b.Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hoà chỉ khi biên độ nhỏ
c.Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do
d.Năng lượng của vật dao động điều hoà không phụ thuộc vào biên độ của hệ
57/ Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi
a.Sớm pha
π
/2 so với li độ b. Trễ pha
π
/2 so với li độ
c.Cùng pha với li độ d. Ngược pha vơi li độ
58/ Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với chu kì T thì:
a.Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T
b.Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
c.Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hoà
d.Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
59/ Một vật tham gia vào hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số thì:
a.Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hoà cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của
hai dao động thành phần
b.Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số
c.Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hoà cùng tần số, cùng biên độ
d.Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của
hai dao động thành phần
60/ Đối vơi một vật dao động cưỡng bức :
a.Chu kì dao động phụ thuộc vào vật và ngoại lực b.Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực
c.Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực d.Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực
61/ Chọn câu sai. Năng lượng của một vật dao động điều hoà:
a.Bằng thế năng của vật khi qua vị trí biên b.Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
c.Luôn luôn là một hằng số d.Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
62/ Dao động cơ học điều hoà đổi chiều khi:
a.Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu b. Lực tác dụng có độ lớn cực đại
c.Lực tác dụng bằng không d. Lực tác dụng đổi chiều
63/ Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào:
a.Khối lượng của con lắc b.Điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động
c.Biên độ dao động của con lắc d.Chiều dài dây treo con lắc
64/ Dao động tự do là dao động có:
a.Chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài
b.Chu kì phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài
c.Chu kì phụ thuộc vào đặc tính của hệ
d.Chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài
65/ Chọn câu đúng. Động năng của dao động điều hoà
a.Biến đổi tuần hoàn với chu kì T b. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T/2
c.Biến đổi theo hàm cosin theo t d. Luôn luôn không đổi
66/ Gia tốc trong dao động điều hoà
a.Luôn luôn không đổi b. Đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng
c.Biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì T/2 d. Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với
li độ
67/ Đối với một chất điểm dao động điều hoà với phương trình:x = Asin(ωt +
π
/2) thì vận tốc của nó
a.Biến thiên điều hoà với phương trình v = Aωsin(ωt +
π
)
b.Biến thiên điều hoà với phương trình v = Aωsin(ωt +
π
/2)
c.Biến thiên điều hoà với phương trình v = Aωsinωt
d.Biến thiên điều hoà với phương trình v = Aωsin(ωt +3
π
/2)
68/ Chọn câu sai:
a.Biên độ dao động cưỡng bức biến thiên theo thời gian
b.Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn
c.Dao động cưỡng bức là điều hoà
d.Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
69/ Chọn câu đúng. Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời gian
theo quy luật dạng sin có:
a.Cùng pha ban đầu b. Cùng pha c. Cùng biên độ d. Cùng tần số góc
70/ Dao động tắt dần là dao động có :
a.Biên độ thay đổi liên tục b. Biên độ giảm dần do ma sát
c.Có ma sát cực đại d. Chu kì tăng tỉ lệ với thời gian
71/ Dao động duy trì là dao đông tắt dần mà người ta đã:
a.Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
b.Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì
c.Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
d.Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian
72/ Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như dao động điều hoà:
a.Chiều dài sợi dây ngắn b. Biên độ dao động nhỏ
c.Không có ma sát d. Khối lượng quả nặng nhỏ
73/ Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
a.Trễ pha
π
/2 so với vận tốc b. Ngược pha với vận tốc
c.Sớm pha
π
/2 so với vận tốc d. Cùng pha với vận tốc
74/ Chọn câu đúng. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có :
a.Giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha
π
/2
b.Giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha
c.Giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần
d.Giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha
75/ Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
a.Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
b.Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
c.Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động
d.Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
76/ Một vật dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = A sin(ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng
dao dộng điều hoà với tần số:
a.ώ = 2ω b. ώ = ω/2 c. ώ = 4ω d. ώ = ω
77/ Một vật dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = A sin(ωt + φ). Gọi T là chu kì dao động của
vật. Vật có vận tốc cực đại khi:
a.Vật qua vị trí biên b. t = T/4. c. t = T/4. d.Vật qua vị trí cân bằng
78/ Chọn câu đúng. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
a.Cấu tạo của con lắc lò xo b. Biên độ dao động
c.Cách kích thích dao động d. Gia tốc trọng trường
79/ Hai dao động điều hoà có cùng pha dao động. Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng.
a.Luôn luôn cùng dấu b. Luôn luôn bằng nhau
c.Luôn luôn trái dấu d. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu
80/ Hai dao động điều hoà ngược pha dao động. Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng.
a.Luôn luôn bằng nhau b. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu
c.Luôn luôn trái dấu d. Luôn luôn cùng dấu
81/ Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi?
a.Dao động của quả lắc đồng hồ b.Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô
c.Dao động của con tàu trên biển d. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
82/ Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động bằng 5V. Điện dung của tụ bằng
2µF.Năng lượng từ trường cực đại của mạch có giá trị là :
a.37.10
-6
J b. 14.10
-6
J c. 28.10
-6
J d. 25.10
-6
J
83/ Một mạch chọn sóng gồm một cuộn cảm L =4µF và một tụ điện dung biến đổi từ C
1
=10pF đến C
2
=
490pF.Lấy π
2
=10. Dải sóng thu được với mạch trên có bước sóng ở trong khoảng là:
a.Từ 24m đến 188m b. Từ 24m đến 99m c. Từ 12m đến 168m d. Từ 12m đến 84m
84/ Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C được xác định bởi hệ thức là:
a.
LCT =
b.
LCT
π
2=
c.
LC
T
π
2
1
=
d.
LC
T
π
2
=
85/ Chọn câu đúng :
a.Năng lượng từ trường biến thiên cùng tần số, cùng pha với cường độ dòng điện
b.Năng lượng điện trường biến thiên cùng tần số, cùng pha với điện tích trên tụ
c.Từ trường xoáy có các đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức của điện trường
d.Điện trường xoáy do các điện tích dịch chuyển có hướng sinh ra nhờ tác dụng của nguồn điện .
86/ Chọn câu đúng :
a.Tần số của mạch dao động chỉ phụ thuộc vào những đặc tính của mạch
b.Sóng điện từ là do các điện tích sinh ra
c.Từ trường biến thiên sinh ra một điện trường xoáy có các đường sức từ là những đường thẳng
d.Dao động cơ học và dao dộng điện từ có bản chất vật lý giống nhau
87/ Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L = 1H và một tụ điện có C = 0,1µF.lấy π
2
=10.Tần số riêng của
mạch là:
a.500Hz b. 2500Hz c. 5000Hz d. 250Hz
88/ Chọn câu đúng.Tại một điểm bất kỳ trên phương truyền , Vectơ
E
và vectơ
B
:
a.Vuông góc với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng
b.Vuông góc với nhau và không vuông góc với phương truyền sóng
c Cùng phương với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng
d.Cùng phương với nhau và không vuông góc với phương truyền sóng
89/ Chọn phát biểu sai :
a.Sóng điện từ truyền đi trong mọi môi trường
b.Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian
c.Dao động điện từ và dao động cơ học có cùng bản chất
d.Điện từ trường là một dạng của vật chất
90/ Sóng điện từ được dùng trong thông tin liên lạc dưới nước là ::
a.Sóng dài b. Sóng cực ngắn c. Sóng trung d. Sóng ngắn
91/ Chọn câu đúng :
a.Điện trường xoáy chỉ tồn tại trong dây dẫn , không tồn tại trong không gian .
b.Điện trường xoáy do từ trường biến thiên sinh ra
c.Điện trường biến thiên sinh ra một từ trường xoáy có các đường cảm ứng từ là những đường thẳng
d.Sóng điện từ không có năng lượng nhưng có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
92/ Trong các kết luận sau đây về sự tương ứng giữa các đại lượng của dao động điện từ và dao động cơ học
của hệ quả cầu gắn với lò xo, kết luận nào là đúng :
a.Vận tốc v tương ứng với hiệu điện thế u b.Độ cứng k của lò xo tương ứng với điện dung C
c.Gia tốc a tương ứng với cường độ dòng điện i d.Khối lượng m tương ứng với hệ số tự cảm L
93/ Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về mạch dao động :
a.Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng pha với hiệu điện thế
b.Năng lượng từ trường cùng pha với dòng điện
c. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng một tần số
d.Năng lượng điện trường cùng pha với điện tích
94/ Một tụ điện có điện dung C = 0,1µF được tích điện với hiệu điện thế U0 = 100V. Sau đó cho tụ điện phóng
điện qua một cuộn cảm có hệ số tự cảm L=1H, điện trở thuần không đáng kể.Lấy gốc thời gian là lúc tụ điện bắt
đầu phóng điện. Lấy π
2
=10.Điện tích của tụ điện ở thời điểm t = 0,5.10
-3
(s) là
a.q = 0,4.10
-5
C b. q = 0,2.10
-5
C c. q = 0,4.10
-5
C d. q = 0
95/ Điện dung của tụ điện trong mạch dao động bằng 0,2 µF. Để mạch có tần số riêng bằng 500Hz thì hệ số tự
cảm của cuộn cảm phải có giá trị là: ( Lấy π
2
=10)
a.0,2H b. 0,1H c. 0,4H d. 0,5H
96/ Chọn câu đúng:
a.Các sóng vô tuyến có bước sóng càng dài thì năng lượng càng lớn
b.Các sóng vô tuyến có bước sóng càng dài thì không truyền được trong nước
c.Các sóng vô tuyến có tần số càng lớn thì năng lượng càng nhỏ
d.Các sóng cực ngắn truyền đi rất xa theo đường thẳng
97/ Mạch dao động gồm một tụ điện C = 50μF và một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 1,125H. Hiệu điện thế cực
đại bản tụ là 3
2
V. Cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm là :
a.20mA b. 25mA c. 2,5mA d. 2mA
98/ Trong các kết luận sau đây về sự tương ứng giữa các đại lượng của dao động cơ học của hệ quả cầu gắn với
lò xo và dao động điện từ, kết luận nào là đúng :
a.Vận tốc v tương ứng với cường độ dòng điện i. b. Độ cứng k của lò xo tương ứng độ tự cảm L
c.Khối lượng m tương ứng với hiệu điện thế u d. Gia tốc a tương ứng với điện trở R
99/ Chọn câu đúng :
a.Dòng điện dịch ứng với sự di chuyển của các electrôn trong lòng tụ điện , do nguồn điện tạo ra
b.Sóng điện từ là sóng dọc
c.Sóng điện từ cũng như sóng cơ học không truyền được trong chân không
d.Sóng điện từ mang năng lượng
100/ Mạch dao động LC có tần số riêng 100kHz và có điện dung C = 5000pF. Độ tự cảm L của mạch là :
a.5.10
-6
H b. 5.10
-4
H c. 5.10
-5
J d. 5.10
-7
J
101/ Chọn câu đúng :
a.Sóng điện từ không thể phản xạ như sóng cơ học
b.Sóng điện từ không thể giao thoa như sóng cơ học
c.Điện từ trường là một dạng của vật chất
d.Sóng điện từ không thể khúc xạ như sóng cơ học
102/ Chọn câu đúng :
a.Các sóng dài ít bị nước hấp thụ .
b.Ban đêm, tầng điện ly không phản xạ các sóng trung , mà hấp thụ gần như hoàn toàn
c.Các sóng dài có năng lượng lớn nên được dùng trong thông tin vũ trụ
d.Ban đêm, nghe đài bằng sóng trung không rõ bằng ban ngày
103/ Chọn câu đúng :
a.Các sóng dài bị nước hấp thụ mạnh .
b.Sóng trung có năng lượng lớn hơn sóng ngắn
c.Sóng trung ban ngày bị tầng điện ly hấp thụ mạnh nên không truyền đi xa như ban đêm
d.Sóng dài có năng lượng lớn hơn sóng ngắn
104/ Mạch dao động gồm một tụ điện C = 50μF và một cuộn dây . Hiệu điện thế cực đại trên bản tụ là 3
2
V.
Năng lượng của mạch dao động là :
a.5,7.10
-5
J b. 4,5.10
-4
J c. 5,3.10
-5
J d. 4,9.10
-4
J
105/ Chọn câu sai :
a.Máy phát dao động điều hòa dùng tranzito là hệ dao động cưỡng bức để sản ra dao động điện từ cao tần
b.Điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên biến thiên điều hòa với tần số góc
=
ω
LC
c.Sóng điện từ truyền được trong chân không
d.Tổng năng lượng từ trường và năng lượng điện trường trong mạch dao động luôn không đổi .
106/ Chọn câu sai :
a.Một mạch kín gồm một cuộn thuần cảm L và một tụ điện C tạo thành mạch dao động
b.Điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hòa có tần số phụ thuộc nguồn điện kích thích
c.Dao động điện từ của mạch dao động là dao động tự do
d.Hiệu điện thế ở hai đầu của cuộn cảm của mạch dao động cũng là hiệu điện thế ở hai đầu của tụ điện
107/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa điện trường và từ trường:
a.Từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên, điện trường biến thiên làm xuất hiện từ trường
biến thiên
b.Điện trường biến thiên càng nhanh thì từ trường sinh ra càng chậm
c.Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng một chu kỳ
như điện tích
d.Từ trường biến thiên càng chậm thì điện trường sinh ra càng mạnh
108/ Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L =10µF và một tụ điện dung biến đổi từ C
1
=10pF đến C
2
= 250pF.Lấy π
2
=10.Mạch có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng từ :
a.Từ 18,8m đến 94,2m
b.Từ 18,4m đến 91,9m
c.Từ 18,2m đến 96,8m
d.Từ 18,1m đến 97,8m
109/ Mạch dao động LC gồm một tụ điện C = 500pF và một cuộn dây . Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là
4V. Điện tích cực đại của tụ điện là :
a.2.10
-6
C
b.2.10
-9
C
c.2.10
-7
C
d.2.10
-8
C
110/ Trong các kết luận sau đây về sự tương ứng giữa các đại lượng của dao động điện từ và dao động cơ học
của hệ quả cầu gắn với lò xo, kết luận nào là đúng :
a.Khối lượng m tương ứng điện dung C
b.Lực đàn hồi tương ứng suất điện động
c.Gia tốc a tương ứng với hiệu điện thế u
d.Vận tốc v tương ứng với cường độ dòng điện i
111/ Chọn câu đúng :
a.Các sóng dài không được dùng để thông tin dưới nước .
b.Các sóng ngắn được dùng để thông tin dưới nước
c.Các sóng trung ban đêm không truyền được theo bề mặt của trái đất.
d.Các sóng cực ngắn có năng lượng lớn nhất .
112/ .Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch dao động được xác định bởi hệ thức là:
a.
=
ω
LC
b.
LC
1
=
ω
c.
LC
π
ϖ
2
1
=
d.
LC
π
ϖ
2
=
113/ Tần số dao động của mạch dao động được xác định bởi hệ thức :
a.
LC
f
π
2
1
=
b.
LCf =
c.
LCf
π
2=
d.
LC
f
π
2
=
114/ Một mạch dao động khi dùng tụ điện C
1
thì tần số riêng của mạch là f
1
= 30kHz, khi dùng tụ điện C
2
thì tần
số riêng của mạch là f
2
= 40kHz.Khi mạch dao động dùng hai tụ C
1
và C
2
ghép song song thì tần số riêng của
mạch là:
a.48kHz
b.24kHz
c.50kHz
d.35kHz
115/ Một mạch dao động khi dùng tụ điện C
1
thì tần số riêng của mạch là f
1
= 30kHz, khi dùng tụ điện C
2
thì tần
số riêng của mạch là f
2
= 40kHz.Khi mạch dao động dùng hai tụ C
1
và C
2
ghép nối tiếp thì tần số riêng của mạch
là :
a.35kHz
b.24kHz
c.50kHz
d.48kHz
116/ Một khung dao động gồm cuộn dây và tụ điện có điện dung C = 5.10
-6
F. Hiệu điện thế cực đại trên 2 bản tụ
là 10V. Năng lượng của khung dao động là:
a.0,25.10
-4
J
b.250.10
-4
J
c.25.10
-4
J
d.2,5.10
-4
J
117/ Chọn câu sai:
a.Các sóng vô tuyến có tần số càng lớn thì năng lượng càng nhỏ
b.Các sóng vô tuyến có bước sóng cực ngắn được dùng trong thông tin vũ trụ
c.Các sóng trung, ban ngày không truyền đi xa được vì bị tầng điện li hấp thụ mạnh
d.Các sóng dài được dùng để thông tin dưới nước
118/ Chọn câu đúng khi nói về máy phát dao động điều hòa dùng tranzito:
a.Khi điện thế bazơ thấp hơn điện thế êmitơ thì làm giảm dòng côlectơ
b.Khi điện thế bazơ cao hơn điện thế êmitơ thì có dòng điện chạy qua tranzito
c.Khi điện thế bazơ thấp hơn điện thế êmitơ thì không có dòng điện chạy qua tranzito
d.Dao động điện từ do máy phát dao động điều hòa dùng tranzito sản ra có tần số là tần số riêng của mạch dao
động LC
119/ Chọn câu sai
a.Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường
tập trung ở cuộn cảm
b.Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với cùng tần số
c.Trong mạch dao động luôn luôn có sự chuyển hóa qua lại giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ
trường
d.Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động cưỡng bức dưới tác dụng của nguồn điện
120/ Chọn câu sai:
a.Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của điện từ trường .
b.Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do
c.Năng lượng của mạch dao động được bảo toàn
d.Điện tích của tụ điện dao động điều hòa cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch dao động
121/ Chọn câu sai :
a.Sóng điện từ là sóng ngang
b.Sóng điện từ có bản chất như sóng cơ học
c.Vận tốc sóng điện từ bằng vận tốc ánh sáng
d.Sóng điện từ có thể bị phản xạ , khúc xạ , giao thoa .
122/ Chọn câu sai
a.Năng lượng từ trường tức thời là :
2
t
2
1
W Li
=
b.Tần số góc của dao động điện từ tự do là
LC
=
ω
c.Tần số của dao động điện từ tự do là
LC
f
π
2
1
=
d.Năng lượng điện trường tức thời là :
quW
d
2
1
=
123/ Chọn câu sai
a.Từ trường biến thiên theo thời gian sẽ làm phát sinh xung quanh nó một điện trường xoáy
b.Từ trường xoáy có các đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức của điện trường
c.Điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm phát sinh xung quanh nó một từ trường xoáy
d.Điện trường xoáy có đường sức từ không khép kín, xuất phát từ điện tích dương
124/ Một tụ điện có điện dung C = 0,1µF được tích điện với hiệu điện thế U
0
= 100V. Sau đó cho tụ điện phóng
điện qua một cuộn cảm có hệ số tự cảm L=1H, điện trở thuần không đáng kể. Lấy gốc thời gian là lúc tụ điện bắt
đầu phóng điện. Lấy π
2
=10.Biểu thức điện tích của tụ điện là :
a.q = 1,41.10-5 sin(100t -
2
π
) (C)
b.q = 10-5 .sin(100t +
2
π
) (C)
c.q =10-5sin(1000t +
2
π
) (C)
d.q = 0,74.10-5 sin(1000t -
2
π
) (C)
125/ Một khung dao động có cuộn dây L = 5H và điện dung C = 5.10
-6
F.Chu kì của dao động điện từ trong khung
là:
a.0,314s
b.3,14s
c.0,00314s
d.0,0314s
126/ Chọn phát biểu sai :
a.Để có thể bức xạ sóng điện từ ra xa , người ta dùng ăng -ten
b.Sóng điện từ có tần số càng lớn thì có năng lượng càng lớn
c.Sóng điện từ không truyền qua môi trường cách điện vì môi trường cách điện không có các điện tích tự do
d.Sóng điện từ mang năng lượng .
127/ Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L = 1mH và một tụ điện có C = 0,1µF.Tần số riêng của mạch là:
a.15.918,27Hz
b.15.943,74Hz
c.15.981,36Hz
d.15.923,56Hz
CHƯƠNG3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
128/ Một cuộn dây có điện trở thuần r và có độ tự cảm L ,mắc cuộn dây vào nguồn 1 chiều có U=10V thì I=0,4A.
Mắc cuộn dây vào
Vtu
π
100sin2100=
thì I=1A.Gía trị L là
a.0,318H
b.0,968H
c.0,308H
d.0,729H
129/ Dòng điện xoay chiều có tần số góc
srad /100
πω
=
, trong 1s dòng điện đổi chiều là:
a.25 lần
b.50 lần
c.100 lần
d.200 lần
130/ Dòng điện xoay chiều đã chỉnh lưu hai nửa chu kì là dòng điện:
a.Một chiều có cường độ không đổi
b.Một chiều có cường độ thay đổi
c.Xoay chiều có tần số không đổi
d.Xoay chiều có cường độ không đổi
131/ Công suất của đoạn mạch R-L-C nối tiếp là:
a.P = U.I
b.P = U.Icos2φ
c.P = U2.cos2φ/R
d.P = U2.cosφ/R
132/ Một đoạn mạch gồm RLC ghép nối tiếp với R =100Ω,
HL
π
/2
=
và
FC
π
/10
4
−
=
mắc vào
hiệu điện thế xoay chiều
Vtu )100sin(2100
π
=
.Cường độ dòng điện qua mạch là:
a.
Ati )4/100sin(2
ππ
−=
b.
Ati )4/100sin(
ππ
−=
c.
Ati )2/100sin(2
ππ
+=
d.
Ati )4/100sin(
ππ
+=
133/ Dòng điện xoay chiều có dạng :
Ati )100sin(2
π
=
chạy qua một cuộn dây thuần cảm có tổng trở 100Ω thì
hiệu điện thế giữa đầu cuộn dây là:
a.
Vtu )100sin(2100
π
=
b.
Vtu )2/100sin(2100
ππ
−=
c.
Vtu )2/100sin(200
ππ
+=
d.
Vtu )2/100sin(2100
ππ
+=
134/ Một đoạn mạch gồm R-L ghép nối tiếp với R=80Ω, Z
L
=60Ω, dòng điện qua mạch có dạng
Ati )100sin(25,0
π
=
. Tổng trở của đoạn mạch là:
a.70Ω
b.80Ω
c.140Ω
d.100Ω
135/ Một đoạn mạch gồm R-L ghép nối tiếp với R=80Ω, Z
L
=60Ω, dòng điện qua mạch có dạng
Ati )100sin(25,0
π
=
. Hệ số công suất là:
a.0,25
b.6/7
c.4/7
d.0,8
136/ Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 1100 vòng dây mắc vào mạng điện 220V. Cuộn thứ cấp có hiệu điện thế
hiệu dụng 6V có cường độ I=3A . Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn sơ cấp là:
a.8,2.10-3 A
b.4,1.10-2 A
c.8,2.10-2 A
d.0,82 A
137/ Mạch điện gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp và nối với hiệu điện thế xoay chiều có giá trị
hiệu dụng ổn định. Nếu tần số của dòng điện tăng thì công suất của mạch:
a.tăng
b.không đổi
c.giảm
d.đầu tiên tăng sau đó giảm
138/ Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện,ta có thể có:
a.
VtUu )4/sin(
0
πω
−=
,
AtIi )4/sin(
0
πω
+=
b.
)(sin
0
AtIi
ω
=
,
VtUu )2/sin(
0
πω
+=
c.
)(sin
0
VtUu
ω
=
,
AtIi )2/sin(
0
πω
−=
d.
VtUu )2/sin(
0
πω
−=
,
AtIi )2/sin(
0
πω
+=
139/ Đoạn mạch gồm R-L-C ghép nối tiếp có dòng điện
)(sin
0
AtIi
ω
=
chạy qua, những phần tử không tiêu thụ
điện năng:
a.Chỉ có R
b.L và R
c.R và C
d.L và C
140/ Đoạn mạch gồm R-C và cuộn dây mắc nối tiếp với R= 80Ω, cuộn dây có r=20Ω và
HL
π
/1=
,
FC
π
2/10
4−
=
mắc nối tiếp .Biểu thức hiệu điện thế là:
Vtu )3/100sin(400
ππ
+=
.Pha của dòng điện là:
a.
)12/7100(
ππ
+t
b.
)100( t
π
c.
)4/100(
ππ
+t
d.
)4/100(
ππ
−t
141/ Dòng điện qua mạch có biểu thức:
AtIi
ω
sin
0
=
qua mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm thì hiệu điện thế
tức thời giữa 2 đầu mạch luôn:
a.nhanh pha
rad2/
π
đối với i
b.chậm pha
rad2/
π
đối với i
c.có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tuỳ thuộc vào giá trị L
d.chậm pha đối với i
142/ Một đoạn mạch RLC ghép nối tiếp với R=40Ω, Z
L
=100Ω, Z
C
=70Ω.Khi dòng điện qua mạch
tAi 314sin25,0=
. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:
a.35 V
b.25 V
c.20 V
d.105 V
143/ Một đoạn mạch RLC ghép nối tiếp với R=40Ω, Z
L
=100Ω, Z
C
=70Ω.Khi dòng điện qua mạch
tAi 314sin25,0
=
.Công suất trung bình của đoạn mạch:
a.10 W
b.16 W
c.24 W
d.8 W
144/ Một dòng điện xoay chiều có dạng
tAi 314sin2=
thì trong 1s dòng điện đổi chiều :
a.50 lần
b.25 lần
c.2 lần
d.100 lần
145/ Mạch gồm RLC ghép nối tiếp với L=5H, C=80μF, R=40Ω được nối vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện
thế hiệu dụng 200v.Mạch sẽ cộng hưởng khi tần số của nguồn là:
a.
Hz
π
/25
b.25Hz
c.
Hz
π
/50
d.50Hz
146/ Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện f=50Hz, L=1mH, muốn có hiện tượng cộng hưởng điện thì
điện dung C là:
a.
F
µ
01,0
b.10-3F
c. 0,01F
d.
F
µ
02,0
147/ Dòng điện xoay chiều
tAi 314sin4
=
qua một điện trở R = 50Ω. Nhiệt lượng toả ra ở R trong thời gian 1
phút là:
a.48000J
b.800J
c.24000J
d.12000J
148/ Chọn câu đúng:
a.Dòng điện xoay chiều 3 pha là sự hợp lại của 3 dòng điện xoay chiều một pha
b.Phần ứng của máy phát điện xoay chiều 3 pha có thể là stato hoặc rôto
c.Phần ứng của máy phát điện xoay chiều 3 pha là stato
d.Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều 3 pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường
quay
149/ Đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ C ghép nối tiếp thì:
a.Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc
4/
π
rad
b.Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc
2/
π
rad
c.Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện
d.Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch luôn chậm pha hơn cường độ dòng điện
150/ Phần cảm của 1 máy phát điện xoay chiều gồm 2 cặp cực. Vận tốc quay của rôto là 1500vòng/phút. Tần số
của dòng điện là:
a 120Hz
b 50Hz
c 25Hz
d 60Hz
151/ Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệu điện thế pha bằng 220V .Tải mắc vào ba pha giống
nhau có R=6Ω,cảm kháng ZL=8Ω.Hiệu điện thế dây của mạng điện là:
a 127V
b 381V
c 110V
d 220V
152/ Có hai máy phát điện xoay chiều. Rôto của máy thứ nhất có hai cặp cực quay 1500vòng/phút . Rôto của máy
thứ hai có 6 cặp cực .Để đấu hai máy song song nhau thì rôto của máy thứ hai phải quay là:
a 500vòng/phút
b 1500vòng/phút
c 1000vòng/phút
d 9000vòng/phút
153/ Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 1100 vòng dây mắc vào mạng điện 220V. Cuộn thứ cấp có hiệu điện thế
hiệu dụng 6V có cường độ I=3A . Số vòng dây của cuộn thứ cấp là:
a 30 vòng
b 60 vòng
c 110 vòng
d 220 vòng
154/ Một tụ điện có dung kháng 10Ω được duy trì một hiệu điện thế có dạng
Vtu
π
100sin25=
thì dòng điện
qua tụ điện có dạng :
a
Ati )2/100sin(25,0
ππ
−=
b
Ati )2/100sin(5,0
ππ
+=
c
Ati )2/100sin(25,0
ππ
+=
d
Ati )100sin(25,0
π
=
155/ Chọn câu đúng đối với cuộn cảm:
a Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện
b Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm cùng pha với cường độ dòng điện
c Cảm kháng của cuộn thuần cảm tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều
d Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều
156/ Dòng điện một chiều :
a Có thể được tạo ra bằng phương pháp chỉnh lưu điện xoay chiều hoặc bằng máy phát điện một chiều
b Có thể đi qua tụ dễ dàng
c Không thể dùng để nạp acqui
d Chỉ có thể được tạo ra bằng máy phát điện một chiều
157/ Giũa hai cực của một tụ điện được duy trì một hiệu điện thế:
Vftu )2sin(2220
π
=
thì cường độ hiệu
dụng qua tụ điện :
a Tỉ lệ với điện dung C
b Tỉ lệ nghịch với điện dung C
c Tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện
d Không phụ thuộc tần số dòng điện
158/ Hệ số công suất có giá trị cực đại khi đoạn mạch chỉ có:
a L
b C
c R,L
d R
159/ Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là cường độ của dòng điện khi qua cùng vật dẫn trong
cùng thời gian làm toả ra cùng nhiệt lượng như dòng điện xoay chiều.
a một chiều
b không đổi
c một chiều trung bình
d trung bình
160/ Đoạn mạch gồm R-C và cuộn dây có R0,L ghép nối tiếp nhau.Tổng trở toàn mạch là:
a
2
0
22
)()(
CL
ZZRRZ −++=
b
22
)(
CL
ZZRZ −+=
c
22
0
)()(
CL
ZZRRZ −++=
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét