Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

Oxit (hoi giang)


Hướng dẫn học bài

Nội dung cần ghi vào vở

Thứ Năm, ngày 15 tháng 01 năm 2009
I - Định nghĩa :
Ví dụ : CO
2
, CuO, Fe
2
O
3
, P
2
O
5
, Na
2
O, SO
3

Định nghĩa : Oxit là hợp chất của hai
nguyên tố hoá học, trong đó có một nguyên tố
là oxi.
Tiết 40 Bài 26 : Oxit

Cho biết trong các chất sau, chất nào thuộc oxit?
Chất nào không thuộc oxit? Giải thích.
a) HCl
d) CaCO
3
c) NH
3
b) Al
2
O
3
Thuộc oxit vì phân tử có 2 nguyên tố,
trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
Không thuộc oxit, vì phân tử không có nguyên tố oxi
Không thuộc oxit, vì phân tử có ba nguyên tố
Không thuộc oxit, vì phân tử không có nguyên tố oxi
Bài tập :

II - Công thức hoá học.
Thứ Năm, ngày 15 tháng 01 năm 2009
Tiết 40 Bài 26 : Oxit
CO
2
, CuO, Fe
2
O
3
, FeO, Fe
3
O
4
, P
2
O
5
, Na
2
O, SO
3
Viết công
thức hoá học
chung của
oxit?

II - Công thức hoá học.
Công thức hoá học của oxit : M
x
O
y
Trong đó :
* M kí hiệu hoá học của nguyên tố khác (có thể là kim
loại hoặc phi kim)
* O - kí hiệu hoá học của nguyên tố oxi.
* x,y - lần lượt là chỉ số nguyên tử của nguyên tố M và O.
( Xác định x, y tuân theo quy tắc hoá trị : II.y = n.x )
Chú ý: n là hoá trị của nguyên tố M.
Thứ Năm, ngày 15 tháng 01 năm 2009
Tiết 40 Bài 26 : Oxit

Viết công thức hoá học của các oxit sau:
a) P (V) và O ; b) Ba và O
c) Na và O ; d) S (VI) và O.
Đáp án:
a) P (V) và O Công thức hoá học : P
2
O
5

b) Ba và O Công thức hoá học : BaO
c) Na và O Công thức hoá học : Na
2
O
d) S (VI) và O Công thức hoá học : SO
3

III Phân
loại :
Tiết 40 Bài 26 : Oxit
II - Công thức hoá học.
I - Định nghĩa
Thứ Năm, ngày 15 tháng 01 năm 2009

CaO
Na
2
O
SO
2
P
2
O
5
SO
3
CO
2

MgO
Fe
2
O
3
OXIT
Oxit tạo bởi phi
kim và oxi
CaO
,
Na
2
O,
SO
2
,
P
2
O
5
,
SO
3
.
CO
2
,
MgO
,
Fe
2
O
3,
Dựa vào thành phần cấu
tạo hoá học của oxit. Em
hãy phân loại các oxit
sau:
Oxit tạo bởi
kim loại và oxi

Tiết 40 Bài 26 : Oxit
III Phân loại :
a) Oxit axit :
Thí dụ:
Oxit axit Axit tương ứng
CO
2
H
2
CO
3
( Axit cacbonic)
SO
2
H
2
SO
3
( Axit sunfurơ )
SO
3
H
2
SO
4
( Axit sunfuric )
P
2
O
5
H
3
PO
4
( Axit photphoric)
Thường là oxit của phi kim và
tương ứng với một axit.
Thứ Năm, ngày 15 tháng 01 năm 2009

Tiết 40 Bài 26 : Oxit
b) Oxit bazơ :
Thí dụ:
III Phân loại :
Là oxit của kim loại và tương
ứng với một bazơ.
Oxit bazơ Bazơ tương ứng
Na
2
O
NaOH ( Natri hiđroxit)
CaO Ca(OH)
2
(Canxi hiđroxit)
Fe
2
O
3
Fe(OH)
3
(Sắt (III) hiđroxit)
Mg(OH)
2
( Magiê hiđroxit)MgO
Thứ Năm, ngày 15 tháng 01 năm 2009

Xem chi tiết: Oxit (hoi giang)


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét