Báo Cáo Thực Tập
I. KIẾN TRÚC HỆ THỐNG
1. Mô tả kiến trúc tổng thể
Hệ thống được xây dựng theo mô hình client - server dựa trên môi trường Internet.
Cơ sở dữ liệu sẽ được lưu trữ tại một máy chủ phục vụ, việc liên kết đến cơ sở dữ liệu
(CSDL) và xử lý các yêu cầu từ phía máy khách (client) được thực hiện bởi một máy chủ phục
vụ khác (H1).
LAN Ethernet
Client
Client
Internet
Client
Application Server
Database Server
Hình 1: Kiến trúc tổng thể
2. Giao diện người dùng
Người dùng giao tiếp với hệ thống (cụ thể là các nhân viên giao dịch) thông qua trình
duyệt web có sẵn. Các giao dịch của hệ thống chỉ được chấp nhận khi có sự xác nhận đăng
nhập của nhân viên giao dịch (thông qua tên truy nhập, mật khẩu hoặc thẻ xác nhận).
Tất cả các giao dịch thực hiện phải trong thời gian giao dịch theo quy định của Ủy ban
chứng khoán Nhà nước.
3. Giao tiếp với các hệ thống khác
Hệ thống giao tiếp với các hệ thống khác (quản lý nhân sự, hệ thống khớp lệnh của
trung tâm giao dịch Thành phố Hồ Chí Minh - HOSTC ) thông qua cơ sở dữ liệu và các tập
tin định dạng XML.
4. Giao tiếp máy khách và máy phục vụ
Các yêu cầu từ máy khách (client) sẽ được gửi đến máy chủ (server) thông qua môi
trường Internet. Mọi yêu cầu về CSDL sẽ được máy chủ ứng dụng kết nối với máy chủ CSDL
thông qua đối tượng ADO có sẵn trong ASP. Kết quả trả về sẽ được máy chủ ứng dụng xử lý
và gửi lại cho máy khách (H2).
Lê Ngọc Thắng 5
Báo Cáo Thực Tập
Application Server
Domain name: mstock.com
IP: 203.162.8.44
Client
IE: http://www.mstock.com
Request
Response
Lệnh, hợp đồng, tra cứu
Thông báo, thông tin khách
hàng, kết quả tra cứu
Hình 2 - Giao tiếp Client - Server
Máy chủ ứng dụng sẽ kết nối với máy chủ CSDL thông qua IP. Hệ quản trị cơ sở dữ
liệu tại máy chủ CSDL sẽ cấp cho người dùng một login name và password để máy chủ ứng
dụng có thể truy nhập được vào CSDL của mình đặt tại máy chủ CSDL. (H3)
MStock DB
Login name: tungld
Pwd: 123456
Database Server
203.167.4.180
Application Server
Internet
Hình 3 - Giao tiếp Database Server - Application Server
* Cơ chế kết nối trong ADO của ASP:
Máy chủ ứng dụng sẽ thông qua ADO để kết nối đến máy chủ CSDL bằng cách tạo ra
đối tượng kết nối Connection với các tùy chọn kết nối như sau:
Tạo đối tượng kết nối:
Set objConnect = Server.CreateObject("ADODB.Connection")
Tham số kết nối (tham số trong hình minh họa):
strConnect = "Provider=sqloledb;Data
Source=203.167.4.180;Database=MStock;Uid=tungld;Pwd=123456;"
Thực hiện kết nối:
objConnect.Open strConnect
5. Phân định nhiệm vụ client - server
Hầu hết các tiến trình được thực hiện tại server, kết quả sẽ được trả lại cho client để
thông báo, hiển thị.
Client có nhiệm vụ kiểm tra các lỗi thông thường của form nhập liệu (VD: để trống, dữ
liệu sai )
Để tránh các lỗi dị thường dữ liệu xảy ra, hệ thống sẽ tối thiểu hóa việc nhập liệu của
người dùng bằng các form kích chọn.
Lê Ngọc Thắng 6
Báo Cáo Thực Tập
II. BIỂU ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU VẬT LÝ
Hệ thống được cài đặt trên ASP.
1. Chức năng Đặt và xử lý lệnh
1.1
Nhận lệnh
(ASP)
1.2
Kiểm tra
(ASP)
1.3
Gửi lệnh
(ASP)
1.4
Thông báo
(ASP)
Nhà đầu tư
Công ty chứng khoán
thực hiện khớp lệnh
SQL - Bảng bLenh
Nhà đầu tư
SQL - Bảng bChungkhoan
SQL - Bảng bKhachHang
Phiếu đặt lệnh
Thông tin
form nhập lệnh
Mã số giao dịch,
Tên khách hàng
Mã chứng khoán
Giá tham chiếu
Lỗi/
Thành công
Thông báo
Bản ghi lệnh
Bản ghi lệnh
XML file
Thủ công
Máy tính
Máy tính
Thủ công
Hình 4: Đặt xử lý lệnh
Lê Ngọc Thắng 7
Báo Cáo Thực Tập
2. Chức năng Quản lý khách hàng
Chức năng quản lý khách hàng được phân rã nhỏ tiến trình cập nhật thông tin thành hai
tiến trình con là:
Cập nhật thông tin
Cập nhật thông tin lưu ký
2.1
Đăng ký
khách hàng
(ASP)
2.2
Kiểm tra tài
khoản ngân
hàng
(ASP)
2.3
Mở tài khoản
ngân hàng
(ASP)
2.4
Cấp phát thẻ
tài khoản
(ASP)
Nhà đầu tư
Ngân hàng
SQL - Bảng bKhachHang
Nhà đầu tư
Hợp đồng
Thông tin từ form hợp đồng
Bản ghi hợp đồng
Chưa có tài khoản
ngân hàng
Bản ghi hợp đồng
Thẻ tài khoản
Thông tin
form mở tài khoản
Số tài khoản
Số tài khoản
SQL - Bảng bKhachHang
Số tài khoản
Ngân hàng Xác nhận
2.5
Cập nhật
thông tin
(ASP)
Bản ghi
khách hàng
Nhân viên
Bản ghi khách hàng
2.6
Cập nhật
thông tin
lưu ký
(ASP)
SQL - Bảng bLuuKy
Nhân viên
Bản ghi lưu ký
Mã số giao dịch
Tên khách hàng
Thông tin từ
form lưu ký
Thông
báo
Thủ công
Máy tính
Thủ công
Máy tính
Hình 5: Quản lý khách hàng
Lê Ngọc Thắng 8
Báo Cáo Thực Tập
3. Chức năng Tra cứu
Chức năng này được thực hiện bằng máy tính.
3.1
Tra cứu
số dư tài
khoản
(ASP)
3.2
Tra cứu
lịch sử
giao dịch
(ASP)
3.3
Tra cứu
tình trạng
lệnh
(ASP)
Nhân viên
SQL - Bảng bKhachHang
Mã số giao dịch
Mã số
giao dịch
Mã số giao dịch
SQL - Bảng bLenh
Mã số giao dịch
Tên khách hàng
Bản ghi lệnh
Mã số giao dịch
Tên khách hàng
Bản ghi lệnh
Nhân viên
Kết
quả
Nhân viên
Nhân viên
Kết quả
Kết quả
SQL - Bảng bLuuKy
Số lượng
Mệnh giá
SQL - Bảng bKhachHang
Mã số giao dịch
Tên khách hầng
Hình 6: Tra cứu
Lê Ngọc Thắng 9
Báo Cáo Thực Tập
4. Chức năng Báo cáo
4.1
Báo cáo
thanh toán
(ASP)
4.2
Báo cáo tổng
hợp
(ASP)
4.3
Báo cáo chi
tiết cho nhà
đầu tư
(ASP)
SQL - Bảng bLenhKhop
SQL - Bảng
bChungKhoan
SQL - Bảng bKhachHang
Phòng
thanh toán
Nhà đầu tư
Lãnh đạo
Yêu cầu/ Báo cáo
Yêu cầu/Báo cáo
Yêu cầu/Thông báo
Các bản ghi
lệnh khớp
Mã chứng khoán
Mã số giao dịch
Tên khách hàng
Các bản ghi lệnh khớp
Mã chứng khoán
Tên chứng khoán
Số tài khoản
Mã số giao dịch
Tên khách hàng
Các bản ghi
chứng khoán
Mã chứng khoán
Số lượng
Giá
Thủ công
Máy tính
Giá tham chiếu
SQL - Bảng bChungKhoanGD
Hình 7: Báo cáo
Lê Ngọc Thắng 10
Báo Cáo Thực Tập
5. Chức năng Đồng bộ dữ liệu
Chức năng này được phân rã nhỏ để thấy rõ hơn quá trình đồng bộ dữ liệu từ CSDL của
Công ty giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSTC).
Công ty chứng khoán
thực hiện khớp lệnh
5.1
Đồng bộ
dữ liệu lệnh
(ASP)
5.2
Đồng bộ
dữ liệu chứng
khoán
(ASP)
SQL - Bảng bLenhKhop
SQL - Bảng bChungKhoanGD
Bản ghi lệnh khớp
Bản ghi chứng khoán
Mã số giao dịch
Mã chứng khoán
Số lượng
Giá
Mã chứng khoán
Giá tham chiếu
Hình 8: Đồng bộ dữ liệu
Lê Ngọc Thắng 11
Báo Cáo Thực Tập
III. BIỂU ĐỒ CƠ SỞ DỮ LIỆU VẬT LÝ
CSDL của hệ thống được cài đặt trên hệ quản trị CSDL Microsoft SQL Server 2000. Sau đây là
chi tiết cài đặt.
1. Sơ đồ quan hệ
Hình 9 - Sơ đồ quan hệ
Lê Ngọc Thắng 12
Báo Cáo Thực Tập
2. Chi tiết các bảng
Bảng CHI TIẾT KHỚP LỆNH(bChiTietKL)
Tên cột Kiểu dữ liệu Kích cỡ Khoá chính Null Mô tả
MaCT int 4
Mã công ty
MaLenh int 4 Mã lệnh
MaKL int 4 Mã khớp lệnh
Bảng CHỨNG KHOÁN(bChungKhoan)
Tên cột Kiểu dữ liệu Kích cỡ Khoá chính Null Mô tả
MaCK varchar 3
Mã chứng khoán
TenCongTy nvarchar 50 Tên công ty
Bảng CHỨNG KHOÁN GIAO DỊCH(bChungKhoanGD)
Tên cột Kiểu dữ liệu Kích cỡ Khoá chính Null Mô tả
MaCKGD int 4
Mã chứng khoán
giao dịch
MaCK varchar 3 Mã chứng khoán
NgayGD datetime 8 Ngày giao dịch
GiaTC int 4 Giá tham chiếu
Giatran int 4 Giá trần
Giasan int 4 Giá sàn
Bảng KHÁCH HÀNG(bKhachHang)
Tên cột Kiểu dữ liệu kích cỡ Khoá chính Null Mô tả
MasoGD varchar 10
Mã số giao dịch
SoHD varchar 10 Số hợp đồng
NgayHD datetime 8 Ngày hợp đồng
TenKH nvarchar 50 Tên khách hàng
Ngaysinh datetime 8 Ngày sinh
Noisinh nvarchar 30 Nơi sinh
Gioitinh bit 1 Giới tính
Quoctich nvarchar 30 Quốc tịch
CMND varchar 30
Số chứng minh nhân dân
hoặc hộ chiếu
Noicap nvarchar 30 Nơi cấp
NgayCap datetime 8 Ngày cấp
DiaChi nvarchar 50 Địa chỉ
SDT varchar 10 Số điện thoại
Email varchar 30
Địa chỉ email
NoiCT nvarchar 50
Nơi công tác
ChucDanh nvarchar 30
Chức danh
DCCQ nvarchar 50
Địa chỉ cơ quan
DTCQ varchar 10
Điện thoại cơ quan
Lê Ngọc Thắng 13
Báo Cáo Thực Tập
Tên cột Kiểu dữ liệu kích cỡ Khoá chính Null Mô tả
SoTKNH varchar 20 Số tài khoản ngân hàng
NganHang nvarchar 50 Ngân hàng
PStock bit 1 Đặt lệnh qua điện thoại
MatKhau varchar 20 Mật khẩu xác nhận
MStock bit 1 Đặt lệnh qua SMS
Bảng KHỚP LỆNH(KhopLenh)
Tên cột Kiểu dữ liệu Kích cỡ Khoá chính Null Mô tả
MaKL int 4
Mã chứng khoán
NgayGD datetime 8 Ngày giao dịch
MasoGD varchar 10 Mã số giao dịch
MaCK datetime 8 Mã chứng khoán
Soluong int 4 Số lượng
Gia int 4 Giá
Bảng LỆNH(Lenh)
Tên cột Kiểu dữ liệu Kích cỡ Khoá chính Null Mô tả
MaLenh int 4
Mã lệnh
NgayGD datetime 8 Ngày giao dịch
DotGD int 4 Đợt giao dịch
MaLoaiLenh int 4 Mã loại lệnh
MaSoGD varchar 10 Mã số giao dịch
MaCK varchar 3 Mã chứng khoán
SoLuong int 4 Số lượng
Gia int 4
Giá
GioNhan datetime 8 Giờ nhận
MaNV int 4 Mã nhân viên
MaKSV int 4 Mã kiểm soát viên
Bảng LOẠI LỆNH(LoaiLenh)
Tên cột Kiểu dữ liệu Kích cỡ Khoá chính Null Mô tả
MaLoaiLenh int 4
Mã loại lệnh
TenLoaiLenh nvarchar 20 Tên loại lệnh
Bảng LƯU KÝ(LuuKy)
Tên cột Kiểu dữ liệu Kích cỡ Khoá chính Null Mô tả
MaLK int 4
Mã lưu ký
MaSoGD varchar 10 Mã số giao dịch
MaCK varchar 3 Mã chứng khoán
SoLuong int 4 Số lượng
MenhGia int 4 Mệnh giá CK
Bảng NHÂN VIÊN(NhanVien)
Lê Ngọc Thắng 14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét