Bảng 01. Hệ số áp lực về kinh tế (K
kt
) của vùng
GDP bình quân/người
(USD)
Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)
< 6,5 6,5 - < 7,0 7,0 - < 7,5 7,5 - < 9,0 ≥ 9,0
< 200 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00
200 - < 300 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05
300 - < 400 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10
400 - < 500 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15
500 - < 600 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20
600 - < 700 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25
700 - < 800 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30
800 - < 900 1,15 1,20 1,25 1,30 1,35
≥ 900 1,20 1,25 1,30 1,35 1,40
Bảng 02. Hệ số áp lực về dân số (K
ds
) của vùng
Mật độ dân số trung bình (người/km
2
) K
ds
< 100 0,70
100 - <200 0,78 - 0,82
200 - <300 0,98 - 1,02
300 - <500 1,03 - 1,07
500 - <700 1,08 - 1,12
700 - <900 1,13 - 1,17
≥ 900 1,20
Bảng 03. Hệ số quy mô diện tích (K
s
) của vùng
Diện tích tự nhiên (ha) K
s
< 1.500.000 0,70
1.500.000 - < 2.500.000 0,78 - 0,82
2.500.000 - < 3.500.000 0,88 - 0,92
3.500.000 - < 4.500.000 0,98 - 1,02
4.500.000 - < 5.500.000 1,03 - 1,07
≥ 5.500.000 1,10
Bảng 04. Hệ số đơn vị hành chính (K
hc
) cấp vùng
Số đơn vị hành chính K
hc
< 7 0,95
7 - <9 0,98-1,02
≥ 9 1,05
Bảng 05. Hệ số áp lực về kinh tế (K
kt
) cấp tỉnh
GDP bình
quân/ người
(triệu đồng)
Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)
<5 5 - <7 7 - <8 8 - <10 10 - <12 12 - <14
≥14
<3 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10
3 - <5 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15
5 - <7 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20
7 - <9 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25
9 - <11 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30
11 - <13 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30 1,35
≥13
1,10 1,15 1,20 1,25 1,30 1,35 1,40
Bảng 06. Hệ số áp lực về dân số (K
ds
) cấp tỉnh
Mật độ dân số trung bình (người/km
2
) K
ds
< 100 0,70
100 - < 200 0,83 - 0,87
200 - < 300 0,98 -1,02
300 - < 500 1,03 - 1,07
500 - < 700 1,08 - 1,12
700 - < 900 1,13 - 1,17
900 - < 1.200 1,18 - 1,22
1.200 - < 1.500 1,23 - 1,27
≥ 1.500
1,50
Bảng 07. Hệ số quy mô diện tích (K
s
) cấp tỉnh
Diện tích tự nhiên (ha) K
s
<100.000 0,65
100.000 - < 200.000 0,63 - 0,67
200.000 - < 300.000 0,73 - 0,77
300.000 - < 450.000 0,83 - 0,87
450.000 - < 550.000 0,98 -1,02
550.000 - < 700.000 1,03 - 1,07
700.000 - < 900.000 1,08 - 1,12
900.000 - < 1.200.000 1,13 - 1,17
≥ 1.200.000
1,20
Bảng 08. Hệ số đơn vị hành chính (K
hc
) cấp tỉnh
Số đơn vị hành chính K
hc
< 8 0,80
8 - < 12 0,98- 1,02
12 - < 16 1,03- 1,07
≥ 16 1,10
Bảng 09. Hệ số áp lực về đô thị (K
đt
)
cấp tỉnh
Loại đô thị K
đt
Đô thị loại I 1,50
Đô thị đặc biệt 2,00
Bảng 10. Hệ số áp lực về kinh tế (K
kt
) cấp huyện
Gía trị sản xuất
bình quân/người
(triệu đồng)
Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)
< 5 5 - <7 7 - <9 9 -<11 11- <13 13- <15
≥15
< 3 0,70 0,75 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00
3 - < 5 0,75 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05
5 - < 7 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10
7 - < 9 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15
9 - < 12 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20
12 - < 15 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25
≥ 15
1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30
Bảng 11. Hệ số áp lực về dân số (K
ds
) cấp huyện
Mật độ dân số trung bình (người/km
2
) K
ds
< 50 0,65
50 - < 100 0,68 - 0,72
100 - < 200 0,83 - 0,87
200 - < 300 0,98 - 1,02
300 - < 600 1,03 - 1,07
600 - < 900 1,08 - 1,12
900 - < 1.200 1,13 - 1,17
≥ 1.200 1,20
Bảng 12. Hệ số quy mô diện tích (K
s
) cấp huyện
Diện tích tự nhiên (ha) K
s
<5.000 0,60
5.000 - < 10.000 0,68 - 0,72
10.000 - < 20.000 0,78 - 0,82
20.000 - < 40.000 0,88 - 0,92
40.000 - < 60.000 0,98 -1,02
60.000 - < 90.000 1,03 - 1,07
90.000 - < 120.000 1,08 - 1,12
120.000 - < 150.000 1,13 - 1,17
≥ 150.000 1,20
Bảng 13. Hệ số đơn vị hành chính (K
hc
)
cấp huyện
Số đơn vị hành chính K
hc
< 10 0,80
10 - < 15 0,88 - 0,92
15 - < 20 0,98 -1,02
20 - < 25 1,03 -1,07
25 - < 30 1,08 - 1,12
30 - < 35 1,13 - 1,17
≥ 35 1,20
Bảng 14. Hệ số áp lực về đô thị (K
đt
)
cấp huyện
Loại đô thị K
đt
Các quận thuộc đô thị đặc biệt 1,30
Các quận thuộc đô thị loại I 1,25
Các đô thị khác 1,20
Bảng 15. Hệ số áp lực về dân số (K
ds
) cấp xã
Mật độ dân số trung bình (người/km
2
) K
ds
< 50 0,70
50 - < 100 0,78 - 0,82
100 - < 200 0,88 - 0,92
200 - < 300 0,98 –1,02
300 - < 500 1,03 - 1,07
Mật độ dân số trung bình (người/km
2
) K
ds
500 - < 1.000 1, 08 -1,12
1.000 - < 2.000 1,03 - 1,17
2.000 - < 5.000 1,18 - 1,22
5.000 - < 10.000 1,13 - 1,27
10.000 - < 15.000 1,28 - 1,32
15.000 - < 20.000 1,33 - 1,37
20.000 - < 25.000 1,38 - 1,42
25.000 - < 35.000 1,43 - 1,47
≥35.000 1,50
Bảng 16. Hệ số quy mô diện tích (K
s
) cấp xã
Diện tích tự nhiên (ha) K
s
< 100 0,80
100 - < 500 0,83 – 0,87
500 - < 1.500 0,88 - 0,92
1.500 - < 2.500 0,93 - 0,97
2.500 - < 3.500 0,98 - 1,02
3.500 - < 5.000 1,03 - 1,07
5.000 - < 7.000 1,08 - 1,12
7.000 - < 10.000 1,13 - 1,17
≥ 10.000 1,20
Bảng 17. Hệ số điều chỉnh theo khu vực (K
kv
) cấp xã
Khu vực
K
kv
Các xã khu vực miền núi
0,85
Các xã khu vực đồng bằng
1,00
Thị trấn và các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị 1,10
Các phường thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1,20
Các phường thuộc các quận của đô thị loại I
1,35
Các phường thuộc các quận của đô thị đặc biệt
1,50
10. Hướng dẫn sử dụng các bảng hệ số
- Các chỉ tiêu dùng để tính các hệ số điều chỉnh tại các bảng trên lấy theo số liệu của Tổng
cục Thống kê và các Chi cục Thống kê địa phương ở thời điểm năm hiện trạng, các chỉ tiêu về kinh
tế lấy theo giá so sánh năm 1994.
- Tại các bảng 02, 03, 04, 06, 07, 08, 11, 12, 13, 15, 16 nếu đơn vị lập quy hoạch, kế hoạch
có các chỉ tiêu về mật độ dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc nằm trong
khoảng giữa hai quy mô quy định trong các bảng trên thì các hệ số được tính theo phương pháp nội
suy.
PHẦN II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH
QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
CHƯƠNG I
LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA CẢ NƯỚC
A. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
A.1. Định biên
STT Nội dung công việc
Định biên (người)
KSCC3 KSC5 KS6 KTV8
LX7,
KTVĐM7
Nhóm
I Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của cả nước
1
Điều tra, thu thập thông tin tài liệu, số
liệu, bản đồ (Bước 2)
1 2 3 2 1 9KS 7,4
2
Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế -
xã hội tác động đến việc sử dụng đất
(Bước 3)
1 2 2 2 2 9KS 7,1
3
Đánh giá tình hình quản lý sử dụng
đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm
năng đất đai (Bước 4)
1 3 3 1 1 9KS 8,2
4
Xây dựng và lựa chọn phương án quy
hoạch sử dụng đất (Bước 5)
1 2 3 1 2 9KS 7,4
5
Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ
đầu (Bước 6)
1 2 3 2 1 9KS 7,4
6
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng
hợp, hoàn chỉnh tài liệu quy hoạch sử
dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu
(Bước 7)
1 3 3 1 1 9KS 8,2
II Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước
1
Điều tra, thu thập bổ sung thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ; đánh giá
kháí quát về điều kiện tự nhiên, kinh
tế - xã hội (Bước 2)
1 2 3 2 1 9KS7,4
STT Nội dung công việc
Định biên (người)
KSCC3 KSC5 KS6 KTV8
LX7,
KTVĐM7
Nhóm
2
Đánh giá bổ sung về tình hình quản lý
sử dụng đất, kết quả thực hiện quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
của cả nước (Bước 3)
1 2 3 2 1 9KS7,4
3
Xây dựng và lựa chọn phương án điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất (Bước 4)
1 2 2 2 2 9KS 7,1
4
Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ
cuối của cả nước (Bước 5)
1 2 3 2 1 9KS7,4
5
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng
hợp, hoàn chỉnh hồ sơ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng
đất kỳ cuối của cả nước (Bước 6)
1 3 2 2 1 9KS 8,0
III Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước
1
Điều tra, thu thập bổ sung thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ; đánh giá khái
quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã
hội (Bước 2)
1 2 2 3 1 9KS 7,2
2
Đánh giá tình hình quản lý, hiện trạng
sử dụng đất, kết quả thực hiện kế
hoạch sử dụng đất kỳ trước của cả
nước (Bước 3)
1 2 2 2 2 9KS 7,1
3
Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ
cuối của cả nước (Bước 4)
1 2 2 2 2 9KS 7,1
4
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng
hợp, hoàn chỉnh hồ sơ kế hoạch sử
dụng đất kỳ cuối của cả nước (Bước
5)
1 2 2 2 2 9KS 7,1
A.2. Định mức
STT Nội dung công việc
Định mức
(công nhóm/1.000.000 ha)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
I Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của cả nước
1
Điều tra, thu thập thông tin tài liệu, số liệu, bản đồ
(Bước 2)
15,54 9,03
1.1 Công tác nội nghiệp 6,88
1.2 Công tác ngoại nghiệp 0,91 8,18
1.3
Tổng hợp, xử lý các loại tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp,
chuẩn xác hoá các thông tin tài liệu, số liệu, bản đồ
3,13 0,56
1.4
Lập báo cáo đánh giá các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã
thu thập và điều tra khảo sát
1,67 0,29
1.5 Hội thảo nội dung bước 2 2,21
1.6 Kiểm tra, nghiệm thu bước 2 0,74
2
Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tác động đến
việc sử dụng đất (Bước 3)
36,62 5,35
2.1
Điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên, hiện trạng cảnh
quan môi trường
12,49 2,20
2.2 Đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội 17,83 3,15
2.3 Hội thảo nội dung bước 3 5,04
2.4 Kiểm tra, nghiệm thu bước 3 1,26
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét