Thứ Bảy, 22 tháng 2, 2014

Kế toán vốn bằng tiền, kế toán NVL-CCDC, kế toán TSCĐ, kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương” tại Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đại Châu

Trng C Cụng Ngh HN Bỏo Cỏo TT Tt Nghip
9. Chi phớ qun lý
doanh nghip
510,594 656,658 671,978 3,227,460
10. Li nhun thun
t hot ng kinh
doanh
278,854 2,161,976 6,017,043 2,041,362
11. Li nhun khỏc -38,920
12. Tng li nhun
k toỏn trc thu
239,934 2,161,976 6,017,043 2,041,362
13. Chi phớ thu
TNDN hin hnh
14. Chi phớ thu
TNDN hoón li
15. Li nhun sau
thu thu nhp doanh
nghip
239,934 1,621,482 4,512,782 2,288,958
16. Li ớch ca c
ụng thiu s
17. Lói c bn trờn
c phn
18. C tc
2.c im tỡnh hỡnh kinh doanh
2.1 T chc b mỏy qun lý sn xut
B mỏy t chc qun lý ti cụng ty c t chc theo c cu trc tuyn chc nng.
Theo c cu ny, nhim v qun lý c phõn chia cho cỏc b phn theo chc nng,
mi b phn ch nhn thc hin 1 chc nng nht nh, nhng u phi chu s qun lý
chung ca Ban giỏm c cụng ty. C cu b mỏy qun lý ca cụng ty cú th c khỏi
quỏt qua s sau :
Ngi i din theo phỏp lut:
- ễng ng c Hoỏ, Ch tch HQT kiờm Tng Giỏm c
Ngi cụng b thụng tin:
- B Nguyn Th Mai Linh
- Chc v: Nhõn viờn
- Email dựng cụng b thụng tin: info@daichau.vn
Ban lónh o cụng ty:
Hi ng Qun tr:
- ễng ng c Hoỏ, Ch tch
- B Trn Th nh Nguyt, Thnh viờn
- ễng ng Ngc Dng, Thnh viờn
SV Nguyn Thanh Tõm Lp KT11-K2
5
Trng C Cụng Ngh HN Bỏo Cỏo TT Tt Nghip
- B ng Thanh Nga, Thnh viờn
- ễng Nguyn c Nng, Thnh viờn
Ban Giỏm c:
- ễng ng c Hoỏ, Tng Giỏm c
- ễng Nguyn c Nng , Phú Giỏm c
- ễng ng Ngc Dng, Phú Giỏm c
-Ban Kim soỏt:
- B ng Lan Phng, Trng ban
-Nhim v ca cỏc b phn:
-Ch tch hi ng qun tr kiờm Tng Giỏm c: l ngi iu hnh hot ng
hng ngy ca cụng ty v chu trỏch nhim trc Hi ng qun tr v vic thc hin
cỏc quyn v nhim v c giao. Quyt nh v tt c cỏc vn liờn quan n hot
ng hng ngy ca cụng ty, B nhim, min nhim, cỏch chc cỏc chc danh qun lý
trong cụng ty, tr cỏc chc danh do Hi ng qun tr b nhim, min nhim, cỏch chc
- Ngi cụng b thụng tin: thụng bỏo cỏc thụng tin cú lien quan n cụng ty cho nhng
ngi quan tõm n cụng ty bit c mt cỏch nhanh nht.
- Hi ng qun tr: Quyt nh chin lc, k hoch phỏt trin trung hn v k hoch
kinh doanh hng nm ca cụng ty; Kin ngh loi c phn v tng s c phn c
quyn cho bỏn ca tng loi; Quyt nh cho bỏn c phn mi trong phm vi s c
phn c quyn cho bỏn ca tng loi; quyt nh huy ng thờm vn theo hỡnh thc
khỏc; Quyt nh giỏ cho bỏn c phn v trỏi phiu ca cụng ty; Quyt nh mua li c
phn theo quy nh ti khon 1 iu 91 ca Lut ny; Quyt nh phng ỏn u t v
d ỏn u t trong thm quyn v gii hn theo quy nh ca Lut ny hoc iu l
cụng ty; Quyt nh gii phỏp phỏt trin th trng, tip th v cụng ngh; thụng qua hp
ng mua, bỏn, vay, cho vay v hp ng khỏc cú giỏ tr bng hoc ln hn 50% tng
giỏ tr ti sn c ghi trong bỏo cỏo ti chớnh gn nht ca cụng ty hoc mt t l khỏc
nh hn quy nh ti iu l cụng ty, tr hp ng v giao dch quy nh ti khon 1 v
khon 3 iu 120 ca Lut ny; B nhim, min nhim, cỏch chc, ký hp ng, chm
dt hp ng i vi Giỏm c hoc Tng giỏm c v ngi qun lý quan trng khỏc
do iu l cụng ty quy nh; quyt nh mc lng v li ớch khỏc ca nhng ngi
qun lý ú; c ngi i din theo u quyn thc hin quyn s hu c phn hoc phn
vn gúp cụng ty khỏc, quyt nh mc thự lao v li ớch khỏc ca nhng ngi ú;
Giỏm sỏt, ch o Giỏm c hoc Tng giỏm c v ngi qun lý khỏc trong iu hnh
cụng vic kinh doanh hng ngy ca cụng ty; Quyt nh c cu t chc, quy ch qun
lý ni b cụng ty, quyt nh thnh lp cụng ty con, lp chi nhỏnh, vn phũng i din
v vic gúp vn, mua c phn ca doanh nghip khỏc; Duyt chng trỡnh, ni dung ti
liu phc v hp i hi ng c ụng, triu tp hp i hi ng c ụng hoc ly ý
kin i hi ng c ụng thụng qua quyt nh; Trỡnh bỏo cỏo quyt toỏn ti chớnh
hng nm lờn i hi ng c ụng; Kin ngh mc c tc c tr;
SV Nguyn Thanh Tõm Lp KT11-K2
6
Trng C Cụng Ngh HN Bỏo Cỏo TT Tt Nghip
quyt nh thi hn v th tc tr c tc hoc x lý l phỏt sinh trong quỏ trỡnh kinh
doanh; Kin ngh vic t chc li, gii th hoc yờu cu phỏ sn cụng.
- Ban giỏm c: T chc thc hin k hoch kinh doanh v phng ỏn u t ca cụng
ty; Kin ngh phng ỏn c cu t chc, quy ch qun lý ni b cụng ty; B nhim,
min nhim, cỏch chc cỏc chc danh qun lý trong cụng ty, tr cỏc chc danh thuc
thm quyn ca Hi ng qun tr; Quyt nh lng v ph cp (nu cú) i vi ngi
lao ng trong cụng ty k c ngi qun lý thuc thm quyn b nhim ca Giỏm c
Tuyn dng lao ng;Kin ngh phng ỏn tr c tc hoc x lý l trong kinh doanh;
Cỏc quyn v nhim v khỏc theo quy nh ca phỏp lut, iu l cụng ty v quyt nh
ca Hi ng qun tr.
- Ban kim soỏt: Ban kim soỏt cú nhim v thay mt i hi ng C ụng giỏm sỏt,
ỏnh giỏ cụng tỏc iu hnh, qun lớ ca Hi ng qun tr v Ban Tng Giỏm c theo
ỳng cỏc qui nh trong iu l Cụng ty, cỏc Ngh quyt, Quyt nh ca i hi ng
C ụng; Cú quyn yờu cu Hi ng qun tr, Ban Tng Giỏm c cung cp mi H s
v thụng tin cn thit liờn quan n cụng tỏc iu hnh qun lớ Cụng ty;
Mi Thụng bỏo, Bỏo cỏo, Phiu xin ý kin u phi c gi n Ban kim soỏt cựng
thi im gi n cỏc thnh viờn Hi ng qun tr, thnh viờn Ban Tng giỏm c;
Thụng tin phi trung thc, chớnh xỏc v kp thi theo yờu cu; Kim tra, thm nh tớnh
trung thc, chớnh xỏc, hp lớ v s cn trng t cỏc s liu trong Bỏo cỏo ti chớnh cng
nh cỏc Bỏo cỏo cn thit khỏc;Khi nhn c kin ngh ca C ụng c nờu ti
khon 5.5 thuc iu 5 trong Bn iu l ny, Ban kim soỏt cú trỏch nhim tin hnh
kim tra khụng chm hn 7 ngy lm vic v phi cú Bỏo cỏo gii trỡnh cỏc vn
kim tra ngay sau khi kt thỳc kim tra cho Hi ng qun tr, Ban Tng giỏm c v
C ụng cú yờu cu;
Trc ngy d nh kim tra ti thiu l 3 ngy, Ban kim soỏt phi gi chng trỡnh
v thi hn kim tra cho B phn c kim tra, C ụng cú yờu cu, Hi ng qun tr,
Ban Tng giỏm c phi hp v theo dừi;
Vic kim tra khụng c gõy cn tr cỏc B phn liờn quan, khụng c lm giỏn
on cụng tỏc iu hnh qun lớ Cụng ty; Cú quyn yờu cu Hi ng qun tr tin hnh
hp i hi ng C ụng bt thng theo cỏc ni dung c nờu ti khon 14.2 thuc
iu 14 trong Bn iu l ny.Cú trỏch nhim thc hin quyn hn ca mỡnh c nờu
ti khon 14.3.2 thuc iu 14 trong Bn iu l ny; Cú quyn kin ngh Hi ng
qun tr, Ban Tng Giỏm c a ra cỏc gii phỏp phũng nga cỏc hu qu xu cú th
xy ra; Ban kim soỏt cú quyn yờu cu Tng Giỏm c b trớ cỏn b chuyờn mụn phự
hp Ban kim soỏt thc hin cỏc quyn v ngha v ca mỡnh.
Cú quyn thuờ T vn c lp thc hin nhng quyn c giao; Ban kim soỏt cú
th tham kho ý kin Hi ng qun tr trc khi trỡnh Bỏo cỏo kim soỏt lờn i hi
ng C ụng;. Cú quyn giỏm sỏt hiu qu s dng vn Cụng ty trong u t; Cú
quyn yờu cu c tham d cỏc cuc hp Hi ng qun tr nu thy cn thit. Ban
kim soỏt lm vic theo nguyờn tc c lp, khỏch quan, trung thc vỡ li ớch ca C
ụng v vỡ li ớch ca Ngi lao ng trong Cụng ty; Ban kim soỏt cú quyn c
thanh toỏn mi chi phớ n, , i li, tip khỏch, chi phớ thuờ T vn c lp v cỏc chi
phớ hp lớ khỏc khi tha hnh nhim v ca Cụng ty; Ban kim soỏt cú quyn c ng
SV Nguyn Thanh Tõm Lp KT11-K2
7
Trng C Cụng Ngh HN Bỏo Cỏo TT Tt Nghip
cỏc c viờn cũn thiu ng c vo Ban kim soỏt trong trng hp s ng c viờn
c C ụng v nhúm c ụng quy nh ti iu 5 mc 5.5 v 5.6
- Chức năng, quyền hạn của Phòng kế toán tài chính
- Tổ chức triển khai các công việc quản lý tài chính của Công ty theo phân cấp để
phục vụ sản xuất kinh doanh của Công ty .
- Chỉ đạo thực hiện các công việc về lĩnh vực kế toán, thống kê theo quy chế tài chính
đảm bảo chính xác, kịp thời, trung thực.
- Thực hiện kiểm tra các hợp đồng kinh tế
- Thực hiện quản lý chế độ chính sách tài chính của Công ty và chế độ chính sách với
ngời lao động trong Công ty theo quy định hiện hành.
-Tổng hợp số liệu báo cáo tài chính hàng tháng, quý, năm của Công ty theo quy định
của Công ty và chế độ báo cáo tài chính theo quy định của Bộ tài chính.
-Tổ chức thực hiện các thủ tục quản lý thanh toán nội bộ, thanh quyết toán các hợp
đồng kinh tế thuộc phạm vi Công ty đợc phân cấp quản lý
- Chịu trách nhiệm HĐQT và Giám đốc về công tác quản lý tài chính của công ty,
báo cáo HĐQT và Giám đốc mọi phát sinh thờng kỳ hoặc bất thờng trong mọi hoạt động
của Công ty, để có biện pháp quản lý và điều chỉnh kịp thời, hợp lý, nhằm giảm thiểu thất
thoát và thiệt hại cho Công ty. Tuân thủ đúng quy định của nhà nớc về thể lệ kế toán và
sổ sách chứng từ, thực hiện đúng và đủ những khoản thuế theo luật định, báo cáo kịp thời
đến HĐQT và Giám đốc những thay đổi của nhà nớc về quản lý tài chính kế toán để có
chủ trơng phù hợp.
2.2 Cỏc loi sn phm chớnh cụng ty ang sn xut v tiờu th:
Sn phm ca cụng ty c tiờu th ch yu ti th trng trong nc v tham gia
xut khu.
-Bt ng sn gm: cỏc vn phũng cho thuờ, chung c cao cp, bit th, villa
- g cao cp gm: cỏc ni tht cao cp, ging, t
-Lnh vc m: khai thỏc v tinh ch m
-Thng mi v Xut Nhp Khu: xut khu cao su, xut khu bt sn, xut khu nụng
sn thc phm.
-Dch v: dch v kho vn, dch v vn ti, dch v ch bin, dch v bỏn hng
2.3 K hoch phỏt trin ca cụng ty giai on 2006-2011.
SV Nguyn Thanh Tõm Lp KT11-K2
8
Trng C Cụng Ngh HN Bỏo Cỏo TT Tt Nghip

HC thng niờn nm 2010 ca CTCP i Chõu (DCS) ó thụng qua k hoch
kinh doanh vi s tng trng mnh trờn tt c cỏc ch tiờu, trong ú phn u mc tng
gp 6 ln doanh thu thc hin nm 2009 vi 650 t v LNTT gp 2,3 ln vi 32,5 t
Lnh vc BS, khai thỏc ch bin m, thng mi xut nhp khu v dch v l Chin
lc kinh doanh t 2010-2020
i Chõu chn BS l vỡ: Trong thi gian cung cp sn phm g cho cỏc cụng ty BS
trong phõn khỳc nh cao cp, tụi nhn ra phõn khỳc th trng ny VN cũn
khỏ tim nng. Tham gia lnh vc ny ũi hi nhiu vn nhng cú th huy ng
vn t cỏc khỏch hng.
Tn dng c thi gian ng vn ca cỏc sn phm g m i Chõu ó cú
trong my nm qua. Cui cựng thỡ chớnh cỏc bn hng l cụng ty BS ang s
dng sn phm g ca chỳng tụi li mi chỳng tụi cựng tham gia gúp vn lm
cỏc d ỏn chung c, bit th cao cp.
i Chõu chn khai thỏc ch bin m l vỡ: VN vn c coi l rng vng bin bc, cú
rt nhiu m tim nng cha c khai thỏc, cỏi khú ca ngi lm m l thm dũ,
ỏnh giỏ c cht lng, tr lng ca qung. Nu lm c vic ỏnh giỏ tim nng
ca m ri thỡ vic bin nú thnh hin thc khụng cũn khú na.
Cú th núi, DCS cú i ng k s lnh ngh hc trong v ngoi nc nờn vic tham gia
ỏnh giỏ v thm dũ ó rt tt v gi õy i Chõu ang s hu m chỡ - km vi tr
lng v cht lng tt. Cui nm nay chỳng tụi s xut lụ hng bỏn tinh qung u tiờn
ra nc ngoi õy s em li doanh thu v li nhun n nh lõu di
i Chõu chn thng mi xut nhp khu v dch v l do bn thõn tụi trc
õy cú thi gian di hc tp nc ngoi, nờn cú nhiu bn bố i tỏc khp
cỏc nc trờn th gii khụng quỏ nhiu chi phớ cho vic tỡm kim th trng v
nguyờn vt liu. Sn phm xut khu ca i Chõu chớnh l thnh phm v bỏn
thnh phm trong mng kinh doanh chớnh v hng nhp v l nguyờn liu v
hng tiờu dựng cao cp õy l c s ly ngn nuụi di cho chin lc kinh
doanh ca i Chõu.
3. T chc cụng tỏc k toỏn
3.1 T chc b mỏy k toỏn
Cụng ty c phn tp on i Chõu chn hỡnh thc t chc b mỏy k toỏn tp
trung. Theo hỡnh thc ny, b mỏy k toỏn ca cụng ty c t chc thnh 1 phũng
trung tõm, thc hin ton b cụng tỏc k toỏn v nhõn viờn kinh t cỏc b phn ph
thuc lm nhim v hng dn v hch toỏn ban u, thu nhn, kim tra, phn ỏnh cỏc
nghip v kinh t phỏt sinh liờn quan n b phn ú v gi nhng chng t k toỏn v
phũng k toỏn trung tõm. Ta cú th mụ phng t chc b mỏy k toỏn ca Cụng ty theo
s sau :
SV Nguyn Thanh Tõm Lp KT11-K2
9
Trng C Cụng Ngh HN Bỏo Cỏo TT Tt Nghip
Chc nng ca tng k toỏn viờn
- K toỏn trng : L ngi ng u b mỏy k toỏn ca cụng ty, cú chc nng giỏm
sỏt chung mi hot ng ca phũng k toỏn, l ngi cú trỏch nhim gii trỡnh trc tip
cỏc bỏo cỏo ti chớnh cho cỏc c quan chc nng, t vn cho Giỏm c v vic sn xut
kinh doanh v vch ra k hoch, d ỏn hot ng trong tng lai. K toỏn trng cũn l
ngi thay mt giỏm c t chc cụng tỏc hch toỏn ton cụng ty v thc hin cỏc
khon úng gúp cho ngõn sỏch nh nc.
- Kiểm tra, giám sát việc thu chi tài chính của Công ty theo đúng chế độ tài chính
của Nhà nớc và quy định của Công ty.
- Tổ chức bộ máy tài chính kế toán toàn Công ty, phân cấp chỉ đạo các công việc
trong phòng đảm bảo thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của Nhà nớc và của Công ty.
- Lập kế hoạch tài chính đề xuất và điều chỉnh kịp thời cho phù hợp với tình hình
thực tế của công ty và thị trờng.
SV Nguyn Thanh Tõm Lp KT11-K2
K toỏn trng
K toỏn vn bng
tin, thanh toỏn
K toỏn giỏ
thnh tng hp
K toỏn vt
liu , TSC
S chi tit thanh toỏn
vi CNV
K toỏn tng hp
tin lng v cỏc
khon trớch theo
lng
K toỏn tin lng
v cỏc khon trớch
theo lng
K toỏn thnh
phm v tiờu
th
10
Trng C Cụng Ngh HN Bỏo Cỏo TT Tt Nghip
- Hớng dẫn các cán bộ kế toán thực hiện thực hiện nghiệp vụ kế toán đúng quy định
của Nhà nớc.
- Hớng dẫn các cán bộ kế toán thực hiện cho các nhân viên trong phòng. Kiểm tra
việc hoàn thành công việc phân công, chịu trách nhiệm trớc giám đốc về sự trung thực của
số liệu báo cáo.
- Phối hợp với các phòng kỹ thuật, kinh doanh và các phòng chức năng khác trong
các phơng án phân phối tiền lơng, tiền thởng, phân phối lợi nhuận theo quy định của Công
ty.
- K toỏn NVL- CCDC v TSC : Cú nhim v theo dừi tỡnh hỡnh Nhp - Xut - Tn kho
ca cỏc loi NVL- CCDC , ghi chộp, tớnh toỏn ỳng n chi phớ NVL phỏt sinh trong k
v phõn b hp lý cho cỏc i tng tp hp chi phớ, cung cp kp thi s liu cho k
toỏn giỏ thnh. Theo dừi, phn ỏnh tỡnh hỡnh bin ng ca TSC, m s theo dừi
TSC, lp bng khu hao TSC ng thi theo dừi s hin cú v phn ỏnh tỡnh hỡnh
bin ng ca CCDC cui thỏng phõn b cho cỏc i tng liờn quan.
- K toỏn vn bng tin v thanh toỏn : Cú nhim v giỏm sỏt vic thanh toỏn vi
ngõn hng, theo dừi tỡnh hỡnh cụng n i vi khỏch hng, lp cỏc u nhim chi, u
nhim thu, m L/C, theo dừi thu chi tin mt.
Giao dịch ngân hàng
- ủy nhiệm chi
- Hạch toán thu, chi ngân hàng
- Sổ cái, sổ phụ ngân hàng
- Các công việc khác liên quan tới ngân hàng
* Theo dõi các khoản phải thu khách hàng
- Theo dõi tiến độ thu tiền khách hàng, kiểm tra phiếu thu phát ra
- Cập nhập số liệu các khoản phải thu ( hàng ngày )
- Cập nhập số liệu các khoản phải thu ( hàng ngày )
- Báo cáo các khoản phải thu
- Báo cáo các khoản thu đợc trong tuần ( Cuối ngày thứ 5 )
- Báo cáo các khoản thu đợc trong tháng
- K toỏn tin lng : Cú nhim v t chc ỳng thi hn, s lng, cht lng v kt
qa lao ng ca cỏn b cụng nhõn viờn trong cụng ty, tớnh ỳng cỏc khon lng v
ph cp theo lng cho CN, ng thi tớnh toỏn phõn b hp lý chớnh xỏc chi phớ tin
lng, tin cụng v cỏc khon trớch BHXH, BHYT, KPC cho cỏc i tng s dng
cú liờn quan.
SV Nguyn Thanh Tõm Lp KT11-K2
11
Trng C Cụng Ngh HN Bỏo Cỏo TT Tt Nghip
- K toỏn thnh phm v tiờu th : Theo dừi tỡnh hỡnh bin ng Nhp - Xut - Tn ca
thnh phm, ghi chộp v theo dừi quỏ trỡnh tiờu th thnh phm.
- K toỏn giỏ thnh kiờm k toỏn tng hp : Chu trỏch nhim hch toỏn chi tit v tng
hp chi phớ phỏt sinh trong k cho cỏc i tng phõn b. Tp hp chi phớ cho tng i
tng v tin hnh tớnh giỏ nhp kho, m s hch toỏn chi tit v s tng hp tớnh chi
phớ sn xut, giỏ thnh ca cụng ty.
3.2 . Đặc điểm tổ chức công tác kế toán của Công ty
- Hệ thống chứng từ kế toán
Một số các chứng từ tại Công ty nh sau:
Phần hành NVL
- Phiếu yêu cầu mua hàng
- Đơn đặt hàng
- Biên bản kiểm nhập vật t, hàng hóa
- Phiếu nhập kho
- Phiếu yêu cầu xuất kho
- Phiếu xuất kho
- Lệnh xuất kho
- Hoá đơn mua hàng
- Hoá đơn vận chuyển
Phần hành tiền lơng
- Hợp đồng lao động
- Bảng chấm công
- Phiếu xác nhận sản phẩm lao vụ hoàn thành
- Hợp đồng giao khoán
- Phiếu báo làm thêm giờ
- Bảng tính lơng
- Bảng thanh toán lơng và BHXH
- Giấy đề nghị tạm ứng
- Phiếu chi
Phần hành tài sản cố định
- Biên bản giao nhận tài sản cố định
- Biên bản thanh lý tài sản cố định
SV Nguyn Thanh Tõm Lp KT11-K2
12
Trng C Cụng Ngh HN Bỏo Cỏo TT Tt Nghip
- Biên bản giao nhận tài sản cố định và sửa chữa hoàn thành
- Biên bản đánh giá lại tài sản cố định
- Biên bản kiểm kê tài sản cố định
- Bảng tính và phân bổ khấu hao
Phần hành chi phí và giá thành
- Bảng phân bổ tiền lơng và BHXH
- Bảng phân bổ vật liệu và công cụ dụng cụ
- Bảng phân bổ các chi phí khác
- Bảng kê hoá đơn, chứng từ mua hàng
- Bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định
- Hoá đơn mua hàng
- Chứng từ phản ánh thuế, phí, lệ phí đợc đa vào chi phí
- Chứng từ bằng tiền khác chi cho sản xuất
Phần hành tiêu thụ
- Hoá đơn bán hàng, hoá đơn giá trị gia tăng
- Phiếu nhập kho, xuất kho
- Biên bản kiểm nghiệm hàng hoá vật t
- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
- Bảng kê hàng bán
- Hợp đồng kinh tế kèm theo các cam kết
- Giấy tờ chứng từ liên quan tới thuế, phí, lệ phí, thanh toán và vận Giấy
thanh toán tạm ứng
- Biên lai thu tiền
- Bảng kiểm kê quĩ
- Hóa đơn mua bán, hợp đồng cung cấp
- Đơn đặt hàng
- Phiếu yêu cầu mua hàng
3.3 Chun mc v ch k toỏn ỏp dng ti cụng ty.
a. Niờn k toỏn : Niờn k toỏn bt u t ngy 01/01 n ngy 31/12
b. n v tin t s dng : Cụng ty s dng ng Vit Nam (VN) lm n v tin t
hch toỏn k toỏn v lp bỏo cỏo ti chớnh
SV Nguyn Thanh Tõm Lp KT11-K2
13
Trng C Cụng Ngh HN Bỏo Cỏo TT Tt Nghip
c. Ch k toỏn ỏp dng
- Cụng ty thc hin cụng tỏc k toỏn theo quyt nh s 15/2006/Q-BTC ca B
ti chớnh ra ngy 20/3/2006.
d. Hỡnh thc k toỏn ỏp dng
- Cụng ty t chc hch toỏn k toỏn theo hỡnh thc Nht ký chung ( khụng s dng
nht ký c bit). S :
Ghi chỳ : ghi hng ngy
Ghi cui thỏng
i chiu
e. Phng phỏp khu hao TSC
- Khu hao TSC c tớnh theo phng phỏp ng thng phự hp vi quyt
nh s 206/2003/Q-BTC ngy 12 thỏng 12 nm 2003 v ban hnh ch qun lý, s
dng v trớch khu hao TSC ca B trng B ti chớnh.
g. Phng phỏp hch toỏn hng tn kho theo phng phỏp kờ khai thng xuyờn.
h. Cụng ty kờ khai v np thu theo phng phỏp khu tr. Bỏn hng chu thu GTGT
vúi thu sut 10% , thu thu nhp doanh nghip 25%.
3.4 H thng s sỏch k toỏn s dng trong cụng ty
SV Nguyn Thanh Tõm Lp KT11-K2
Chng t k
toỏn
Nht ký chung
S cỏi
Bng cõn i s phỏt
sinh
Bỏo cỏo
ti chớnh
Th v s k toỏn
chi tit
Bng tng hp
chi tit
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét