5
Bảng 2.22 Vốn đầu t của đối tác trong các dự án BCC 140
Bảng 2.23 Tình hình đầu t các dự án BCC - VTI và BCC - VMS 140
Bảng 2.24 Tình hình đầu t các dự án BCC - NTT và BCC - FCR 142
Bảng 2.25 Tình hình giải ngân các dự án BCC giai đoạn 1990-2005 143
2.2.2.3. Kết quả hoạt động đào tạo và chuyển giao công nghệ 144
Bảng 2.26 Tình hình hoạt động đào tạo của các dự án BCC 147
2.2.2.4. Hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của các dự án FDI tại VNPT 148
Bảng 2.28 Doanh thu của các dự án BCC giai đoạn 1990-2004 153
2.3. Đánh giá việc bảo đảm lợi ích của Việt Nam trong hoạt động thu hút vốn đầu t trực tiếp nớc ngoài tại vnpt 155
2.3.1. Những lợi ích đ đạt đã ợc ở các dự án 155
Bảng 2.29 Biến động nguồn vốn FDI của VNPT thời kì 1991-2001 157
Nguồn VNPT 157
Bảng 2.30 Cơ cấu vốn đầu t theo hình thức của VNPT thời kì 1991-2001 158
Bảng 2.31 Tỷ lệ sản phẩm sản xuất đợc tại VKX 159
Bảng 2.32 So sánh giá bán sản phẩm của ALCATEL các thời điểm 159
Bảng 2.33 Thu nhập bình quân đầu ngời 160
Bảng 2.34 Doanh thu VNPT và FDI giai đoạn 1990-2003 (đơn vị tỷ đồng) 162
Hình 2.6 Doanh thu VNPT, FDI (BCC và JV) 163
2.3.2. Những hạn chế 164
2.3.3. Những nguyên nhân hạn chế lợi ích của các dự án FDI 166
2.3.3.1. Những nguyên nhân chủ quan từ phía VNPT 166
2.3.3.2. ảnh hởng từ phía chính sách của Nhà nớc 169
Chơng III 171
Các quan điểm và giải pháp chủ yếu nhằm bảo đảm lợi ích của hoạt động thu hút và quản lý đầu t trực tiếp nớc ngoài tại VNPT giai đoạn đến 2010 171
3.1. Các quan điểm định hớng hoạt động fdi ở VNPT 171
3.1.1. Môi trờng kinh tế x hội, lợi thế so sánh, cơ hội và thách thức đối với FDI của VNPTã 171
3.1.1.1. Môi trờng quốc tế và khu vực 171
3.1.1.2. Môi trờng kinh tế xã hội trong nớc và vị thế cạnh tranh của VNPT 172
Hình 3.1 áp lực đối với VNPT trên thị trờng 173
3.1.1.3. Thời cơ và thách thức đối với VNPT trong hợp tác đầu t FDI 173
Hình 3.2 Thời cơ và thách thức của VNPT 174
3.1.1.4. Tác động của WTO đến thị trờng BCVT 175
3.1.2. Quan điểm định hớng hoạt động FDI ở VNPT giai đoạn đến 2010 177
3.1.2.1. Kế hoạch phát triển chung và mục tiêu thu hút nguồn FDI 177
Hình 3.3 Sơ đồ xác định mục tiêu thu hút FDI 178
3.1.2.2. Quan điểm về điều kiện khả thi của một lĩnh vực hợp tác đầu t với nớc ngoài trong thời gian
tới của VNPT 178
3.1.2.3. Quan điểm định hớng trong áp dụng các hình thức FDI 179
3.1.2.4. Quan điểm chỉ đạo việc tổ chức thực hiện hoạt động FDI 180
3.2. Một số giải pháp đối với VNPT nhằm bảo đảm lợi ích của bên Việt nam trong các dự án FDI 180
3.2.1. Giải pháp về định hớng thị trờng, chính sách đầu t 180
3.2.1.1. Lựa chọn hình thức đầu t trực tiếp nớc ngoài 181
3.2.1.2. Xác định đúng lĩnh vực cần thu hút FDI 183
3.2.1.3. Lựa chọn đối tác phù hợp để hợp tác đầu t 184
3.2.1.4. Mở rộng thu hút FDI vào các lĩnh vực kinh doanh của VNPT 185
Bảng 3.1 Kế hoạch phát triển công nghệ phần mềm của VNPT 188
giai đoạn 2001 - 2005 188
Bảng 3.2 Nhu cầu tiêu thụ máy điện thoại các loại năm 2007 190
3.2.1.5. Định hớng lựa chọn và áp dụng các hình thức đầu t 191
3.2.2. Giải pháp về cơ chế nội bộ và quan hệ với đối tác 193
3.2.2.1. Nâng cao chất lợng nghiên cứu, đàm phán, lập dự án, ký kết hợp đồng FDI 193
3.2.2.2. Tăng cờng công tác đào tạo và quản lý nhân sự trong các dự án FDI 194
3.2.2.3. Cải tiến tổ chức và phân cấp quản lý đối các các dự án FDI 197
Hình 3.4 Căn cứ tổ chức bộ máy quản lý liên doanh 198
Hình 3.5 Mô hình Công ty thực hiện dự án trực thuộc Tổng Công ty 200
Hình 3.6 Mô hình Công ty thực hiện dự án trực thuộc đơn vị 201
Hình 3.7 Mô hình Công ty thực hiện dự án cấp tổng công ty 201
Hình 3.8 Mô hình Công ty thực hiện dự án cấp đơn vị 202
3.2.2.4. Về củng cố quan hệ với đối tác 203
3.2.3. Các giải pháp liên quan đến vấn đề chuyển giao công nghệ 204
6
Bảng 3.3 Những rủi ro khi thực hiện chuyển giao công nghệ 206
3.2.4. Giải pháp về tài chính 210
3.2.4.1. Đẩy mạnh tiến độ huy động và sử dụng vốn đầu t của đối tác 210
3.2.4.2. Bảo toàn vốn đối ứng của phía Việt Nam trong liên doanh 211
3.2.4.3. Lấy kết quả hoạt động kinh doanh làm mục tiêu cơ bản cho việc đánh giá lợi ích của Việt
Nam trong các liên doanh với nớc ngoài về Viễn thông. 212
3.2.4.4. Lựa chọn chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tài chính đối với các dự án BCC 214
Kết luận 217
218
Danh mục các công trình của tác giả 219
1. Ngô Huy Nam (2000), Bảo đảm lợi ích kinh tế trong các liên doanh với nớc ngoài ở Tổng Công ty Bu chính Viễn thông Việt Nam. Luận văn Thạc sỹ - Đại học Kinh tế Quốc dân 219
2. Ngô Huy Nam (2001), Điều kiện bảo đảm lợi ích nớc chủ nhà trong liên doanh với nớc ngoài. Tạp chí Hoạt động khoa học - Bộ Khoa học Công nghệ 3/2001 219
3. Ngô Huy Nam (2001), Liên doanh trong lĩnh vực viễn thông, thành quả và tồn tại cần giải quyết. Tạp chí Công nghiệp - Bộ Công nghiệp 7/2001 219
4. Ngô Huy Nam (2005), Đánh giá hoạt động đầu t trực tiếp nớc ngoài tại Việt Nam. Tạp chí Hoạt động khoa học - Bộ Khoa học Công nghệ 1/2005 219
Danh mục tài liệu tham khảo 220
7
Danh mục các hình vẽ đồ thị
Mục lục 2
Danh mục các bảng biểu 3
DANH MễC CáC HìNH Vẽ đ THị 7
CáC CHữ VIếT TắT 10
Lời cam đoan 11
Lời Mở đầu 12
CHơNG 3: CáC QUAN đIểM V GIảI PHáP CHẹ YếU NHằM BảO đảM LẻI íCH CẹA HOạT đẫNG
THU HểT V QUảN Lí đầU T TR C TIếP N C NGO I TạI VNPT GIAI đOạN đếN 2010. 15
Chơng I 16
Những vấn đề cơ bản về lợi ích trong hoạt động đầu t trực tiếp nớc ngoài 16
1.1. đầu t trực tiếp nớc ngoài và vai trò của nó trong nền kinh tế quốc dân 16
1.1.1. Các hình thức và động lực đầu t trực tiếp nớc ngoài 16
1.1.1.1. Sự hình thành và phát triển của đầu t nớc ngoài 16
1.1.1.2. Các hình thức đầu t nớc ngoài 18
Hình 1.1 Các hình thức đầu t trực tiếp nớc ngoài đang tồn tại ở Việt Nam 23
1.1.1.3. Động lực của đầu t trực tiếp nớc ngoài 24
1.1.2. Đặc điểm của đầu t trực tiếp nớc ngoài và các yếu tố tác động tới hoạt động đầu t trực tiếp nớc ngoài 26
1.1.2.1. Đặc điểm của hoạt động đầu t trực tiếp nớc ngoài 26
1.1.2.2. Các yếu tố tác động đến đầu t trực tiếp nớc ngoài 27
Hình 1.3 Các yếu tố tác động đến đầu t trực tiếp nớc ngoài FDI 32
1.1.3. Quản lý đầu t trực tiếp nớc ngoài 32
1.2. Lợi ích kinh tế của đầu t trực tiếp nớc ngoài 33
1.2.1. Quan niệm về lợi ích kinh tế của đầu t trực tiếp nớc ngoài 35
Hình 1.4 Lợi ích của nớc chủ nhà và chủ đầu t nớc ngoài 36
1.2.2. Lợi ích của đầu t trực tiếp nớc ngoài đối với bên nhận đầu t 37
1.2.2.1. Là nguồn vốn bổ xung quan trọng cho công cuộc phát triển kinh tế 37
1.2.2.2 Các dự án đầu t nớc ngoài góp phần tăng thu ngân sách, cải thiện cán cân thanh toán và cán
cân vãng lai của quốc gia 38
1.2.2.3. Các dự án FDI góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hớng công nghiệp hoá hiện đại
hoá 39
1.2.2.4. Các dự án FDI đóng góp quan trọng trong việc nâng cao trình độ kỹ thuật và công nghệ của
nớc nhận đầu t 40
1.2.2.5. Các dự án FDI góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế thị trờng và đa nền kinh tế của nớc
nhận đầu t hội nhập nhanh với thế giới 40
1.2.2.6. FDI góp phần giải quyết công ăn việc làm, đạo tạo nguồn nhân lực và nâng cao mức sống
cho ngời lao động 41
1.2.3. Lợi ích của đầu t trực tiếp nớc ngoài đối với bên đầu t nớc ngoài 43
1.2.4. Các yếu tố tác động đến lợi ích của đầu t trực tiếp nớc ngoài 45
1.2.5. Các nhân tố ảnh hởng đến lợi ích của bên nhận đầu t trong thu hút và quản lý đầu t trực tiếp nớc ngoài 46
1.2.5.1. Định hớng đầu t trực tiếp nớc ngoài 46
1.2.5.2. Lựa chọn xác định đúng đối tác và công nghệ 46
1.2.5.3. Trình độ quản lý của cán bộ phía nớc chủ nhà 47
1.2.5.4. Vốn đối ứng của nớc chủ nhà trong dự án FDI 48
1.2.5.5. Hệ thống thông tin và kiểm tra 49
1.2.5.6. Các điều kiện pháp lý và công tác quản lý nhà nớc đối với các dự án FDI 50
1.3. Hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu quả lợi ích đầu t trực tiếp nớc ngoài 52
1.3.1. Một số chỉ tiêu chủ yếu đánh giá kết quả hoạt động đầu t 52
1.3.1.1. Khối lợng vốn đầu t thực hiện 52
1.3.1.2. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tài chính hoạt động đầu t: 52
Hình 1.5 Đồ thị xác định IRR 55
1.3.2. Hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh tế x hội của hoạt động đầu tã 57
1.3.2.1. Khái niệm hiệu quả kinh tế xã hội của đầu t 57
1.3.2.2. Một số chỉ tiêu đánh giá lợi ích kinh tế xã hội của đầu t 57
1.3.2.3. Lợi ích kinh tế - xã hội khác của dự án: 59
1.4. Kinh nghiệm một số nớc trong bảo đảm lợi ích khi thu hút và quản lý đầu t trực tiếp nớc ngoài trong L NH V C BCVT 60
1.4.1. Kinh nghiệm một số nớc trong khu vực 60
1.4.1.1. Trung Quốc: 60
GIAI đOạN 64
1.4.1.2. Inđônêsia: 70
1.4.1.3. Thái Lan: 72
1.4.2. Bài học đối với Việt Nam: 77
1.4.2.1. Lựa chọn công nghệ phù hợp với điệu kiện và trình độ quản lý của nớc ta 77
1.4.2.2. Tạo môi trờng chính trị an toàn và các điều kiện u đãi đầu t thông thoáng 78
1.4.2.3. Đẩy mạnh phát triển năng lực khoa học, công nghệ, trình độ lao động và chất lợng dịch vụ
80
8
1.4.2.4. Nới lỏng quy chế đối với FDI 80
1.4.2.5. Định hớng thu hút FDI 81
Chơng II 85
Thực trạng bảo đảm lợi ích của hoạt động thu hút và quản lý đầu t trực tiếp nớc ngoài ở VNPT 85
2.1. VNPT và nhu cầu liên doanh với nớc ngoài 85
2.1.1. Vai trò của ngành Bu chính Viễn thông trong nền kinh tế quốc dân 85
2.1.2. Nhiệm vụ của VNPT 87
Hình 2.1 Mô hình VNPT 88
Hình 2.2 Tình hình phát triển thuê bao điện thoại 91
Hình 2.3 Tình hình phát triển thuê bao internet 93
2.1.3. Thu hút đầu t trực tiếp nớc ngoài là nhu cầu bức thiết của VNPT 96
2.1.3.1. Hiện trạng Viễn thông Việt Nam 97
2.1.3.2. Nhu cầu về vốn 98
2.1.3.3. Nhu cầu về công nghệ và quản lý 104
2.1.4. Một số đặc điểm của VNPT tác động đến hoạt động FDI 105
2.1.5. Các tác động của hội nhập kinh tế quốc tế đối với VNPT 114
2.1.5.1. Các cam kết quốc tế của Việt Nam về mở cửa thị trờng BCVT 115
2.1.5.2. Các tác động của hội nhập kinh tế đối với hàng hoá là sản phẩm dịch vụ Bu chính Viễn
thông 122
2.2. Tình hình bảo đảm lợi ích trong thu hút đầu t trực tiếp nớc ngoài tại vnpt 128
2.2.1. Mục tiêu và lợi ích dự tính của VNPT trong các dự án FDI 128
2.2.1.1. Mục tiêu thu hút vốn đầu t, trình độ công nghệ và quản lý tiên tiến của các đối tác nớc
ngoài 128
2.2.1.2. Lợi ích dự tính của phía Việt Nam trong các dự án FDI 128
2.2.2. Thực trạng hoạt động của các dự án đầu t trực tiếp nớc ngoài tại VNPT 130
2.2.2.1. Cơ cấu tổ chức điều hành của VNPT đối với các dự án đầu t trực tiếp nớc ngoài 133
2.2.2.2. Cơ cấu vốn đầu t và năng lực sản xuất kinh doanh của các dự án đầu t trực tiếp nớc ngoài tại
VNPT 135
Hình 2.5 So sánh vốn đầu t của VNPT và FDI giai đoạn 1990-2001 136
2.2.2.3. Kết quả hoạt động đào tạo và chuyển giao công nghệ 144
2.2.2.4. Hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của các dự án FDI tại VNPT 148
2.3. Đánh giá việc bảo đảm lợi ích của Việt Nam trong hoạt động thu hút vốn đầu t trực tiếp nớc ngoài tại vnpt 155
2.3.1. Những lợi ích đ đạt đã ợc ở các dự án 155
Hình 2.6 Doanh thu VNPT, FDI (BCC và JV) 163
2.3.2. Những hạn chế 164
2.3.3. Những nguyên nhân hạn chế lợi ích của các dự án FDI 166
2.3.3.1. Những nguyên nhân chủ quan từ phía VNPT 166
2.3.3.2. ảnh hởng từ phía chính sách của Nhà nớc 169
Chơng III 171
Các quan điểm và giải pháp chủ yếu nhằm bảo đảm lợi ích của hoạt động thu hút và quản lý đầu t trực tiếp nớc ngoài tại VNPT giai đoạn đến 2010 171
3.1. Các quan điểm định hớng hoạt động fdi ở VNPT 171
3.1.1. Môi trờng kinh tế x hội, lợi thế so sánh, cơ hội và thách thức đối với FDI của VNPTã 171
3.1.1.1. Môi trờng quốc tế và khu vực 171
3.1.1.2. Môi trờng kinh tế xã hội trong nớc và vị thế cạnh tranh của VNPT 172
Hình 3.1 áp lực đối với VNPT trên thị trờng 173
3.1.1.3. Thời cơ và thách thức đối với VNPT trong hợp tác đầu t FDI 173
Hình 3.2 Thời cơ và thách thức của VNPT 174
3.1.1.4. Tác động của WTO đến thị trờng BCVT 175
3.1.2. Quan điểm định hớng hoạt động FDI ở VNPT giai đoạn đến 2010 177
3.1.2.1. Kế hoạch phát triển chung và mục tiêu thu hút nguồn FDI 177
Hình 3.3 Sơ đồ xác định mục tiêu thu hút FDI 178
3.1.2.2. Quan điểm về điều kiện khả thi của một lĩnh vực hợp tác đầu t với nớc ngoài trong thời gian
tới của VNPT 178
3.1.2.3. Quan điểm định hớng trong áp dụng các hình thức FDI 179
3.1.2.4. Quan điểm chỉ đạo việc tổ chức thực hiện hoạt động FDI 180
3.2. Một số giải pháp đối với VNPT nhằm bảo đảm lợi ích của bên Việt nam trong các dự án FDI 180
3.2.1. Giải pháp về định hớng thị trờng, chính sách đầu t 180
3.2.1.1. Lựa chọn hình thức đầu t trực tiếp nớc ngoài 181
3.2.1.2. Xác định đúng lĩnh vực cần thu hút FDI 183
3.2.1.3. Lựa chọn đối tác phù hợp để hợp tác đầu t 184
3.2.1.4. Mở rộng thu hút FDI vào các lĩnh vực kinh doanh của VNPT 185
3.2.1.5. Định hớng lựa chọn và áp dụng các hình thức đầu t 191
3.2.2. Giải pháp về cơ chế nội bộ và quan hệ với đối tác 193
3.2.2.1. Nâng cao chất lợng nghiên cứu, đàm phán, lập dự án, ký kết hợp đồng FDI 193
3.2.2.2. Tăng cờng công tác đào tạo và quản lý nhân sự trong các dự án FDI 194
3.2.2.3. Cải tiến tổ chức và phân cấp quản lý đối các các dự án FDI 197
Hình 3.4 Căn cứ tổ chức bộ máy quản lý liên doanh 198
Hình 3.5 Mô hình Công ty thực hiện dự án trực thuộc Tổng Công ty 200
Hình 3.6 Mô hình Công ty thực hiện dự án trực thuộc đơn vị 201
9
Hình 3.7 Mô hình Công ty thực hiện dự án cấp tổng công ty 201
Hình 3.8 Mô hình Công ty thực hiện dự án cấp đơn vị 202
3.2.2.4. Về củng cố quan hệ với đối tác 203
3.2.3. Các giải pháp liên quan đến vấn đề chuyển giao công nghệ 204
3.2.4. Giải pháp về tài chính 210
3.2.4.1. Đẩy mạnh tiến độ huy động và sử dụng vốn đầu t của đối tác 210
3.2.4.2. Bảo toàn vốn đối ứng của phía Việt Nam trong liên doanh 211
3.2.4.3. Lấy kết quả hoạt động kinh doanh làm mục tiêu cơ bản cho việc đánh giá lợi ích của Việt
Nam trong các liên doanh với nớc ngoài về Viễn thông. 212
3.2.4.4. Lựa chọn chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tài chính đối với các dự án BCC 214
Kết luận 217
218
Danh mục các công trình của tác giả 219
1. Ngô Huy Nam (2000), Bảo đảm lợi ích kinh tế trong các liên doanh với nớc ngoài ở Tổng Công ty Bu chính Viễn thông Việt Nam. Luận văn Thạc sỹ - Đại học Kinh tế Quốc dân 219
2. Ngô Huy Nam (2001), Điều kiện bảo đảm lợi ích nớc chủ nhà trong liên doanh với nớc ngoài. Tạp chí Hoạt động khoa học - Bộ Khoa học Công nghệ 3/2001 219
3. Ngô Huy Nam (2001), Liên doanh trong lĩnh vực viễn thông, thành quả và tồn tại cần giải quyết. Tạp chí Công nghiệp - Bộ Công nghiệp 7/2001 219
4. Ngô Huy Nam (2005), Đánh giá hoạt động đầu t trực tiếp nớc ngoài tại Việt Nam. Tạp chí Hoạt động khoa học - Bộ Khoa học Công nghệ 1/2005 219
Danh mục tài liệu tham khảo 220
10
Các chữ viết tắt
APEC
Asian-Pacific Economic Coorperation Forum
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu á Thái Bình Dơng
ASEAN
Association of South East Asian Nations
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam á
BCC Hợp đồng hợp tác kinh doanh
BCVT Bu chính Viễn thông
CDMA Code Division Multiple Access Đa truy nhập phân chia theo mã
FDI Đầu t trực tiếp nớc ngoài
GDP Tổng sản phẩm quốc nội
GSM
Global System for Mobile Communication
Hệ thống toàn cầu về truyền thông di động
IRR Internal Rate of Return Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
ISDN Intergrated Services Digital Network Mạng số liên kết đa dịch vụ
ISP Internet Service Provider Nhà cung cấp dịch vụ Internet
ITU International Telecommunications Union
JV Liên doanh
ODA Viện trợ phát triển chính thức
TCT Tổng công ty
VAS Value Added Service Dịch vụ giá trị gia tăng
VN Việt Nam
VNPT
Tổng công ty Bu chính Viễn thông Việt Nam nay là Tập đoàn Bu
chính viễn thông
VoIP
Voice over Internet Protocol
Điện thoại truyền qua giao thức Internet
WB World Bank Ngân hàng thế giới
WTO World Trade Organization Tổ chức thơng mại thế giới
11
Lời cam đoan
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu,
kết luận đa ra trong luận án là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng.
Tác giả luận án
NGÔ HUY NAM
12
Lời Mở đầu
1- Sự cần thiết nghiên cứu đề tài:
Về mặt lý luận, hiện nay trong xu hớng toàn cầu hoá, đầu t trực tiếp nớc
ngoài (FDI) là kết quả tất yếu. Trong hoạt động đầu t trực tiếp nớc ngoài, cả bên
nhận đầu t và bên đầu t đều có cơ hội thu đợc lợi ích. Lợi ích của các bên tất yếu
sẽ mâu thuẫn với nhau vì nếu bên này thu đợc lợi ích nhiều hơn thì bên kia sẽ
chịu thiệt. Trong mối quan hệ này phần thiệt thòi bao giờ cũng thuộc về bên nhận
đầu t là các nớc đang phát triển.
Về mặt thực tiễn, Việt Nam là một nớc đang phát triển, trong sự nghiệp
công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nớc chúng ta cần một lợng vốn rất lớn cũng
nh cần tiếp cận với trình độ công nghệ và quản lý tiên tiến. Làm thế nào để thu
hút và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn FDI là một vấn đề lớn hiện nay. Qua thực
tế hoạt động trong lĩnh vực hợp tác, liên doanh với nớc ngoài trong thời gian qua,
việc bảo đảm lợi ích của bên Việt Nam đợc đặt ra cấp bách hơn bao giờ hết.
Bu chính Viễn thông là một ngành thuộc lĩnh vực cơ sở hạ tầng quan
trọng cho quá trình phát triển kinh tế đất nớc. Nhận thức đợc rõ vai trò và nghĩa
vụ của mình đối với sự nghiệp xây dựng và phát triển đất nớc trong giai đoạn
mới, dựa vào chính sách đổi mới, mở cửa nền kinh tế của Đảng và Nhà nớc, lãnh
đạo ngành Bu chính Viễn thông Việt Nam đã mạnh dạn tiến hành đổi mới toàn
diện các lĩnh vực sản xuất kinh doanh, nhất là lĩnh vực hợp tác quốc tế, nhằm đẩy
nhanh tốc độ phát triển của ngành Bu chính Viễn thông Việt Nam.
Trong hơn 10 năm đổi mới, từ một nền tảng cơ sở vật chất, kỹ thuật lạc
hậu, quy mô nhỏ, đến nay ngành Bu chính Viễn thông Việt Nam đã thu đợc một
số thành quả nhất định. Tổng công ty Bu chính Viễn thông Việt Nam nay là Tập
đoàn Bu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) đã xây dựng đợc môt mạng lới
Viễn thông có công nghệ hiện đại ngang tầm với các nớc trong khu vực, từng bớc
hoà nhập với ngành Bu chính Viễn thông toàn cầu. Bên cạnh đó từng bớc nâng
cao và phổ cập các dịch vụ cơ bản; các dịch vụ Bu chính Viễn thông tiên tiến nh
điện thoại di động, điện thoại thẻ, nhắn tin, Internet cũng nhanh chóng đợc
định hớng phát triển tại Việt Nam với chất lợng ngày càng cao và quy mô ngày
càng lớn.
13
Những thành quả trên có sự góp sức không nhỏ của các hoạt động hợp tác,
liên doanh với nớc ngoài tại VNPT. Nhng do hoạt động trong cơ chế thị trờng là
luôn bị chi phối bởi chỉ tiêu tăng cờng lợi nhuận và không ngừng mở rộng thị tr-
ờng, thị phần của bên đối tác nên đã dẫn đến một số vấn đề ảnh hởng không
thuận lợi tới việc thực hiện các chính sách xã hội và phát triển của ngành Bu
chính Viễn thông Việt Nam. VNPT tuy có vị thế nhất định nhng cũng bị lâm vào
tình trạng không bảo đảm đợc lợi ích của mình.
Xuất phát từ lý luận và thực tiễn nói trên, tác giả đã chọn đề tài Bảo đảm
lợi ích của bên Việt Nam trong thu hút và quản lý đầu t trực tiếp nớc ngoài ở
Tổng công ty Bu chính Viễn thông Việt Nam để viết luận án tiến sỹ của mình.
2- Tình hình nghiên cứu trong nớc:
Vốn FDI là một nguồn lực rất quan trọng đối với không phải chỉ là các n-
ớc đang phát triển mà còn đối với cả các nớc phát triển. Vì vậy đã có rất nhiều
công trình nghiên cứu về FDI. Tuy nhiên dới góc độ của luận án tác giả chỉ xem
xét đến các luận án nghiên cứu về FDI trong ngành BCVT hoặc có liên quan đến
ngành BCVT.
Có khá nhiều tác giả đã nghiên cứu về FDI trong lĩnh vực BCVT nh:
- ThS Ngô Huy Nam với đề tài Bảo đảm lợi ích kinh tế trong các liên
doanh với nớc ngoài ở TCT Bu chính Viễn thông Việt Nam tác giả tập
trung phân tích vấn để bảo đảm lợi ích của các doanh nghiệp liên doanh
thuộc TCT Bu chính Viễn thông Việt Nam.
- ThS Vũ Thị Quán với đề tài Lựa chọn các hình thức đầu t trực tiếp nớc
ngoài trong ngành Bu điện Việt Nam, Thực trạng và Giải pháp tác giả tập
trung phân tích về các hình thức FDI tại VNPT và vấn đề hiệu quả đầu t.
- ThS Tống Quốc Đạt với đề tài Một số giải pháp hoàn thiện cơ cấu đầu t
trực tiếp nớc ngoài theo ngành kinh tế tại Việt Nam Tác giả với góp độ
quản lý nhà nớc phân tích và đa ra bức tranh tổng thể về tình trạng đầu t
trực tiếp nớc ngoài tại VN giai đoạn đến năm 2000.
- ThS Nguyễn Xuân Lam với đề tài Giải pháp nâng cao hiệu quả đầu t trực
tiếp nớc ngoài tại TCT BCVT Việt Nam tác giả tập trung phân tích đánh
giá hiệu quả của các dự án FDI tại VNPT giai đoạn 1993-2000.
14
- ThS Trần Đào Nguyên với đề tài Thu hút đầu t trực tiếp nớc ngoài tại
TCT Bu chính Viễn thông Việt Nam Thực trạng và giải pháp tác giả
tập trung phân tích để đa ra các giải pháp nhằm thu hút vốn FDI vào TCT
Bu chính Viễn thông Việt Nam.
- TS Lê Thị Thu Hơng với đề tài Hoàn thiện phơng pháp lập dự án có vốn
đầu t trực tiếp nớc ngoài trong ngành BCVT tác giả tập trung nghiên cứu
về phơng pháp lập dự án và giải pháp nhằm nâng cao chất lợng công tác
lập dự án ở TCT Bu chính Viễn thông Việt Nam.
Tuy nhiên cho đến nay vẫn cha có công trình nào ở cấp tiến sỹ nghiên cứu
về vấn để bảo đảm lợi ích của bên nhận đầu t trong các dự án FDI ở Việt Nam
nói chung và tại VNPT nói riêng. Luận án cũng đợc xây dựng trên cơ sở luận văn
thạc sỹ của chính tác giả nhng với góc nhìn rộng hơn nhằm rút ra các bài học
kinh nghiệm trong công tác thu hút và quản lý FDI, nhất là trong giai đoạn hiện
nay khi các cam kết về mở cửa thị trờng viễn thông để hội nhập WTO bắt đầu có
hiệu lực. Chính vì lý do đó, tác giả đã chọn đề tài trên để nghiên cứu và viết luận
án tiến sỹ.
3- Mục đích nghiên cứu:
Trên cơ sở vận dụng những vấn đề lý luận về lợi ích trong hoạt động đầu
t nớc ngoài để phân tích đánh giá thực trạng bảo đảm lợi ích trong thu hút, quản
lý và sử dụng đầu t trực tiếp nớc ngoài ở VNPT, từ đó đề xuất quan điểm và giải
pháp chủ yếu bảo đảm lợi ích của bên Việt Nam trong các hình thức đầu t trực
tiếp nớc ngoài.
4- Đối tợng và phạm vi nghiên cứu:
Lợi ích của bên Việt Nam trong các hoạt động đầu t trực tiếp nớc ngoài
của ngành Bu chính Viễn thông, trên nguyên tắc tôn trọng lợi ích của bên đối tác.
Giới hạn vào các hợp đồng hợp tác kinh doanh, các doanh nghiệp liên
doanh với nớc ngoài tại VNPT.
5- Phơng pháp nghiên cứu :
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét