Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

Nitơ



T cu hỡnh e ca
nguyờn t nit hóy
mụ t c im liờn
kt trong phõn t
nit?

I. Cấu tạo phân tử:
Cấu hình e của nguyên tử nitơ: 1s
2
/2s
2
2p
3

: N N :

Như vậy:
_ Phân tử nitơ gồm 2 nguyên tử.
_ Hai nguyên tử trong phân tử liên kết với nhau bằng một
liên kết ba.
Cụng thc cu to:
I

Em hóy cho bit mt s tớnh cht
vt lớ ca N
2
?

II. Tính chất vật lí
Là chất khí, không màu, không mùi, không vị.
Hơi nhẹ hơn không khí ( d N
2
/kk = 28/29 ).

ít tan trong nước.
Không duy trì sự cháy, sự sống.

xem

Hóy d oỏn tớnh cht hoỏ hc
ca nit ?
Dựa vào:
*
đặc điểm cấu tạo phân tử nitơ.
đặc điểm cấu tạo phân tử nitơ.
* độ âm điện của nguyên tử nitơ.
* độ âm điện của nguyên tử nitơ.
* các số oxi hoá có thể có của nitơ.
* các số oxi hoá có thể có của nitơ.
I
III

III. Tính chất hoá học
-
ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoá học nhưng ở
nhiệt độ cao, nitơ trở nên hoạt động hơn.
-
x (N) < x (O) < x (F) = 4
-
các mức oxi hoá của nitơ:

N
2
-3 0 +1 +2 +3 +4 +5
Tính khử
-> tính chất hoá học
Tính oxi hoá ( đặc trưng )

1. Tính oxi hoá
a. Tác dụng với hiđro (iu kin t
o
, p, xỳc tỏc thớch hp)
0 0 -3 +1
N
2
+ H
2
NH
3
( H < 0 )
N
2
0
+ 2x3e = 2 N
-3
x1
3 H
2
- 6x1e = 2.3 H
+1
x1
Chất khử: H
2

Chất oxi hoá: N
2
b. Tác dụng với kim loại -> tạo hợp chất nitrua:
-
ở nhiệt độ thường, nitơ chỉ tác dụng với kim loại Liti
0 0 +1 -3
6 Li + N
2
-> 2 Li
3
N ( liti nitrua )
3 2

-
ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng với một số kim loại hoạt
động như Mg, Ca, Al

Nhận xét:
Trong các phản ứng với hiđro và kim loại hoạt động, nitơ
đóng vai trò là chất oxi hoá, số oxi hoá giảm từ 0 xuống -3.
0 0 +2 -3
3 Mg + N
2
t
o
Mg
3
N
2

( magiê nitrua )

2. Tính khử
-
Tác dụng với oxi ( t
0
= 3000
0
C ).
N
2
+ O
2
NO ( Q<0 )
0 0 +2 -2
N
2
- 2x2e = 2 N
+2
x1
O
2
+ 2x2e = 2 O
-2
x1
Chất khử: N
2
Chất oxi hoá: O
2
2
phn ng
Lưu ý: 1) NO dễ dàng kết hợp với oxi tạo thành nitơ đioxit
2 NO + O
2
2NO
2
(không màu) (nâu đỏ)
2) Các oxít khác N
2
O, N
2
O
3
, N
2
O
5
không thể điều chế
trực tiếp từ phản ứng giữa nitơ và oxi.

Em hãy cho biết
_ Trong t nhiờn nit cú õu v dng tn ti ca
nú l gỡ?
_ Nit c iu ch nh th no?
Trạng thái
Điều chế

Xem chi tiết: Nitơ


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét