Thứ Sáu, 28 tháng 3, 2014

KHẢO SÁT SỰ TÁC ĐỘNG CỦA AUXIN LÊN SỰ SINH TRƢỞNG VÀ SINH TỔNG HỢP ALKALOID CỦA CÂY TRƢỜNG XUÂN HOA (Catharanthus roseus) IN VITRO


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "KHẢO SÁT SỰ TÁC ĐỘNG CỦA AUXIN LÊN SỰ SINH TRƢỞNG VÀ SINH TỔNG HỢP ALKALOID CỦA CÂY TRƢỜNG XUÂN HOA (Catharanthus roseus) IN VITRO": http://123doc.vn/document/548505-khao-sat-su-tac-dong-cua-auxin-len-su-sinh-tr-ong-va-sinh-tong-hop-alkaloid-cua-cay-tr-ong-xuan-hoa-catharanthus-roseus-in-vitro.htm





v
hoa in vitro. Và lượng kết tủa quan sát được nhiều nhất là ở mẫu cây sau 28
ngày nuôi cấy trên môi trường chứa NAA 0,5 mg/l.
Phân tích và định lượng indol alkaloid của cây Trường xuân hoa in vitro
bằng hệ thống điện di mao quản: Hàm luợng catharanthine và vindoline của cây
Trường xuân hoa in vitro cao hơn so với hàm luợng catharanthine và vindoline
của cây in vivo, và hàm lượng catharanthine đạt được cao nhất là sau 28 ngày
nuôi cấy và vindoline là sau 7 ngày nuôi cấy trên môi trường có bổ sung NAA
0,5 mg/l.




vi
SUMMARY

“STUDY ON IMPACT OF AUXIN ON THE GROWTH AND THE
SYNTHEIS ALKALOID IN Catharanthus roseus IN VITRO”
The effect of different growth regulator on growth and production of indol
alkaloid were studied in Catharanthus roseus. Shoots were grown in MS solid
medium containing different concentrations of growth regulators. Extracted
alkaloids were qualitative with Wagner reagent and analyzed by CE for
determination of indol alkaloid quantities. The growth regulators on the experiment
were NAA, IAA and the data were viewed for 7, 14, 21, 28, 35 days.
The experiment result showed that NAA at concentration of 0,5 mg/l and
IAA 1 mg/l resulted in elongation of roots and higher number of roots. The
qualitative results of all in vitro plants have appeared precipitates which the 28 - day
plant sample on the medium containing NAA 0,5 mg/l had the most. Analyses by
CE showed that the concentration of indol alkaloid (catharanthine and vindoline) in
the in vitro plant is more than in vivo plant, and these plants produce the highest
catharanthine after 28 days and vindoline after 7 days cultured in MS medium
adding NAA 0,5 mg/l.



vii
MỤC LỤC

CHƢƠNG TRANG
Trang tựa i
Lời cảm ơn iii
Tóm tắt iv
Summary vi
Mục lục vii
Danh sách các bảng xi
Danh sách các hình và sơ đồ xiii
Danh sách các chữ viết tắt xv
CHƢƠNG 1. MỞ ĐẦU
1.1. Đặt vấn đề 1
1.2. Mục tiêu nghiên cứu 2
1.3. Yêu cầu 2
CHƢƠNG 2. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
2.1. Hợp chất tự nhiên trong cây 3
2.1.1. Tầm quan trọng của hợp chất thứ cấp 3
2.1.2. Sự phân loại hợp chất thứ cấp 4
2.2. Alkaloid 4
2.3. Sơ lƣợc đặc điểm về cây Trƣờng xuân hoa Catharanthus roseus 7
2.3.1. Nguồn gốc của cây Trường xuân hoa 7
2.3.2. Đặc điểm thực vật học và sinh thái của cây Trường xuân hoa 8
2.3.3. Thành phần hoá học của cây Trường xuân hoa 9
2.3.4. Sự phân bố các alkaloid trong cây Trường xuân hoa 13
2.3.5. Tính chất dược lý của cây Trường xuân hoa 13
2.3.6. Ứng dụng của các alakloid Trường xuân hoa trong điều trị bệnh 14
2.4. Các yếu tố ảnh hƣởng đến sản xuất hợp chất thứ cấp 15
2.4.1. Các chất điều hòa sinh trưởng 15



viii
2.4.2. Nguồn đạm 16
2.4.3. Nguồn cacbon 16
2.4.4. Nhiệt độ, pH, ánh sáng và oxygen 16
2.4.5. Các chất khác 16
2.5. Các phƣơng pháp chiết xuất alkaloid 17
2.5.1. Nguyên tắc của sự chiết xuất 17
2.5.2. Phương pháp ly trích bằng dung môi hữu cơ 17
2.5.3. Chiết bằng dung dịch acid loãng trong cồn hoặc trong nước 18
2.6. Các phƣơng pháp định tính sự hiện diện của alkaloid 18
2.6.1. Phản ứng tạo tủa 19
2.6.2. Phản ứng tạo màu 19
2.7. Các phƣơng pháp định lƣợng alkaloid 20
2.7.1. Phương pháp cân 20
2.7.2. Phương pháp trung hòa 20
2.7.3. Định lượng alkaloid trong môi trường khan 21
2.7.4. Phương pháp so màu 21
2.7.5. Các phương pháp định lượng alkaloid hiện đại 22
2.7.5.1. Hệ thống sắc kí lỏng cao áp 22
2.7.5.2. Hệ thống điện di mao quản 22
2.8. Các nghiên cứu về việc tăng cƣờng sản xuất hợp chất thứ cấp 23
2.8.1. Chọn lọc dòng tế bào có sức sản xuất cao 24
2.8.2. Xử lý với Elicitor 24
2.8.3. Sự bổ sung tiền chất và sự biến đổi sinh học 24
2.8.3.1 Sự bổ sung tiền chất 24
2.8.3.2. Sự biến đổi sinh học 25
CHƢƠNG 3. VẬT LIỆU VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1. Nội dung nghiên cứu 26
3.2. Thời gian và địa điểm nghiên cứu 26




ix
3.3. Nội dung 1: Nghiên cứu ảnh hƣởng của IAA, NAA lên sự
sinh trƣởng của cây Trƣờng xuân hoa in vitro 26
3.3.1. Vật liệu 26
3.3.1.1. Đối tượng nghiên cứu 26
3.3.1.2. Thiết bị và dụng cụ 26
3.3.2. Điều kiện và môi trường nuôi cấy 26
3.3.3. Phương pháp nghiên cứu 27
3.3.3.1. Thí nghiệm 1: Khảo sát khả năng sinh trưởng của cây
Trường xuân hoa in vitro trên môi trường MS có bổ sung NAA 27
3.3.3.2. Thí nghiệm 2: Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ NAA, IAA
đến sự sinh trưởng của cây Trường xuân hoa in vitro 27
3.3.4. Phương pháp tiến hành 29
3.4. Nội dung 2: Xác định sự tạo alkaloid trong cây Trƣờng
xuân hoa in vitro khi bổ sung IAA, NAA 29
3.4.1. Vật liệu 29
3.4.1.1. Mẫu kiểm tra 29
3.4.1.2. Thiết bị và dụng cụ thí nghiệm 29
3.4.1.3. Hóa chất 30
3.4.2. Phương pháp nghiên cứu 30
3.4.2.1. Thí nghiệm 1: Xác định sự hiện diện của alkaloid trong cây
Trường xuân hoa in vitro bằng thuốc thử Wagner 30
3.4.2.2. Thí nghiệm 2: Thử nghiệm ly trích alkaloid trong cây
Trường xuân hoa 31
3.4.2.3. Thí nghiệm 3: Xác định hàm lượng alkaloid của cây
Trường xuân hoa in vitro và cây Trường xuân hoa in vivo 31
3.4.2.4. Thí nghiệm 4: Kiểm tra hàm lượng alkaloid trong cây
Trường xuân hoa ở từng giai đoạn phát triển bằng CE 32
3.4.3. Phương pháp tiến hành 32
3.4.3.1. Định tính alkaloid trong mẫu cây Trường xuân hoa 32



x
3.4.3.2. Ly trích alkaloid từ mẫu cây Trường xuân hoa 32
3.4.3.3. Phân tích và xác định hàm lượng alkaloid bằng CE 34
CHƢƠNG 4. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 35
CHƢƠNG 5. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ 56
5.1. Kết luận 56
5.2. Đề nghị 57
TÀI LIỆU THAM KHẢO 58
PHỤ LỤC





xi
DANH SÁCH CÁC BẢNG

Bảng 2.1. Hàm lượng alkaloid toàn phần trong các bộ phận của cây 13
Bảng 3.1. Bố trí thí nghiệm ảnh hưởng của NAA lên sự
sinh trưởng của cây Trường xuân hoa in vitro 27
Bảng 3.2. Bố trí nghiệm ảnh hưởng của nồng độ NAA đến sự sinh
trưởng của cây Trường xuân hoa in vitro 28
Bảng 3.3. Bố trí thí nghiệm ảnh hưởng của nồng độ IAA đến sự
sinh trưởng của cây Trường xuân hoa in vitro 28
Bảng 4.1. Chiều cao cây Trường xuân hoa in vitro sau 7, 14, 21, 28, 35
ngày nuôi cấy trên môi trường có bổ sung NAA 0,5 mg/l 35
Bảng 4.2. Chiều dài rễ cây Trường xuân hoa in vitro sau 7, 14, 21, 28, 35
ngày nuôi cấy trên môi trường có bổ sung NAA 0,5 mg/l 36
Bảng 4.3. Số rễ của cây Trường xuân hoa in vitro sau 7, 14, 21, 28, 35
ngày nuôi cấy trên môi trường có bổ sung NAA 0,5 mg/l 36
Bảng 4.4. Ảnh hưởng của nồng độ NAA đến sự sinh trưởng của
cây Trường xuân hoa in vitro sau 28 ngày nuôi cấy 37
Bảng 4.5. Ảnh hưởng của nồng độ IAA đến sự sinh trưởng của
cây Trường xuân hoa in vitro sau 28 ngày nuôi cấy 38
Bảng 4.6. Kết quả định tính alkaloid có trong cây Trường xuân hoa
in vitro bằng thuốc thử Wagner 41
Bảng 4.7. Kết quả định tính alkaloid trong thân lá của cây Trường xuân hoa
in vitro trên môi trường MS có bổ sung auxin khác nhau 43
Bảng 4.8. Kết quả định tính alkaloid trong rễ cây Trường xuân hoa
in vitro trên môi trường MS có bổ sung auxin khác nhau 46
Bảng 4.9. Hàm lượng catharanthine và vindoline trong mẫu tươi và
mẫu khô cây Trường xuân hoa in vivo khi phân tính bằng CE 50

N2
N3
N1
I2



xii
Bảng 4.10. Hàm lượng catharanthine và vindoline trong cây
Trường xuân hoa in vitro và in vivo 2 tuần tuổi khi phân tính bằng CE 53
Bảng 4.11. Hàm lượng catharanthine và vindoline trong cây
Trường xuân hoa in vitro qua các giai đoạn nuôi cấy 54




xiii
DANH SÁCH CÁC HÌNH VÀ SƠ ĐỒ

Hình 2.1: Con đường sinh tổng hợp của Terpenoid indole alkaloid 7
Hình 2.2: Hoa Trường xuân hoa 7
Hình 2.3: Cây Trường xuân hoa 8
Hình 2.4: Công thức cấu tạo của catharanthine 10
Hình 2.5: Công thức cấu tạo của vindoline 10
Hình 2.6: Công thức cấu tạo của vincristine và vinblastine 11
Hình 2.7: Con đường sinh tổng hợp các indol alkaloid ở cây
Trường xuân hoa từ tiền chất 12
Hình 4.1: Rễ cây Trường xuân hoa trên các môi trường MS có bổ sung
NAA, IAA với các nồng độ khác nhau sau 28 ngày nuôi cấy 39
Hình 4.2: Phản ứng với thuốc thử Wagner của alkaloid trong mẫu cây
Trường xuân hoa in vitro ở 7, 14, 21, 28, 35 ngày 42
Hình 4.3: Phản ứng với thuốc thử Wagner của alkaloid trong cây Trường
xuân hoa in vitro trên môi trường MS có bổ sung NAA 42
Hình 4.4: Phản ứng với thuốc thử Wagner của alkaloid trong thân
lá của cây Trường xuân hoa in vitro trên môi trường có chứa NAA 44
Hình 4.5: Phản ứng với thuốc thử Wagner của alkaloid trong thân lá
của cây Trường xuân hoa in vitro trên môi trường có chứa IAA 45
Hình 4.6: Phản ứng với thuốc thử Wagner của alkaloid trong rễ cây
Trường xuân hoa in vitro trên môi trường có chứa NAA 46
Hình 4.7: Phản ứng với thuốc thử Wagner của alkaloid trong rễ cây
Trường xuân hoa in vitro trên môi trường có chứa IAA 47
Hình 4.8: Kết quả CE chuẩn catharanthine 20 mg/l, vindoline 20 mg/l 48
Hình 4.9: Kết quả phân tích CE các alkaloid có trong mẫu
Trường xuân hoa in vivo tươi 49
Hình 4.10. Kết quả phân tích CE các alkaloid có trong mẫu
Trường xuân hoa in vivo khô 50



xiv
Hình 4.11: Kết quả phân tích CE các alkaloid có trong cây
Trường xuân hoa in vitro 2 tuần tuổi. 52
Hình 4.12: Kết quả phân tích CE các alkaloid có trong cây
Trường xuân hoa in vivo 2 tuần tuổi 52
Sơ đồ 3.1: Sơ đồ quy trình ly trích alkaloid từ vât liệu tươi 33
Sơ đồ 3.2: Sơ đồ quy trình ly trích alkaloid từ vât liệu khô 34
Biểu đồ 4.1: Hàm lượng catharanthine và vindoline khi ly trích
cây Trường xuân hoa in vivo theo quy trình 1 và 2 51
Biểu đồ 4.2: So sánh hàm lượng catharanthine và vindoline giữa
cây Trường xuân hoa in vitro và cây in vivo 53

Thứ Năm, 27 tháng 3, 2014

Luật Đa dạng sinh học


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Luật Đa dạng sinh học": http://123doc.vn/document/549849-luat-da-dang-sinh-hoc.htm


m.8Y<S,$=Y(,#2DP(/(W!
+
($EWT<WDP,
<%6W



)=/3(4(D<SWDP)#D/3(5(&1#(G
5#6,(/-&&1#A/#WDP.
w.(-





(

(")<
+
*

,&

<!7
+
#,-



W


+
(



(

(
(7&7





$
+
#&
+
(.
x.t/#/9!J#(T<!A($E/%(3#BDP$%#&'(.
y.>3(4(E(=%(DP$%#&'(.
)E
L
+ ,i<<.E=+DE
P
72)*+3.45.W+D.J/3.7j5:7.kGH
I
J7K
L
52H=H
P
5:Q)5..J
P
3
3lH3?58[3W+D.J/3.G?J7n52H=/5:Q)5..T33lHGo3SW+H55:H5:Go
e.f5># p!J#(G61A25,(7##5(:< 
3(4(<,6YG $=,(^%(3#BDP$%#&'(
(G(D!2(.
g.f5,(7##5(;(4%(3#BDP$%#&'((G(D
!2(3(4(<, $=,(^%(DP$%#&'(5(%9
D<S.
 j.YG(0B6E,G0(<, $=,(^%(3#
BDP$%#&'(%t.
)*+ ,K5:G67j3.h37.p3.)V5W+D.JH
P
3.7j5:7.kGH
I
J7K
L
52H=H
P
5:Q)5..J
P
3
3lH3?58[3
e.>#J%j}#,WB?#!A(YG $=,f5># 
p!J#,5,(7##5(:< (:/(=9(#1%(3#BD
P$%#&'((G(D!2( ##=[(Gf5># p
!J#,5,(7##5(:< )q-$-^,1E(5(#
!7#\&-#'(#<q-$-(R^](:< (#1%(3#B
DP$%#&'((G(D!2( ##=[(Gq-$-(R^
%0&Vq-$-(/((R(:< .
g.8=(3(4(E(=%(3#BDP$%#&'((G(D!2(
!A(!&C
]f5># p!J#(G61A25,(7##5(:< 
(^%=(3(4(E(=%(3#BDP$%#&'((G(D!2()
]f5,(7##53(4(E(=%(3#BDP$%#&'(
(G(D!2(5(%9D<S)
(]~

-$-(-

*



(!

(!
+
(
+
%(3#B



$
+
#&

+
((G(D!2(%
+
!7#)
$]>#/63(4(E(=%(,!J#A(:&EW/(#@
%(3#BDP$%#&'((G(D!2(2
+
(&!

$
+
#-

(

*

,




!
+
(
+
(#!7#,%(#,<|E(,?%(1(_#, *

! E(=
+
(



$
+
#&
+
(.
&>3
"_`d_eq
!-rsrt
)*+ ,g53hXi<W+D.J/3.G?J7n52H=/5:Q)5..T33lH745.7.Z5.<.67Np3
7.+o37N+5:8S5:
e.{%(,WT%(/BWTcKM5,1(_#,(G!7#.
g.{%(3#BDP$%#&'((G(D!2(.
5
j.{%(&[$0#R(G^,1E(5(#!7#.
l.hTDE(=%(DP$%#&'((G^,1E(5(
#!7#!2(:.
 m.=%#$%#&'(,W=E ,WTcKM5H(I(G
!7#7$EWT<WDP.
w.(aDP,W/($%#&'((G!7#.
x.#P<E(BE(=%(.
)*+ #,o)=+5:W+D.J/3.G?J7n52H=/5:Q)5..T33lH745.7.Z5.<.67Np3
7.+o37N+5:8S5:
e.o!7#!2#,90( DP$%#&'((G^,1E(5(
#!7#.
g.t/#/=%#$%#&'(,W=E ,WTcKM57$EWT
<WDP(R^.
j.8Y<S,$=Y(,#2DPW!
+
($EWT<WDP,
<%6W



)=/3(4(D<SWDP)#D/3(5(&1#(G
5#6,(/-&&1#A/#WDP.
l.(-





(

(")<
+
*

,&

<!7
+
#,-



W


+
(



(

((7
&7





$
+
#&
+
((G^,1E(5(#!7#.
m.>3(4(E(=%(DP$%#&'((G^,1E(5(
#!7#.
)*+ C,i<7.u02]5.7.K5:W+H2)*+3.45.W+D.J/3.G?J7n52H=/5:Q)5.
.T33lH745.7.Z5.<.67Np37.+o37N+5:8S5:
e.q-$-(R^3(4(<,Z9,(^%(DP
$%#&'((G^,1E(5(#!7#*

5P#-$-(I#(R
#.
g.YG6E,G0(<,Z9,#,(^%(
DP$%#&'((G^,1E(5(#!7#.
)*+ R,K5:G67j3.h37.p3.)V5W+D.JH
P
3.GH
I
J7K
L
52H=H
P
5:Q)5..J
P
33lH745.
7.Z5.<.67Np37.+o37N+5:8S5:
e.>#J%j}#,WB?#!A(5P#-$-#,q-
$-(R^(:/(=9(#1%(DP$%#&'((G^,1
E(5(#!7# ##=[(Gq-$-(R^%0&Vq
-$-(/((R(:< .
g.~

-$-(R^

(!

(!
+
(
+
%(



$
+
#&
+
((G
^,1E(5(#!7#.

`
I
_a
L
v
L
-
M
rw
I
`w
L
v
O
w
P

M

P
w
&+
P
3
`
I
_e
)*+ U,.+G?J7n5<.x53^<y.+GH
I
J7K
L
5
e.hDP#P9C
]8!J1(#)
6
]h$!
+
!
"
  )
(]hDP<c&(D)
$]hD=(

.
g.;(494(5$%#&'(,#/$%#&'(,9$=Y(,W
DP!A(-(R1(#(R^B(:(Y&/(D<S,a!IA.
j.hDPD!A(

#W ,W

9W $
+
*

()K

(<-
+

+
*

 




+


+
#&!

$
+
#-

H(K/('5 9H!2(B.
l.YG(0B (Y-(RWDP.
)*+ \,v8z5W+63:)H
8!J1(#D(:(/( (Y(GT&-C
e.:=&/E 
+
#121(#,1(T,H(IH(%$=
(95I#&/!
+
 )
g.7&&1#E !J#K H(L9I(GYR95<5(
Q90(<#(R,S,T9!A(! D=)
j.:#/H(=W'(,#/$0()
l.:(D9!7

#,NO5(/(GE ,(:#/$<(&/.
)*+ ,.+=p7N8
O
7.)E55.)E5
e.h$E@  #P9(:C
]h$E@  (R1(#)
]h$E@  (R^.
g.h$!
+
!
"
  (R1(#D(:(

( (*

(GT&-C
]:=&/E 
+
#121(#,1(T,H(IH(%$=
(95I#&/!
+
 )
]:#/H(=W'(,#/$0(H($<(&/,#^$!X#.
j.h$E@  (R^<W5(%(DP$%#&'((G
^,1E(5(#!7#;

99
+
(*

(



(

(
+
&

!
+
  
+



.
)*+ m,.+G?J7n5XJZ){Q)5.3?5.
e.hDP<•&(D#P9(:C
]hDP<•&(D(R1(#)
]hDP<•&(D(R^.
g.h



<

•&(D(R

(#D(:(/( (Y(GT&-C
]7&&1#E !J#K H(L9I(GYR95<5(
Q90(<#(R,S,T9!A(! D=)
]:#/H(=W'(,#/$0(.
j.hDP<•&(D(R^<W5(%(DP$%#&
'((G^,1E(5(#!7#;

99
+
(*

(



(

(<

#$
"
 
.
)*+,.+G?J1V3H
I
5.W+H5
e.hD=(D#P9(:C
]hD=(D(R1(#)
]hD=(D(R^.
7
g.hD=(

(R1(#D(: (

( (*

(GT&-C
]:=&/H(I)
]

(

9!7

#,L

L
+

+
(

(

!
+
 )
(]:#/W'(,#/$0(,$<(&/,#^$!X#.
j.hD=(D(R^<W5(%(DP$%#&'((G
^,1E(5(#!7#;

99
+
(*

(

=(

 .
)*+ ,K
P
)=+5:3+
I
H=p;57.Z5.Xi<y.+G?J7n5
e.p
+
(*

(DP$%#&'()=(/4#(/( (Y(GTBK/(<W
DP.
g.>E(%#(/(=&/E ,(/(<5(Q90(<#(R,S,
T9!A(! D=,(/(<#$MW/(,(D9!7

#,NO5(/(G
E .
j.Q=Y(R,9H!2()=%#&[$0#R,9H!2()&1<!A#$-(!&

#%
7$EWT<WDP)!7#

(



9
+
(*

(&!

$
+
#-

.
l.>Y(<0(DP,Y<S,$=Y($EWT<W



.
m.8Y<S,$=Y(-WD=# 9#H,-W0(P&/,
-W$(0c(Y)#2?#-W)!7#/3(5(&1#H($
$J5#6,(/-W€7$EWT<WDP.
w.hT%(D<SWDP.
x.>3(4(D<SWDP.
y.8Y<S,$=Y(,#2I#=9(G7$EWT<WDP.
z.>3(4(E(=$E/<WDP.
)*+,i<7.u02]5.=p;57.Z5.Xi<y.+G?J7n53^<W+63:)H
e.8=(<,Z9$E/<WDP(R1(#!A(E(=L&E
-(#,-(R(GYG.
g.>6E,G0(<$E/<WDP(R1(#!A(!
&C
]>3(4(,/#/=%#$%#&'(7$EWT<WD
PL(/( (YBK/(<WDP%(

(

ex,ey,ez

g}(G
<$E/<WDP)
]>3(4(<RSWT5,(7##
+
(

< ,~u-$-(/((R,S
WT(5#P#$-(!&&1#A/#WE($EWT<WDPH(
T#/2WDP)
(]>3(4(Z9$E/<WDP(R1(#6>G!2#Y
GT.
j.P&7$E/<WDP(R1(##P9(

C
]8;

#<WDP(G(7<$E/<WDP
(R1(#)
]QE/<WDP2(/(5$#%tge(

)
(]•WT(G(7!2((:Z9D<SWDP%WD
etgx(GSWT(G(/( < %B9WDgt)
$]hTDZ9$E/<WDP(R1(#.
)*+#,+DE
M
72)
P
5.7.Z5.Xi<y.+G?J7n53^<W+63:)H
e.>G!2#YG


+
<WDP(R1(#.
8
g.{T<WDP(R1(#D(:(/(5$#(GT&-C
]8Y<S,#2,$=Y(WDPI#=9)
]8Y<S,#2,$=Y(-WD=# 9#H,-W0(P
&/,-W$(0c(Y)
(]p
+
(*

(



$
+
#&
+
((GW



)
$]hT%(0(P(/(=&/!
+
 #WDP)
 ]o!7#/3H($$J
+
#*

,(

-&&1##W



)
!7#

(B390(Y(&[$0#R#WDP)
L]4(;#,=90(7(R3(4((GfD<SWDP.
j.{T<WDP(R1(#!A(#[T~u-$-(/(
(R7(:WDP,(7<$E/<WDPL%WDet
gg(G(7!2((:Z9D<SWDP%WDe
tgx(G.
)*+C,i<7.u02]5.=p;57.Z5.Xi<y.+G?J7n51ZW+D|72]5.7.Z5.Xi<y.+
G?J7n53^<745.
e.;(4%(DP$%#&'((G^,1E(5(#
!7#,q-$-(R^T<WDP(R^&W(:SWT(G
~u-$-(/((R(:< ,SWT(5#P#$-(!&&1#A/#W
E($EWT<WDPH(T#/2WDPSWT(R(G(7
!2((:Z9D<SWDP%WDetgx(G.
g.7!2((:Z9D<SWDP%WDetgx
(G(G61A25,(7##5(:< 6E,G0(
<-
+
,Z9$E/

<-
+
W



(R^)5$#T<WDP
(R^.
)*+R,}=>5:2^77NJ5:y.+G?J7n5
e.;(4T<WDP,(7(:Z9#RL
(GR(:/(=9#R(fD<SWDP;
+
(

(!

(W/(
!7
+
(#

<

W



.
g.8=(&[$0#R=((B90(Y(&[$0#R #WDP!A(E(
=L(G/<R,(/(W/((G/<(:< 
.
)*+U, x5y.+3.h35g5:1ZNH5.:)[)y.+G?J7n5
e.hDP(:(/(-W(4(;#&-C
]o-WD=# 9#H)
]o-W0(P&/)
(]o-W$(0c(Y.
g.hDP

!7
+
((d991(BK

(<-
+
#7

)-W


+
# 9#;
+

#W





!7
+
(K

(
+
$
+
*

(,
+
*

 !
+
(
+
H('5 9H!2(
B.
j.fD<SWD

;
+
(

(!

(!7
+
(#

<

W



(G61A
2~u-$-(/((R 7(:WDP3(4(=((d991(-#2W
DP.
)*+\,N;3.5.)V0W+?5XYy.+G?J7n5
9
e.f5,(7##5,~u-$-(R^3(4(D<SWDPL&E
-(#,-(R(GYG.
g.8=(D<SWDPD!A(E(=L(G{(T
D<SWDP.
>G!2#YG{(TD<SWDP.
)*+,j3.h3W+?5XYy.+G?J7n5
e.hDP(R1(#(:fD<S.fD<SWDP(R1(#<

7&!
+
#
+
(#<E(G(YH(7&E#=(#<(!E(G
(Y.
g.;(466E(T(G!7#,WDP(R^!A(#(f
D<S<7&E#=(#<E(G(YH(7&E#=(#<(!E
(G(YH(3(4(!A(#D<SWDPL(G/<.
)*+m,+D*51Z7N;3.5.)V03lH`H5W+?5XY7j3.h32893:)HJW+?5XYy.+
GH
I
J7K
L
5
fD<SWDP,3(4(!A(#D<SWDP(:(/(/(
=9&-C
e.fDP$%#&'(L(G(TD<SWDP)
g.s-$E#,6(7D<S!2((:Z9 $=3(4(E(
=WT%(,(!7#6,$E/a!0(P=&/E #WDP)
j.{D<S%5## (4W'(,#P#L,9U$)L
$‚,3(4(#,&

<
+
,K-$!
+
#(7&7

$!
"
<
+
</(/=%#
$%#&'((GWDP)(:=/_#,?$(=#WDP)
l.h$,< $#<|E($<(&/,# (4W'(,#^
$!X#(/(%5#$(0W/(#WDPL(G/<)
m.o1A2<E(<!A#WB9<-9,(D&/9!J#,(D&/_#(/,(@
(/(Y!7# #=(DP$%#&'(#WDP)
w.t!A((&ƒ<AY(?%5#T(#P#L5(%9WDP)
x.{/(=9W/(L(G/<.
)*+#,+DE
L
51H
L
5:.~
O
H1+
P
3+
I
H.K
P
:)H2~
L
5.3H
M
5.x5Q)5.Q65:.S
P
<<.H
M
<7NJ5:
y.+G?J7n5
e.
+
#*

,(

-&&

#A/#W



(

(

(

#|0
&-C
]h/(#P<A7
+


#WDPL(G,(T
D<SWDP(/(W/((G/<(:< )
]>9#,!V#<AY(?
+

+
#W$,$
+
(
+
#WDP)
(]!7

#(*

&

(!
"
,"7
+
,P!J#,/(! L(G/<)
$]>E(=(TD<SWDP)
]{#|0W/(L(G/<.
g.YG(0B=(E(=t.
)*+# ,+D*51Z5:.•H1>3lH7j3.h33;5.x53€.J/72o5:.9<<.;<7NJ5:y.+
G?J7n5
>3(4(,(

-(:%5#7
+


#W



(

(

(

#|0
&-C
10
e.h/(#P<A7
+


#WDPL(G,(T
D<SWDP(/(W/((G/<(:< )
g.>T(#P#L,(&ƒ<AY(?=(T(#P#L(/(%5#A
/W/(#WDPL(G/<)
j.>E(=(TD<SWDP)
l.>T(/(%5#W/(L(G/<)
m.{#|0W/(L(G/<.
)*+#,+?5XY1•5:2V03lHy.+G?J7n5
e.8Y,$=Y(I#=9!A(#T<WDP
D!7
+
(K/( DP
+

+
#&!

$
+
#-

H(K/('5 9H!2(B.
g.p'%5##I#=9D-G(TD<SI#=9$>G
!2#YG.
j.G$E/a!#I#=9(GW



D</(//#//(5#
9!J#65P#Z9L(G/<D=9!J#)#
a5P#Z9D(:
+
$
+
D<SWDP.
>!J#A$!
+


a!#I#=99Z#(7KD&E(19!J#H(
//(RD5(%6


+
 $
+
/(//#//(5#9!J#D
K/(WD#(/(BW##-/(5#KRTWDP,3(4(!A(#
D<SWDP.
)*+##,`;J3;J1*.)V57N/5:2H=/5:Q)5..T33lHy.+G?J7n5
e.tWbj;995<a,fD<SWDP,3(4(!A(#D<SWD
P(:/(=9/(/=%#$%#&'((GWDP2(7!2(
(:Z9D<SWDP%WDetgx(G.
g.f/(/=%#$%#&'((GW



D(:(/(5$#(GT
&-C
]>E(%#,6%#0(PWT%(0(P(/(=&/E #W
DP)
]>E(%#WT%(DP(/(<5(Q90(<#(R,S,T9
!A(! D=#WDP)
(]„ (a;
+


7

DP$%#&'(#WDP)
$]=%#&[$0#R#WDP.
&+
P
3
-
M
rw
I
`w
L
v
O

M
w
P

M

P
w
)E
L
+#C,)E
L
+7NH2H
M
5.:)H
M
1H
L
‚H
M
3Xx
P
<3.E
M
2K
P
<.H
M
77N)E
I
5GE
L
518
O
5:3H
M
3.E
P
Q)5.7.H
M
)
78
P
5.)E5
e.

(
+
&

!
+
 

!7
+
(

,

#



K

(<-
+
(


+







!
"
#.
g.
+
&

!

#!
+
 

!7
+
(

,

#



K

(<-
+
(


+







!
"
#L
+
(



<-
+





+






!

#(/(W/((G
/<(:< .
j.
+
&

!
+
  



!7
+
(

,

#



K

(<-
+
(


+







!
"
#L
+
(



<-
+




&

(/(W/((G/<(:< 
.
11
l.
+
&

!
+
  (

(

#-

#-
+
!7

(E ,

#



,

#-


(!&!

$
+
#W#
+
(

!7
+
#
+

+
W

g

W

jt



!7
+
(

,


#



K

(<-
+
(


+






!
"
#L
+
%tjmtjw(

-
+





(/(W/((G

<-
+
(

< .
)E
L
+#R, H
M
77N)E
I
5GE
L
518
O
5:.E
P
Q)5.7.H
M
)7p5.)E57NE51+
L
5:2x
M
75:x
P
<58S
M
378
P
5.)E5
e.t-

#-
+
!7

(E <



#-

9<-

,

;
+
(

#!7

(!7

#K 
H(
+
97

,W

(



#

(


+
&-W#

w9L

W#R!2(



-

R.
g.8
+
(

#W ,W

9W I#-

#-
+
!7

(!
+
 !7
+
(!
+
(
+
L
+

(



<-
+


-

.
j.q-$-(R^,1#W ,W

9W ,/#/=%#$%#
&'(,K/(<(T5/B@#=&/E 

K

(<-
+

+
*

,$
+
*

(
I#-

#-
+
!7

(!
+
  




+

+
#&!

$
+
#-

H('5 9H!2(B.
)E
L
+#U, H
M
77N)E
I
5GE
L
518
O
5:.E
P
Q)5.7.H
M
)78
P
5.)E57NE51+
L
5:5+
M
)2H
M
1K)1H
L
1+
L
5:2x
M
7
3.8HQ8
I
=+
P
5:y.K5:7.+o3.VQ)5.7.;)NA5:
e.8

#







#-

(!&!

$
+
#W#5(=&/?#(:=&
/E H(IH(%$=(95I#

!7
+
(

,

#

=%#
$
+
#&
+
(

K

(<-
+
(


+






!
"
#.
g.q-$-(R^

,1#W ,

#

=%#$
+
#&
+
(

K

(<-
+
(


+






!
"
#=&/E  

#







#-

(!
&!

$
+
#W#5(=&/?#.
8
`
I
_a
L
v
L
-
M
rw
I
`w
L
v
O
$_!vƒ
P

&+
P
3
`
I
_vw
P
_
L
&„_!
"…-†‡&ˆw`d_v‰
)*+#\,JZ)289328H1ZJH5.0>3XJZ)5:+D3^<W+Y.)|028938+7)E5G?J
1V
e.!A(KL9KN!Q90(<#(R,S,T9!A(! D=
#P9C
]5#,E(#$M#(R,S,T9)
]1#(-P#,#1#,&R9#(R,S,T9.
g.YG(0B (YK/(<(T5D<S,D=<5(
Q90(<#(R,S,T9!A(! 


+
)Q90(<#(R,
S,T9!A(! 


+
.
)*+#,*5:.]28H1ZJ.JŠ328HNHy.‹)H5.0+
P
3XJZ)5:+D3^<W+Y.)|028938+
7)E5G?J1V
e.;(!




+
t

jx(G-
+


,3(4(,(/-&-(


#<!A(!H(!W€Q9
+
(<#(R,S,T9!A(! D=C
]>3(4(,(/-E(=,$E/,# (4<&-
+
7

8=
9)
]>3(4(,(/-!A(#D<S?#,WDP,I#R#!2(,B
=&/E W/()
(]5,=5



(!

(W

(W'((##=,9!J#.
12
g.t#!H(!W€Q9
+
(<#(R,S,T9!A(! 
D=D!A(<P&7#[5,(7##5(:< B3(4(Z9
L%WDetjz(G.
j.P&7#!H(!W€ Q90(<#(R,S,T9!A(!
 D=#P9(:C
]> 3#, D, W'((G<!A(#)
]8I#-1,&1<!A#(/B!2(Y,W=&1#6%#7&&1#E
 !J#K H(L9I(G<!A(#)
(]/(H(*

(7D,*

;
+
(!
"
,#/H(=W
+
(,T,WT,&/,
(D,9!J#H(;/c<(&[(G<!A(#)
$]p4(5L$'=(G#(G<!A(#)
]


+
D<S,D= (aH(IW

()
L]hTDE/#/#
+
(!H(!W€Q9
+
(<#
(R,S,T9!A(! D=.
)*+#m,.u02]5..nQS2*5:.]28H1ZJ.JŠ328HNHy.‹)H5.0+
P
3XJZ)5:+D
3^<W+Y.)|028938+7)E5G?J1V
e.f5,(7##5&W!A(P&7A<=D3(4(5P#Z9
P&7#!H(!W€Q90(<#(R,S,T9!A(! 
D=#[f5># p!J#B<Q90(<#(R,S,T9!A(!
 D=6YGT.
g.YG(0B6E,G0(Z9P&7#!H(!
W€Q90(<#(R,S,T9!A(! D=.
)*+C,+D|72]5.XJZ)289328H1ZJ.JŠ328HNHy.‹)H5.0+
P
3XJZ)5:+D3^<
W+Y.)|028938+7)E5G?J1V
e.*



T<!A(!

;
+
(!W

Q90(<#(R,
ST9!A(! D=7

(/(5$#(Y&-C
]> <)
]tH(Y(7D(G<)
(]

5D<S,D=H(I.
g.Q90(<#(R,S,T9!A(! D=D!A((#1(#W
 !7#=#%(F#.
j.tWbj;995<aH(W(:(a,<5(Q90(<#(R,S,
T9!A(! D=D!A(,/#/aBB&[3,3&#.
)E
L
+C ,`H
I
J7K
L
5XJH
L
)7.+o3H5.0>3XJZ)5:+D3^<W+Y.)|028S
P
38+7)E5GH
I
J
1E
P
e.hE((

<

5(Q90(<#(R,S,T9!7
+
(! 


+

%B9WDetjx(G &&1#E !J#K H(L9I


!7
+
(,/#/B<$E/<WDP.
g.

!7

(

<-
+
H(#(

(!

(,(

-

<-
+
(7&7





$
+
#
&
+
(





<

5(Q90(<#(R,S,T9!7
+
(! 


+
.
j.8
+
(!<

5(Q90(<#(R,S,T9!7
+
(! 


+



,P#
+
(7&7





$
+
#&
+
(
+
(D<

5(Q90(<#(R,
S,T9!7
+
(! 


+
?(7&V(45

7&&1#E (G(F#D!A(
(7!2((:Z9(R`#;D.
13
l.YG(0BZ9, *

!
+
,


+
(!<5(Q90(
<

#(R,S,T9!7
+
(! 


+


(7&7





$
+
#&
+
(H(D
7&&1#E (G(F#.
&+
P
3
-
M
rw
I
`w
L
v
O

M
_
L
vƒ
P

)E
L
+C,.H
L
5.Xx
P
<3SQS
I
GH
I
J7K
L
52H=H
P
5:Q)5..J
P
3
e.7&7





$
+
#&
+
(!A(<`990(Y(DP$%#&
'(,# (4W'(,$<(&/,#

9C
]7&7

,P#<5(Q90(<#(R,S,T9!A(! D=)
]7&7

(!


+
<

#$
"
)
(]7&V<!#@#1#(-P#,,&R9H(@,#(R,S,
T9(:#/H(=W'(,T,WT,&/,(D,9!J#H(;
:c<(&[)(7&V<!#!
"
,DD#P#L

9-"-
+
$

.
g.7&V(:G(/(W=&-!7
+
((-

#-

(!

#-
+
(7&7





$
+
#
&
+
(C
]Q
+
*

(-

,(

#
+
,(7&V(R

!

# (-

,P#,&
&

<5(Q90(<#(R,S,T9!A(! D=)(!


+
<

#$
"
)
<!#!
"
,



#P#L9-"-
+
$

)
]/5Wn(:( 9IA)
(];#<!
+
(

(*

,

<

(7&7





$
+
#&
+
(.
j.

&7;#W



<-
+
(7&7





$
+
#&
+
(#

9(

C
]t7;#W



<-
+
)
]Q!
+




<-
+
)
(]-

7

(!

#9(:G(/(W=
+
W

gt



.
l.q-$-(R^(R#R(4#(7&VDP$%#&'(.
m.YG
+
(
+




W
+
,P#<5(Q90(<#(R,
S,T9!A(! D=,(!


+
<#$M,<!#!
"
#1#(-P#,,&
R9H(@,<!#@,



#P#L9-"-
+
$

,;#W



<-
+
,(-

,
P#-

(!

#-
+
(7&7





$
+
#&
+
(.
)E
L
+C#,+DE
L
51H
L
5:.~
O
H1+
P
3+
I
H7K
I
3.8
M
33H
M
5.x5W+H
I
5XD
M
3SQS
I
GH
I
J7K
L
52H=H
P
5:
Q)5..J
P
3
e.>

(!

(,(

-

<

(7&7





$
+
#&
+
((

(

(

&-C
]!7

#(*

&

(,(7(

!
"
,"7
+
(



!7

(L
+
(



<-
+
)
]>

-
+
,!
+
(
+
$!
+


"7
+
?3(4(,(/-#!2(,3(4(,(/-
!7

(#)
(]!7

#(/(W

?%5#$<
+
(

(/(%5#W

((G(7&7






$
+
#&
+
(L
+
(



<-
+
)
$]AP#

(-
+
#

#L

(&L

<7
+
*

(

&!

#

#L$9*




<

)
],P#,&&D,(!


+
<5(Q90(<#(R,S,T9
!A(! D=)<!#@#1#(-P#,,&R9H(@)<!#!
"
,




#P#L

9-"-
+
$

)
L]>

,H#(<

5(Q90(<#(R,S,T9!7
+
(! 


+
0(090(Y(DP$%#&'(,# (4W'(,$<(&/L
(G/<)
14

Núi Thành - QN- 08 - 09


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Núi Thành - QN- 08 - 09": http://123doc.vn/document/550992-nui-thanh-qn-08-09.htm




5
4
3
2
1
012345678910
Tranh Ñoâng Hoà
Những bức tranh trên thuộc
dòng tranh nào ?
Những bức tranh trên thuộc
dòng tranh nào ?

5
4
3
2
1
012345678910
Nguyễn Trung Trực
Nhà yêu nước nào đã nói câu :
“Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ
nước Nam thì mới hết người
Nam đánh Tây ”
?
Nhà yêu nước nào đã nói câu :
“Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ
nước Nam thì mới hết người
Nam đánh Tây ”
?

5
4
3
2
1
012345678910
Giỗ Tổ Hùng Vương
Đây là ngày lễ lớn của nước
ta được tổ chức vào ngày
10/3 âm lịch hằng năm .
Đây là ngày lễ lớn của nước
ta được tổ chức vào ngày
10/3 âm lịch hằng năm .

5
4
3
2
1
012345678910
30 phút
Tính :
1giờ 20 phút – 50 phút = ?
Tính :
1giờ 20 phút – 50 phút = ?

10
9
8
7
6
012345678910
Châu Á
Châu lục này có diện tích và
dân số đều
lớn nhất thế giới
.
Đó là châu lục nào ?
Châu lục này có diện tích và
dân số đều
lớn nhất thế giới
.
Đó là châu lục nào ?

10
9
8
7
6
012345678910
Đây là một người quê ở Quảng
Nam, từng là Bộ trưởng Bộ Y tế,
được phong tặng danh hiệu
Anh hùng lao động.
Ông mất năm 1968.
Ông là ai ?

Đây là một người quê ở Quảng
Nam, từng là Bộ trưởng Bộ Y tế,
được phong tặng danh hiệu
Anh hùng lao động.
Ông mất năm 1968.
Ông là ai ?

Phạm Ngọc Thạch

Phạm Ngọc Thạch


10
9
8
7
6
012345678910
Trường Sơn
Tên dãy núi lớn chạy dọc
theo phía tây miền trung
nước ta, nơi có đường
Hồ Chí Minh l ịch sử.

Tên dãy núi lớn chạy dọc
theo phía tây miền trung
nước ta, nơi có đường
Hồ Chí Minh l ịch sử.


10
9
8
7
6
012345678910
5
Viết số tiếp theo của dãy số
sau đây :
20; 19; 17; 14; 10; …
Viết số tiếp theo của dãy số
sau đây :
20; 19; 17; 14; 10; …

10
9
8
7
6
012345678910
sự biến đổi hóa học
Sự biến đổi từ chất này
thành chất khác gọi là …
Sự biến đổi từ chất này
thành chất khác gọi là …

De thi khu vuc giai toan bang may tinh cam tay tu nam 2001 den 2009


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "De thi khu vuc giai toan bang may tinh cam tay tu nam 2001 den 2009": http://123doc.vn/document/552278-de-thi-khu-vuc-giai-toan-bang-may-tinh-cam-tay-tu-nam-2001-den-2009.htm


Sân thợng của một
ngôi nhà có hình dáng,
kích thớc nh trong hình vẽ
bên và đợc dự kiến lợp
bằng tôn (hình 5). Theo
thiết kế: Độ cao của mái
(tính từ mặt sàn đáy mái
ABCDEFGH tới cây nóc
MN) là 1,8 mét (hình 4).
Các mảng mái nghiêng có chung độ dốc và đợc lợp bằng tôn
(các mảng còn lại làm bằng vật liệu khác);
H y tính diện tích toàn bộ phần mái tôn (với độ chính xác tớiã
cm
2
).
đề lớp 12
Ngày 23.03. 2002
5

A
B
C
D
E
F
G
H
12m
6m
4m
4m
2m
Hình 4

M
N
N
F
G
H
A
B
Hình 5
(Thời gian: 150 phút)
Qui định: Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ
định cụ thể, đợc ngầm định là chính xác tới 9 chữ số thập phân.
Bài 1. Cho hàm số f (x) =
2
2x 3sin x 4 cosx 7+ +
.
a) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị của hàm số tại
điểm x =
7

.
b) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị của các hệ số
a và b nếu đờng thẳng y = ax + b là là tiếp tuyến của đồ thị hàm
số tại tiếp điểm có hoành độ x =
7

.
Bài 2. Cho
3 2
f(x) 11x 101x 1001x 10001= +
. H y cho biếtã
phơng trình
f(x) 0=
có nghiệm nguyên trên đoạn [-1000; 1000]
hay không?
Bài 3. Tìm ớc chung lớn nhất của 2 số sau đây:
a = 24614205, b = 10719433
Bài 4. Tìm nghiệm gần đúng của phơng trình với độ chính
xác càng cao càng tốt.
Bài 5. Khi đa mét khóc gỗ hình trụ có đờng kính 48,7 cm vào
máy bong gỗ, máy xoay 178 vòng thì đợc một dải băng gỗ mỏng
(nhằm ép dính làm gỗ dán) và một khúc gỗ hình trụ mới có đờng
kính 7,8 cm. Giả thiết dải băng gỗ đợc máy bong ra lúc nào cũng
có độ dầy nh nhau. H y tính gần đúng với hai chữ số thập phânã
chiều dài của dải băng gỗ mỏng này.
Bài 6. Đồ thị của 3 hàm số
2 2
1
f (x) sin(x x 1) cos(x x 1)= + +
6
2 2
2
f (x) sin(x x 1) cos(x x 1)= + + +
2 2
3
f (x) sin(x x 1) cos(x x 1)= + +
Trên đoạn [-3; 3] đợc biểu thị trong 3 hình vẽ 6.1, 6.2, 6.3.
H y cho biết đồ thị nào là của hàm ã số nào?
Hình 6.1 Hình 6.2
Hình 6.3
Bài 7. Tính gần đúng với không quá hai chữ số thập phân giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
sin x
f(x)
x x 1
=
+
trên
đoạn [-2; 2 ].
Bài 8. Cho hai đờng tròn có các phơng trình tơng ứng
x
2
+ y
2
+ 5x - 6y + 1 = 0 và x
2
+ y
2
- 2x + 3y - 2 = 0.
a) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân toạ độ các giao điểm
của hai đờng tròn đó.
7
b) Tìm a và b để đờng tròn có phơng trình x
2
+ y
2
+ ax + by +
5 = 0 cũng đi qua hai giao điểm trên.
Bài 9. Tam giác PQR có góc P = 45
0
, góc R = 105
0
; I, J là hai
điểm tơng ứng trên hai cạnh PQ, PR sao cho đờng thẳng IJ vừa
tạo với cạnh PR một góc 75 vừa chia tam giác thành hai phần có
diện tích bằng nhau. Tính giá trị gần đúng của tỉ số
PJ
PR
.
Bài 10. Gọi M là giao điểm có cả hai toạ độ dơng của hypebol
2 2
x y
1
4 9
=
và parabol y
2
= 5x.
a) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân toạ độ của điểm M.
b) Tiếp tuyến của hypebol tại M còn cắt parabol tại điểm N
khác với M. Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân toạ độ của
điểm N.
đề lớp 12
Ngày 01.3. 2003
Bài 1. Cho hàm số f (x) = 2x
2
+ 3x
4 2
x -7x +3x-1
.
8
a) Tính gần đúng giá trị của hàm số tại điểm x = 3 +
2
.
b) Tính gần đúng giá trị của các hệ số a và b để đờng thẳng y = ax
+ b tiếp xúc với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = 3 +
2
.
Bài 2. Tìm số d khi chia số 2001
2010
cho số 2003.
Bài 3. Tìm giá trị gần đúng của điểm tới hạn của hàm số
f(x) = 3cos x + 4sin x + 5x trên đoạn [0; 2]
Bài 4. Tính gần đúng với 4 chữ số thập phân giá trị lớn nhất
và nhỏ nhất của hàm số f(x) =
2
x -3x +1
sinx +cosx - 2
trên đoạn [1; 2].
Bài 5. Cho ba hàm số f
1
(x) = sin(x
2
+ x + 1) cos(x
2
x + 1);
f
2
(x) = sin(x
2
+ x 1) cos(x
2
+ x + 1) và f
2
(x) = cos(x
2
x +1)
cos(x
2
+ x + 1). So sánh các hàm số đó trên đoạn [0; 1].
Bài 6. Tính gần đúng toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số
y =
3
3
x
+
2
2
x
2x
1
3
với đờng thẳng y = 2x
1
4
.
Bài 7. Đồ thị của hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d đi qua các
điểm A(1; 3), B( 2; 40), C( 1; 5), D(2; 3).
a) Xác định các hệ số a, b, c, d.
b) Tính gần đúng các giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của
hàm số đó.
Bài 8. Hình tứ diện ABCD có các cạnh AB = 7, BC = 6, CD =
5, DB = 4 và chặn đờng vuông góc hạ từ A xuống mặt phẳng
(BCD) là trọng tâm của tam giác BCD. Tính gần đúng thể tích
của khối tứ diện đó.
Bài 9. Cho hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB = 3, AD = 5.
Đờng tròn tâm A bán kính 4 cắt BC tại E và cắt AD tại F.
a) Tính gần đúng diện tích hình quạt EAF.
9
b) Tính tỉ số diện tích hai phần hình chữ nhật do cung EF
chia ra.
Bài 10. Để phục vụ cho nhu cầu quy hoạch đất đai của xã
nhà, một nhóm học sinh trung học phổ thông nhận trách nhiệm
xác định diện tích các vùng đất trồng đối với từng loại cây (chỉ
cần dùng thớc dây và thớc đo góc). Thực tế đo đạc cho thấy vùng
đất dành cho trồng hoa có kích thớc nh trong hình v (trong đó số
thập phân đợc viết dới dạng dấu chấm động, thí dụ: kích thớc
2.6889 đợc hiểu là 2,6889).
Tính gần đúng (với 4 chữ số thập phân) diện tích vùng đất
trồng hoa nêu trên.
đề lớp 12
Ngày 01.3. 2004
(Thời gian: 150 phút)
Qui ớc: Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ
định cụ thể, đợc ngầm định là chính xác tới 9 chữ số thập phân.
10
Bài 1. Cho hàm số f (x) =
2
x + 1
4x + 2x + 1
.
a) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị của hàm số
tại điểm x =
1 + 2
.
b) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị của các hệ số
a và b nếu đờng thẳng y = ax + b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại tiếp điểm có hoành độ x =
1 + 2
.
Bài 2. Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị lớn nhất
của hàm số
3
f(x) = x - 3x
trên tập hợp các số thực
{ }
2
S = x: x -13x + 36 0
Bài 3. Cho
2
n
n +1
0
n
a
a = 2004, a =
a + 1
trong đó n là số
nguyên không âm
0 n 1003
. H y tính gần đúng với 5 chữ sốã
thập phân giá trị bé nhất của
n
a
Bài 4. Tìm giá trị gần đúng với 5 chữ số thập phân của điểm
tới hạn của hàm số
4 4
f(x) = sin x + cos x
trên đoạn [0; 2]
Bài 5. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, hình chữ nhật có các
đỉnh là (0; 0), (0; 3), (2; 3), (2; 0), đợc dời đến vị trí mới bằng cách
thực hiện liên tiếp bốn phép quay cùng một góc 90
o
theo chiều
kim đồng hồ với tâm quay lần lợt là các điểm (2; 0), (5; 0), (7; 0),
(10; 0). H y tìm giá trị gần đúng với 5 chữ số thập phân diện tíchã
hình phẳng giới hạn bởi đờng cong do điểm (1; 1) vạch nên khi
thực hiện các phép quay kể trên và bởi các đờng thẳng: trục hoành
Ox, x = 1, x = 11.

Bài 6. Một bàn cờ ô vuông gồm 2003 ì 2003 ô, mỗi ô đợc
xếp một hoặc không một quân cờ nào. Tìm số bé nhất các quân
cờ sao cho khi chọn một ô trống bất kì, tổng số các quân cờ
trong hàng và cột chứa ô trống đó ít nhất là 2003.
Bài 7. Tam giác ABC có BC = 1, góc BAC không đổi có số
11
đo là
2
3

. H y tính gần đúng với không quá 5 chữ số thập phânã
giá trị bé nhất của khoảng cách giữa tâm đờng tròn nội tiếp và
trọng tâm của tam giác ABC.
Bài 8. Tìm gần đúng với không quá 5 chữ số thập phân các
hệ số a, b của đờng thẳng y = ax + b là tiếp tuyến tại điểm M(1; 2)
của elip
2 2
2 2
x y
+ = 1
a b
, biết elip đi qua điểm N(-2;
3
)
Bài 9. Xét các hình chữ nhật đợc lát khít bởi các cặp gạch lát
hình vuông có tổng diện tích là 1, việc lát đợc thực hiện theo cách:
hai hình vuông đợc xếp nằm hoàn toàn trong hình chữ nhật mà
phần trong của chúng không đè lên nhau, các cạnh của hai hình
vuông thì nằm trên hoặc song song với các cạnh của hình chữ
nhật. H y tính gần đúng với không quá 5 chữ số thập phân giá trịã
bé nhất của diện tích hình chữ nhật nêu trên.
Bài 10. Cho đờng cong
2
x + m.x - 1
y =
x - 1
, trong đó m là một
tham số thực.
a) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị của tham số
m để tiệm cận xiên của đồ thị tơng ứng tạo với các trục toạ độ một
tam giác có diện tích là
2 3
.
b) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị của tham số
m để đờng thẳng y = m cắt đồ thị tơng ứng tại hai điểm A, B sao
cho
OA OB
Đề lớp 12
Ngày 01. 03. 2005
(Thời gian: 150 phút)
Bài 1. Cho các hàm số
2
f(x) = 3x -1 ; g(x)= (x 0)
x

12
H y tính giá trị của các hàm hợp ã
( )
f g(x)

( )
g f(x)
tại
x = 3
.
Tìm các số x thoả m n hệ thức ã
( ) ( )
f g(x) = g f(x)
.
Bài 2. Hệ số của x
2
và x
3
trong khai triển nhị thức
20
5
( 3 + x)
tơng ứng là a và b. H y tính tỉ số ã
a
b
.
Bài 3. Cho đa thức
4 2 2 2
P(x) = 4x - 9a x + 2(a - 7)x -18 2
.
H y tìm ã để đa thức chia hết cho nhị thức
( )
2x - 3a
.
Bài 4. Cho d y số ã
{ }
n
u
với
n
n
n
nsin
1u






+=
(a) Em h y chứng tỏ rằng, với ã
N = 1000
, có thể tìm ra cặp hai
số tự nhiên l, m lớn hơn N sao cho
m l
u - u 2
.
(b) Em h y cho biết với N = 100000 điều nói trên còn đúngã
hay không?
(c) Với các kết quả tính toán nh trên, em có dự đoán gì về giới
hạn của d y số đ cho ã ã
Bài 5. Giải hệ phơng trình





=+
=+
=+
2,0z5,0y2,0x3,0
8,0z1,0y5,1x1,0
4,0z1,0y2,0x5,1
Bài 6. Tìm nghiệm dơng nhỏ nhất của phơng trình
2 2
sin x = sin( (x + 2x))p p
.
Bài 7. Giải hệ phơng trình



+=+
+=+
ylogyxlog12logx
xlogyylog3logx
222
222
13
Bài 8. Cho hình thang vuông
ABCD có hai đáy AD và BC cùng
vuông góc với cạnh bên CD, A(0; 1),
B(2; 7), C(8; 9).
a) Tìm toạ độ đỉnh D.
b) Gọi E là giao điểm của các
đờng thẳng AB và DC. H y tính tỉã
số của diện tích tam giác BEC với
diện tích hình thang ABCD.
Bài 9. Hình tròn tâm O bán kính
7,5cm đợc chia thành các hình viên phân
AXB, hình chữ nhật ABCD (AD = 6,5cm và
DC = 12cm), hình khuyết AYBCDA với vị
trí nh hình bên.
a) Tìm số đo rađian của góc AOB.
b) Tìm diện tích hình khuyết
AYBCDA.
Bài 10. Ngời ta khâu ghép các miếng da hình lục giác đều
(mầu sáng) và ngũ giác đều (mầu sẫm) để tạo thành quả bóng
nh hình 9.
a) Hỏi có bao nhiêu mảnh da mỗi
loại trong quả bóng đó?
b) Biết rằng quả bóng da có bán
kính là 13 cm, h y tính độ dài cạnh gầnã
đúng của các mảnh da?
(H y xem các mảnh da nhã các đa
giác phẳng và diện tích mặt cầu quả
bóng xấp xỉ bằng tổng diện tích các đa
giác phẳng đó).
đề lớp 12
Ngày 10.3. 2006
(Thời gian: 150 phút)
14
A (0; 1)
B (2; 7)
C (8; 9)
Hình 7
D
D C
O
A
B
X
Y
Hình 5

Thứ Tư, 26 tháng 3, 2014

Đề dự trữ 2005


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Đề dự trữ 2005": http://123doc.vn/document/553506-de-du-tru-2005.htm



3
8
x y z
6 4 .4 .4≥

24
x y z
6 4 6
+ +
≥ =
DỰ BỊ 2 KHỐI A:
Câu I: (2 điểm) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò ( C ) của hàm số
2
1
1
x x
y
x
+ +
=
+
.
2. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M (- 1; 0) và tiếp xúc với đồ thò ( C ) .
Câu II:( 2 điểm). 1. Giải hệ phương trình :
2 1 1
3 2 4
x y x y
x y

+ + − + =


+ =


2. Giải phương trình :
3
2 2 cos ( ) 3cos sin 0
4
x x x
π
− − − =

Câu III: (3 điểm). 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn
(C): x
2
+ y
2

12 4 36 0x y− − + =
. Viết phương trình đường tròn (C
1
) tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox,
Oy đồng thời tiếp xúc ngòai với đường tròn (C).
2. Trong không gian với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz cho 3 điểm A(2;0;0), C(0; 4; 0), S(0; 0;
4) a) Tìm tọa độ điểm B thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tứ giác OABC là hình chữ nhật. Viết
phương trình mặt cầu qua 4 điểm O, B, C, S.
b) Tìm tọa độ điểm A
1
đối xứng với điểm A qua đường thẳng SC.
Câu IV: ( 2 điểm). 1.Tính tích phân
7
3
0
2
1
x
I dx
x
+
=
+

.
2. Tìm hệ số của x
7
trong khai triển đa thức
2
(2 3 )
n
x−
, trong đó n là số nguyên dương thỏa mãn:
1 3 5 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1

n
n n n n
C C C C
+
+ + + +
+ + + +
= 1024. (
k
n
C
là số tổ hợp chập k của n phần tử)
Câu V: (1 điểm) Cmrằng với mọi x, y > 0 ta có :

2
9
(1 )(1 )(1 ) 256
y
x
x
y
+ + + ≥
. Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài giải:
CÂU I.
1/ Khảo sát và vẽ đồ thò
+ +
=
+
2
x x 1
y (C)
x 1
MXĐ:
{ }
D R \ 1= −
.
( )
+
= = ⇔ + = ⇔ = = −
+
2
2
2
x 2x
y' ,y' 0 x 2x 0 x 0hay x 2
x 1
BBT
x
−∞
-2 -1 0
+∞
y'
+ 0 - - 0 +
y
−∞
-3

+∞

−∞
1
+∞
Tiệm cận:
x 1= −
là phương trình tiệm cận đứng
y x=
là phương trình tiệm cận xiên
2/ Phương trình tiếp tuyến

qua
( )
M 1,0−
( hệ số
góc k ) có dạng
TRANG 5

:
( )
y k x 1= +

tiếp xúc với
( )
C


hệ pt sau có nghiệm
( )
( )

+ +
= +

+


+

=

+

2
2
2
x x 1
k x 1
x 1
x 2x
k
x 1
⇒ phương trình hoành độ tiếp điểm là
( )
( )
( )
2
2
2
x 2x x 1
x x 1
x 1
x 1
+ +
+ +
=
+
+
x 1
⇔ =

3
k
4
=
Vậy pt tiếp tuyến

với
( )
C
qua
( )
M 1,0−
là:
( )
3
y x 1
4
= +
CÂU II. 1/ Giải hệ pt :
( )
2x y 1 x y 1
I
3x 2y 4

+ + − + =


+ =


( )
( ) ( )
2x y 1 x y 1
I
2x y 1 x y 5

+ + − + =



+ + + + =


Đặt
= + + ≥ = + ≥u 2x y 1 0,v x y 0
(I) thành
( )
− =
= ⇒ =






= − ⇒ = −
+ =



1 1
2 2
2 2
u v 1
u 2 v 1
u 1 v 2 loại
u v 5
Vậy
( )
2x y 1 2
I
x y 1

+ + =



+ =



2x y 1 4 x 2
x y 1 y 1
+ + = =
 
⇔ ⇔
 
+ = = −
 
2/ Giải phương trình
( )
3
2 2 cos x 3cosx sinx 0 2
4
π
 
− − − =
 ÷
 
(2)
3
2 cos x 3cosx sinx 0
4
π
 
 
⇔ − − − =
 ÷
 
 
 
( )
⇔ + − − =
⇔ + + + − − =
3
3 3 2 2
cosx sinx 3cosx sinx 0
cos x sin x 3cos xsinx 3cosxsin x 3cosx sinx 0
=




− =


3
cosx 0
sin x sinx 0




+ + + − − − − =


2 3 2 3
cosx 0
hay
1 3tgx 3tg x tg x 3 3tg x tgx tg x 0
⇔ =
2
sin x 1
=haytgx 1
x k
2
π
⇔ = + π
hay
π
= + πx k
4
CÂU III
1/
( ) ( ) ( )
2 2
2 2
C x y 12x 4y 36 0 x 6 y 2 4⇔ + − − + = ⇔ − + − =
Vậy (C) có tâm
( )
I 6,2
và R=2
TRANG 6
Vì đường tròn
( )
1
C
tiếp xúc với 2 trục Ox, Oy nên tâm
1
I
nằm trên 2 đường thẳng
y x= ±

vàvì (C) có tâm
( )
I 6,2
,R = 2
nên tâm
±
1
I (x; x)
với x > 0.
1
TH
: Tâm
1
I ∈
đường thẳng y = x ⇒
( )
I x,x
, bán kính
=
1
R x

( )
1
C
tiếp xúc ngoài với (C) ⇔
= +
1 1
II R R
( ) ( )
⇔ − + − = +
2 2
x 6 x 2 2 x
( ) ( )
⇔ − + − = + + ⇔ − − + =
2 2
2 2
x 6 x 2 4 4x x x 16x 4x 36 0
⇔ − + = ⇔ = =
2
x 20x 36 0 x 2 hay x 18
.Ứng với
= =
1 1
R 2hay R 18
Có 2 đường tròn là:
( ) ( )
2 2
x 2 y 2 4− + − = ;
( ) ( )
2 2
x 18 y 18 18− + − =
2
TH
: Tâm
1
I ∈
đường thẳng
( )
y x I x, x= − ⇒ −
;
=
1
R x
Tương tự như trên, ta có x= 6
Có 1 đường tròn là
( ) ( )
2 2
x 6 y 6 36
− + + =
Tóm lại ta có 3 đường tròn thỏa ycbt là:
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
− + − = − + − =
− + + =
2 2 2 2
2 2
x 2 y 2 4; x 18 y 18 18;
x 6 y 6 36
2a/ Tứ giác OABC là hình chữ nhật ⇒
=
uuur uuur
OC AB
⇒ B(2,4,0)
* Đoạn OB có trung điểm là
( )
H 1,2,0
. H chính là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông
OBC. Vì A, O, C cùng nhìn SB dưới một góc vuông nên trung điểm I ( 1; 2; 2 ) là tâm mặt cầu và
bán kính R =
= + + =
1 1
SB 4 16 16 3
2 2
,
Vậy phương trình mặt cầu là
( ) ( )
− + − + − =
2 2
2
x 1 y 2 (z 2) 9
2b/
( )
SC 0,4, 4= −
uuur
chọn
( )
0,1, 1−
là vtcp của SC.
Pt tham số đường thẳng SC
x 0
y t
z 4 t
=


=


= −

Mp (P) qua
( )
A 2,0,0
và vuông góc với SC có phương trình là
( )
O x 2 y z 0 y z 0− + − = ⇔ − =
Thế pt tham số của SC và pt (P) Ta có t=2 và suy ra
( )
M 0,2,2
Gọi
( )
1
A x,y,z
là điểm đối xứng với A qua SC. Có M là trung điểm của
1
AA
nên
+ = = −
 
 
+ = ⇒ =
 
 
+ = =
 
2 x 2.0 x 2
0 y 2.2 y 4
0 z 2.2 z 4
Vậy
( )
1
A 2,4,4−
CÂU IV: 1/ Tính
7
3
0
x 2
I dx
x 1
+
=
+

Đặt
3 2
3
t x 1 x t 1 dx 3t dt= + ⇒ = − ⇒ =
TRANG 7

3
x 2 t 1+ = +
.Đổi cận t( 0) = 1 ; t (7 ) = 2.
Vậy
( )
( )
2
3 2
5 2
2 2
4
1 1
1
t 1 3t
t t 231
I dt 3 t t dt 3
t 5 2 10
+
 
= = + = + =
 
 
∫ ∫
2/ Ta có
( )
+
+ +
+ + + + +
+ = + + + + +
2n 1
0 1 2 2 3 3 2n 1 2n 1
2n 1 2n 1 2n 1 2n 1 2n 1
1 x C C x C x C x C x
Cho
x 1=
Ta có
2n 1 0 1 2 3 4 2n 1
2n 1 2n 1 2n 1 2n 1 2n 1 2n 1
2 C C C C C C
+ +
+ + + + + +
= + + + + + +
(1)
Cho
x 1= −
Ta có
0 1 2 3 4 2n 1
2n 1 2n 1 2n 1 2n 1 2n 1 2n 1
0 C C C C C C
+
+ + + + + +
= − + − + − −
(2)
Lấy (1) - (2) ⇒
2n 1 1 3 5 2n 1
2n 1 2n 1 2n 1 2n 1
2 2 C C C C
+ +
+ + + +
 
= + + + +
 

2n 1 3 5 2n 1 10
2n 1 2n 1 2n 1 2n 1
2 C C C C 1024 2
+
+ + + +
= + + + + = =
. Vậy 2n=10
Ta có
( ) ( ) ( )
10
10 k k
k 10 k
10
k 0
2 3x 1 C 2 3x

=
− = −

Suy ra hệ số của
7
x

7 7 3
10
C 3 .2−
hay

3 7 3
10
C 3 .2
CÂU V: Ta có:
3
4
3
x x x x
1 x 1 4
3 3 3
3
+ = + + + ≥

3
4
3 3
y y y y y
1 1 4
x 3x 3x 3x
3 .x
+ = + + + ≥
( )
3
4
3
9 3 3 3 3
1 1 4
y y y y
y
+ = + + + ≥

2
6
4
3
9 3
1 16
y y
 
+ ≥
 ÷
 ÷
 
Vậy
( )
 
 
+ + + ≥ =
 ÷
 ÷
 ÷
 
 
2
3 3 6
4
3 3 3 3
y 9 x y 3
1 x 1 1 256 256
x
y 3 3 .x y
DỰ BỊ 1 KHỐI B:
Câu I: (2 điểm). 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò ( C ) của hàm số
4 2
6 5y x x= − +

2. Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt :
4 2
2
6 log 0x x m− − =
.
Câu II: 2 điểm) 1. Giải hệ phương trình :
2 1 1
3 2 4
x y x y
x y

+ + − + =


+ =


2. Giải phương trình :
3
2 2 cos ( ) 3cos sin 0
4
x x x
π
− − − =

Câu III: (3 điểm) 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho elip (E) :
2 2
64 9
x y
+
= 1. Viết
phương trình tiếp tuyến d của (E) biết d cắt hai hai trục tọa độ Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho
AO = 2BO.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng
1
x y z
:
1 1 2
d = =

2
1 2
:
1
x t
d y t
z t
= − −


=


= +

( t là tham số )
a) Xét vò trí tương đối của d
1
và d
2
.
TRANG 8
b) Tìm tọa độ các điểm M thuộc d
1
và N thuộc d
2
sao cho đường thẳng MN song song với mặt
phẳng (P) :
0x y z− + =
và độ dài đọan MN =
2
.
Câu IV: ( 2 điểm)
1. Tính tích phân
2
0
ln
e
x xdx

.
2. Một độ văn nghệ có 15 người gồm 10 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập một nhóm
đồng ca gồm 8 người biết rằng trong nhóm đó phải có ít nhất 3 nữ.
Câu V: (1 điểm) Cho a, b, c là ba số dương thỏa mãn : a + b + c =
3
4
Cmrằng :
3 3 3
3 3 3 3a b b c c a+ + + + + ≤
. Khi nào đẳng thức xảy ra ?
Bài giải: CÂU I:
1/ Khảo sát
4 2
y x 6x 5= − + . MXĐ: D=R
( )
= − = − = ⇔ = = ±
3 2
y' 4x 12x 4x x 3 ,y' 0 x 0hayx 3
2
y'' 12x 12,y'' 0 x 1= − = ⇔ = ±
BBT
x
−∞
3−
-1 0 1
3
+∞
y'
- 0 + + 0 - - 0 +
y''
+ + 0 - - 0 + +
y
+∞
5
+∞
-4 0 0 -4
Đồ thò
2/ Tìm m để pt
4 2
2
x 6x log m 0− − =
có 4 nghiệm phân biệt.
4 2 4 2
2 2
x 6x log m 0 x 6x 5 log m 5− − = ⇔ − + = +
Đặt
2
k log m 5= +
Ycbt

đường thẳng y=k cắt (C) tại 4 điểm phân biệt
4 k 5
⇔ − < <
⇔ − < + <
2
4 log m 5 5
TRANG 9
⇔ − < < ⇔ < <
2
9
1
9 log m 0 m 1
2
CÂU II 1/ Giải pt
( )
3x 3 5 x 2x 4 1− − − = −
Điều kiện
3x 3 0
5 x 0 2 x 5
2x 4 0
− ≥


− ≥ ⇔ ≤ ≤


− ≥

(1)
3x 3 5 x 2x 4⇔ − = − + −

≤ ≤
2 x 5

( ) ( )
⇔ − = − + − + − −3x 3 5 x 2x 4 2 5 x 2x 4
và EMBED Equation.DSMT4
≤ ≤2 x 5
( ) ( )
⇔ − = − −x 2 5 x 2x 4

≤ ≤
2 x 5
⇔ − =x 2 0

( )
− = −hay[ x 2 5 x 2

< ≤2 x 5
]
( )
⇔ = − = − < ≤
⇔ = =
x 2 hay [x 2 2 5 x và 2 x 5]
x 2hayx 4
2/ Giải pt:
( )
( )
2 2 3
sinxcos2x cos x tg x 1 2sin x 0 2+ − + =
Điều kiện :
cosx 0 x k
2
π
≠ ⇔ ≠ + π
( )
⇔ + − + =
2 2 3
2 sinx cos2x sin x cos x 2sin x 0
và EMBED Equation.DSMT4
≠cosx 0

( )
⇔ + − =
2
sinx cos2x 2sin x cos2x 0


cosx 0

( )
⇔ + − − =sinx cos2x 1 cos2x cos2x 0

≠cosx 0

( )
⇔ − − =
2
sinx 1 2sin x 0


cosx 0

⇔ + − =
2
2sin x sinx 1 0

≠cosx 0

( )
⇔ = = −
1
sinx (vìsinx 1 loại )
2

π π π
⇔ = = ⇔ = + π = + π
1 5
sinx sin x k2 hay x k2
2 6 6 6
CÂU III.
1/ Do tính đối xứng của elíp (E). Ta chỉ cần xét trường hợp
x 0,y 0≥ ≥
Gọi
( ) ( )
A 2m,0 ;B 0,m
là giao điểm của tiếp tuyến của (E) với các trục tọa độ (
m 0
>
). Pt
AB:
x y
1 x 2y 2m 0
2m m
+ = ⇔ + − =
AB tiếp xúc với (E)
2
64 4.9 4m⇔ + =
( )
2 2
4m 100 m 25 m 5 m 0⇔ = ⇔ = ⇔ = >
Vậy pt tiếp tuyến là
x 2y 10 0+ − =
Vì tính đối xứng nên ta có 4 tiếp tuyến là
x 2y 10 0,x 2y 10 0
x 2y 10 0,x 2y 10 0
+ − = + + =
− − = − + =
TRANG 10
2/ a/
1
d
qua
( )
O 0,0,0
, VTCP
( )
a 1,1,2=
r
2
d
qua
( )
B 1,0,1−
, VTCP
( )
b 2,1,1= −
r
( )
a,b 1, 5,3
 
= − −
 
r r
,
( )
OB 1,0,1= −
uuur
1 2
a,b OB 1 3 4 0 d ,d
 
= + = ≠ ⇔
 
r r uuur
chéo nhau
b/
( )
1
M d M t',t',2t'∈ ⇒
;
( )
2
N d N 1 2t,t,1 t∈ ⇒ − − +
( )
MN 2t t' 1,t t',t 2t' 1= − − − − − +
uuuur
Vì MN // (P)
( )
p
MN n 1, 1,1⇔ ⊥ = −
uuuur uur
⇔ = ⇔ − − − − + + − + =
uuuur r
p
MN.n 0 2t t' 1 t t' t 2t' 1 0
t t '⇔ = −
( ) ( )
2 2
2
MN t' 1 4t' 1 3t' 2= − + + − =

( )
⇔ − + = ⇔ − = ⇔ = =
2
4
14t' 8t' 2 2 2t' 7t ' 4 0 t' 0 hay t'
7
* t’=0 ta có
( ) ( ) ( )
M 0,0,0 O P loại≡ ∈
*
4
t'
7
=
ta có
   

 ÷  ÷
   
4 4 8 1 4 3
M , , ;N , ,
7 7 7 7 7 7
CÂU IV. 1/ Tính
e
2
1
I x lnxdx=

Đặt
dx
u lnx du
x
= ⇒ =
; = =
3
2
x
dv x dx chọn v
3
3
e e
e
2 3
1
1 1
x 1 dx
I x lnxdx ln x x
3 3 x
= = −
∫ ∫

3
e
3 3
1
x 1 2 1
lnx x e
3 9 9 9
= − = +
2. Ta có trường hợp
* 3 nữ + 5 nam. Ta có
3 5
5 10
C C 2520=
* 4 nữ + 4 nam. Ta có
4 4
5 10
C C 1050=
* 5 nữ + 3 nam. Ta có
5 3
5 10
C C 120=
Theo qui tắc cộng. Ta có 2520 + 1050 + 120 = 3690 cách
CÂU V:
Ta có
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
3
3
3
a 3b 1 1 1
a 3b 1.1 a 3b 2
3 3
b 3c 1 1 1
b 3c 1.1 b 3c 2
3 3
c 3a 1 1 1
c 3a 1.1 c 3a 2
3 3
+ + +
+ ≤ = + +
+ + +
+ ≤ = + +
+ + +
+ ≤ = + +
Suy ra
( )
3 3 3
1
a 3b b 3c c 3a 4 a b c 6
3
+ + + + + ≤ + + +
 
 


1 3
4. 6 3
3 4
 
≤ + =
 
 
TRANG 11
Dấu = xảy ra
3
a b c
1
a b c
4
4
a 3b b 3c c 3a 1

+ + =

⇔ ⇔ = = =


+ = + = + =

Cách 2: Đặt
3
3
x a 3b x a 3b= + ⇒ = +
;
= + ⇒ = +
3
3
y b 3c y b 3c
;
= + ⇒ = +
3
3
z c 3a z c 3a

( )
3 3 3
3
x y z 4 a b c 4. 3
4
+ + = + + = =
. BĐT cần cm
x y z 3⇔ + + ≤
.
Ta có :
3
3 3
x 1 1 3 x .1.1 3x+ + ≥ =
;
3 3
3
y 1 1 3 y .1.1 3y+ + ≥ =
;

3
3 3
z 1 1 3 z .1.1 3z+ + ≥ =

( )
9 3 x y z≥ + +
(Vì
3 3 3
x y z 3+ + = ).
Vậy
x y z 3+ + ≤
Hay
3 3 3
a 3b b 3c c 3a 3+ + + + + ≤
Dấu = xảy ra ⇔
= = = + + =
3 3 3
3
x y z 1 và a b c
4
⇔ + = + = + =
a 3b b 3c c 3a 1

3 1
a b c a b c
4 4
+ + = ⇔ = = =
DỰ BỊ 2 KHỐI B:
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số : y =
2
2 2
1
x x
x
+ +
+
(*)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò ( C ) của hàm số (*) .
2. Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của ( C ).Chứng minh rằng không có tiếp tuyến nào của (C
) đi qua điểm I .
Câu II:( 2 điểm). 1. Giải bất phương trình :
2
8 6 1 4 1 0x x x− + − + ≤
2. Giải phương trình :
2
2
cos 2 1
( ) 3
2 cos
x
tg x tg x
x
π

+ − =

Câu III: (3 điểm). 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho 2 đường tròn :
(C
1
): x
2
+ y
2

9=
và (C
2
): x
2
+ y
2

2 2 23 0x y− − − =
. Viết phương trình trục đẳng phương d của 2
đường tròn (C
1
) và (C
2
). Chứng minh rằng nếu K thuộc d thì khỏang cách từ K đến tâm của (C
1
)
nhỏ hơn khỏang cách từ K đến tâm của ( C
2
).
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(5;2; - 3) và mặt phẳng
(P) :
2 2 1 0x y z+ − + =
. a) Gọi M
1
là hình chiếu của M lên mặt phẳng ( P ). Xác đònh tọa độ
điểm M
1
và tính độ dài đọan MM
1
. b) Viết phương trình mặt phẳng ( Q ) đi qua M và chứa
đường thẳng
x-1 y-1 z-5
:
2 1 -6
= =

Câu IV: ( 2 điểm). 1.Tính tích phân
4
sin
0
( cos )
x
tgx e x dx
π
+

.
2. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số gồm 5 chữ số
khác nhau và nhất thiết phải có 2 chữ 1, 5 ?
Câu V: (1 điểm) Cmrằng nếu
0 1y x≤ ≤ ≤
thì

1
4
x y y x− ≤
. Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài giải
TRANG 12
CÂU I 1/ Khảo sát
2
x 2x 2
y
x 1
+ +
=
+
(C)
MXĐ:
{ }
D R \ 1= −
( )
+
= = ⇔ + = ⇔ = = −
+
2
2
2
x 2x
y' ,y' 0 x 2x 0 x 0hay x 2
x 1
BBT
x
−∞
-2 -1 0
+∞
y'
+ 0 - - 0 +
y
−∞
-2

+∞

−∞
2
+∞
Tiệm cận
x 1= −
là pt t/c đứng.
y x 1= +
là pt t/c xiên
Đồ thò :Bạn đọc tự vẽ.
2/ Chứng minh không có tiếp tuyến nào của (C) đi qua
( )
I 1,0−
là giao điểm của 2 tiệm cận.
Gọi
( )
( )
2
o o
o o o o
o
x 2x 2
M x ,y C y
x 1
+ +
∈ ⇔ =
+
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại
o
M
( ) ( )
( )
( )
2
o o
o o o o o
2
o
x 2x
y y f ' x x x y y x x
x 1
 
+
 ÷
− = − ⇔ − = −
 ÷
+
 
Tiếp tuyến đi qua
( )
I 1,0−
( )
( )
( )
+ − −
⇔ − =
+
2
o o o
o
2
o
x 2x 1 x
0 y
x 1
2 2
o o o o
o o
x 2x 2 x 2x
x 1 x 1
+ + +
⇔ =
+ +
2 0
⇔ =
Vô lí. Vậy không có tiếp tuyến nào của (C) đi qua
( )
I 1,0−
CÂU II 1/ Giải bất phương trình
2
8x 6x 1 4x 1 0− + − + ≤
(1)
(1)
2
8x 6x 1 4x 1⇔ − + ≤ −


≤ ≥



− + ≥

= ≥


 
⇔ − ≥ ⇔ ≥ ⇔
  
  
≤ ≥
− + ≤ −




− ≥


2
2 2
2
1 1
x Vx
1 1
4 2
8x 6x 1 0
x Vx
1
4 2
4x 1 0 x
1
4
x 0hayx
8x 6x 1 (4x 1)
4
8x 2x 0

= ≥
1 1
x hay x
4 2
2/ Giải phương trình
2
2
cos2x 1
tg x 3tg x
2
cos x
π −
 
+ − =
 ÷
 
(2)
TRANG 13
(2)
2
2
2
2sin x
cot gx 3tg x
cos x

⇔ − − =
π
⇔ − − = ⇔ = − ⇔ = − ⇔ = − + π ∈
2 3
1
tg x 0 tg x 1 tgx 1 x k ,k Z
tgx 4
CÂU III 1/ Đường tròn
( )
1
C
có tâm
( )
O 0,0
bán kính
1
R 3=
Đường tròn
( )
2
C
có tâm
( )
I 1,1
, bán kính
2
R 5=
Phương trình trục đẳng phương của 2 đường tròn
( )
1
C
,
( )
2
C

( ) ( )
2 2 2 2
x y 9 x y 2x 2y 23 0+ − − + − − − =
x y 7 0⇔ + + =
(d)
Gọi
( ) ( )
k k k k
K x ,y d y x 7∈ ⇔ = − −
( ) ( ) ( )
= − + − = + = + − − = + +
2 2 2
2 2 2 2 2
k k k k k k k k
OK x 0 y 0 x y x x 7 2x 14x 49
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
2 2
k k k k k k
IK x 1 y 1 x 1 x 8 2x 14x 65= − + − = − + − − = + +
Ta xét
( ) ( )
2 2 2 2
k k k k
IK OK 2x 14x 65 2x 14x 49 16 0− = + + − + + = >
Vậy
2 2
IK OK IK OK(đpcm)> ⇔ >
2/ Tìm
1
M
là h/c của M lên mp (P)
Mp (P) có PVT
( )
n 2,2, 1= −
r
Pt tham số
1
MM
qua M,
( )
P⊥

x 5 2t
y 2 2t
z 3 t
= +


= +


= − −

Thế vào pt mp (P):
( ) ( ) ( )
2 5 2t 2 2 2t 3 t 1 0+ + + − − − + =
18 9t 0 t 2
⇔ + = ⇔ = −
. Vậy
( ) ( )
1 1
MM P M 1, 2, 1∩ = − −
Ta có
( ) ( ) ( )
2 2 2
1
MM 5 1 2 2 3 1 16 16 4 36 6= − + + + − + = + + = =
* Đường thẳng
− − −
∆ = =

x 1 y 1 z 5
:
2 1 6
đi qua A(1,1,5) và có VTCP
( )
a 2,1, 6= −
r
Ta có
( )
= −
uuuur
AM 4,1, 8
Mặt phẳng (Q) đi qua M, chứa



mp (Q) qua A có PVT là
( )
 
=
 
uuuur r
AM,a 2,8,2
hay
( )
1,4,1

nên pt (Q):
( ) ( ) ( )
− + − + + =x 5 4 y 2 z 3 0
Pt (Q):
x 4y z 10 0+ + − =

Cách khác: Mặt phẳng (Q) chứa

nên pt mp(Q) có dạng:
− + = − + + + − =x 2y 1 0 hay m(x 2y 1) 6y z 11 0
. Mặt phẳng (Q) đi qua M(5;2; - 3) nên ta có 5
– 4 + 1 = 0 ( loại) hay m( 5 – 4 + 1) + 12 – 3 – 11 = 0 ⇔ m = 1.
Vậy Pt (Q):
x 4y z 10 0+ + − =

CÂU IV: 1/ Tính
( )
π
= +

/ 4
sinx
0
I tgx e cosx dx
TRANG 14

Thứ Ba, 18 tháng 3, 2014

Tài liệu HLSL and Pixel Shaders for XAML Developers doc


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tài liệu HLSL and Pixel Shaders for XAML Developers doc": http://123doc.vn/document/1037132-tai-lieu-hlsl-and-pixel-shaders-for-xaml-developers-doc.htm


Table of Contents
Preface . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ix
Foreword . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . xv
1. Shader 101 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
Why Should XAML Developers Learn HLSL? 1
The Tale of the Shader 2
HLSL and DirectX 3
Understanding the Graphics Pipeline 5
XAML and Shaders 7
Summary 9
2. Getting Started . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
Setting Up Your Development Computer 11
Silverlight Development 11
WPF Development 12
Expression Blend 4 12
Choosing a Shader Compiler 12
DirectX Compiler 12
WPF Build Task 13
Shazzam Shader Editor 13
Other Tools to Consider 13
FX Composer 13
NShader 14
Visual Studio 2012 14
A First Shader Project 15
Using Prebuilt Effects 16
Adding Effects 19
Debrief 22
Custom Shader 22
Create a Shader Algorithm 23
iii
Compile the HLSL Code 24
Add to Visual Studio XAML Project 24
Create a .NET Wrapper Class 25
Compile the Project 26
Instantiate the Shader 27
Summary 28
3. Commonplace Pixel Shaders . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
A Word About Pseudocode 30
Our Sample Image 30
Color Modification 30
Common Techniques 31
Black, White, and Gray 32
Color Replacement 34
Color Enhancement and Correction 34
Distinctive Effects 36
Distortion and Displacement 37
Magnify 38
Embossed 39
Testing Distortion Effects 40
Other Displacement Effects 42
Blurs 42
Motion Blur 43
Zoom Blur 43
Sharpening 43
Generative Effects 43
Multiple Inputs 44
Sampler Transition 44
Texture Map 46
Color Combination 47
Photoshop Blend Modes 49
Darken Modes 49
Lighten Modes 51
Contrast Modes 52
Comparative Modes 52
Other Modes 52
Blend Modes in HLSL 53
Practical Uses for Shader Effects 53
Motion Blur in Moving Parts 54
Blurs to Emphasize UI Focus 54
Desaturate for Emphasis 55
Summary 55
iv | Table of Contents
4. How WPF and Silverlight Use Shaders . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 57
Framework Effects 57
BlurEffect 58
DropShadowEffect 59
Nested Effects 59
Multiple Effects on One Element 59
Expression Blend Effects 60
Using a Blend Effect 61
Custom Effects 63
Creating a Custom ShaderEffect 63
Working with Samplers 65
Multi-Input Shaders 72
Understanding Sampler Size 73
Creating Parameterized Effects 75
Padding 77
Effect Mapping 78
Summary 83
5.
Using Expression Blend and Visual Studio with Shaders . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 85
Creating a Project 85
New Project 86
Adding Assets 87
Adding Effects 88
Setting Effect Properties 90
Visual Studio Editor 90
Using Custom Effects in Blend 92
Multi-Input Effects 94
Transition Effects in Blend 98
Create a State Group 98
Add the States 99
Set the Properties 99
Adding a Transition Effect 100
Summary 102
6. Using the Shazzam Shader Editor . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 103
UI Tour 103
Create a Custom Shader 103
Exploring the HLSL Code Editor 105
Compiling and Testing the Shader 106
Editor Status Bar 109
Exploring the Generated Code 109
Changing Options 110
Working with HLSL Parameters 112
Table of Contents | v
Testing Parameters 113
Default Values for Parameters 114
Shazzam Tags 115
Input Parameter Types 117
Influencing the .NET Type 117
Multi-Input Shaders 119
Shader Loader 121
More Shazzam Tools 123
Copying the Files into a Visual Studio Project 123
Summary 124
7. HLSL in Detail . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 125
Parallel Processing in Shaders 125
Parallelism and the GPU 126
One-Pixel-at-a-Time Algorithm 126
The Relationship Between DirectX and the GPU 127
Understanding Registers 127
Basic Structure of an HLSL Program 128
User-Defined Functions 129
Semantics 130
Data Types 132
Type Casting 138
Local Variables 139
Shader Inputs 139
TEXCOORD Input 139
Global Variables 140
Global Inputs 140
Texture and Sampler Input 141
Sampler Declarations 142
Other Code Constructs 143
Flow Control—Branching 143
Flow Control—Loops 144
Operators 144
Built-in Functions 145
Texture Functions 146
Math Functions 146
Useful Built-in Functions 147
Summary 147
8. The Zen of Shader Programming . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 149
Zen of Pixel Programming 149
Sampling a Pixel Color 149
Sampling a Color from Another Texture 150
vi | Table of Contents
Colors 151
Color Channel Manipulation 151
Conditional Colors 152
Replace a Color 153
Other Color Modifier Examples 154
Coordinates 158
Distortion and Displacement Effects 165
Random Values 170
Noise Textures 172
Perlin Noise in Shaders 175
Summary 179
A.
Resources . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 181
B.
Shazzam Settings . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 183
Table of Contents | vii

Preface
Pixel Shaders are one of the more powerful graphic tools available for XAML program-
mers. I first encountered them in the Windows Presentation Foundation 3.5 SP1 release
and was completely smitten. It didn’t take long to learn that I could create custom
shaders, commonly called Effects in WPF, and add them to my projects. Excited by the
prospect, I started my research and soon learned that shaders are written in a language
called High Level Shader Language (HLSL). I like programming challenges and learning
new technologies, so I set off to learn more about custom shaders. I downloaded the
DirectX SDK, opened the documentation, and started digging through the pages.
It was at this point that I ran into the wall of uncertainty.
Shader development is very different from working in XAML element trees, and bears
little resemblance to traditional .NET programming. The overall mindset is different:
the language looks similar to C but uses a quaint semantic syntax and the documen-
tation is sparse and confusing. I found myself writing shader code and hesitantly testing
the output, never quite sure what would show up onscreen.
I learned later that I’m not alone in feeling unsure when writing HLSL algorithms. I
talked to countless Silverlight developers who echoed my feelings of doubt when faced
with the prospect of writing custom shaders. I was reassured to learn, while attending
a daylong game workshop, that many game development shops have dedicated shader
developers who specialize in mastering this arcane craft. The reason is clear: it takes a
different mindset to understand shaders and some developers are better suited to the
skills needed to write successful effects.
As a result, I started designing tools and tutorials to simplify the shader learning process
for XAML developers. I didn’t know it at the time, but that road was to lead me to
O’Reilly and the writing of this book.
Who This Book Is For
This book is aimed squarely at the Silverlight, WPF, and XAML developer crowd. It’s
meant to be a reliable introduction to the eccentric world of GPU programming. I
assume that you are familiar with .NET and have passing knowledge of XAML. I’m not
ix
teaching programming or XAML, so having some measure of programming experience
is essential before you read this book. For this book, I’ll use C# for the .NET code but
all examples are easily translated to Visual Basic.
No previous Direct3D or HLSL knowledge is required.
What You Need to Use This Book
For developing custom shaders, you need only a text editor and an HLSL compiler.
The compiler is included in the DirectX SDK, which is available at http://msdn.microsoft
.com/directx/. To build a .NET wrapper for the custom shader, it’s convenient to use
Visual Studio 2010 and .NET 4.0. Expression Blend 4 provides a delightful designer
tool that makes it easy to drag shaders onto your UI elements and preview the results
in real time.
I’ve written a free utility called Shazzam Shader Editor, which greatly simplifies writing,
compiling, and testing shaders. I use Shazzam extensively throughout this book and I
encourage you to download a copy from http://shazzam-tool.com and follow along with
the book examples. If you install Shazzam, you don’t need to install the massive DirectX
SDK. Furthermore, Shazzam contains all the sample shaders discussed in this book.
Contents of This Book
Here is what each chapter of the book will cover.
Chapter 1: This chapter introduces the basics of shader programming, including a look
into the early history of 3D programming.
Chapter 2: The first exploratory steps to creating a XAML specific shader are investi-
gated in this chapter. It provides a quick tour of the shader features covered in the
following chapters.
Chapter 3: There are a bewildering number of shader types available to the effect de-
veloper. This chapter highlights the common shader types, breaking them down into
sensible categories.
Chapter 4: This chapter examines in detail the working parts of the XAML Shader
Effect class. It shows how the HLSL and XAML code work in conjunction to create
effects that utilize the power of XAML applications.
Chapter 5: Visual Studio and Expression Blend are the premium Microsoft developer
and designer tools. This chapter explores the shader specific tools available in these
powerful IDEs.
Chapter 6: Shazzam is a free standalone shader editor that contains all the tools you
need to compile, test, and visualize your custom pixel shaders. This chapter shows how
to use this interesting tool.
x | Preface
Chapter 7: Writing a shader effect requires learning the HLSL programming language.
This chapter tours the important features and syntax rules of this quirky DirectX dialect.
Chapter 8: This chapter tours a broad range of topics, gleaned from real world effect
development, and shows how to take the knowledge from the previous chapters and
write effective shaders.
Appendix A: A list of resources for learning more about pixel shader development.
Appendix B: A reference appendix containing descriptions of the Shazzam shader tags.
Conventions Used in This Book
The following typographical conventions are used in this book:
Plain text
Indicates menu titles, menu options, menu buttons, and keyboard accelerators
(such as Alt and Ctrl).
Italic
Indicates new terms, URLs, email addresses, filenames, file extensions, pathnames,
directories, and Unix utilities.
Constant width
Indicates commands, options, switches, variables, attributes, keys, functions,
types, classes, namespaces, methods, modules, properties, parameters, values,
objects, events, event handlers, XML tags, HTML tags, macros, the contents of
files, or the output from commands.
Constant width bold
Shows commands or other text that should be typed literally by the user.
Constant width italic
Shows text that should be replaced with user-supplied values.
This icon signifies a tip, suggestion, or general note.
This icon indicates a warning or caution.
Using Code Examples
This book is here to help you get your job done. In general, you may use the code in
this book in your programs and documentation. You do not need to contact us for
Preface | xi
permission unless you’re reproducing a significant portion of the code. For example,
writing a program that uses several chunks of code from this book does not require
permission. Selling or distributing a CD-ROM of examples from O’Reilly books does
require permission. Answering a question by citing this book and quoting example
code does not require permission. Incorporating a significant amount of example code
from this book into your product’s documentation does require permission.
We appreciate, but do not require, attribution. An attribution usually includes the title,
author, publisher, and ISBN. For example: “HLSL and Pixel Shaders for XAML Devel-
opers by Walt Ritscher (O’Reilly). Copyright 2011 Walt Ritscher, 978-1-449-31984-7.”
If you feel your use of code examples falls outside fair use or the permission given above,
feel free to contact us at permissions@oreilly.com.
Safari® Books Online
Safari Books Online (www.safaribooksonline.com) is an on-demand digital
library that delivers expert content in both book and video form from the
world’s leading authors in technology and business.
Technology professionals, software developers, web designers, and business and cre-
ative professionals use Safari Books Online as their primary resource for research,
problem solving, learning, and certification training.
Safari Books Online offers a range of product mixes and pricing programs for organi-
zations, government agencies, and individuals. Subscribers have access to thousands
of books, training videos, and prepublication manuscripts in one fully searchable da-
tabase from publishers like O’Reilly Media, Prentice Hall Professional, Addison-Wesley
Professional, Microsoft Press, Sams, Que, Peachpit Press, Focal Press, Cisco Press, John
Wiley & Sons, Syngress, Morgan Kaufmann, IBM Redbooks, Packt, Adobe Press, FT
Press, Apress, Manning, New Riders, McGraw-Hill, Jones & Bartlett, Course Tech-
nology, and dozens more. For more information about Safari Books Online, please visit
us online.
How to Contact Us
Please address comments and questions concerning this book to the publisher:
O’Reilly Media, Inc.
1005 Gravenstein Highway North
Sebastopol, CA 95472
800-998-9938 (in the United States or Canada)
707-829-0515 (international or local)
707-829-0104 (fax)
xii | Preface