cơng
nghiệp luyện kim và CN hố
học.
- Khử chua đất trồng, sát
trùng, khử độc mơi trường,…
III. Sản xuất Canxi oxit như
thế nào ?
- Ngun liệu: đá vơi
(thành phần chính là CaCO
3
).
- Các phản ứng hố học
xảy ra:
+ Than cháy tạo nhiệt độ:
C
(r)
+ O
2(k)
−t
o
→ CO
2(k)

+ Ở nhiệt độ cao, đá vơi bị

− Trang 6 −
Giáo án Hóa 9

1”
- Treo tranh “Sơ đồ lò
nung vơi” .
- Hãy nêu ngliệu để sx vơi
(Canxi oxit ) là gì ?
- Thtrình cách sx vơi trong
lò nung vơi thủ cơng và CN.
- Giới thiệu các PTPƯ xảy
ra khi sản xuất vơi.
- u cầu học sinh đọc
mục “Em có biết 2”.
sản xuất vơi
.
- Viết
các PƯ xảy
ra.
phân huỷ thành vơi (CaO):
CaCO
3(r)
−t
o
→ CaO
(r)
+ CO
2(k)

3) Tổng kết : Hãy nêu các thhh và ứng dụng của Canxi oxit ? Sản xuất Canxi oxit như thế nào ?
4) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm dạng bài tập “nhận biết”: + Lấy mẫu thử, đánh dấu
mỗi ống nghiệm ; Chọn hố chất tác dụng với chất đề cho mà có tạo ra dấu hiệu dể nhận biết như:
đổi màu dung dịch, kết tủa, bay hơi,…(- ptích đề bài: cho cái gì ? yc cái gì?; – tìm mlh giữa cái
đã biết và cái chưa biết; - ploại chất và xđịnh t.c. hhọc của chúng; - tìm pp: xlí, tdụng với
với khác tạo thành chất ít hocặ khơng bay hơi; xđ chất và biện pháp cụ thể)
Bài 3. a) PTPƯ :CuO + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
O (1) ; Fe
2
O
3
+ 6HCl → 2FeCl
3
+ 3H
2
O (2)
nHCl = C
M
. V = 3,5 . 0,2 = 0,7 mol; Đặt X (g) là khối lượng của CuO => m Fe
2
O
3
= 20 – X (g)
nCuO = m / M = X / 80 (mol); nFe
2
O
3
=20– X/ 160 (mol). Dựa vào theo số mol của HCl td ở (1)
và (2), tcó ptr: 2X / 80 + 6(20 – X) / 160 = 0,7 => x = mCuO = 4 (g); mFe
2
O
3
= 20 – 4 = 26g
Bài 4: a) PTPƯ:CO
2
+ Ba(OH)
2
→ BaCO
3
+ H
2
O ; b) nCO
2
= V / 22,4 = 2,24 / 22,4 = 0,1 (mol) =
nBaCO
3

C
M
ddBaCO
3
= 0,1 / 0,2 = 0,5 M ; c) mBaCO
3
= 0,1 . 197 = 19,7 (g)
IV. Dặn dò:H.thànhch.pứ sau:CaO
(1)
→Ca(OH)
2
(2)
→CaCO
3
(3)
→CaO
(4)
→CaCl
2
V. Rút kinh nghiệm:
(5)
CaCO
3

Bài 2 Một số oxit quan trọng (t.t) .

I. Mục tiêu:
1) Kiến thức :
Nêu được những tính chất hố học của SO
2
và viết PƯHH minh hoạ.
Giải thích được cách điều chế, sản xuất SO
2
trong phòng thí nghiệm và cơng
nghiệp.
2) Kỹ năng : rèn kỹ năng viết PTPƯ, qs t.nghiệm và làm 1 số bài tốn với SO
2
.
3) Th¸i ®é: - RÌn lun lßng yªu thÝch say mª m«n häc
II. Chuẩn bị:
1) Đồ dùng dạy học
1) Hố chất : ddH
2
SO
4
; ddCa(OH)
2
; Na
2
CO
3
; quỳ tím ; lưu huỳnh.
2) Dụng cụ : 1 thìa đốt; 1 đèn cồn; 1 giá sắt + 1 kẹp sắt; 1 bộ bình kíp đơn giản
có gắn nút c.su 2 lổ; 2 ống dẩn L (1 lớn + 1 nhỏ); 2 cốc thuỷ tinh 50 ml; 1 đoạn
ống cao su.

− Trang 7 −
Tuần 2
Tiết 4
Ns :
Nd :
Giáo án Hóa 9

2) Phương pháp: Đàm thoại + Thuyết trình + Trực quan CaCO
3
III. Các hoạt động dạy học
1) KTBC :
(5)
H.thành chuổi biến hố:CaO
(1)
→Ca(OH)
2
(2)
→CaCO
3

(3)
→CaO −
(4)
→CaCl
2
+ Nêu những tính chất hố học của canxi oxit ? Và viết PTPƯ minh hoạ ?
2) Mở bài : Các em đã tìm hiểu xong tính chất, ứng dụng và sản suất Caxi oxit -
đại diện cho 1 oxit bazơ; vậy lưu huỳnh dioxit - đại diện 1 oxit axit có những tính
chất , ứng dụng và sản xuất như thế nào trong cơng nghiệp ?
Hoạt động của giáo viên H. đ. của hs Nội dung
- Th.trình: tên thường gọi
của lưu huỳnh dioxit là khí
sunfurơ.
- Hãy cho biết CTHH và
tính ptử khối của lưu huỳnh
dioxit ?
- Đốt ít S tạo SO
2
cho học
sinh nhận xét tính chất vật lí .
- Hãy nêu những t.c. v.lí
của lưu huỳnh dioxit mà em vừa
nh.biết?
- Thơng báo: đây là chất
khí độc (gây ho, viêm đường hơ
hấp,…) , nặng hay nhẹ hơn
khơng khí (PTK = 64) ?
- Làm thí nghiệm điều chế,
cho SO
2
tác dụng với nước có
cho sẵn quỳ tím vào. u cầu
học sinh thảo luận nhóm 2’:
- Hãy nhận xét sự thay đổi
màu sắc của quỳ tím ?
- Chất mới sinh ra đó là gì ? Viết
PTPƯ xảy ra ?
- Tiếp tục cho thêm muối
Na
2
CO
3
và H
2
SO
4
vào , dẩn khí
sinh ra qua ddCa(OH)
2

- Hãy n.xét sự th.đổi m.scủa
nước vơi trong ?viết PTPƯ x.ra?
- Bs: lưu huỳnh dioxit cũng pứ
được với dd bazơ khác như
Ba(OH)
2
- tạo muối kết tủa như
của Ca(OH)
2
, NaOH - tạo muối
tan… h.dẫn học sinh viết PTPƯ.
- Gthiệu : t.d. với o bazơ như:
Na
2
O, CaO,… tạo muối sunfit
- Đại diện
viết CTHH ,
tính phân tử
khối.
- Quan
sát, ngửi mùi
khí SO
2
sinh
ra, nhận xét.
- Nghe
giáo viên
thơng báo tính
độc
- Quan sát
thí nghiệm,
thảo luận
nhóm đại diện
phát biểu, bổ
sung: quỳ tím
đổi sang hồng
chứng tỏ có
axit tạo ra là
axit sunfurơ,
viết PTPƯ
minh hoạ.
- Q.s
t.nghiệm, trao
đổi nhóm,
đdiện p.biểu,
b.s, viết PTPƯ
- Nghe
g.v thơng
báo…
- Nghe
giáo viên
thbáo t.c của
B. LƯU HUỲNH DI
OXIT:
- Tên thường gọi là khí
Sunfurơ
- CTHH: SO
2
có PTK
= 64
I. Lưu huỳnh dioxit có
tính chất gì ?
1. Tính chất vật lí:
- Là chất khí khơng
màu, mùi hắc, độc.
- Nặng hơn khơng khí
2. Tính chất hố học: có t.c
hố học của 1 oxit axit.
a) Tác dụng với nước:
tạo dd axit sunfurơ.
SO
2(k)
+ H
2
O
(l)
→ H
2
SO
3(dd)

b) T.dụng với dd bazơ:
tạo muối sunfit và nước.
SO
2(k)
+ Ca(OH)
2(dd)

CaSO
3

(r)
+ H
2
O
(l)

muối canxi sufit
SO
2(k)
+ 2NaOH
(dd)

Na
2
SO
3(dd)
+ H
2
O
(l)

muối Natri sufit
c) Tác dụng với oxit
bazơ như: Na
2
O, CaO,…
tạo muối sunfit:
SO
2(k)
+ CaO
(r)
→ CaSO
3(r)

II. Lưu huỳnh dioxit có
những ứng dụng gì ? (sgk )
III. Điều chế lưu huỳnh
dioxit như thế nào ?
1. Trong phòng thí
nghiệm: có 2 cách:

− Trang 8 −
Giáo án Hóa 9

- Hướng dẫn hs viết các PTPƯ .
- Hãy nx t.c h.h của l.h dioxit ?
- Thuyết trình : lưu huỳnh dioxit
có nhiều ứng dung trong đời
sống và sản xuất : ng. liệu sản
xuất H
2
SO
4
; tẩy trắng bột gỗ sản
xuất giấy, diệt nấm …
- Dựa vào thí nghiệm điều chế
SO
2
vừa quan sát , hãy nêu
ngun liệu điều chế SO
2
trong
phòng thí nghiệm ?
- Bổ sung, hồn chỉnh nội dung.
- Hướng dẫn học sinh viết PTPƯ
khi điều chế SO
2
trong PTN.
- Hướng dẫn học sinh viết PTPƯ
khi điều chế SO
2
trong cơng
nghiệp.
lưu huỳnh
dioxit khi pứ
với oxit bazơ.
- Trao đổi
nhóm đại diện
phát biểu, bổ
sung: thể hiện
1 oxit axit.
- Nghe
thơng báo về
những ứng
dụng của lưu
huỳnh dioxit.
- Đại diện
phát biểu, bổ
sung .
- Nghe
giáo viên
thơng báo, lập
PTHH .
- Cho muối sunfit tác
dụng với với axit mạnh:
Na
2
SO
3(r)
+ 2HCl
(dd)

2NaCl
(dd)
+ SO
2

(k)
+ H
2
O
(l)

- Đun nóng axit sufuric đặc
với đồng:
Cu
(r)
+ 2H
2
SO
4(đ)

CuSO
4(dd)
+ SO
2(k)
+ 2H
2
O
(l)

2. Trong cơng nghiệp:
- Đốt lưu huỳnh trong
khơngkhí: S + O
2
−t
o
→ SO
2

- Đốt quặng pirit sắt:
4FeS
2(r)
+ 11O
2(k)
−t
o

2Fe
2
O
3(r)
+ 8SO
2(k)

3) Củng cố : Y/c h/s so sánh t.c. hhọc của SO
2
với CaO:
Tính chất hóa học CaO SO
2
1. tdụng với …
Bài 6: a) SO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaSO
3
↓ + H
2
O ;
b) n SO
2
= 0,112 / 22,4 = 0,005 (mol) ; nCa(OH)
2
= 0,01 . 0,7 = 0,007 (mol)
=> n Ca(OH)
2
dư = 0,007 – 0,005 = 0,002 (mol) ; m Ca(OH)
2
dư = 0,002 . 74 = 0,148 (g)
mCaSO
3
= 0,005 . 120 = 0,6 (g)
IV. Dặn dò: Ơn lại định nghĩa axit, phân loại axit
đã học ở lớp 8.
V. Rút kinh nghiệm:
Bài 3 Tính chất hoá học của axit.

I. Mục tiêu:
a) Kiến thức : nêu được những t.c h.học chung của axit; minh hoạ bằng PTPƯ
b) Kỹ năng :
Rèn kỹ năng : phân biệt dd axit với các chất khác, quan sát thí nghiệm.
Viết PTPƯ minh hoạ những tính chất hố học của axit.
c) Th¸i ®é:- RÌn lun lßng yªu thÝch say mª m«n häc
II. Chuẩn bị:

− Trang 9 −
Duyệt của tổ trưởng:
Tuần 3
Tiết 5
Ns :
Nd :
Giáo án Hóa 9

1) Đồ dùng dạy học
a) Hố chất : quỳ tím, dung dịch HCl, dung dịch H
2
SO
4
; Al, Zn, Cu, dung
dịch NaOH {+ CuSO
4
- điều chế Cu(OH)
2
} ; CuO .
b) Dụng cụ :(2 ố.n.giọt, 6 ốn, 1 giá để ốn, 2kẹp gỗ x 6), 1 thnhựa, 2 cốc 250 ml.
2) Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan
III. Các hoạt động dạy học
a) KTBC : Nêu những tính chất hố học của oxit axit ? viết PTPƯ minh hoạ ?
b) Mở bài : Nêu định nghĩa axit ? viết CTHH 1 số axit thường gặp (ghi điểm )?
Các em đã biết qua 1 số axit , vậy axit có những tính chất nào ? Axit mạnh khác
axit yếu như thế nào ?
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động
của học sinh
Nội dung
- Hd hs: nhỏ axit lên
quỳ tím và nhỏ nước lên
quỳ tím làm đối chứng.
- Hãy nx. sự khác nhau
về sự đ.màu của quỳ tím
- Hdẫn h/s làm tn: Cho
3 kim loại Al, Zn, Cu
vào 3 ốn.có sẳn HCl.
- Y.c h/s th.luận nhóm
trong 2’: Hãy n.xét
h.tượng xảy ra ở 3 ốn,Và
viết PTPƯ minh hoạ ?
- Bs: hs lưu ý trường
hợp HNO
3
và H
2
SO
4
đặc
t.d. với k.l kh.sinh hidro.
- Hd hs làm tn. điều chế
Cu(OH)
2
từ NaOH và
CuSO
4
; cho Cu(OH)
2
tác dụng với H
2
SO
4
.
- Hãy nhận xét hiện
tượng xảy ra và viết
PTPƯ minh hoạ ?
- Hd hs làm tn CuO tác
dụng với H
2
SO
4

- Hãy nhận xét sự thay
đổi màu sắc của CuO
khi cho vào axit ?
- Hướng dẫn học sinh
viết PTPƯ Fe
2
O
3
với
axit tạo muối sắt (III)
vàng nâu.
- Hướng dẫn học sinh
- Đại
diện làm thí
nghiệm.
- Quan
sát thí
nghiệm, đại
diện phát
biểu, bổ
sung: quỳ tím
chuyển thành
đỏ.
- Thảo
luận , đại
diện phát
biểu, bổ sung
: ống nghiệm
chứa Al, Zn
có khí sinh
ra, còn ống
nghiệm chứa
Cu khơng có.
- Quan
sát thí
nghiệm
Cu(OH)
2
tác
dụng với
H
2
SO
4

- Đại
diện nêu hiện
tượng: kết
tủa tan, viết
pư.
I. Tính chất hố học:
1. Axit làm đổi màu chất chỉ thị
màu: Axit làm đổi màu quỳ tím thành
đỏ.
2. Axit tác dụng với kim loại:
2HCl
(dd)
+Zn
(r)
→ ZnCl
2(dd)
+ H
2(k)

3H
2
SO
4(dd)
+2Al
(r)
→Al
2
(SO
4
)
3(dd)
+H
2(k)

- Dung dịch axit tác dụng với
nhiều axit tạo thành muối và g.p khí
Hidro.
- Chú ý : axit nitric (HNO
3
) và
axit sunfuric loại khơng g.p. khí
hidro.
3. Axit t.d với bazơ:(p.ứng trung hồ)
Cu(OH)
2(r)
+
2
SO
4(dd)
→CuSO
4(dd)
+H
2
O
NaOH
(dd)
+ Cl
(dd)
→ NaCl
(dd)
+ H
2
O
(l)

 Axit tác dụng với bazơ tạo thành
muối và nước.
4. Tác dụng với oxit bazơ:
CuO
(r)
+H
2
SO
4(dd)
→ CuSO
4(dd)
+ H
2
O
(l)

Đen dung dịch xanh
Fe
2
O
3(r)
+6HCl
(dd)
→ 2FeCl
3(dd)
+3H
2
O
dungdịch vàng nâu
 Axit tác dụng với oxit bazơ tạo
thành muối và nước.
5. Tác dụng với muối: (bài 9) tạo
muối mới và axit mới.
BaCl
2(dd)
+ H
2
SO
4(dd)

2HCl
(dd)
+ BaSO
4

II. Axit mạnh và axit yếu: dựa vào
tính chất hố học, axit chia thành 2

− Trang 10 −
Giáo án Hóa 9

viết PTPƯ axit tác dụng
với muối
- Thuyết trình: độ mạnh
yếu của axit căn cứ vào
tính chất hố học của
axit.
- Quan
sát thí
nghiệm: đại
diện nêu hiện
tượng, viết
PTPƯ
- Viết
PTPƯ axit
tác dụng với
muối.
- Nghe
giáo viên
thơng báo.
loại
- Axit mạnh: H
2
SO
4
; HCl ;
HNO
3

- Axit yếu: H
2
S ; H
2
CO
3
, H
2
SO
3

c) Tổng kết : Hãy nêu các tính chất hố học của axit ?
d) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm bài 1 – 4 trang 14 sách giáo khoa
Bài 1 Xảy ra 3 PTPƯ : Mg + axit ; MgO + axit ; Mg(OH)
2
+ axit ;
Bài 2 a) Tạo khí hidro (Mg + axit) ; b) dung dịch muối đồng (CuO + axit) ; c)
muối sắt (III): Fe
2
O
3
và Fe(OH)
3
+ axit ; d) dung dịch muối của: Al
2
O
3
và Mg +
axit { viết các PTPƯ xảy ra}
Bài 4. a) Theo phương pháp hố học: đem hổn hợp cho tác dụng với HCl dư, chỉ
có Fe tác dụng; còn lại Cu lọc, đem cân. PTHH xảy ra: Fe + HCl → FeCl
2
+ H
2

b) Phương pháp vật lý: dùng nam châm tách Fe (bọc bao nylon ở đầu nam
châm).
IV. Dặn dò: Hồn thành càc bài tập; đọc mục “Em có biết”
V. Rút kinh nghiệm:
Bài 4 Một số axit quan trọng.

I. Mục tiêu:
a) Kiến thức : nêu được những tchh của HCl và H
2
SO
4
lỗng, viết PTPƯ
b) Kỹ năng : rèn kỹ nắng qs ; giải các bài tập liên quan đến axit ; nhận biết axit
c) Th¸i ®é: - RÌn lun lßng yªu thÝch say mª m«n häc

− Trang 11 −
Tuần 3
Tiết 6
Ns :
Nd :
Giáo án Hóa 9

II. Chuẩn bị:
1) Đồ dùng dạy học
a) Hố chất : dung dịch HCl ; dung dịch H
2
SO
4
; Zn, Al ; quỳ tím ; CuO,
Fe
2
O
3
; Cu(OH)
2
{từ CuSO
4
và NaOH} / NaOH – dung dịch phenol phtalein;
b) Dụng cụ : 6 ống; 1 ố.nhỏ giọt; 1 giá ốn; 1kẹp gỗ; 1 cốc nước 250ml;
1thnhựa.
2) Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan
III. Tiến trình dạy học:
a) KTBC : Nêu những tính chất hố học của axit ? Viết PTPƯ minh hoạ ?
b) Mở bài : Axit clohidric và axit sunfuric có thể hiện đầy đủ tính chất hố học
của 1 axit khơng ? Chúng có những ứng dụng gì trong đời sống và sản xuất ?
H.động của giáo
viên
H.đ.của
hsinh
Nội dung
- Thuyết trình học
sinh phân biệt khí
hidroclorua và axit
clohidric.
- Yc hs kẻ 2 cột so
sánh tính chất 2 axit.
- Cho hs qs HCl,
Hãy nêu nx về tc vlí
của HCl ?
- Bs, hchỉnh nội
dung .
- Yc hs thluận
nhóm:Hãy kể những
tchh của 1 axit
- Viết PTHH minh
hoạ cho các tính chất
?
- Bs, hchỉnh nội
dung .
- Cho học sinh làm
thí nghiệm minh hoạ.
- Thuyết trình cách
nhận biết muối gốc
clorua.
- Hướng dẫn học
sinh viết PTPƯ
- u cầu học sinh
đọc ứng dung của
HCl.
- Cho học sinh quan
sát lọ đựng H
2
SO
4
;
- Nghe
giáo viên
thơng báo.
- Thực
hiện theo
giáo viên
hướng dẫn.
- Đại
diện nêu
nhận xét
quan sát
được.
- Thảo
luận nhóm ,
đại diện
phát biểu,
bổ sung ,
viết PTHH .
- Đại diện
làm thí
nghiệm minh
hoạ.
- Nghe
giáo viên
giới thiệu
cách nhận
biết muối
gốc clorua.
- Đại
diện đọc
ứng dụng
A. AXIT CLOHIDRIC (HCl): Axit
clohidric là dung dịch của khí hidro clorua
tan trong nước.
I. Tính chất vật lí:
- HCl là chất lỏng, khơng màu,
- Dung dịch HCl đậm đặc ở 37%
(dung dịch hidro clorua bão hồ)
II. Tính chất hố học: thể hiện tính chất 1
axit mạnh:
- Làm quỳ tím hố đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại: tạo
thành muối clorua và g.p khí hidro.
Fe
(r)
+ 2HCl
(dd)
→ FeCl
2(dd)
+ H
2(k)

- Tác dụng với bazơ : tạo thành muối
clorua và nước.
Cu(OH)
2(r)
+2HCl
(dd)
→CuCl
2(dd)
+H
2
O
(l)
NaOH
(dd)
+ HCl
(dd)
→ NaCl
(dd)
+ H
2
O
(l)

- Tác dụng với oxit bazơ : tạo thành
muối clorua và nước.
HCl
(dd)
+ Fe
3
O
3(r)
→ FeCl
3(dd)
+ H
2
O
(l)

 Nhận biết muối gốc clorua: dùng thuốc
thử là AgNO
3
(sẽ tạo AgCl↓ trắng) . Ví
dụ: BaCl
2(dd)
+ AgNO
3(dd)

→ Ba(NO
3
)
2(dd)
+ AgCl↓
III. Ứng dụng: (sách giáo khoa)
B. AXIT SUNFURIC: (H
2
SO
4
)
I. Tính chất vật lí:
- Là chất lỏng, sánh, khơng màu.
- Nặng hơn nước (axit H
2
SO
4
đặc
98% có D= 1,83 g/ml).
- Cách p.lỗng: Rót từ từ axit H
2
SO
4

− Trang 12 −
Giáo án Hóa 9

- Nhận xét tính chất
vật lí của axit
sunfuric (trạng thái,
màu sắc)?
- Bổ sung, hồn
chỉnh nội dung .
- u cầu học sinh
thảo luận nhóm:Viết
PTHH minh hoạ cho
các tính chất ?
- Bổ sung, hồn
chỉnh nội dung ;
hướng dẫn học sinh
viết PTPƯ: H
2
SO
4
tác dụng với Fe
3
O
3
.
- Cho học sinh làm
thí nghiệm minh hoạ.
HCl

- Đại
diện học
sinh quan
sát ; nhận
xét tính chất
vật lí.
- Thảo
luận nhóm ,
đại diện
phát biểu,
bổ sung ,
viết PTHH .
- Đại
diện làm thí
nghiệm
minh hoạ.
vào nước, khuấy đều; k.làm ngược lại.
II. Tính chất hố học :
1. Axit sunfuric lỗng: có tc 1 axit.
- Làm quỳ tím hố đỏ
- T.dụng với nhiều kim loại: tạo
thành muối sunfat và g.p khí hidro.
Fe
(r)
+ H
2
SO
4(dd)
→ FeSO
4(dd)
+ H
2(k)

- Tác dụng với bazơ : tạo thành muối
suanfat và nước.
H
2
SO
4(dd)
+Cu(OH)
2(r)
→CuSO
4(dd)
+H
2
O
(l)
H
2
SO
4(dd)
+2NaOH
(dd)
→Na
2
SO
4(dd)
+H
2
O
(l)

- Tác dụng với oxit bazơ : tạo thành
muối clorua và nước.
3H
2
SO
4(dd)
+Fe
3
O
3(r)
→Fe
2
(SO
4
)
3(dd)
+3H
2
O
(l)

- Tác dụng với muối: (bài 9)
BaCl
2(dd)
+ H
2
SO
4(dd)
→ 2HCl
(dd)
+BaSO
4

c) Tổng kết : hãy so sánh tính chất hố học của HCl và H
2
SO
4
?
d) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm bài 1, 4, 6, 7 trang 19 sách giáo khoa
Bài 4: So sánh các điều kiện nồng độ axit, nhiệt độ của dung dịch axit, trạng thái của sắt và thời
gian pứ để rút ra: a) thí nghiệm 4, 5 ; b) thí nghiệm 3, 5 ; c) thí nghiệm 4, 6.
Bài 6 a) PTPƯ: Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
; b) nH
2
= 3,36 / 22,4 = 0,15 (mol) => mFe = 8,4 (g)
c) C
M
ddHCl = n / v = 0,3 / 0,05 = 6 M
Bài 7 a) CuO + 2HCl → CuCl
2
+H
2
O (1) ; ZnO + 2HCl → ZnCl
2
+ H
2
O (2);
X / 80 (mol); 2X / 80 (mol) (12,1 – x ) / 81(mol); 2(12,1 – x ) / 81(mol)
b) Đặt x (g) là m CuO trong 12,1 (g) hổn hợp => mZnO = 12,1 – x (g)
nCuO = x / 80 (mol) ; nZnO = (12,1 – x) / 81 (mol) ; nHCl = C
M
. V = 3 . 0,1 = 0,3 (mol)
2x / 80 + 2(12,1 – x) / 81 = 0,3 => x = mCuO = 4 (g) ; %mCuO = 4 .100/ 12,1 = 33,1(%) %mZnO
= 66,9%
c) CuO + H
2
SO
4
→ CuSO
4
+ H
2
O (3) ; ZnO + H
2
SO
4
→ ZnSO
4
+ H
2
O (4);
nCuO = nH
2
SO
4(3)
= 4 / 80 = 0,05 (mol) ; nZnO = nH
2
SO
4(4)
= 8,1 / 8,1 = 0,1 (mol) ;
nH
2
SO
4
= 0,05 + 0,1 = 0,15 (mol) ; mH
2
SO
4
= 0,15 . 98 = 14,7
(g); mddH
2
SO
4
= 73,5 (g)
IV Dặn dò: Đọc trước nội dung tiếp theo của bài
V Rút kinh nghiệm:
Bài 4 Một số axit quan trọng(tiep theo)

I. Mục tiêu:

− Trang 13 −
Duyệt của tổ trưởng:
Tuần 4
Tiết 7
Ns :
Nd :
Giáo án Hóa 9

1) Kiến thức :
Nêu được các tính chất hố học của H
2
SO
4
đặc, những ứng dụng của H
2
SO
4

Hiểu được những cách sản xuất, nhận biết axit sunfuric.
2) Kỹ năng : rèn knăng: qs, viết PTPƯ, pbiệt H
2
SO
4
với các clỏng kmàu khác.
3) Th¸i ®é: - RÌn lun lßng yªu thÝch say mª m«n häc
II. Chuẩn bị:
1) Hố chất : ddH
2
SO
4
đvà lỗng; Cu lá; đường saccarozơ, ddBaCl
2
, vải, giấy.
2) Dụng cụ : (1 giá ốn, 4 ốn, 2 kẹp gỗ, 1 đèn cồn x 6 nhóm), 1 cốc 50 ml , 1
cốc 250 ml nước, 1 bình cầu, 1 ố.nhỏ giọt.
3) Tranh vẽ phóng to hình 1.12 Sơ đồ ứng dụng axit Sunfuric.
III. Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình
IV. Tiến trình dạy học:
1) KTBC : Hãy nêu các tchh của axit sunfuric lỗng ? Viết PTPƯ minh hoạ
2) Mở bài : Axit sunfuric lỗng thể hiện tính chất hố học của 1 axit, còn axit
sunfuric đặc thể hiện tính chất như thế nào ?
Hoạt động của giáo viên H đ của h.sinh Nội dung
- Trái với t.c. hhọc của
kloại đã biết: kloại đứng sau H
trong dãy HĐHH, đã tdụng với
với axit. Điều này đúng hay sai
?
- Cho lá Cu vào 2 ống
nghiệm: Ống 1cho vào H
2
SO
4
đặc nóng; Ống 2 cho vào
H
2
SO
4
lỗng.
- Đun cả 2 ống nghiệm
trên lửa đèn cồn.
- Yc hsinh thảo luận
nhóm: Hãy nhận xét hiện
tượng xảy ra ở 2 ống nghiệm
và viết PTPƯ ?
- Đây là tính chất đặc biệt
của H
2
SO
4đặc nóng
.
- Bổ sung, hồn chỉnh nội
dung: axit Sunfuric đặc nguội,
khơng tác dụng với các kim
loại
- Làm thí nghiệm tính háo
nước: nhỏ H
2
SO
4
đặc lên vải,
giấy, vào cốc đường.
- Hãy nhận xét hiện tượng
xảy ra và viết PTHH minh
hoạ ?
- Bổ sung: giải thích hiện
- Quan sát
thí nghiệm;
- Trao đổi
nhóm rút ra
nhận xét, đại
diện phát biểu,
bổ sung .
- Viết
PTPƯ minh
hoạ.

- Qs tn tính
háo nước của
axit sunfuric,
thảo luận
nhóm , p. biểu
- Viết
PTPƯ minh
hoạ.
- Qs tn nhỏ
II. Tính chất hố học:
2. Axit sunfuric đặc có
những t.chất hố học riêng:
- Tác dụng với kim
loại:
2H
2
SO
4(đặc, nóng)
+ Cu
(r)
−t
o

CuSO
4(dd)
+ SO
2(k)
+ 2H
2
O
(l)

 Axit sunfuric đặc, nóng
tác dụng với hầu hết các
kim loại tạo muối sunfat và
khí SO
2
; phản ứng khơng
giải phóng khí hidro.
- Tính háo nước:
C
12
H
22
O
1
−H
2
SO
4đặc

trắng 11H
2
O + 12C
đen
III. Ứng dụng của axit
sunfuric:
(sách giáo khoa)
IV. S.xuất axit sunfuric:
- Ngun liệu : là lưu
huỳnh hoặc quặng pirit
(nước và khơng khí)
- Sản xuất axit

− Trang 14 −

Xem chi tiết: giáo án hóa 9


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét