Đồ án tốt nghiệp Thiết kế lưới điện
Khoa Sư phạm kỹ thuật Phan Thành Trung
4
kinh t thì các ph ti c cp in t các ngun gn nó nht. Ph ti 3 và 1
c cp in trc tip t nhà máy, ph ti 8 và 9 c cp in t h thng.
Khong cách t ngun n ph ti gn nht là 41,2310km, n ph ti xa nht
là 85,440km. i vi các ph ti gn ngun thì xác sut s
c ng dây ít
nên thng c s dng s cu ngoài, i vi các ph ti xa ngun có
xác sut s c ng dây ln nên c s dng s cu trong.
CHƯƠNG 2
CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TÁC DỤNG VÀ PHẢN KHÁNG TRONG
MẠNG ĐIỆN
2.1. Cân bằng công suất tác dụng
c im rt quan trng ca h thng in là truy
n ti tc thi in
nng t các ngun n các h tiêu th và không th tích tr in nng thành
s lng nhn thy c. Tính cht này xác nh s ng b ca quá trình sn
xut và tiêu th in nng.
Ti mi thi im trong ch xác lp ca h thng, các nhà máy ca
h thng c
n phi phát công sut cân bng vi công sut ca các h tiêu th,
k c các tn tht công sut trong mng in, ngha là cn phi thc hin úng
s cân bng gia công sut phát và công sut tiêu th.
Ngoài ra m bo cho h thng vn hành bình thng, cn phi có
d tr nht nh ca công sut tác dng trong h thng. D tr trong h
thng
in là mt vn quan trng, liên quan n vn hành cng nh s phát trin
ca h thng.
Vì vy phng trình cân bng công sut tác dng trong ch ph ti
cc i i vi h thng in thit k có dng:
P
N
+ P
HT
= P
tt
=
max td dt
P
PP P+Δ++
∑
∑
(1.1)
Đồ án tốt nghiệp Thiết kế lưới điện
Khoa Sư phạm kỹ thuật Phan Thành Trung
5
trongó:
P
N
- tng công sut do nhà máy nhit in phát ra.
P
HT
- công sut tác dng ly t h thng.
P
tt
– Công sut tiêu th.
m – h s ng thi xut hin các ph ti cc i ( m=1).
∑
max
P
- tng công sut ca các ph ti trong ch cc i.
∑
ΔP
- tng tn tht trong mng in, khi tính s b có th ly
∑
∑
=
Δ
max
%5 PP
.
P
td
– công sut t dùng trong nhà máy in, có th ly bng 10% tng
công sut t ca nhà máy.
P
dt
– công sut d tr trong h thng, khi cân bng s b có th ly
P
dt
= 10%
∑
max
P , ng thi công sut d tr cn phi bng công sut
nh mc ca t máy phát ln nht i vi h thng in không ln. Bi vì h
thng in có công sut vô cùng ln nên công sut d tr ly h thng,
ngha là P
dt
= 0.
Tng công sut tác dng ca các ph ti khi cc i c xác nh t
bng 1.1 bng:
∑
max
P = 296 MW
Tng tn tht công sut tác dng trong mng in có giá tr:
∑
=Δ
max
%5 PP
=5%
×
296 = 14,80 MW
Công sut tác dng t dùng trong nhà máy in:
P
td
= 10%P
m
=10%
×
240 = 24 MW
Vy tng công sut tiêu th trong mng in có giá tr:
P
tt
= 296 + 14,80 + 24 = 334,8MW
Theo mc 1.1.2.b, tng công sut do nhà máy in phát ra theo ch
kinh t là:
P
N
= P
kt
= 204 MW
Đồ án tốt nghiệp Thiết kế lưới điện
Khoa Sư phạm kỹ thuật Phan Thành Trung
6
Nh vy trong ch ph ti cc i, h thng cn cung cp công sut
cho các ph ti bng:
P
HT
= P
tt
- P
N
= 334,8 – 204 = 130,8 MW
2.2. Cân bằng công suất phản kháng
Sn xut và tiêu th in nng bng dòng in xoay chiu òi hi s
cân bng gia in nng sn sut ra và in nng tiêu th ti mi thi im.
S cân bng òi hi không nhng ch i vi công sut tác dng mà c i
vi công sut phn kháng.
S
cân bng công sut phn kháng có quan h vi in áp. Phá hoi s
cân bng công sut phn kháng s dn n thay i in áp trong mng in.
Nu công sut phn kháng phát ra ln hn công sut tiêu th thì in áp trong
mng s tng, ngc li nu thiu công sut phn kháng thì in áp trong
mng s gim. Vì vy m b
o cht lng cn thit ca in áp các h
tiêu th trong mng in và h thng, cn tin hành cân bng s b công sut
phn kháng.
Phng trình cân bng công sut phn kháng trong mng in thit k
có dng:
Q
F
+ Q
HT
= Q
tt
= m
∑
max
Q
+
∑
∑
∑
+−Δ
bCL
QQQ
+Q
td
+Q
dt
(1.2)
trong ó:
Q
F
– tng công sut phn kháng do nhà máy phát ra.
Q
HT
– công sut phn kháng do h thng cung cp.
Q
tt
– tng công sut phn kháng tiêu th.
∑
max
Q
- tng công sut phn kháng trong ch ph ti cc i
ca các ph ti.
∑
Δ
L
Q
- tng tn tht công sut phn kháng trong cm kháng ca
các ng dây trong mng in.
Đồ án tốt nghiệp Thiết kế lưới điện
Khoa Sư phạm kỹ thuật Phan Thành Trung
7
∑
C
Q
- tng công sut phn kháng do in dung ca các ng
dây sinh ra, khi tính s b ly
∑
∑
=Δ
CL
QQ
.
∑
b
Q
- tng tn tht công sut phn kháng trong các trm bin
áp, trong tính toán s b ly
∑
∑
=
max
%15 QQ
b
.
Q
td
– công sut phn kháng t dùng trong nhà máy in.
Q
dt
– công sut phn kháng d tr trong h thng, khi cân bng
s b có th ly bng 15% tng công sut phn kháng phn bên phi ca
phng trình (2.2).
i vi mng in thit k, công sut Q
dt
s ly h thng ngha là
Q
dt
=0.
Nh vy tng công sut ph kháng do nhà máy in phát ra bng:
Q
F
= P
F
.tg
F
ϕ
= 204.0,6197 = 126,4278 MVAr
Công sut phn kháng do h thng cung cp bng:
Q
HT
= P
HT
.tg
HT
ϕ
= 130,8.0,6197 = 81,0568 MVAr
Tng công sut phn kháng ca các ph ti trong ch cc i theo
mc (1.1.2.b):
∑
max
Q = 160,2871 MVAr
Tng tn tht công sut phn kháng trong các máy bin áp:
∑
b
Q
=15%
×
160,2871 = 24,0431 MVAr
Tng công sut phn kháng t dùng trong nhà máy in có giá tr:
Q
td
= P
td
.tg
td
ϕ
Vi cos
td
ϕ
=0,75 thì tg
td
ϕ
=0,8819 thì:
Q
td
= 24.0,8819 = 21,1660 MVAr
Nh vy tng công sut tiêu th trong mng in:
Q
tt
= 160,2871 + 24,0431 +21,1660 = 205,4962 MVAr
Tng công sut do nhà máy và h thng có th phát ra:
Q
F
+ Q
HT
= 126,4278 + 81,0568 = 207,4846 MVAr
Đồ án tốt nghiệp Thiết kế lưới điện
Khoa Sư phạm kỹ thuật Phan Thành Trung
8
T kt qu tính toán trên nhn thy rng, công sut phn kháng do các
ngun cung cp ln hn công sut phn kháng tiêu th, vì vy không cn bù
công sut phn kháng trong mng in thit k.
CHƯƠNG 3
CHỌN PHƯƠNG ÁN CUNG CẤP ĐIỆN HỢP LÝ NHẤT
3.1. Dự kiến các phương án nối dây của mạng điện.
Các ch tiêu kinh t k thut c
a mng in ph thuc rt nhiu vào s
ca nó. Vì vy các s mng in cn phi có các chi phí nh nht, m
bo tin cy cung cp in cn thit và cht lng in nng yêu cu ca
các h tiêu th, thun tin và an toàn trong vn hành, kh nng phát trin
trong tng lai và tip nhn các ph t
i mi.
Trong thit k hin nay, chn c s ti u ca mng in
ngi ta s dng phng pháp nhiu phng án. T các v trí ã cho ca các
ph ti và các ngun cung cp cn d kin mt s phng án và phng án
tt nht s chn c trên c s so sánh kinh t – k thut các phng án.
Nh
ng yêu cu k thut ch yu i vi các mng là tin cy và
cht lng cao ca in nng cung cp cho các h tiêu th. Khi d kin s
ca mng in thit k, trc ht cn chú ý n hai yêu cu trên. thc hin
yêu cu v tin cy cung cp in cho các h tiêu th loi I, cn
m bo d
phòng 100% trong mng in, ng thi d phòng óng t ng. Vì vy
cung cp cho các h tiêu th loi I có th s dng ng dây hai mch hay
mch vòng.
Đồ án tốt nghiệp Thiết kế lưới điện
Khoa Sư phạm kỹ thuật Phan Thành Trung
9
Trên c s phân tích nhng c im ca ngun cung cp và các ph
ti, cng nh v trí ca chúng, có 5 phng án c d kin nh hình 3.1a,
b, c, d, e.
Hình 3.1.a Sơ đồ mạch điện phương án 1
Đồ án tốt nghiệp Thiết kế lưới điện
Khoa Sư phạm kỹ thuật Phan Thành Trung
10
4
1
,
2
3
1
0
k
m
4
4
,
7
2
1
4
k
m
60,0000km
6
4
,
0
3
1
2
k
m
3
6
,
0
5
5
5
k
m
7
0
,
7
1
0
7
k
m
5
0
,
0
0
0
0
k
m
3
6
,
0
5
5
5
k
m
3
1
,
6
2
2
8
k
m
Hình3.1.b. Sơ đồ mạch điện phương án 2.
Hình 3.1.c. Sơ đồ mạch điện phương án 3
Đồ án tốt nghiệp Thiết kế lưới điện
Khoa Sư phạm kỹ thuật Phan Thành Trung
11
Hình 3.1.d. Sơ đồ mạch điện phương án 4.
Hình 3.1.e. Sơ đồ mạch điện phương án 5.
Đồ án tốt nghiệp Thiết kế lưới điện
Khoa Sư phạm kỹ thuật Phan Thành Trung
12
3.2. Tính toán chỉ tiêu kỹ thuật của các phương án.
3.2.1. Phương án 1
Phng án 1 có s mng in nh sau:
Hình 3.2. Sơ đồ mạng điện phương án 1
a. Chọn điện áp định mức của mạng điện
in áp nh mc ca ng dây c tính theo công thc kinh
nghim:
PU 16.34,4
dm
+= l
kV (3.1)
trong ó:
l
- khong cách truyn ti, km
P – công sut truyn ti trên ng dây, MW
Tính in áp nh mc trên ng dây N - 2 – HT:
Công sut tác dng t N truyn vào ng dây N - 2 c xác
nh nh sau:
Đồ án tốt nghiệp Thiết kế lưới điện
Khoa Sư phạm kỹ thuật Phan Thành Trung
13
P
N2
=P
kt
– P
td
– P
N
-
Δ
P
N
trong ó:
P
kt
– tng công sut phát kinh t ca N
P
td
– công sut t dùng trong nhà máy in
P
N
– tng công sut các ph ti ni vi N (1, 3, 4,6)
P
N
= P
1
+ P
3
+ P
4
+ P
6
Δ P
N
– tn tht công sut trên các ng dây do nhà máy cung
cp
Δ
P
N
= 5%P
N
Theo kt qu tính toán trong phn (1.2) ta có:
P
kt
= 204 MW, P
td
= 24 MW
T s mng in (3.2) ta có:
P
N
= P
1
+ P
3
+ P
4
+ P
6
= 142 MW
Δ
P
N
= 5%P
N
= 7,10 MW
Do ó: P
N2
= 204- 24- 142- 7,10 = 30,9 MW
Công sut phn kháng do N truyn vào ng dây N - 2 có th
tính gn úng nh sau:
Q
N2
= P
N2
×
tg
2
ϕ
= 30,9.0,6197 = 19,1487 MVAr
Nh vy:
2N
S
&
= 30,9+ j19,1487 MVAr
Dòng công sut truyn ti trên ng dây2- HT là:
222
SSS
NHT
&&&
−=
= 30,9 + j19,15– (29 +j17,97) = 1,9 + j1,1761
in áp tính toán trên on ng dây N-2 là:
77,1009,301672,44.34,4
2
=×+=
N
U
kV
i vi ng dây HT-2:
00,429,11625,6334,4
2
=×+=
H
U kV
Tính in áp trên các ng dây còn li c tin hành tng t nh
i vi các ng dây trên. Kt qu tính toán cho trong bng 3.1:
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét