Chủ Nhật, 20 tháng 4, 2014

Toán lớp 3(cả năm)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Toán lớp 3(cả năm)": http://123doc.vn/document/573389-toan-lop-3-ca-nam.htm


Bài 2: Tìm x
? BT yêu cầu ta làm gì.
? Muốn tìm SBT ta làm thế nào
Yêu cầu HS làm bài.
Bài 3: YC HS làm bài
Bài 4: YC HS lấy đồ dùng học tập ra
xếp hình.
GV: quan sát giúp đỡ.
4. Củng cố dặn dò:
- Về nhà làm vở bài tập, chuẩn bị bài
sau.

413
72
485
Tìm x:
x - 125 = 344 x + 125 = 266
344 + 125 = 469 x = 266 - 125
x = 496 x = 141
Tóm tắt
Có: 285 ngời
Nam: 140 ngời
Nữ: ? ngời
Bài giải
Số HS nữ là
285 - 140 = 145 (ngời)
ĐS: 145 ngời
1 HS lên bảng thực hiện
*********************************************************
Ngày soạn : 8 / 9 / 2008
Ngày giảng : T5 -11 /9 /2008
Cộng các số có ba chữ số
I. Mục tiêu:
- HS biết thực hiện các phép tính cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
- Củng cố về biểu tợng độ dài đờng gấp khúc, kỹ năng tính độ dài đờng gấp
khúc.
- Củng cố biểu tợng về tiền VN.
II. Đồ dùng dạy học.
1. GV: SGK, Giáo án. HTCH
2. HS: SGK, VBT, vở ghi.
III. Hoạt động dạy học:
5
-
1. ổ n định tổ chức: - Hát
2. Kiểm tra bài cũ:
GV: YC HS làm bài tập 2.
GV: Nhận xét ghi điểm.
HS thực hiện
x - 125 = 344 x + 125 = 266
x = 344 + 125 x = 266 - 125
x = 469 x = 141
HS nhận xét
3. Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Bài học hôm nay chúng
ta thực hiện cộng số có ba chữ số có nhớ
1 lần.
b) HD HS thực hiện phép cộng
- 345 + 627 = ?
? Muốn tính đợc KQ của phép tính ta làm
thế nào.
? Đặt tính NTN.
- 256 + 162 = ?
Yêu cầu HS đặt tính rồi thực hiện
GV: VD thứ nhất PC có nhớ 1 lần từ hàng
ĐV sang hàng chục VD2 PC có nhớ 1 lần
từ hàng chục sang hàng trang.
c) Thực hành:
Bài tập 1: Tính
Yêu cầu HS làm bài
GV chữa bài.
Bài tập 2: Tính
Yêu cầu HS làm bài
Chữa bài.
Bài tập 3: Đặt tính rồi tính
YC HS làm bài.
Bài tập 4: Tính độ dài đờng gấp khúc
ABC yêu cầu HS làm bài.
4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
HD làm bài 4. Chuẩn bị bài sau
- 5 cộng 7 bằng 12 iết 2 nhớ 1, 3 cộng 2
bằng 5 thêm 1 bằng 6 viết 6, 4 cộng 1
bằng 5 viết 5.

418
162
256
6 cộng 2 bằng 8 viết 8
5 cộng 6 bằng 11 viết 1 nhớ 1
2 cộng 21 bằng 3 thêm 1 bằng 4

418
162
256
3 HS thực hiện

381
125
256

585
168
417

764
209
555
HS đặt phép tính rồi làm vào vở
Độ dài đờng gấp khúc là
126 + 137 = 263 (cm)
6
+
+
+
+
+
126 cm
137 cm
A
B
C
ĐS: 263 cm
*********************************************************
Ngày soạn : 9 / 9 / 2008
Ngày giảng : T6 -12 /9 /2008
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng thực hiện tính cộng, trừ các số có ba chữ số có nhớ 1 lần.
- Chuẩn bị cho việc học phép trừ các số có 3 chữ số có nhớ một lần.
II. Đồ dùng dạy học.
1. GV: SGK, Giáo án.
2. HS: SGK, VBT, vở ghi.
III. Hoạt động dạy học:
1. ổn định tổ chức: - Hát
2. Kiểm tra bài cũ:
GV chữa bài ghi điểm
HS thực hiện

381
125
256

449
283
166
3. Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Bài học hôm nay
chúng ta luyện tập.
b) Hớng dẫn luyện tập
Bài tập 1: Tính
YC HS làm bài
Nhận xét ghi điểm
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
Chữa bài:
Bài 3: Gọi HS đọc tóm tắt của bài toán.
? Muốn biết cả 2 thùng có bao nhiêu lít
HS thực hiện

492
125
367

789
302
487

169
72
87
183
75
108
4 HS thực hiện.
Làm tơng tự nh bài 1
Tóm tắt
Thùng thứ nhất: 125 lít
7
+
+
+
+
+
+
dầu ta làm NTN ?
YC HS làm bài
GV: chữa bài.
4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- HD làm bài tập 4, chuẩn bị bài sau.
Thùng thứ 2: 135 lít
Cả 2 thùng: ? lít
Bài giải:
Số dầu của cả 2 thùng là
125 + 135 = 260 (l)
ĐS: 260 lít
HS nhận xét.
*********************************************************
Tuần 2: Ngày soạn : 12 / 9 / 2008
Ngày giảng : T2 -15 /9 /2008
Trừ các số có ba chữ số
(Có nhớ một lần)
I. Mục tiêu:
- HS biết thực hiện phép tính trừ các số có 3 chữ số có nhớ 1 lần.
- áp dụng để giải bài toán có lời văn bằng một phép trừ.
II. Đồ dùng dạy học.
1. GV: SGK, Giáo án. HTCH
2. HS:L SGK, VBT, vở ghi.
III. Hoạt động dạy học:
1. ổn định tổ chức: - Hát
2. Kiểm tra bài cũ: gọi 2 HS lên bảng
làm bài
GV chữa bài ghi điểm
HS thực hiện

492
125
367

617
130
487
3. Bài mới:
- Giới thiệu bài: Bài hôm nay các em trừ
số có 3 chữ số có nhớ 1 lần
- Hớng dẫn cách thực hiện
a) VD1: 432 - 215 = ?
? Muốn tính đợc kế quả của phép trừ ta
làm thế nào ?
Yêu cầu HS thực hiện.
Đặt tính
- 2 không trừ 5 lấy 12 trừ 5 bằng 7 viết 7
nhớ 1.
8
+
+
Vậy: 42 - 215 = 217
Đây là phép trừ các số có 3 chữ số có nhớ
một lần từ hàng đơn vị sang đến hàng
chục.
YC HS làm phép tính 2
627 - 143 = ?
627 - 143 = 484
Đây là phép tính số có 3 chữ số có nhớ 1
lần từ hàng chục sang hàng trăm.
b)Thực hành:
Bài 1: Tính:
- YC HS tính
- GV chữa bài
Bài 3
YC HS làm bài
GV chữa bài
Bài 4: GV YC HS làm bài
GV nhận xét
4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài 2 (Tr7)
1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1 viết 1
4 trừ 2 bằng 2 viết 2.

217
215
432
HS thực hiện

484
143
627
7 trừ 3 bằng 4 viết 4.
2 không trừ 4 lấy 12 trừ 4 bằng 8 viết 8
nhớ 1.
1 thêm 1 bằng 2; 6 trừ 2 bằng 4 viết 4.
HS thực hiện.

414
127
541

308
144
422

349
215
564

427
356
783
237
457
694
Tóm tắt
Bình + Hoà: 335 con tem
Bình: 128
Hoà ?
Giải
Số tem Hoà sự tầm đợc là
335 - 128 = 207 con tem
ĐS: 207 con tem
Bài giải
Đoạn dây còn lại là
243 - 27 = 216 cm
ĐS: 216 cm

*********************************************************
9
-
-
-
-
-
-
-

Ngày soạn : 13 / 9 / 2008
Ngày giảng : T3 -16 /9 /2008
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng thực hiện phép tính cộng, trừ các số có ba chữ số có nhớ 1
lần.
- Củng cố tìm STB, ST, hiệu
- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng hoặc trừ.
II. Đồ dùng dạy học.
1. GV: SGK, Giáo án.
2. HS:L SGK, VBT, vở ghi.
III. Hoạt động dạy học:
1. ổn định tổ chức: - Hát
2. Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 HS thực hiện phép tính
GV nhận xét ghi điểm
HS thực hiện

438
182
256

449
283
166

813
361
452
3. Bài mới:
- Giới thiệu bài:
GV ghi đầu bài
- Các bài tập:
Bài 1: Tính
GV yêu cầu HS làm bài
GV chữa bài
Bài 2: Giài bài toán theo tóm tắt
YC HS làm bài

489
120
367

789
302
487

157
72
85

183
75
108
Tóm tắt
Thùng thứ nhất có: 125 lít
Thùng thứ 2 có 135 lít
Cả 2 thùng ? lít
Bài giải
Cả 2 thùng có là
125 + 135 = 260 lít
ĐS: 260 lít
10
+
+
+
+
+ + +
Bài 4: Tính nhẩm
YC làm bài nh trên.
4. Củng cố dặn dò:
- NX tiết học
- Về nhà làm bài 5.
310 + 40 = 350 305 + 45 = 350
150 + 250 = 400 515 - 15 = 500
400 - 100 = 300 100 - 50 = 50
400 + 50 = 450 515 - 415 = 100
*********************************************************

Ngày soạn : 14 / 9 / 2008
Ngày giảng : T4 -17 /9 /2008
Ôn tập các bảng nhân
I. Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng thực hành tính trong bảng nhân đã học
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm.
- Củng cố kỹ năng tính giá trị biểu thực có đến hai dấu phép tính
- Củng cố về chu vi hình tam giác giải toán có lời văn.
II. Đồ dùng dạy học.
1. GV: SGK, Giáo án.
2. HS:L SGK, VBT, vở ghi.
III. Hoạt động dạy học:
1. ổn định tổ chức: - Hát
2. Kiểm tra bài cũ: HS lên bảng làm bài
5
GV nhận xét
Số HS nam của khối 3 là
165 - 84 = 81 (HS)
ĐS: 81 HS
3. Bài mới:
- Giới thiệu bài: Tiết hôm nay chúng ta ôn
các bảng nhân dẫ học.
Bài 1: Tính nhẩm.
Yêu cầu HS làm bài.
a)
3 x4 = 12 2 x 6 = 12 3 x 4 = 12
3 x 7 = 21 2 x 8 = 16 4 x 7 = 28

b) Nhẩm.
200 x 3 = ?
11
Bài 2: Tính theo mẫu:
4 x 3 + 10 = 12 + 10 = 22
Bài 3: Gọi HS đọc bài toán
? BT cho biết gì ?
? BT hỏi gì ?
4. Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn các bảng chia đã học.
nhẩm 2 trăm x 3 = 600
Vậy 200 x 3 = 600
200 x 4 = 800 300 x 2 = 600
200 x 2 = 400 400 x 2 = 800
.
HS làm bài
5 x 5 + 18 = 25 + 18
= 43

Tóm tắt
Có 8 bàn
1 bàn 4 ghế
? ghế
Bài giải
Số ghế có trong phòng ăn là
4 x 8 = 36 (ghế)
ĐS: 36 ghế
*********************************************************

Ngày soạn : 15 / 9 / 2008
Ngày giảng : T5 -18 /9 /2008
ôn các bảng chia
I. Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng thực hành tính tron các bảng chia đã học
- Thực hành chia nhẩm các số chia có số bị chia tròn trăm
- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính chia.
II. Đồ dùng dạy học.
1. GV: SGK, Giáo án.
2. HS:L SGK, VBT, vở ghi.
III. Hoạt động dạy học:
1. ổn định tổ chức: - Hát
2. Kiểm tra bài cũ: 3 HS lên bảng thực
hiện
5 x 5 + 18 = 25 + 18
= 43
5 x 7 - 26 = 35 - 26
= 9
2 x 2 x 9 = 4 x 9
= 36
12
Chữa bài ghi điểm.
3. Bài mới:
Bài 1: Tỉnh nhẩm
Yêu cầu HS làm bài nh trên
Bài 2: Tính nhẩm:
200 : 2 = ?
Nhẩm 2 trăm : 2 = 100
vậy 200 : 2 = 100
Bài 3: Gọi HS đọc bài toán.
? BT cho biết gì
? BT hỏi gì
YC HS làm bài
GV: Chữa bài ghi điểm
4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà làm bài 4.
4 x 3 = 12 5 x 2 = 10 5 x 3 = 15
12 : 3 = 4 10 : 5 = 2 15 : 3 = 5
12 : 4 = 3 10 : 2 = 5 15 : 5 = 3
HS nhẩm NT.
400 : 2 = 200 800 : 2 = 400
600 : 3 = 200 300 : 3 = 100
400 : 4 = 100 800 : 4 = 200
Tóm tắt
24 cộc: 4 hộp
1 hộp ? cốc
Bài giải
Số cốc ở một hộp là
24 : 4 = 6 (cốc)
ĐS: 6 cốc
*********************************************************

Ngày soạn : 16 / 9 / 2008
Ngày giảng : T6 -19 /9 /2008
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng tính giá trị của biểu thức có đến 2 dấu phép tính
- Củng cố về biểu tợng về 1/4
- Giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính nhân.
- Xếp hình theo mẫu.
II. Đồ dùng dạy học.
1. GV: SGK, Giáo án.
2. HS:L SGK, VBT, vở ghi.
III. Hoạt động dạy học:
1. ổn định tổ chức: - Hát
2. Kiểm tra bài cũ:
13
GV viết sẵn sơ dồ bài 4 yêu cầu HS lên nối
kết quả
GV chữa bài cho điểm
3. Bài mới:
- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta luyện
tập.
Bài 1: Tính
Yêu cầu HS làm bài
Bài 2:
Đã khoanh vào 1/4 số con vịt trong hình
nào ?
GV: treo bài tập lên bảng.
YC HS làm miệng.
c) Bài 3:
Gọi HS đọc bài.
? BT cho biết gì
? BT hỏi gì
GV nhận xét
4. Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- Dăn về nhà chuẩn bị bài sau.
3 HS làm trên bảng lớp làm vào vở.
5 x 3 +132 = 15 + 132
= 147
32: 4 + 106 = 8 + 106
= 114
20 x 3 : 2 = 60 : 2
= 30
HS trả lời
Đã khoanh vào 1/4 số con vịt ở hình a
Tóm tắt
1 bàn: 2 HS
4 bàn ? HS
Bài giải
Số HS ở 4 bàn là:
4 x 2 = 8 (HS)
ĐS: 8 HS
*********************************************************
Tuần 3: Ngày soạn : 19 / 9 / 2008
Ngày giảng : T2 -22 /9 /2008
Ôn tập về hình học

14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét