Thứ Sáu, 21 tháng 2, 2014

Áp dụng bộ tiêu chuẩn trách nhiệm xã hội SA 8000 tại công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 4

Trong nhng nm gn õy, Cụng ty liờn tc c xp hng nh nc hng 1,
l mt cụng ty xõy dng thuc Tng Cụng ty xõy dng H Ni cú giỏ tr sn lng
cao nht. Vỡ vy, Cụng ty luụn gi c uy tớn vi khỏch hng.
Cú th núi, Cụng ty ang trờn phỏt trin vi i ng nhõn viờn c o to
chớnh quy v i ng cỏn b qun lý cú trỡnh cao, cú tinh thn trỏch nhim v hng
say lm vic. Vỡ vy, vi s vn kinh doanh ban u l 19,7 t ng cho n nay
Cụng ty ó phỏt trin b sung v hin nay Cụng ty cú tng s vn kinh doanh l
33.571.108.955 ng.
1.3. c im kinh t v k thut nh hng n vic ỏp dng SA 8000 ti cụng
ty C phn u t v xõy dng s 4.
1.3.1. Sn phm, th trng v khỏch hng:
-Sn phm:
*Cỏc cụng trỡnh dõn dng,cụng nghip, giao thụng, thu li, h tng k thut,
ng dõy v trm bin th, trang trớ ni ngoi tht.
*Cỏc hp ng t vn, tng thu t vn u t v cỏc d ỏn u t xõy dng
bao gm: Lp v thm tra d ỏn u t, t vn u thu, t vn giỏm sỏt v qun lý
d ỏn, t vn cụng ngh v thit b t ng hoỏ, kho sỏt a hỡnh a cht thu vn,
o c cụng trỡnh, thớ nghim, thit k lp tng d toỏn v kim tra thit k tng d
toỏn, thit k quy hoch chi tit cỏc khu dõn c, khu chc nng ụ th, khu cụng
nghip, kim nh cht lng cụng trỡnh v cỏc dch v t vn khỏc.
*Phc hi v phc ch cỏc cụng trỡnh di tớch lch s.
*Cỏc khu ụ th , khu dõn c, khu cụng ngh cao,khu kinh t mi, khu ch
xut, khu cụng nghip, kinh doanh bt ng sn, dch v cho thuờ nh, qun lý khai
thỏc cỏc dch v cỏc khu ụ th mi.
* Vt t, vt liu xõy dng, cu kin bờ tụng ỳc sn, bc xp dch v giao
nhn hng hoỏ.
*Thng mi dch v, nh hng, khỏch sn, th cụng m ngh, ru bia,
nc gii khỏt, nc sch, hng tiờu dựng.
o Th Kim Tuyn - Lp QTCL 45
5
*Vt t, vt liu xõy dng, mỏy múc thit b, ph tựng t liu sn xut, t liu
tiờu dựng, phng tin vn ti.
* iu ho khụng khớ, in lnh, thit b phũng chỏy n, thang mỏy, sa cha
xe mỏy, thi cụng xõy dng.
-Th trng: Trc kia th trng ca cụng ty ch gúi gn trong phm vi quc
gia, vi cỏc hp ng t cỏc tp on, n v kinh doanh thuc qun lý ca nh nc.
Khi xoỏ b bao cp, th trng ca cụng ty ó c m rng vi nhiu n t hng
t cỏc nc trong khu vc v trờn th gii. Vi mc u t cho mi d ỏn ngy cng
tng, ti hng triu ụ la.
- Khỏch hng: Cỏc cỏ nhõn, cỏc doanh nghip,cỏc cụng ty trong v ngoi
nc. Ngoi ra, cũn cú n t hng t Chớnh ph ca cỏc quc gia khỏc.
1.3.2. Cụng ngh v quy trỡnh cụng ngh.
Cụng ty l doanh nghip xõy dng nờn sn xut kinh doanh ch yu l thi
cụng, xõy mi, nõng cp,ci to hon thin v trang trớ ni tht. Cỏc cụng trỡnh dõn
dng v cụng nghip, cụng trỡnh cụng cng. Do ú, sn phm ca cụng ty cú quy mụ
va v ln, mang tớnh cht n chic, thi gian sn xut kộo di, chng loi yu t
u vo a dng ũi hi cú ngun vn u t ln. Cụng ty CP u t v xõy dng s
4 c chuyn t doanh nghip nh nc di hỡnh thc bỏn mt phn vn nh nc
hin cú ti doanh nghip kt hp vi phỏt hnh thờm c phiu. ỏp ng nhu cu
sn xut kinh doanh sau khi c phn hoỏ cụng ty cn thit u t nng lc thit b thi
cụng xõy lp, nõng cao cụng ngh, thit b sn xut, vn phũng. Sa cha ln ti sn
c nh ca cụng ty. Sau khi c phn cụng ty d kin u t mua sm trang thit b
sn xut v nõng cao cụng ngh nh sau:
o Th Kim Tuyn - Lp QTCL 45
6
Bng 1: Bng s liu trang thit b dõy truyn sn xut
STT Ni dung Nm 2006 Nm 2007 Nm 2008
1 Nõng cao nng lc thit b sn xut
Cu thỏp(chic) 3 4 5
Võn thng(chic) 2 5 4
Ct pha(M2) 4000 4500 5000
Giỏo(b) 25 35 30
Mỏy bm BT c nh 1 - 1
2 u t sa cha ln TSC(t ng) 2 4 3
( Ngun: Phũng t chc lao ng )
Trong tng lai cụng ty s c gng u t thờm nhiu mỏy múc hin i hn
nhm ỏp ng nhu cu ngy cng cao ca th trng.
Di õy l s quy trỡnh cụng ngh sn xut ca cụng ty:
S 1: S quy trỡnh cụng ngh sn xut ca cụng ty
( Ngun: Phũng k thut thi cụng )
o Th Kim Tuyn - Lp QTCL 45
7
Chun b mỏy múc thit
b
Khi cụng cụng trỡnh
Vt liu mua v nhp
kho ca cụng ty
Hon thin cụng trỡnh thi
cụng
Bn giao cụng trỡnh
- Chun b mỏy múc v thit b : Sau khi nhn c hp ng , nghiờn cu
bn v v tớnh toỏn cỏc loi chi phớ.Cụng ty tin hnh kim tra mỏy múc, nguyờn vt
liu d tr, v a ra k hoch mua sm v tu sa.
- Khi cụng cụng trỡnh: Cụng ty tin hnh khi cụng cụng trỡnh vi s tham
gia ca ch thu v cỏc bờn liờn quan.
- Vt liu mua v nhp kho ca cụng ty: Sau khi nhn c kinh phớ t phớa
ch thu, cụng ty tin hnh mua thờm vt liu theo tho thun ca bờn A ó quy nh
trong hp ng.
- Hon thin cụng trỡnh thi cụng: Cụng ty tin hnh xõy dng theo ỳng tin
ó tớnh toỏn.
1.3.3. Lao ng
- Ch tuyn dng: Hi ng qun tr ca cụng ty n nh mc ti a tng
s nhõn viờn v qu lng ca cụng ty. Tng giỏm c cụng ty cú quyn t do thuờ
lao ng theo nhu cu ca cụng ty trờn c s nh mc ú
Thc hin cỏc ch bo him xó hi v bo him y t v cỏc ch khỏc cho
ngi lao ng theo quy nh ca phỏp lut. C cu lao ng ca cụng ty nh sau:
-Cn c vo trỡnh ta cú:
Bng 2 : C cu lao ng ca cụng ty c phn u t v xõy dng s 4
Tiờu chớ S lng (ngi) T l (%)
i hc v trờn i hc 212 15.36
Cao ng 198 14.35
Trung cp v cụng nhõn KT 581 42.10
Lao dng ph thụng 389 28.19
Nam 956 69,28
N 424 30.72
Trờn 40 tui 498 36.09
Di 40 tui 882 63.91
o Th Kim Tuyn - Lp QTCL 45
8
Nu xột c cu lao ng theo tui thỡ ta cú th thy cụng ty cú s nhõn viờn
di 40 tui l 882 ngi chim c cu lao ng theo trỡnh ta cú th thy vỡ cụng
ty l cụng ty sn xut nờn s cỏn b cụng nhõn viờn cú trỡnh trung cp v cụng
nhõn k thut chim t l ln nht vi s lng l 581 ngũi chim 42,10%. Mt
khỏc nhng nhõn viờn cú trỡnh i hc v trờn i hc trong cụng ty cng chim
mt s lng khụng nh l 15,36% v nhõn viờn cú trỡnh cao ng cng chim
14,35%. T ú ta cú th thy nhõn viờn trong cụng ty u l nhng ngi cú trỡnh ,
v cú kh nng phỏt trin hn 63,91%. Vỡ vy cú th núi c cu nhõn viờn trong cụng
ty l tr iu ny cng cú th l mt thuõn li cho cụng ty vỡ nhng ngi tr d dng
tip thu c nhng kin thc mi, sỏng to, luụn theo c nhu cu ca thi i.
Mt khỏc, s nhõn viờn trờn 40 tui cng chim mt con s khụng nh trong cụng ty,
chim 36,09%. õy cng l mt iu thun li i vi cụng ty vỡ nhng ngi ny
thng cú kinh nghim lm vic nhiu hn. Cú th gii quyt vn khi cú s c xy
ra, m nhng ngi tr tui thng khụng cú.
Bng 3: Bng s liu v lao ng ca cụng ty
TT Cỏc ch tiờu ch yu VT
KH
2006
c
TH
2006
% TH
so vi
KH
KH
2007
%
Tng
trng
I.
Lao ng v tin lng
ngi
1
Lao ng cú n cui k bỏo cỏo
1654 1991 100 1700 2

- Lao ng ang qun lý
Nt 1261 1211 96 1290 7

- Lao ng khụng b trớ c
Nt
2
Lao ng s dng bỡnh quõn
Nt 1527 1523 100 1690 11

- Lao ng ang qun lý (c H)
Nt 1261 1211 96 1290 7

- Lao ng hp ng thi v
nt 400 400 100 400 0

- Lao ng nc ngoi
nt
3
Nhu cu b sung biờn ch L
nt

- i hc, trờn i hc
nt 35 27 77 25 -7

- Cụng nhõn cỏc ngh
nt 234 225 96 220 -2
o Th Kim Tuyn - Lp QTCL 45
9
1.3.4. Vn sn xut kinh doanh.
Theo quyt nh ca Hi ng qun tr thỡ s vn iu l ca cụng ty l 45 t
ng trong ú vn c nh l 35.918 triu ng, vn lu ng l 9.082 triu ng.
Trong nm cụng ty huy ng vn u t l 3000 triu ng . Trong tng lai Cụng ty
s c gng tng mc vn iu l ca cụng ty lờn vỡ vi s vn ú cha xng tm vi
quy mụ v kh nng ca cụng ty.
Bng 4: Bng kt cu vn ca cụng ty
STT Kt cu vn iu l n v Giỏ tr
1 Tng vn iu l Triu ng 45.000
Trong ú: Vn c nh Triu ng 35.918
Vn lu ng Triu ng 9.082
2 Ngun vn u t trong nm Triu ng 3.000
Huy ng khỏc Triu ng 3.000
Vay ngõn hng
Vay qu h tr u t
T b sung
3 Vn lu ng
Tng nhu cu vn lu ng trong nm Triu ng 150.000
Vn lu ng hin cú Triu ng 10.000
Vn lu ng thiu cn b sung Triu ng 140.000
( Ngun: Phũng t chc lao ng )
1.3.5. Chin lc kinh doanh ca cụng ty C phn u t v xõy dng s 4.
Trong thi gian ti cụng ty s nhanh chúng hon thin phõn cp, quy nh rừ
chc nng nhim v v quyn hn, trỏch nhim ca tng phũng ban. Thc hin qun lý
cht ch cht lng, tin i vi tng cụng trỡnh, d ỏn. Trin khai lm tt cỏc bc
chun b ng thi t chc hc tp rỳt kinh nghim t cỏc n v c phn hoỏ ó v
ang hot ng lp v thc hin k hoch sn xut kinh doanh theo mụ hỡnh t chc
mi cho phự hp. Xõy dng cỏc quy ch t chc v hot ng ca cụng ty v cỏc mt
qun lý: Ti chớnh k toỏn, kinh t k thut, lao ng tin lng Tng cng kim
tra, kim soỏt nhm lnh mnh hoỏ cỏc hot ng sn xut kinh doanh ca cụng ty. To
iu kin cỏc t chc chớnh tr xó hi ca cụng ty hot ng v phi hp vi cỏc t
chc ny m bo quyn li ca ngi lao ng.
o Th Kim Tuyn - Lp QTCL 45
10
Thc hin phng ỏn sn xut kinh doanh: Tip qun cỏc cụng ty xõy dng s
4, hon thnh cỏc cụng trỡnh, d ỏn ang thc hin v tip tc tham gia u thu, d
thu, trin khai cỏc d ỏn u t, d ỏn sn xut kinh doanh tng thờm vic lm v
t cỏc ch tiờu ra. Phn u gi vng v phỏt huy nng lc ngnh ngh hin cú
ca cụng ty, tng cng cụng tỏc tip th, m rng th trng, tng cng o to
tuyn dng lc lng k s, thc s thuc cỏc ngnh kinh t, k thut cú nhiu kinh
nghim trong qun lý, iu hnh sn xut kinh doanh, tng cng hp tỏc liờn kt tỡm
kim i tỏc cú nng lc v chuyờn mụn v c s vt cht m rng th trng
SXKD ca cụng ty
1.3.6. C cu t chc ca cụng ty xõy dng s 4
i hi ng c ụng l c quan quyt nh cao nht ca Cụnh ty. Hi ng
qun tr Cụng ty l c quan cao nht ca cụng ty gia hai k i hi c ụng.Cú th
túm tt c cu t chc ca cụng ty bng s sau:
S 2: C cu t chc ca cụng ty xõy dng s 4
o Th Kim Tuyn - Lp QTCL 45
11
S ơ đ ồ c ơ c ấ u t ổ c h ứ c c ủ a C Ô n g t y C ổ p h ầ n đ ầ u t ư v à X D s ố 4
P h ó T ổ n g G iá m đ ố c P h ó T ổ n g G iá m đ ố c
V ă n p h ò n g C ô n g t y
C á c B a n q u ả n l ý D ự á n
P . C ơ đ i ệ n & Q L t h i ế t b ị
P .K ỹ t h u ậ t T h i c ô n g
P .T à i c h í n h k ế t o á n
B a n B ả o h ộ L a o đ ộ n g
P .D ự á n
P .K i n h t ế t h ị t r ư ờ n g
P . T ổ c h ứ c l a o đ ộ n g
K h ố i v ă n p h ò n g C ơ q u a n
C h i n h á n h C ô n g t y
t ạ i B ắ c G i a n g
C h i n h á n h C ô n g t y
t ạ i B ắ c N i n h
C h i N h á n h C ô n g t y
t ạ i T h á i N g u y ê n
C h i n h á n h C ô n g t y
T ạ i T P H ồ C h í M i n h
C h i n h á n h C ô n g t y
t ạ i Đ à N ẵ n g
c á c c h i n h á n h
T r ự c t h u ộ c C ô n g t y
X í n g h i ệ p X D s ố 1 X í n g h i ệ p X D s ố 2
X í n g h i ệ p X D s ố 3 X í n g h i ệ p X D s ố 4
X í n g h i ệ p X D s ố 5 X í n g h i ệ p X D s ố 7
X í n g h i ệ p X D s ố 8 X í n g h i ệ p X D s ố 9
X N X D g i a o t h ô n g & H T X N X ử l ý N ề n m ó n g & X D
X N T ư v ấ n & T h iế t k ế X D X N P h á t t r i ể n C N v à H T
X N C ơ g iớ i s ử a c h ữ a
C á c X í n g h i ệ p
T r ự c t h ộ c C ô n g t y
Đ ộ i X D s ố 1 Đ ộ i X D s ố 2
Đ ộ i X D s ố 3 Đ ộ i x D s ố 4
Đ ộ i x D s ố 5 Đ ộ i X D s ố 6
Đ ộ i x D s ố 7
C á c đ ộ i c ô n g t r ì n h
T r ự c t h u ộ c C ô n g t y
K h ố i t r ự c t iế p S X
P h ó T ổ n g G i á m đ ố c P h ó T ổ n g G iá m đ ố c K ế t o á n t r ư ở n g
T ổ n g G i á m đ ố c Đ i ề u h à n h
H ộ i đ ồ n g q u ả n t r ị B a n K i ể m s o á t
Đ ạ i H ộ i đ ồ n g c ổ đ ô n g
o Th Kim Tuyn - Lp QTCL 45
12
a. i hi ng c ụng.
i hi ng c ụng thnh lp ch hp l khi cú s c ụng tham d i din
cho ớt nht 51% s vn iu l.
b. Hi ng qun tr.
Hi ng qun tr l c quan qun lý ca cụng ty, quyt nh mi vn liờn
quan n mch ớch, quyn li ca Cụng ty, tr nhng vn thuc thm quyn ca
i hi ng c ụng.
Hi ng qun tr cú 5 thnh viờn, do i hi ng c ụng bu hoc min
nhim.Thnh viờn ca Hi ng qun tr c trỳng c vi a s phiu tớnh theo
lng c phn bng th thc b phiu kớn.
Hi ng qun tr cú cỏc quyn v nhim v sau:
-Quyt nh chin lc phỏt trin ca cụng ty.
-Kin ngh loi c phn v tng s c phn c quyn cho bỏn.
-Quyt nh cho bỏn c phn mi trong phm vi s c phn c quyn cho
bỏn, quyt nh huy ng thờm vn theo hỡnh thc khỏc.
c. Ban kim soỏt
L ngi thay mt c ụng kim soỏt mi hot ng kinh doanh, qun tr
v iu hnh cụng ty.Ban kim soỏt cú 3 thnh viờn do i hi ng c ụng bu v
bói minvi a s tớnh theo s lng c phn bng th thc trc tip hoc b phiu
kớn. Cỏc thnh viờn Ban kim soỏt bu trng Ban kim soỏt. Sau i hi ng c
ụng thnh lp, Ban kim soỏt thc hin vic kim soỏt quỏ trỡnh trin khai v hon
tt th tc thnh lp Cụnh ty.
Nhim v v quyn hn ca Ban kim soỏt:
-Trng Ban kim soỏt cú trỏch nhim phõn cụng cụng vic cho cỏc thnh
viờn Ban kim soỏt. Mi thnh viờn Ban kim soỏt di s ch o v phõn cụng ca
trng Ban kim soỏt cú trỏch nhim v quyn hn: Kim tra tớnh hp lý, hp phỏp
trong qun lý, iu hnh hot ng kinh doanh, trong ghi chộp s k toỏn v cỏc bỏo
cỏo ti chớnh.
o Th Kim Tuyn - Lp QTCL 45
13
d. Tng giỏm c.
Tng giỏm c l ngi i din phỏp nhõn ca cụng ty trong mi giao dch
kinh doanh. Tng giỏm c l ngi iu hnh mi hot ng ca cụng ty, do Hi
ng qun tr b nhim v min nhim.Tng giỏm c chu trỏch nhim trc Hi
ng qun tr v i hi ng c ụng.
e.Khi phũng ban trong cụng ty.
1. Phũng t chc lao ng.
-Chc nng: L phũng tham mu giỳp vic cho Giỏm c v lónh o Cụng ty
t chc, trin khai, ch o thc hin cỏc nhim v ch trng ng li ca lónh
o cụng ty i vi cỏc n v trc thuc v cỏc lnh vc: T chc cỏn b, lao ng,
tin lng, ch bo him xó hi, thi ua, khen thng, k lut, o to, dõn quõn
t v v cỏc ch khỏc i vi CBCNV. Thc hin ISO 9001-2000.
2. Phũng k thut thi cụng.
-Chc nng: L phũng tham mu giỳp vic cho Giỏm c cụng ty v Lónh
o cụng ty trin khai ch o, hng dn, kim tra, giỏm sỏt cỏc cụng trỡnh trc
thuc cụng ty v cỏc n v trc thuc v tin thi cụng, cht lng sn phm, khoa
hc cụng ngh, sỏng kin ci tin k thut, trin khai vic thc hin ISO 9001-2000
ca cụng ty.
3. Phũng kinh t th trng.
-Chc nng: L phũng tham mu, giỳp vic cho giỏm c cụng ty nhm trin
khai, ch o, hng dn kim tra vic thc hin v lnh vc tip th, cỏc hp ng
kinh t trong v ngoi cụng ty, xõy dng k hoch sn xut kinh doanh hng quý,
hng nm, bỏo cỏo thng kờ theo quy nh, cụng tỏc u t ca ton cụng ty v thc
hin ISO 9001-2000.
4. Phũng ti chớnh k toỏn.
-Chc nng: L phũng tham mu giỳp vic cho Giỏm c v Lónh o cụng
ty trin khai t chc thc hin cụng tỏc ti chớnh- k toỏn v hch toỏn kinh t ton
cụng ty ng thi kim tra, kim soỏt mi hot ng kinh t ti chớnh ca cụng ty
theo iu l t chc v hot ng ca cụng ty ó c Tng cụng ty phờ duyt.
o Th Kim Tuyn - Lp QTCL 45
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét